Gói thầu: Xây lắp Khối nhà lớp học trường tiểu học Mai Đăng Chơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200721934-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp Khối nhà lớp học trường tiểu học Mai Đăng Chơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200721764 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách thành phố năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 16:44:00 đến ngày 2020-07-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,344,809,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=28 m | Theo chương V E-HSMT | 218,9872 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=28m | Theo chương V E-HSMT | 1,0946 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V E-HSMT | 118,14 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can | Theo chương V E-HSMT | 35,7225 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 106,203 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo chương V E-HSMT | 121,8992 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 31,288 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chương V E-HSMT | 2,5939 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (vận chuyển tiếp 4km) | Theo chương V E-HSMT | 2,6643 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I (vận chuyển 15km tiếp theo, tập kết bãi rác Khánh Sơn, tổng 20km) | Theo chương V E-HSMT | 2,6643 | 100m3 |
| B | Phần Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo chương V E-HSMT | 4,2457 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 35,615 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | Theo chương V E-HSMT | 79,033 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng, giằng móng | Theo chương V E-HSMT | 3,0361 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chương V E-HSMT | 0,3742 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chương V E-HSMT | 5,3 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo chương V E-HSMT | 1,04 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm móng, đường kính <=10 mm | Theo chương V E-HSMT | 0,58 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm móng, đường kính <=18 mm | Theo chương V E-HSMT | 2,6 | tấn |
| 10 | Xây gạch đặc block không nung 5,5x9x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 16,188 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,85 | Theo chương V E-HSMT | 3,7452 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I | Theo chương V E-HSMT | 0,5005 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (vận chuyển tiếp 4km) | Theo chương V E-HSMT | 0,5005 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I (vận chuyển 15km tiếp theo, tập kết bãi rác Khánh Sơn, tổng 20km) | Theo chương V E-HSMT | 0,5005 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 33,629 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 16,56 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền, đường kính <=10 mm | Theo chương V E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 18 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 | Theo chương V E-HSMT | 13,748 | m3 |
| 19 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 | Theo chương V E-HSMT | 13,536 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V E-HSMT | 45,6979 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn đá 1x2, mác 300 | Theo chương V E-HSMT | 90,1531 | m3 |
| 22 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V E-HSMT | 6,8982 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, giằng tường, lam treo đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 15,476 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột cao <=28 m | Theo chương V E-HSMT | 4,4273 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm, cao <=28 m | Theo chương V E-HSMT | 6,1447 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=28 m | Theo chương V E-HSMT | 9,2748 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo chương V E-HSMT | 0,6306 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo chương V E-HSMT | 2,949 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 6 m | Theo chương V E-HSMT | 0,365 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 6 m | Theo chương V E-HSMT | 1,6 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 6 m | Theo chương V E-HSMT | 1,48 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=28 m | Theo chương V E-HSMT | 0,265 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=28 m | Theo chương V E-HSMT | 2,98 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, tường cao <=28 m | Theo chương V E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Theo chương V E-HSMT | 0,875 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Theo chương V E-HSMT | 4,005 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=6 m | Theo chương V E-HSMT | 1,25 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m | Theo chương V E-HSMT | 0,865 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chương V E-HSMT | 3,985 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chương V E-HSMT | 1,15 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo chương V E-HSMT | 8,0166 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, kính <=10 mm | Theo chương V E-HSMT | 0,84 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô kính >10 mm | Theo chương V E-HSMT | 0,49 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm | Theo chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | Theo chương V E-HSMT | 0,43 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 129,9425 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 7,312 | m3 |
