Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị, dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200702936-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị, dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200685018 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn XDCB năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-01 17:52:00 đến ngày 2020-07-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,471,209,492 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 138,8104 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7014 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 110,594 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52,015 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,94 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 65,13 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 324,636 | m2 |
| 8 | Bóc trát lớp trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55,9636 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lớp đá ốp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,488 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,72 | m3 |
| 11 | Phá dỡ lan can hành lang và seno trước nhà xe | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | công |
| 12 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 147,7508 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tam cấp xây gạch | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,2572 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh: chậu rửa bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ bệ xí bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 16 | Phá dỡ hệ thống điện cũ NC 4/7 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | NC |
| 17 | Bốc xếp phế thải | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | công |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tấn, cự ly 1 km đầu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2298 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tấn, cự ly 3 km tiếp theo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2298 | 100m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,6414 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 92,2673 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 (Tính bằng 60%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 119,5035 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, cạnh cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40,9596 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, trần vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 71,9056 | m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,5937 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3092 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1619 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0843 | tấn |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép hộp 60x30x3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,959 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,959 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,40mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8696 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc khổ 600mm, dày 0,40mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,6 | md |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,9178 | m2 |
| 34 | Láng tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,9178 | m2 |
| 35 | Ốp tường gạch Granit kích thước 300x600 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 141,615 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,575 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 152,1117 | m2 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,192 | m3 |
| 39 | Xây tam cấp bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,216 | m3 |
| 40 | Ốp đá granit tam cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,7736 | m2 |
| 41 | SX, lắp dựng hoa sắt cửa sổ + sơn tĩnh điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,42 | m2 |
| 42 | Cửa đi nhôm hệ Eurohouse Viêt Nam 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,076 | m2 |
| 43 | Cửa đi nhôm hệ Eurohouse Viêt Nam 1 cánh mở quay kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,72 | m2 |
| 44 | Cửa kho khung thép bịt tôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,565 | m2 |
| 45 | Cửa sổ nhôm hệ Eurohouse Viêt Nam 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,8 | m2 |
| 46 | Cửa sổ nhôm hệ Eurohouse Viêt Nam mở hất kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,62 | m2 |
| 47 | Cứa xếp nhà xe | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,6 | m2 |
| 48 | Làm trần thạch cao tấm 60x60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 134,1192 | m2 |
| 49 | Xây bàn bếp bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1584 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,424 | m2 |
| 51 | Bê tông mặt bàn bếp, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2034 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ bàn bếp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0249 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép bàn bếp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0134 | tấn |
| 54 | Ốp đá granite bàn bếp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,4408 | m2 |
| 55 | Ốp gạch len chân tường 120x500 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,5476 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 252,7304 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,3024 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 312,0327 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 307,5577 | m2 |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 62 | Đèn lốp trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường sải cánh 20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 68 | Tủ điện sắt chuyên dùng 300x200x150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x2,5+1x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 74 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 140 | m |
| 75 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 76 | Hộp nối dây 100x100x60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | hộp |
| 77 | ống ghen nhựa D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 350 | m |
| 79 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cọc |
| 80 | Dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | m |
| 81 | ống đồng, bảo ôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 82 | giá đỡ ống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 12000BTU | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | máy |
| 84 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 18000BTU | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 85 | Vòi rửa bàn bếp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 86 | Chậu âm 02 ngăn Inox bàn bếp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 87 | Chậu rửa âm bàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 93 | Lắp dựng bình nóng lạnh 30L | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 96 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,26 | 100m |
| 98 | Tê thép tráng kẽm D15 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 99 | Tê thép tráng kẽm D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 100 | Tê thép tráng kẽm D20/15 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 101 | Cút thép tráng kẽm D15 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 102 | Cút thép tráng kẽm D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 103 | Cút thép tráng kẽm D20/15 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 104 | Rắc co thép D15 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 105 | Van khóa 2 chiều D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 76mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 135mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 110 | Cút PVC 90 độ D100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 113 | Tê PVC 45 độ D100x100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 114 | Tê PVC 90 độ D100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 115 | Tê PVC 90 độ D76 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 116 | Tê PVC D76x34 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 117 | Côn PVC D76/34 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 118 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC (18 lít/m3) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,6968 | m3 |
| 119 | Phòng mối nền công trình cải tạo: sử dụng dung dịch Lenfos 50EC (2,5 lít/m2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 79,131 | m2 |
| 120 | Gia công lắp dựng giá để chứng từ phòng kho (Kích thước 2,2x1,7x0,45 thép hộp mạ kẽm 50x50x1,1, nan Hộp 25x25x1,1; 14x14x1) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0779 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,605 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,48 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 59,11 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,1133 | m2 |
| 7 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,5153 | m2 |
| 8 | Phá dỡ hệ thống điện cũ NC 4/7 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | công |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tấn, cự ly 1 km đầu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0032 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tấn, cự ly 3 km tiếp theo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0032 | 100m3 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36,579 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42,9563 | m2 |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép hộp 60x30x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,075 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,075 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0279 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc khổ 600mm, dày 0,40mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,8 | md |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,6 | m2 |
| 18 | Láng tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,6 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,1004 | m2 |
| 20 | Ốp đá granit tam cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,799 | m2 |
| 21 | SX, lắp dựng hoa sắt cửa sổ + sơn tĩnh điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,93 | m2 |
| 22 | Cửa đi nhôm hệ Eurohouse Viêt Nam 1 cánh mở quay kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,76 | m2 |
| 23 | Cửa sổ nhôm hệ Eurohouse Viêt Nam 2 cánh mở trượt kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,235 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 27 | Rọ chắn rác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha, 10A, 6KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | m |
| 31 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: NHÀ XE CỦA KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0173 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | m3 |
| 4 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9563 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,043 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,064 | tấn |
| 7 | Bu lông móng M20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 8 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0245 | tấn |
| 9 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0245 | tấn |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2032 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2032 | tấn |
| 12 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1797 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1797 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1626 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1626 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,7883 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái tôn múi dày 0,4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5544 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc khổ 600mm, dày 0,40mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,2 | md |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,8396 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông nền, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,554 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,74 | m2 |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây điện đôi CU/PVC/PVC 2Cx1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 24 | Ống nhựa mềm ruột gà PVC D16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 25 | Lát gạch nền nhà xe terazo 400x400 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52,8 | m2 |
| D | HẠNG MỤC 4: CỔNG VÀ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4658 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,405 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,2525 | m2 |
| 4 | Ốp đá granit tự nhiên trụ cổng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,28 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,2525 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt hàng rào, thép đặc dẹp 5x50 a = 80 sơn màu ghi đậm sơn hoàn thiện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,52 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,567 | m3 |
| 8 | Bê tông hệ ray cổng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,016 | m3 |
| 9 | Lắp dựng 02 thanh ray của kéo thép cổng chính V50x50x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,6 | md |
| 10 | Cửa cổng, khung 50x100mm, thanh dọc 25x50 sơn màu ghi đâm (phụ kiên đồng bộ.) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,48 | m2 |
| 11 | Bê tông vuốt nối từ đường QL vào cổng PGD M250 đá 1x2 dày 15cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,75 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m2 |
| 13 | Lát gạch Terazzo 400x400 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 65 | m2 |
| 14 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 537,4592 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 553,4592 | m2 |
| 17 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4446 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ hoa sắt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,401 | m2 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,5186 | m3 |
| 20 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,8066 | m3 |
| E | HẠNG MỤC 5: SÂN, VƯỜN, BỒN CÂY, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4275 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,25 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terazzo 400x400 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 285 | m2 |
| 4 | Tháo gỡ gạch Terrazo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 68,5 | m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2449 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,898 | m3 |
| 7 | Lát gạch terazo 400x400 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 57,67 | m2 |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,168 | 100m3 |
| 9 | Nilon tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 112 | m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,8 | m3 |
| 11 | Ốp gạch len chân tường cao 300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,6 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,9 | m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,912 | m3 |
| 14 | Đá phiến vỉa hố trồng cây KT: 250x200x1000mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 72,8 | md |
| 15 | Lắp đặt đá phiến vỉa hố trồng cây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 72,8 | 1cấu kiện |
| 16 | Đổ đất trồng cây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 83,685 | m3 |
| 17 | Bê tông lót đá 4x6 M100 dày 10cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,4132 | m3 |
| 18 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,8111 | m3 |
| 19 | Trát rãnh, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 106,246 | m2 |
| 20 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M200, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,845 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2135 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3419 | tấn |
| 23 | Lắp đặt tấm đan nắp rãnh và ga thu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 89 | cái |
| 24 | Nạo vét lòng rãnh cũ L=30m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | m3 |
| 25 | Đào móng rãnh + ga | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,8104 | m3 |
| 26 | Đắp hoàn trả móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0794 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC 6: BỂ NƯỚC SINH HOẠT VÀ PCCC | |||
| 1 | Đào sửa hố móng bằng thủ công (5%KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,9381 | m3 |
| 2 | Đào hố móng bể nước bằng máy đào (95%KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7482 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7876 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7876 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,679 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4649 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0327 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,392 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,068 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2376 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,752 | m3 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,52 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,176 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,51 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46,06 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 102,06 | m2 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,8336 | m3 |
| 19 | Nắp lỗ thăm bằng tôn nhám dày 3ly | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,64 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống kẽm DN50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút thép D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van thép 2 chiều D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (pen tax hoặc tương đương) Q=17,5lit/s, H=42m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 25 | Trụ chữa cháy bằng thép D150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC 7: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Hộp công tơ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 3 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x50mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 4 | Khóa néo cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 5 | ốp cột 16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 6 | Đai + khóa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 7 | Cầu dao hộp 2F-200A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 8 | Cột điện H8,5B ngọn 140x140 gốc 370x250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cột |
| 9 | Đào hố móng bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,7 | m3 |
| 10 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,025 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2468 | 100m3 |
| 12 | Lưới nilông báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52,5 | m2 |
| 13 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 0.6/1KV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 14 | Ống luồn cáp nhựa HDPE D40/32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 105 | m |
| 15 | Lắp dựng cột thép cao 8m liền cần đôi mạ kẽm nhúng nóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cột |
| 16 | Bóng + chao đèn thuỷ ngân cao áp HPS/200W, IP6A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt automat MCB 1 pha, 6A - 250V | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 18 | Cầu đấu dây 3 pha 4 cực 40A-250V | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 19 | Bảng phíp cách điện + 4vít M6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 20 | Dây điện bọc CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 21 | Ống ruột gà D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 22 | Đào đất hố móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,072 | m3 |
| 23 | Bê tông móng cột 800x800x1000mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,56 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,192 | 100m2 |
| 25 | Khung bulong móng 4M24x700 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 26 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | 1 bộ |
| 27 | Ống HDPE D32/25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,8 | m |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0144 | 100m2 |
| 29 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,616 | m3 |
| 30 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16+1x2,5mm2 0.6/1KV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 65A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC 8: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 12000 BTU ( Panasonic hoặc tương đương) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 2 | Điều hòa 18000 BTU ( Panasonic hoặc tương đương) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy Q=17,5l/h; Hb=42m ( sản phẩm hãng Pentax mã CM-200B hoặc tương đương). | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi