Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200720245-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn
Tên gói thầu Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200700028
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Công văn số 149/STC-HCSN ngày 17/01/2020 của Sở Tài Chính về việc thông báo danh mục sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-09 04:50:00 đến ngày 2020-07-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,511,918,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Di dời đường ống và xây hố đồng hồ
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 0,324 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 26,052 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C kỹ thuật Theo Chương V của E-HSMT 0,57 100m3
4 Khoan đặt ống nhựa trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng Theo Chương V của E-HSMT 0,2 100m
5 Lắp đặt ống thép đen D90x3mm Theo Chương V của E-HSMT 0,2 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mm Theo Chương V của E-HSMT 1,04 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm Theo Chương V của E-HSMT 0,73 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PVC D76x3,6mm Theo Chương V của E-HSMT 0,2 100m
9 Lắp đặt cút nhựa PVC D114, 45 độ Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PVC D90, 45 độ Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
11 Lắp đặt tê PVC D76 Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt van mặt bích D76 Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích D76 Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt BU BU D76 Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt MS D76 Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt rắc co thép D76 Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt MS D114 Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt MS D90 Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
19 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK114mm Theo Chương V của E-HSMT 1,04 100m
20 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm Theo Chương V của E-HSMT 0,73 100m
21 Khử trùng ống nước, ĐK 114mm Theo Chương V của E-HSMT 1,77 100m
22 Phá dỡ nền gạch đất nung Theo Chương V của E-HSMT 25,36 m2
23 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng Theo Chương V của E-HSMT 25,36 1m2
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 31,536 m3
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V của E-HSMT 2,072 m3
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 0,21 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 13,226 m3
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 66,132 m2
29 Bê tông bê máy bơm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 0,196 m3
30 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V của E-HSMT 0,047 100m2
31 SXLD cửa thép tấm dày 5mm hố van Theo Chương V của E-HSMT 1,124 tấn
32 ổ khóa hố van Theo Chương V của E-HSMT 14 cái
33 Thủ tục lắp đặt điện 3 pha Theo Chương V của E-HSMT 1 hạng mục
34 Lắp đặt dây dẫn CVV 2 x10mm2 Theo Chương V của E-HSMT 30 m
35 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Theo Chương V của E-HSMT 30 m
36 lắp đặt máy bơm chìm pentax, và tủ điện Theo Chương V của E-HSMT 1 hạng mục
37 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 Theo Chương V của E-HSMT 0,04 100m
38 Lắp đặt MS D76 Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
39 Lắp đặt BU BE D76 Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
40 Lắp đặt van mặt bích D76 Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
41 Lắp đặt côn STK D76/42 Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
42 Lắp đặt Bu thép D42 Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
43 Lắp đặt cút STK D42 Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
44 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích D76 Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
45 Lắp đặt cút STK D76 Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
46 Lắp đặt MS D114 Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
47 Lắp đặt MS D168 Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
48 Lắp đặt van mặt bích D114 Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
49 Lắp đặt van mặt bích D168 Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
50 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D114 Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
51 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D168 Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
52 Lắp đặt BU D114 Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
53 Lắp đặt BU D168 Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
54 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 729,12 m3
55 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V của E-HSMT 7,291 100m3
56 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V của E-HSMT 1.006,4 m2
57 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng Theo Chương V của E-HSMT 1.006,4 1m2
58 Lắp đặt nút bịt HDPE 1 đầu ren ngoài D21 Theo Chương V của E-HSMT 312 cái
59 Lắp đặt MS D160 Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
60 Lắp đặt MS D114 Theo Chương V của E-HSMT 6 cái
61 Lắp đặt MS D90 Theo Chương V của E-HSMT 5 cái
62 Lắp đặt MS D75 Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
63 Lắp đặt MS D60 Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
64 cải tạo sửa chữa hố van những điểm hư hỏng Theo Chương V của E-HSMT 1 hạng mục
65 Thay thế vật tư phụ tùng ( rắc co, khấu nối,.....) Theo Chương V của E-HSMT 100 bộ
B Khu trạm bơm giếng
1 Cắt sân bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Theo Chương V của E-HSMT 24 1m
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 1,08 m3
3 Tháo dỡ công nghệ cũ đả suống cấp Theo Chương V của E-HSMT 1 hạng mục
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 6,345 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V của E-HSMT 6,342 100m3
6 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 1,08 m3
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D114x5mm Theo Chương V của E-HSMT 28,2 m
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D300x7,92mm Theo Chương V của E-HSMT 4 m
9 Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, D114, 45 độ Theo Chương V của E-HSMT 5 cái
10 Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, D114, 90 độ Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
11 Lắp đặt MS D114 Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
12 Lắp đặt BU D114 Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
13 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D114 Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
14 Lắp đặt van mặt bích D114 Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
15 Lắp đặt BU thép D114, L=0,2 Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
16 Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp mặt bích, D300/114 Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, D300, 90 độ Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt cút thép D140, 45 độ Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
19 Lắp đặt BU D140 Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
20 Lắp đặt van mặt bích, D140 Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt MS D140 Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
22 Lắp bích thép, D114 Theo Chương V của E-HSMT 8 cặp bích
23 Lắp bích thép, D300 Theo Chương V của E-HSMT 2 cặp bích
C Hàng rào khu xử lý và cải tạo nhà trạm bơm, nhà quản lý
1 phá dỡ dọn dẹp để cải tạo tường rào khu xử lý( mặt trước) Theo Chương V của E-HSMT 1 hạng mục
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 1,457 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V của E-HSMT 0,097 100m2
4 Xây cột trụ bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Theo Chương V của E-HSMT 3,656 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Theo Chương V của E-HSMT 11,116 m3
6 Trát tường trong và ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 214,84 m2
7 Quét vôi tường rào 1 nước trắng, 2 nước mầu Theo Chương V của E-HSMT 214,84 m2
8 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2 Theo Chương V của E-HSMT 8,48 1m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V của E-HSMT 0,263 tấn
10 Gia công cửa và cổng hàng rào Theo Chương V của E-HSMT 25,69 m2
11 Lắp dựng cửa và cổng hàng rào Theo Chương V của E-HSMT 25,69 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 25,69 1m2
13 Lắp dựng ray cổng thép V5 Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
14 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa lót mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 3 m
15 Bảng tên đá Granit ( bao gồm phun cát chữ ) Theo Chương V của E-HSMT 4,26 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Chương V của E-HSMT 280,57 m2
17 tháo dỡ cửa đi và cửa sổ Theo Chương V của E-HSMT 5 cái
18 Bả bằng matit tường trong và ngoài Theo Chương V của E-HSMT 280,57 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong và ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 280,57 m2
20 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo Chương V của E-HSMT 8,816 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 8,816 1m2
22 SXLD cửa sổ, cửa đi window ( bao gồm cả kính và phụ kiện..) Theo Chương V của E-HSMT 12,582 m2
D Thiết bị
1 Bơm trục đứng cánh nhựa Pentax: Model : U5V- 200/7/220V, Công suất : 2 Kw, Lưu lượng : 1.8-8.4 m3 /h, Cột áp : 73.6-12.5 m, Xuất sứ : Ý Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Tủ điện bơm biến tầng điều khiển máy bơm tăng áp Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->