Gói thầu: Xây lắp Khối nhà lớp học trường tiểu học Mai Đăng Chơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200721934-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn
Tên gói thầu Xây lắp Khối nhà lớp học trường tiểu học Mai Đăng Chơn
Số hiệu KHLCNT 20200721764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách thành phố năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-08 16:44:00 đến ngày 2020-07-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,344,809,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=28 m Theo chương V E-HSMT 218,9872 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=28m Theo chương V E-HSMT 1,0946 tấn
3 Tháo dỡ cửa Theo chương V E-HSMT 118,14 m2
4 Tháo dỡ lan can Theo chương V E-HSMT 35,7225 m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo chương V E-HSMT 106,203 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo chương V E-HSMT 121,8992 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo chương V E-HSMT 31,288 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo chương V E-HSMT 2,5939 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (vận chuyển tiếp 4km) Theo chương V E-HSMT 2,6643 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I (vận chuyển 15km tiếp theo, tập kết bãi rác Khánh Sơn, tổng 20km) Theo chương V E-HSMT 2,6643 100m3
B Phần Xây lắp
1 Đào móng công trình bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo chương V E-HSMT 4,2457 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Theo chương V E-HSMT 35,615 m3
3 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 Theo chương V E-HSMT 79,033 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng, giằng móng Theo chương V E-HSMT 3,0361 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo chương V E-HSMT 0,3742 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo chương V E-HSMT 5,3 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo chương V E-HSMT 1,04 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm móng, đường kính <=10 mm Theo chương V E-HSMT 0,58 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm móng, đường kính <=18 mm Theo chương V E-HSMT 2,6 tấn
10 Xây gạch đặc block không nung 5,5x9x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 16,188 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,85 Theo chương V E-HSMT 3,7452 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I Theo chương V E-HSMT 0,5005 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (vận chuyển tiếp 4km) Theo chương V E-HSMT 0,5005 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I (vận chuyển 15km tiếp theo, tập kết bãi rác Khánh Sơn, tổng 20km) Theo chương V E-HSMT 0,5005 100m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 Theo chương V E-HSMT 33,629 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 16,56 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền, đường kính <=10 mm Theo chương V E-HSMT 0,36 tấn
18 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 Theo chương V E-HSMT 13,748 m3
19 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 Theo chương V E-HSMT 13,536 m3
20 Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 Theo chương V E-HSMT 45,6979 m3
21 Bê tông sàn đá 1x2, mác 300 Theo chương V E-HSMT 90,1531 m3
22 Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 300 Theo chương V E-HSMT 6,8982 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, giằng tường, lam treo đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 15,476 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột cao <=28 m Theo chương V E-HSMT 4,4273 100m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm, cao <=28 m Theo chương V E-HSMT 6,1447 100m2
