Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200686784-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân Xã Tản Lĩnh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200677473
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ của huyện, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-08 16:28:00 đến ngày 2020-07-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,309,064,593 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,4728 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
4 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,1208 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,1208 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,1208 m3
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,966 100m2
B PHẦN NHÀ ĐÀI: Tháp đài, bệ đài, tam cấp, lan can
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2184 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0419 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1862 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1086 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2113 m3
8 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6373 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2664 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4573 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2113 tấn
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3812 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1526 100m3
14 Trát trụ đài, cánh đài dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,7315 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,7315 m2
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0823 100m2
17 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5009 100m3
18 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2872 m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3037 m3
20 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0502 m3
21 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6836 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1422 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2336 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3909 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5646 m3
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9691 100m3
27 Mua đất về đắp (Bao gồm chi phí vận chuyển, thuế tài nguyên, phí môi trường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,5135 m3
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0887 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6527 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7318 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0711 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0592 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7823 m3
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,318 m2
35 Ốp đá granit vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,612 m2
36 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,875 m2
37 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5 m
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,318 m2
39 Chữ inox mầu vàng đồng, cao chữ 320mm (Tổ Quốc Ghi Công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Chữ
40 Sao vàng bằng inox mầu đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Mua lư hương bằng đá Ninh Bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Búp sen bằng bê tông (bao gồm cả lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
C NHÀ BIA
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0869 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0484 100m2
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0101 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1054 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8962 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2063 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0372 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0069 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0249 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3111 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0806 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0177 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0629 tấn
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4433 m3
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1747 100m2
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0748 tấn
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5999 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4382 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6674 m3
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,06 m2
23 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,448 m2
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4036 m2
25 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9322 m2
26 Ngói nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 viên
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9116 m2
28 Bia ghi danh (Bao gồm cả khắc chữ và lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0672 m2
29 Mua + lắp đặt chi tiết CT1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
D CỔNG
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1623 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,578 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0716 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0914 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0115 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,191 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1415 100m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0732 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0221 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0543 tấn
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,549 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1475 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6807 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0141 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0818 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,947 m3
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1585 100m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1072 tấn
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4069 m3
20 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,647 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0462 m3
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,08 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,95 m2
24 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,494 m2
25 Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,17 m2
26 Đắp đắp sao trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Công
27 Bộ chữ inox mầu vàng đồng, cao chữ 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 Chữ
28 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5572 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,524 m2
30 Sản xuất cánh cổng bằng inox 201 Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,6511 Kg
31 Bản lề inox cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
32 Chốt cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
E SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA, HÀNG RÀO, KÈ ĐÁ, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Mua đất về đắp (đã bao gồm chi phí vận chuyển, thuế tài nguyên, phí môi trường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 767,789 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9799 100m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,48 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,57 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,03 m3
6 Lát gạch Terrazzo KT 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 485,7 m2
7 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
8 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
9 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 gốc cây
10 Mua + trồng cây đại (Đã bao gồm trồng + chăm sóc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cây
11 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0714 100m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7455 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2935 m3
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,9293 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2102 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1746 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3124 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3822 100m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1215 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,4332 m2
21 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,5088 m2
22 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,525 m2
23 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5 m
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,646 m2
25 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2742 100m3
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5908 m3
27 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m3
28 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9976 m3
29 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4761 m3
30 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7518 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1058 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2962 m3
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9975 100m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4086 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9027 m3
37 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5108 m3
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3857 100m2
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1762 tấn
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5291 m3
41 Mua thanh bê tông KT 100x70x1100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,2 m
42 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 cái
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,8652 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,3832 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M25, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,5092 m2
46 Đắp mũ trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Cái
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,3136 m2
48 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m3
49 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
50 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112 m3
52 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
53 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0443 tấn
54 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
55 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0432 100m2
56 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0862 tấn
57 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
58 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
F CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1 Cột đèn thép mạ kẽm, H = 7m, Đường kính chân D = 160mm, đường kính ngọn D=60, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
2 Cần đèn đơn Ø60 dày 2mm cao 1 mét vươn xa 1,5 mét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Bóng đèn led cao áp 250W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
4 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=8m: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cột
5 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
6 Lắp đặt đồng hồ Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
11 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
12 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Con sứ đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
15 Bật đỡ dây thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
16 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
17 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
18 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->