| 48 | Xây trụ tròn bằng gạch đặc block không nung 5,5x9x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 5,827 | m3 |
| 49 | Xây bậc cầu thang, bậc tam cấp bằng gạch đặc block không nung 5,5x9x19, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 27,8703 | m3 |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo chương V E-HSMT | 1,2077 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 1,2077 | tấn |
| 52 | Lợp mái tôn sóng màu xanh dày 0.5ly | Theo chương V E-HSMT | 3,3454 | 100m2 |
| 53 | Cùm chống bão | Theo chương V E-HSMT | 1.248 | cái |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 545,815 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 898,2918 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 122,9 | m |
| 57 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 525,3626 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 614,47 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 927,48 | m2 |
| 60 | Trát lanh tô lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 294,9 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 508,5925 | m2 |
| 62 | Quét 3 lớp sika chống thấm sê nô mái, sàn vệ sinh | Theo chương V E-HSMT | 266,5725 | m2 |
| 63 | Bả bằng matít vào tường | Theo chương V E-HSMT | 1.408,3468 | m2 |
| 64 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 2.362,2126 | m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 545,815 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 3.224,7444 | m2 |
| 67 | Lát nền bằng gạch granite KT:600x600mm | Theo chương V E-HSMT | 547,049 | m2 |
| 68 | Lát nền bằng gạch granite chống trượt KT:600x600mm | Theo chương V E-HSMT | 313,8036 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Granite KT:120x600mm | Theo chương V E-HSMT | 35,76 | m2 |
| 70 | Công tác ốp đá chẻ màu ghi đậm vào tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 10,85 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch Inax màu nâu vào tường, cột, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 72 | Lát đá Granite màu xám hoa cà bậc tam cấp, bậc giảng vữa mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 66,2836 | m2 |
| 73 | Lát đá Granite màu xám hoa cà bậc cầu thang, vữa mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 61,9863 | m2 |
| 74 | GC&LD Cửa đi nhôm XINGFA hệ 93 PANO kính dày 8ly (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Theo chương V E-HSMT | 151,2 | m2 |
| 75 | GC&LD Cửa sổ nhôm XINGFA hệ 93, kính dày 8ly (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Theo chương V E-HSMT | 24,66 | m2 |
| 76 | Sản xuất khung bảo vệ cửa bằng Inox | Theo chương V E-HSMT | 0,5512 | tấn |
| 77 | Lắp dựng hoa cửa Inox | Theo chương V E-HSMT | 85,14 | m2 |
| 78 | Sản xuất lan can | Theo chương V E-HSMT | 0,6124 | tấn |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V E-HSMT | 63,0216 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn lan can cầu thang, lan can tầng 1,2 màu xám | Theo chương V E-HSMT | 67,0735 | m2 |
| 81 | Gia công lắp dựng tay vị lan can cầu thang bằng gỗ D70 | Theo chương V E-HSMT | 14,918 | md |
| 82 | Gia công lắp dựng tay vịn lan can inox 304 | Theo chương V E-HSMT | 124,9642 | kg |
| 83 | Sản xuất khung sắt hộp | Theo chương V E-HSMT | 0,6374 | tấn |
| 84 | Lắp dựng khung sắt hộp che nắng, trang trí mặt tiền | Theo chương V E-HSMT | 49,72 | m2 |
| 85 | Sơn tĩnh điện khung sắt hộp che nắng | Theo chương V E-HSMT | 58,002 | m2 |
| 86 | Gia công lắp dựng lam nhôm sơn màu ghi | Theo chương V E-HSMT | 67,1 | m2 |
| C | Phần M&E | |||
| 1 | Tủ điện nhựa âm tường 6 module | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện nhựa âm tường 7 module | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Aptomat MCB - 1P -16A - 4,5KA | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCB - 1P -20A - 4,5KA | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Aptomat MCB - 1P -25A - 6KA | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Aptomat MCB - 2P -40A - 6KA | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Đèn tuýt bóng led 2x18W - 1.2m | Theo chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 8 | Đèn tuýt bóng led 1x18W - 1.2m (có choá) | Theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 9 | Đèn led tròn ốp trần nổi 12W | Theo chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 10 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Hộp đế ổ cắm 3 cực 16A | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Mặt nạ ổ cắm 3 cực 16A | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Quạt trần đảo D450 - 50W | Theo chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 14 | Dimme điều khiển quạt trần | Theo chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 15 | Công tắc 1 chiều 10A | Theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 16 | Mặt nạ công tắc 1,2,3 nụ | Theo chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 17 | Hộp đế âm tường | Theo chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 18 | Dây Cu/PVC 2Cx1.5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 420 | m |