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=28 m Theo chương V E-HSMT 9,2748 100m2
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo chương V E-HSMT 0,6306 100m2
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Theo chương V E-HSMT 2,949 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 6 m Theo chương V E-HSMT 0,365 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 6 m Theo chương V E-HSMT 1,6 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 6 m Theo chương V E-HSMT 1,48 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=28 m Theo chương V E-HSMT 0,265 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=28 m Theo chương V E-HSMT 2,98 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, tường cao <=28 m Theo chương V E-HSMT 0,17 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m Theo chương V E-HSMT 0,875 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m Theo chương V E-HSMT 4,005 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=6 m Theo chương V E-HSMT 1,25 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m Theo chương V E-HSMT 0,865 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo chương V E-HSMT 3,985 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo chương V E-HSMT 1,15 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo chương V E-HSMT 8,0166 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, kính <=10 mm Theo chương V E-HSMT 0,84 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô kính >10 mm Theo chương V E-HSMT 0,49 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm Theo chương V E-HSMT 0,047 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm Theo chương V E-HSMT 0,43 tấn
46 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 129,9425 m3
47 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 7,312 m3
48 Xây trụ tròn bằng gạch đặc block không nung 5,5x9x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 Theo chương V E-HSMT 5,827 m3
49 Xây bậc cầu thang, bậc tam cấp bằng gạch đặc block không nung 5,5x9x19, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 27,8703 m3
50 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo chương V E-HSMT 1,2077 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V E-HSMT 1,2077 tấn
52 Lợp mái tôn sóng màu xanh dày 0.5ly Theo chương V E-HSMT 3,3454 100m2
53 Cùm chống bão Theo chương V E-HSMT 1.248 cái
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 545,815 m2
55 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 898,2918 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 122,9 m
57 Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 525,3626 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 614,47 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 927,48 m2
60 Trát lanh tô lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 294,9 m2
61 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 508,5925 m2
62 Quét 3 lớp sika chống thấm sê nô mái, sàn vệ sinh Theo chương V E-HSMT 266,5725 m2
63 Bả bằng matít vào tường Theo chương V E-HSMT 1.408,3468 m2
64 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo chương V E-HSMT 2.362,2126 m2
65 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 545,815 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 3.224,7444 m2
67 Lát nền bằng gạch granite KT:600x600mm Theo chương V E-HSMT 547,049 m2
68 Lát nền bằng gạch granite chống trượt KT:600x600mm Theo chương V E-HSMT 313,8036 m2
69 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Granite KT:120x600mm Theo chương V E-HSMT 35,76 m2
70 Công tác ốp đá chẻ màu ghi đậm vào tường, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V E-HSMT 10,85 m2
71 Công tác ốp gạch Inax màu nâu vào tường, cột, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V E-HSMT 13,2 m2
72 Lát đá Granite màu xám hoa cà bậc tam cấp, bậc giảng vữa mác 75 Theo chương V E-HSMT 66,2836 m2
73 Lát đá Granite màu xám hoa cà bậc cầu thang, vữa mác 75 Theo chương V E-HSMT 61,9863 m2
74 GC&LD Cửa đi nhôm XINGFA hệ 93 PANO kính dày 8ly (gồm Vật tư + Phụ kiện) Theo chương V E-HSMT 151,2 m2
75 GC&LD Cửa sổ nhôm XINGFA hệ 93, kính dày 8ly (gồm Vật tư + Phụ kiện) Theo chương V E-HSMT 24,66 m2
76 Sản xuất khung bảo vệ cửa bằng Inox Theo chương V E-HSMT 0,5512 tấn
77 Lắp dựng hoa cửa Inox Theo chương V E-HSMT 85,14 m2
78 Sản xuất lan can Theo chương V E-HSMT 0,6124 tấn
79 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V E-HSMT 63,0216 m2
80 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn lan can cầu thang, lan can tầng 1,2 màu xám Theo chương V E-HSMT 67,0735 m2
81 Gia công lắp dựng tay vị lan can cầu thang bằng gỗ D70 Theo chương V E-HSMT 14,918 md
82 Gia công lắp dựng tay vịn lan can inox 304 Theo chương V E-HSMT 124,9642 kg
83 Sản xuất khung sắt hộp Theo chương V E-HSMT 0,6374 tấn
84 Lắp dựng khung sắt hộp che nắng, trang trí mặt tiền Theo chương V E-HSMT 49,72 m2
85 Sơn tĩnh điện khung sắt hộp che nắng Theo chương V E-HSMT 58,002 m2
86 Gia công lắp dựng lam nhôm sơn màu ghi Theo chương V E-HSMT 67,1 m2
C Phần M&E
1 Tủ điện nhựa âm tường 6 module Theo chương V E-HSMT 1 hộp
2 Tủ điện nhựa âm tường 7 module Theo chương V E-HSMT 1 hộp
3 Aptomat MCB - 1P -16A - 4,5KA Theo chương V E-HSMT 2 cái
4 Aptomat MCB - 1P -20A - 4,5KA Theo chương V E-HSMT 6 cái
5 Aptomat MCB - 1P -25A - 6KA Theo chương V E-HSMT 8 cái
6 Aptomat MCB - 2P -40A - 6KA Theo chương V E-HSMT 2 cái
7 Đèn tuýt bóng led 2x18W - 1.2m Theo chương V E-HSMT 60 bộ
8 Đèn tuýt bóng led 1x18W - 1.2m (có choá) Theo chương V E-HSMT 16 bộ
9 Đèn led tròn ốp trần nổi 12W Theo chương V E-HSMT 14 bộ
10 Ổ cắm đôi 3 cực 16A Theo chương V E-HSMT 16 cái
11 Hộp đế ổ cắm 3 cực 16A Theo chương V E-HSMT 16 cái
12 Mặt nạ ổ cắm 3 cực 16A Theo chương V E-HSMT 16 cái
13 Quạt trần đảo D450 - 50W Theo chương V E-HSMT 40 cái
14 Dimme điều khiển quạt trần Theo chương V E-HSMT 40 cái
15 Công tắc 1 chiều 10A Theo chương V E-HSMT 36 cái
16 Mặt nạ công tắc 1,2,3 nụ Theo chương V E-HSMT 19 cái
17 Hộp đế âm tường Theo chương V E-HSMT 19 cái
18 Dây Cu/PVC 2Cx1.5mm2 Theo chương V E-HSMT 420 m
19 Dây Cu/PVC 3Cx2.5mm2 Theo chương V E-HSMT 160 m
20 Dây Cu/PVC 3Cx4.0mm2 Theo chương V E-HSMT 100 m
21 Dây Cu/PVC 3Cx6.0mm2 Theo chương V E-HSMT 10 m
22 Dây Cu/PVC 3Cx10.0mm2 Theo chương V E-HSMT 50 m
23 Ống PVC chống cháy thành cứng D16 Theo chương V E-HSMT 420 m
24 Ống PVC chống cháy thành cứng D20 Theo chương V E-HSMT 270 m
25 Ống PVC chống cháy thành cứng D32 Theo chương V E-HSMT 50 m
26 Hộp nối kỹ thuật 110x110x50 Theo chương V E-HSMT 50 hộp
27 Bình bột chữa cháy CO2 và ABC Theo chương V E-HSMT 2 bình
28 Lắp đặt đèn exit Theo chương V E-HSMT 1 bộ
29 Lắp đặt đèn sự cố Theo chương V E-HSMT 1 bộ
30 Phụ kiện lắp đặt phần điện Theo chương V E-HSMT 1
31 ADSL Router (10/100/1000 MBPS) Theo chương V E-HSMT 1 bộ
32 Converter quang Theo chương V E-HSMT 1 bảng
33 Switch 12 Port Theo chương V E-HSMT 1 cái
34 Lắp đặt ổ cắm mạng Theo chương V E-HSMT 8 cái
35 Mặt nạ Theo chương V E-HSMT 8 cái
36 Kéo rải dây cáp mạng cat6 UTP Theo chương V E-HSMT 320 m
37 Ống PVC chống cháy thành cứng D16 Theo chương V E-HSMT 320 m
38 Phụ kiện lắp đặt hệ thống cáp, internet Theo chương V E-HSMT 1
39 Kim thu sét nlp - 1100-15 bán kính bảo vệ 32m, hoặc tương đương Theo chương V E-HSMT 1 cái
40 Trụ đỡ thép tráng kẽm D66/7 cao 5m + phụ kiện Theo chương V E-HSMT 1 cây
41 Cọc đồng dẹt 40x4, L=12m Theo chương V E-HSMT 1 cọc
42 Dây đồng trần S=50mm2 Theo chương V E-HSMT 35 m
43 Đào đất Theo chương V E-HSMT 4 m3
44 Đắp đất Theo chương V E-HSMT 4 m3
45 Khoan lỗ D100 bằng phương pháp khoan giếng Theo chương V E-HSMT 12 m
46 Bulong 20x60 Theo chương V E-HSMT 4 bộ
47 Dây kéo giữ thân kim STK D8 + phụ kiện Theo chương V E-HSMT 60 m
48 Hộp kiểm tra điện trở Theo chương V E-HSMT 2 hộp
49 Sản xuất thép tấm Theo chương V E-HSMT 0,008 tấn
50 Lắp đặt thép tấm Theo chương V E-HSMT 0,008 tấn
51 Bulon tráng kẽm D20 dài 600mm Theo chương V E-HSMT 4 bộ
52 Phụ kiện khác Theo chương V E-HSMT 1
53 Ống nhựa PVC D75 Theo chương V E-HSMT 1,7 100m
54 Ống nhựa PVC D60 Theo chương V E-HSMT 0,03 100m
55 Ống nhựa PVC D34 Theo chương V E-HSMT 0,05 100m
56 Co 45 PVC D75 Theo chương V E-HSMT 64 cái
57 Nối trơn PVC D75 Theo chương V E-HSMT 23 cái
58 Phiểu thu nước mưa Theo chương V E-HSMT 13 cái
59 Phụ kiện lắp đặt hệ thống đường ống Theo chương V E-HSMT 1
D Phần Mương thoát nước
1 Đào móng công trình bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo chương V E-HSMT 1,1731 100m3
2 Bê tông lót mương, chiều rộng <=250, đá 4x6, M150 Theo chương V E-HSMT 11,219 m3
3 Xây mương thoát nước, hố ga gạch đặc block không nung 5,5X9X19, tường dày <= 10 cm, VXM M50 Theo chương V E-HSMT 17,858 m3
4 Láng mương có đánh màu, dày 3cm, VXM75 Theo chương V E-HSMT 196 m2
5 BTĐS tấm đan mương, hố ga, đá 1x2, đá 1x2, M200 Theo chương V E-HSMT 3,9148 m3
6 Cốt thép tấm đan mương TN Theo chương V E-HSMT 0,57 tấn
7 Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, TL <=50kg Theo chương V E-HSMT 141 cái
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo chương V E-HSMT 0,2662 100m2
9 Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Theo chương V E-HSMT 0,5396 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I Theo chương V E-HSMT 0,6335 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (vận chuyển tiếp 4km) Theo chương V E-HSMT 0,6335 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I (vận chuyển 15km tiếp theo, tập kết bãi rác Khánh Sơn, tổng 20km) Theo chương V E-HSMT 0,6335 100m3
E Phần hệ thống PCCC
1 Trung tâm báo cháy 05 kênh Theo chương V E-HSMT 1 1 trung tâm
2 Aptomat 10A cho trung tâm báo cháy Theo chương V E-HSMT 1 cái
3 Đầu dò khói quang kèm đế Theo chương V E-HSMT 18 bộ
4 Đầu báo cháy nhiệt kèm đế Theo chương V E-HSMT 1 bộ
5 Đèn báo cháy phòng Theo chương V E-HSMT 16 bộ
6 Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn Theo chương V E-HSMT 4 cái
7 Dây nguồn 2x1.0mm2 Theo chương V E-HSMT 300 m
8 Ống gen chống cháy bảo vệ dây dẫn SP D20 Theo chương V E-HSMT 250 m
9 Thiết bị bảo vệ cuối nguồn Theo chương V E-HSMT 2 bộ
10 Hộp nối kỹ thuật Theo chương V E-HSMT 2 hộp
11 Phụ kiện lắp đặt hệ thống Theo chương V E-HSMT 1
12 Lắp máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36m3/h; H= 65m (bơm Việt Nam) Theo chương V E-HSMT 1 1 máy
13 Lắp máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q= 36m3/h; H= 65m (bơm Việt Nam) Theo chương V E-HSMT 1 1 máy
14 Lắp máy bơm bù áp động cơ điện Q= 3m3/h; H= 75m Theo chương V E-HSMT 1 1 máy
15 Cáp điện Cu/XLPE /PVC/DSTA/PVC (4Cx10)mm2 Theo chương V E-HSMT 10 m
16 Tủ điều khiển 03 máy bơm tự động Theo chương V E-HSMT 1 hộp
17 Bình khí chữa cháy CO2 MT3 (3kg) Theo chương V E-HSMT 4 Bình
18 Bình bột chữa cháy MFZ4 (BC) (4kg) Theo chương V E-HSMT 4 Bình
19 Bình bột quả cầu chữa cháy (BC) (6kg) Theo chương V E-HSMT 1 Bình
20 Tủ chữa cháy vách tường, kt 1400x400x200x1,5mm bao gồm vỏ tủ thép mạ kẽm sơn tĩnh điện, 20m cuộn vòi d50 và lăng phun d13 - phương tiện cứu nạn (kèm cộng lực, búa, khẩu trang phòng độc) Theo chương V E-HSMT 4 hộp
21 Van góc vách tường Theo chương V E-HSMT 4 cái
22 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo chương V E-HSMT 4 Bộ
23 Lắp đặt trụ tiếp nước từ xe chữa cháy 01 họng d65 Theo chương V E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 02 họng d65 Theo chương V E-HSMT 1 cái
25 Tủ chữa cháy ngoài nhà, kt 220x650x650x1,5mm bao gồm vỏ tủ thép mạ kẽm sơn tĩnh điện, 20m ống d65 + lăng phun và khớp nối Theo chương V E-HSMT 1 hộp
26 Lắp đặt ống thép mạ kẽm d100x3mm Theo chương V E-HSMT 0,4 100m
27 Lắp đặt ống thép mạ kẽm d80x2,8mm Theo chương V E-HSMT 0,6 100m
28 Lắp đặt ống thép mạ kẽm d50x2,5mm Theo chương V E-HSMT 0,02 100m
29 Crepin lọc rác D100 Theo chương V E-HSMT 3 cái
30 Bộ lọc y d100 Theo chương V E-HSMT 3 cái
31 Khớp nối mềm chống rung DN100 Theo chương V E-HSMT 4 cái
32 Nối mềm chống rung DN50 Theo chương V E-HSMT 2 cái
33 Van xả khí Theo chương V E-HSMT 2 cái
34 Van 1 chiều d100 Theo chương V E-HSMT 3 cái
35 Van khoá D100 Theo chương V E-HSMT 7 cái
36 Van chặn Theo chương V E-HSMT 1 cái
37 Rờ le áp lực Theo chương V E-HSMT 3 cái
38 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16bar Theo chương V E-HSMT 4 cái
39 Sơn chỉ thị đường ống Theo chương V E-HSMT 10 Kg
40 Aptomat máy bơm PCCC 40A Theo chương V E-HSMT 3 cái
41 Lắp đặt côn thép tráng kẽm d100mm Theo chương V E-HSMT 4 cái
42 Lắp đặt côn thép tráng kẽm d80mm Theo chương V E-HSMT 6 cái
43 Lắp đặt côn thép tráng kẽm d50mm Theo chương V E-HSMT 4 cái
44 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm d100mm Theo chương V E-HSMT 3 cái
45 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm d80mm Theo chương V E-HSMT 5 cái
46 Vật tư phụ (bulong, roan su, tép dừa...) Theo chương V E-HSMT 1
F Phần bể nước PCCC
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V E-HSMT 0,7918 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp I Theo chương V E-HSMT 7,918 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đá 4x6, mác 150 Theo chương V E-HSMT 3,675 m3
4 Đổ bê tông thương phâm, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 Theo chương V E-HSMT 6,798 m3
5 Đổ bê tông thương phâm, bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250 Theo chương V E-HSMT 6,751 m3
6 Đổ bê tông thương phâm, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 Theo chương V E-HSMT 4,176 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan lỗ thăm, đá 1x2, mác 250 Theo chương V E-HSMT 0,06 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể Theo chương V E-HSMT 0,0544 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bể Theo chương V E-HSMT 0,6279 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể Theo chương V E-HSMT 0,393 100m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo chương V E-HSMT 0,0044 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép toàn bể, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V E-HSMT 1,5678 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép toàn bể, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V E-HSMT 0,2448 tấn
14 Trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 40,6 m2
15 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V E-HSMT 23,75 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V E-HSMT 64,35 m2
17 Quét sika Topseal-107 chống thấm Theo chương V E-HSMT 57,1 m2
18 Thi công mạch ngừng bằng tấm Sika Waterbar Theo chương V E-HSMT 27,3 m
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo chương V E-HSMT 2 cái
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V E-HSMT 0,3068 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo chương V E-HSMT 0,5641 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (vận chuyển tiếp 4km) Theo chương V E-HSMT 0,5641 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I (vận chuyển 15km tiếp theo, tập kết bãi rác Khánh Sơn, tổng 20km) Theo chương V E-HSMT 0,5641 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->