Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200719646-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã An Lâm, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200719598
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-08 08:27:00 đến ngày 2020-07-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,706,302,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,106 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,606 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,644 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,315 100m3
5 Đất đồi tại huyện BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6.118,0816 m3
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 56,2228 100m3
7 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,9804 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,106 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,106 100m3
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,1032 100m3
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4247 100m3
3 Đất đồi tại huyện BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,2605 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 52,4631 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,1669 100m2
7 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 36,6889 m3
8 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,7666 m3
9 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,921 m2
10 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 82,8898 m3
11 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 34,8146 m3
12 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,375 100m
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,9306 100m2
14 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3255 tấn
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,4075 m3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,1428 m3
17 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,428 m2
18 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 131,968 m2
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 661,8348 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 661,8348 m2
21 Đế cống D600, BT M200, có cốt thép: BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 224 chiếc
22 Đế cống D800, BT M200, có cốt thép: BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 243 chiếc
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 467 cái
24 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29,6416 m2
25 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 38,936 m2
26 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 57 1 đoạn ống
27 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤1000mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 61 1 đoạn ống
28 Đất đồi tại huyện BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,4733 m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1073 100m3
30 Đất đồi tại huyện BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 461,5166 m3
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,0843 100m3
32 Gia công cột bằng thép hình BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1218 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,9365 1m2
34 Màng Nilon chống thấm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,04 m2
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,085 m3
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Màng Nilon chống thấm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 345,9099 m2
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4816 100m2
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9741 tấn
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,3121 tấn
42 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,7407 m3
43 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,8063 m3
44 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 71 cái
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 327 cái
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 35 cái
47 Đất đồi tại huyện BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V -100,1042 m3
48 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,1676 100m3
C HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,125 m3
2 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,005 100 m
4 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Van cửa ren đồng MIHA PN16 D50 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3305 100 m
8 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,36 100 m
11 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,015 100 m
13 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,065 100 m
15 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,215 100 m
17 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,065 100 m
19 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,01 100 m
21 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,205 100 m
23 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,065 100 m
25 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Đất đồi tại huyện BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,55 m3
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,105 100m3
28 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,105 100m2
29 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,625 m3
30 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1313 100m3
31 Đất đồi tại huyện BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V -12,2664 m3
D HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6669 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,01 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,764 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1649 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3148 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,08 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
8 Đất đồi tại huyện BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 56,4526 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5132 100m3
10 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông, cao <=10m BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cột
11 Đánh số cột bê tông li tâm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 10 cột
12 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông, cao <=10m BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11 cột
13 Lắp cửa cột BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11 cửa
14 Đánh số cột bê tông li tâm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,1 10 cột
15 Lắp xà ngang bằng thủ công, loại xà <=1m BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22 bộ
16 Lắp đặt sứ các loại BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
17 Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 1kg/m BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
18 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây từ 26 đến 50mm2 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
19 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C2 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,1 m3
20 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 100mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,385 100 m
21 Rải cáp ngầm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,58 100m
22 Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 1kg/m BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,53 100m
23 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây từ 6 đến 25mm2 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,34 100m
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,111 100m3
25 Lắp giá đỡ tủ BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 giá đỡ
26 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 tủ
27 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 97,5 m3
28 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 100mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,555 100 m
29 Rải cáp ngầm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,87 100m
30 Luồn cáp cửa cột BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11 đầu cáp
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,975 100m3
32 Lắp bảng điện cửa cột BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11 bảng
33 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,1 100 m
34 Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao <= 12m BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11 choá
35 Bóng đèn cao áp chiếu sáng BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11 cái
36 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11 bộ
37 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 bộ
38 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6669 100m3
39 Đất đồi tại huyện BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V -75,3603 m3
E HỆ THỐNG GIAO THÔNG
1 Đất đồi tại huyện BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12.005,0449 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,2611 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 101,4059 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2492 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,9999 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1565 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,4311 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29,5411 100m2
9 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn ≤ 25 T/h BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,1697 100tấn
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,1697 100tấn
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29,5411 100m2
12 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33,8448 m3
13 Viên Block vỉa hè, Bê tông M250, KT 230x260x1000mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 489 viên
14 Viên Block giải phân cách Bê tông M250, KT 180x300x1000mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 153 viên
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 642 cái
16 Màng nilon chống thấm: BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 136,89 m2
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,5823 m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,97 m3
19 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,5945 m3
20 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 354,315 m2
21 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,408 100m3
22 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2.006,7 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->