| 19 | Dây Cu/PVC 3Cx2.5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 160 | m |
| 20 | Dây Cu/PVC 3Cx4.0mm2 | Theo chương V E-HSMT | 100 | m |
| 21 | Dây Cu/PVC 3Cx6.0mm2 | Theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 22 | Dây Cu/PVC 3Cx10.0mm2 | Theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 23 | Ống PVC chống cháy thành cứng D16 | Theo chương V E-HSMT | 420 | m |
| 24 | Ống PVC chống cháy thành cứng D20 | Theo chương V E-HSMT | 270 | m |
| 25 | Ống PVC chống cháy thành cứng D32 | Theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 26 | Hộp nối kỹ thuật 110x110x50 | Theo chương V E-HSMT | 50 | hộp |
| 27 | Bình bột chữa cháy CO2 và ABC | Theo chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 28 | Lắp đặt đèn exit | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Phụ kiện lắp đặt phần điện | Theo chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 31 | ADSL Router (10/100/1000 MBPS) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Converter quang | Theo chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| 33 | Switch 12 Port | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Mặt nạ | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Kéo rải dây cáp mạng cat6 UTP | Theo chương V E-HSMT | 320 | m |
| 37 | Ống PVC chống cháy thành cứng D16 | Theo chương V E-HSMT | 320 | m |
| 38 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống cáp, internet | Theo chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 39 | Kim thu sét nlp - 1100-15 bán kính bảo vệ 32m, hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Trụ đỡ thép tráng kẽm D66/7 cao 5m + phụ kiện | Theo chương V E-HSMT | 1 | cây |
| 41 | Cọc đồng dẹt 40x4, L=12m | Theo chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 42 | Dây đồng trần S=50mm2 | Theo chương V E-HSMT | 35 | m |
| 43 | Đào đất | Theo chương V E-HSMT | 4 | m3 |
| 44 | Đắp đất | Theo chương V E-HSMT | 4 | m3 |
| 45 | Khoan lỗ D100 bằng phương pháp khoan giếng | Theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 46 | Bulong 20x60 | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 47 | Dây kéo giữ thân kim STK D8 + phụ kiện | Theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 48 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 49 | Sản xuất thép tấm | Theo chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 50 | Lắp đặt thép tấm | Theo chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 51 | Bulon tráng kẽm D20 dài 600mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 52 | Phụ kiện khác | Theo chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 53 | Ống nhựa PVC D75 | Theo chương V E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 54 | Ống nhựa PVC D60 | Theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 55 | Ống nhựa PVC D34 | Theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 56 | Co 45 PVC D75 | Theo chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 57 | Nối trơn PVC D75 | Theo chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 58 | Phiểu thu nước mưa | Theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 59 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống đường ống | Theo chương V E-HSMT | 1 | lô |
| D | Phần Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo chương V E-HSMT | 1,1731 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót mương, chiều rộng <=250, đá 4x6, M150 | Theo chương V E-HSMT | 11,219 | m3 |
| 3 | Xây mương thoát nước, hố ga gạch đặc block không nung 5,5X9X19, tường dày <= 10 cm, VXM M50 | Theo chương V E-HSMT | 17,858 | m3 |
| 4 | Láng mương có đánh màu, dày 3cm, VXM75 | Theo chương V E-HSMT | 196 | m2 |
| 5 | BTĐS tấm đan mương, hố ga, đá 1x2, đá 1x2, M200 | Theo chương V E-HSMT | 3,9148 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan mương TN | Theo chương V E-HSMT | 0,57 | tấn |
| 7 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, TL <=50kg | Theo chương V E-HSMT | 141 | cái |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 0,2662 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Theo chương V E-HSMT | 0,5396 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I | Theo chương V E-HSMT | 0,6335 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (vận chuyển tiếp 4km) | Theo chương V E-HSMT | 0,6335 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I (vận chuyển 15km tiếp theo, tập kết bãi rác Khánh Sơn, tổng 20km) | Theo chương V E-HSMT | 0,6335 | 100m3 |
| E | Phần hệ thống PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 05 kênh | Theo chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Aptomat 10A cho trung tâm báo cháy | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đầu dò khói quang kèm đế | Theo chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Đầu báo cháy nhiệt kèm đế | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Đèn báo cháy phòng | Theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Dây nguồn 2x1.0mm2 | Theo chương V E-HSMT | 300 | m |
| 8 | Ống gen chống cháy bảo vệ dây dẫn SP D20 | Theo chương V E-HSMT | 250 | m |
| 9 | Thiết bị bảo vệ cuối nguồn | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Hộp nối kỹ thuật | Theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 11 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống | Theo chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 12 | Lắp máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36m3/h; H= 65m (bơm Việt Nam) | Theo chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 13 | Lắp máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q= 36m3/h; H= 65m (bơm Việt Nam) | Theo chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 14 | Lắp máy bơm bù áp động cơ điện Q= 3m3/h; H= 75m | Theo chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 15 | Cáp điện Cu/XLPE /PVC/DSTA/PVC (4Cx10)mm2 | Theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 16 | Tủ điều khiển 03 máy bơm tự động | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 (3kg) | Theo chương V E-HSMT | 4 | Bình |
| 18 | Bình bột chữa cháy MFZ4 (BC) (4kg) | Theo chương V E-HSMT | 4 | Bình |
| 19 | Bình bột quả cầu chữa cháy (BC) (6kg) | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bình |
| 20 | Tủ chữa cháy vách tường, kt 1400x400x200x1,5mm bao gồm vỏ tủ thép mạ kẽm sơn tĩnh điện, 20m cuộn vòi d50 và lăng phun d13 - phương tiện cứu nạn (kèm cộng lực, búa, khẩu trang phòng độc) | Theo chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 21 | Van góc vách tường | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt trụ tiếp nước từ xe chữa cháy 01 họng d65 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 02 họng d65 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Tủ chữa cháy ngoài nhà, kt 220x650x650x1,5mm bao gồm vỏ tủ thép mạ kẽm sơn tĩnh điện, 20m ống d65 + lăng phun và khớp nối | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm d100x3mm | Theo chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm d80x2,8mm | Theo chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm d50x2,5mm | Theo chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 29 | Crepin lọc rác D100 | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Bộ lọc y d100 | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Khớp nối mềm chống rung DN100 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Nối mềm chống rung DN50 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Van xả khí | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Van 1 chiều d100 | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Van khoá D100 | Theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 36 | Van chặn | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Rờ le áp lực | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16bar | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Sơn chỉ thị đường ống | Theo chương V E-HSMT | 10 | Kg |
| 40 | Aptomat máy bơm PCCC 40A | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm d100mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm d80mm | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm d50mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm d100mm | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm d80mm | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 46 | Vật tư phụ (bulong, roan su, tép dừa...) | Theo chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| F | Phần bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V E-HSMT | 0,7918 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp I | Theo chương V E-HSMT | 7,918 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đá 4x6, mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 3,675 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thương phâm, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 6,798 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thương phâm, bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 6,751 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thương phâm, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 4,176 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan lỗ thăm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Theo chương V E-HSMT | 0,0544 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bể | Theo chương V E-HSMT | 0,6279 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Theo chương V E-HSMT | 0,393 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chương V E-HSMT | 0,0044 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép toàn bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V E-HSMT | 1,5678 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép toàn bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V E-HSMT | 0,2448 | tấn |
| 14 | Trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 40,6 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 23,75 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V E-HSMT | 64,35 | m2 |
| 17 | Quét sika Topseal-107 chống thấm | Theo chương V E-HSMT | 57,1 | m2 |
| 18 | Thi công mạch ngừng bằng tấm Sika Waterbar | Theo chương V E-HSMT | 27,3 | m |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,3068 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chương V E-HSMT | 0,5641 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (vận chuyển tiếp 4km) | Theo chương V E-HSMT | 0,5641 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I (vận chuyển 15km tiếp theo, tập kết bãi rác Khánh Sơn, tổng 20km) | Theo chương V E-HSMT | 0,5641 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi