Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200719646-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã An Lâm, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200719598 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 08:27:00 đến ngày 2020-07-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,706,302,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,106 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,606 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,644 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,315 | 100m3 |
| 5 | Đất đồi tại huyện | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6.118,0816 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 56,2228 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,9804 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,106 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,106 | 100m3 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,1032 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4247 | 100m3 |
| 3 | Đất đồi tại huyện | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,2605 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52,4631 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1669 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36,6889 | m3 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,7666 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,921 | m2 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 82,8898 | m3 |
| 11 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34,8146 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,9306 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3255 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,4075 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,1428 | m3 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,428 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 131,968 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 661,8348 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 661,8348 | m2 |
| 21 | Đế cống D600, BT M200, có cốt thép: | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 224 | chiếc |
| 22 | Đế cống D800, BT M200, có cốt thép: | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 243 | chiếc |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 467 | cái |
| 24 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,6416 | m2 |
| 25 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 38,936 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 57 | 1 đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤1000mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 61 | 1 đoạn ống |
| 28 | Đất đồi tại huyện | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,4733 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1073 | 100m3 |
| 30 | Đất đồi tại huyện | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 461,5166 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,0843 | 100m3 |
| 32 | Gia công cột bằng thép hình | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1218 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,9365 | 1m2 |
| 34 | Màng Nilon chống thấm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,085 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Màng Nilon chống thấm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 345,9099 | m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4816 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9741 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,3121 | tấn |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,7407 | m3 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,8063 | m3 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 327 | cái |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 47 | Đất đồi tại huyện | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | -100,1042 | m3 |
| 48 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,1676 | 100m3 |
| C | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,125 | m3 |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Van cửa ren đồng MIHA PN16 D50 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3305 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100 m |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,065 | 100 m |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,065 | 100 m |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100 m |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,065 | 100 m |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Đất đồi tại huyện | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 29 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,625 | m3 |
| 30 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1313 | 100m3 |
| 31 | Đất đồi tại huyện | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | -12,2664 | m3 |
| D | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6669 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,764 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1649 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3148 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,08 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 8 | Đất đồi tại huyện | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 56,4526 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5132 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông, cao <=10m | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 11 | Đánh số cột bê tông li tâm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 cột |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông, cao <=10m | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 13 | Lắp cửa cột | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | cửa |
| 14 | Đánh số cột bê tông li tâm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 10 cột |
| 15 | Lắp xà ngang bằng thủ công, loại xà <=1m | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 16 | Lắp đặt sứ các loại | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 18 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây từ 26 đến 50mm2 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 19 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C2 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 100mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100 m |
| 21 | Rải cáp ngầm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,53 | 100m |
| 23 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây từ 6 đến 25mm2 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,34 | 100m |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 25 | Lắp giá đỡ tủ | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | giá đỡ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 97,5 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 100mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,555 | 100 m |
| 29 | Rải cáp ngầm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,87 | 100m |
| 30 | Luồn cáp cửa cột | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | đầu cáp |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,975 | 100m3 |
| 32 | Lắp bảng điện cửa cột | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | bảng |
| 33 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100 m |
| 34 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao <= 12m | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | choá |
| 35 | Bóng đèn cao áp chiếu sáng | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 36 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 37 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 38 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6669 | 100m3 |
| 39 | Đất đồi tại huyện | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | -75,3603 | m3 |
| E | HỆ THỐNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đất đồi tại huyện | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12.005,0449 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,2611 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 101,4059 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2492 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,9999 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1565 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,4311 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,5411 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn ≤ 25 T/h | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,1697 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,1697 | 100tấn |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,5411 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,8448 | m3 |
| 13 | Viên Block vỉa hè, Bê tông M250, KT 230x260x1000mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 489 | viên |
| 14 | Viên Block giải phân cách Bê tông M250, KT 180x300x1000mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 153 | viên |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 642 | cái |
| 16 | Màng nilon chống thấm: | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 136,89 | m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,5823 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,97 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,5945 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 354,315 | m2 |
| 21 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,408 | 100m3 |
| 22 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.006,7 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi