Gói thầu: Xây mới Trụ sở, sân bê tông, nhà xe, giếng khoan Trạm y tế xã Bình Tân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200721149-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG |
| Tên gói thầu | Xây mới Trụ sở, sân bê tông, nhà xe, giếng khoan Trạm y tế xã Bình Tân |
| Số hiệu KHLCNT | 20200702644 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 15:38:00 đến ngày 2020-07-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,779,110,435 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng mới | |||
| B | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC TRẠM Y TẾ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 0,9675 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 15,48 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 5,826 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 0,8793 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 30,126 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 10,653 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 1,2397 | 100m3 |
| 8 | Mua đất để đắp nền nhà | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 93,844 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 0,9384 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 0,9384 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 27,2856 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 17,0092 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 0,3568 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 2,461 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 0,3992 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 0,4504 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 0,7238 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 7,336 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 1,4356 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 0,2597 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 1,125 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 12,77 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 1,3566 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 0,3 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 1,5734 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 16,038 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 2,1384 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 0,3372 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 2,2444 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 36,258 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 3,8946 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 2,8845 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 8,7898 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 1,3871 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 0,5587 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 0,3209 | tấn |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 5,1725 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 2,372 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 63,562 | m3 |
| 40 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 36,4736 | m3 |
| 41 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 11,1938 | m3 |
| 42 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 2,61 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 24,71 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 287,66 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 561,5205 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 58,668 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 237,664 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 389,46 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 65,12 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 65,12 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 262,29 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (gạch nhám mặt) | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 34,28 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 569,232 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 25,379 | m2 |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 172,8 | m |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 36,8 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ vữa M75 (kẻ join âm và chỉ giọt nước) | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 150,3 | m |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 678,208 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 685,792 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 1.076,34 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 269,66 | m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 5,269 | 100m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép (sắt tráng kẽm) | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 1,3609 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 1,3609 | tấn |
| 65 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương nổi | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 28,16 | m2 |
| 66 | SX cửa đi khung sắt (có chốt cánh cửa âm trong khung cửa, tai khóa) | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 12,18 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 12,18 | m2 |
| 68 | SXLD kính trắng dày 5ly | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 8,4 | m2 |
| 69 | SX cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 8 ly (khóa cửa, tay nắm cửa và phụ kiện kèm theo) | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 49,3 | m2 |
| 70 | SX cửa đi khung nhôm + kính dày 7ly (khóa cửa, tay nắm cửa và phụ kiện kèm theo) | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 18,96 | m2 |
| 71 | SX cửa sổ khung nhôm + kính dày 5 ly (khóa cửa, tay nắm cửa và phụ kiện kèm theo) | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 67,52 | m2 |
| 72 | SXLD hoa sắt cửa sổ : | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 63,2 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 147,96 | m2 |
| 74 | Khóa cửa (khóa móc treo và khóa tay nắm) | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 11 | bộ |
| 75 | Gia công SXLD cột cờ Inox D42->D34, L=4,85m | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 1 | cây |
| 76 | Gia công SXLD chân cột cờ, Bulong neo, bản mã....hoàn thiện | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 1 | bộ |
| 77 | Lam nhôm trang trí | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 2,2 | m |
| 78 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 (gạch đất nung 80x180) | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 31 | m2 |
| 79 | Công tác ốp đá rối vào chân tường | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 20,3 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 3,2538 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 1,911 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (bóng Led đơn 1x18W) | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 28 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn chụp tròn LED D225-18W | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 14 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt đèn sự cố LED 2x2W | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 5 | bộ |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 2 hạt - đế PVC | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 15 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt - đế PVC | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt Dimmeer quạt mặt 1 hạt + đế PVC | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 11 | bộ |
| 90 | Lắp đặt Dimmeer quạt mặt 2 hạt + đế PVC | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu + đế PVC | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 30 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 2P-B63A, Icu =4.5kA | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat loại MCB-20A 1P-4.5kA + mặt + đế PVC | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat loại MCB-15A 1P-4.5kA + mặt + đế PVC | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 2 | cái |
| 95 | Tủ điện sắt 200x300x150 đèn báo pha, FU-5A | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 20 | hộp |
| 97 | Lắp đặt dây đơn mềm PVC/Cu 1x1.5mm2, 450-750V | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 800 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn mềm PVC/Cu 1x2.5mm2, 450-750V | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 800 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn mềm PVC/Cu 1x8mm2, 450-750V | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 160 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn mềm PVC/Cu 1x14mm2, 450-750V | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 30 | m |
| 101 | Lắp đặt dây cáp CXV -PVC /DSTA/XLPE/Cu (2x6mm2)-0.6-1kv | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 40 | m |
| 102 | Lắp đặt dây cáp CXV -PVC /DSTA/XLPE/Cu (2x16mm2)-0.6-1kv | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 35 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn (Ống xoắn TFPE 40/30) | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 70 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 300 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 300 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 60 | m |
| 107 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 8 | cọc |
| 108 | Cáp đồng trần tiếp địa 25mm2 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 55 | m |
| 109 | Băng vải cảnh báo cáp ngầm | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 70 | m |
| 110 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 9,03 | m3 |
| 111 | Lót cát đệm | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 3,5 | m3 |
| 112 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 0,0553 | 100m3 |
| 113 | Hóa chất giảm điện trở | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 3 | bao |
| 114 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,2m, mạ kẽm + Đế kim | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 5 | cái |
| 115 | Gia công và đóng cọc chống sét D16, L=2,4m | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 8 | cọc |
| 116 | Cáp thoát sét đồng trần 50mm2 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 65 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 8 | m |
| 118 | Đai nẹp Inox | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 5 | cái |
| 119 | Bu long siết cáp | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 14 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp kiểm tra bằng kim loại | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 1 | cái |
| 121 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 6,24 | m3 |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 0,0624 | 100m3 |
| 123 | Bình chữa cháy xách tay CO2, loại 3kg | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 2 | bình |
| 124 | Bình chữa cháy xách tay bột BC, loại 8kg | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 2 | bình |
| 125 | Bộ tiêu lệnh PCCC | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 0,48 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 0,6 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 0,16 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 0,12 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 0,32 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 1,4 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 0,2 | 100m |
| 133 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại liền 1 khối) | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 4 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xịt bồn cầu) | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 4 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu Lavabo) | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 9 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi Lavabo) | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 9 | bộ |
| 137 | Lắp đặt bộ xả | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 9 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa inox tay gạt | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 4 | bộ |
| 139 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 3 | bộ |
| 140 | Vòi nhấn và bộ xả tiểu nam | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt tấm MDF vách ngăn tiểu nam (KT 450x1200x20) | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 3 | tấm |
| 142 | Lắp đặt gương soi | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt chậu rửa (kích thước 480x800x230) | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 3 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi chén cấp bồn rửa | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 3 | bộ |
| 145 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt van bi tay gạt d=34mm | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt van bi tay gạt d=27mm | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 2 | cái |
| 148 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 7 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 19 | cái |
| 150 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 68 | cái |
| 152 | Nối thẳng măng song D90 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 20 | cái |
| 153 | Cầu chắn rác Inox | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 12 | cái |
| 154 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 12 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 48 | cái |
| 156 | Lắp đặt Tê 49, Lơi 49 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 9 | cái |
| 157 | Lắp đặt Thẳng ren ngoài 49 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 49mm | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 49mm | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 14 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 26 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 27mm | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 40 | cái |
| 166 | Tê 27 ren trong kim loại D21 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 6 | cái |
| 167 | Tê 27 ren ngoài kim loại D21 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 2 | cái |
| 168 | Co 27 ren trong kim loại D21 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 4 | cái |
| 169 | Co 27 ren ngoài kim loại D21 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 16 | cái |
| 170 | Co 27 ren ngoài PVC D27 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 2 | cái |
| 171 | Thẳng 27 ren trong PVC D27 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 2 | cái |
| 172 | Cút ren trong và ngoài 21 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 25 | cái |
| 173 | Tê chia ren 21 ren ngoài kim loại đồng | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 4 | cái |
| 174 | Xi phông chống hôi D90 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 3 | cái |
| 175 | Tủ điện điều khiển bơm tự động | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 1 | bộ |
| 176 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 8 | m3 |
| 177 | Lót cát đệm | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 4 | m3 |
| 178 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 0,04 | 100m3 |
| 179 | Keo liên kết ống | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 500 | g |
| 180 | Keo liên kết A-B chống thấm | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 2 | kg |
| 181 | Băng keo cao su non | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 20 | cuộn |
| 182 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 20,98 | m3 |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 5,124 | m3 |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 1,8968 | m3 |
| 185 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 0,1134 | 100m2 |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 0,0846 | tấn |
| 187 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 11,1856 | m3 |
| 188 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 101,52 | m2 |
| 189 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 62 | cái |
| 190 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 0,1704 | 100m3 |
| 191 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 4,808 | m3 |
| 192 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 0,831 | m3 |
| 193 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 16,521 | m3 |
| 194 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 0,0357 | 100m3 |
| 195 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 0,71 | m3 |
| 196 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 0,0111 | 100m2 |
| 197 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 0,0429 | tấn |
| 198 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 3,762 | m3 |
| 199 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 0,9562 | m3 |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 0,653 | m3 |
| 201 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 0,0185 | 100m2 |
| 202 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 6 | cấu kiện |
| 203 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 39,39 | m2 |
| 204 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 4,575 | m2 |
| 205 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 39,39 | m2 |
| 206 | Lớp than hoạt tính | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 0,21 | m3 |
| 207 | Lớp sỏi cuội đá 1*2, dày 200 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 0,21 | m3 |
| 208 | Lớp đá 4*6, dày 200 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 0,21 | m3 |
| 209 | Lớp đá hộc, dày 350 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 0,098 | m3 |
| 210 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 0,3516 | 100m3 |
| 211 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 7,032 | m3 |
| 212 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 0,326 | 100m3 |
| 213 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 9,597 | m3 |
| 214 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 3,516 | m3 |
| 215 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 6,081 | m3 |
| 216 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 0,1848 | 100m2 |
| 217 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 4,903 | m3 |
| 218 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 0,9644 | 100m2 |
| 219 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 0,4028 | tấn |
| 220 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 0,0602 | tấn |
| 221 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 9,159 | m3 |
| 222 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 1,0044 | 100m2 |
| 223 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 0,391 | tấn |
| 224 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 0,5938 | tấn |
| 225 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 14,321 | m3 |
| 226 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 16,7597 | m3 |
| 227 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 149,44 | m2 |
| 228 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 41,46 | m2 |
| 229 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 150,52 | m2 |
| 230 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (chỉ cột hàng rào mặt chính) | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 74,4 | m |
| 231 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 137,7225 | m2 |
| 232 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 169,26 | m2 |
| 233 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 312,9825 | m2 |
| 234 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 (gạch đất nung 80x180) | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 4,5175 | m2 |
| 235 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 28,08 | m2 |
| 236 | Đắp đầu trụ cổng chính | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 2 | cái |
| 237 | Đắp đầu trụ hàng rào | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 30 | cái |
| 238 | SX cửa đẩy khung sắt (có 10 bánh xe) | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 15,6 | m2 |
| 239 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 15,6 | m2 |
| 240 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 15,6 | m2 |
| 241 | Gia công SXLD Thép V70x70x7 đường ray cổng chính | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 12 | m |
| 242 | SXLD hàng rào khung sắt | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 11,9725 | m2 |
| 243 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 11,9725 | m2 |
| 244 | SXLD chông sắt nhọn đỉnh hành rào (tính hoàn thiện, lắp đặt, sơn...) | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 107,26 | m |
| 245 | Bộ chữ Inox mạ đồng (kích thước theo bản vẽ thiết kế) | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 1 | bộ |
| 246 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 60 | m2 |
| 247 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 0,4382 | tấn |
| 248 | Gia công xà gồ thép (sắt tráng kẽm) | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 0,2782 | tấn |
| 249 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 0,4382 | tấn |
| 250 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 0,2782 | tấn |
| 251 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 0,7663 | 100m2 |
| 252 | SXLD bu lông neo chân cột D20, L=650 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 12 | bộ |
| 253 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 3,76 | 100m3 |
| 254 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 37,6 | m3 |
| 255 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 26,32 | m3 |
| 256 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 5,0133 | 100m |
| 257 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 3,108 | m3 |
| 258 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 0,84 | m3 |
| 259 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 2,394 | m3 |
| 260 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 12,48 | m2 |
| 261 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 12,48 | m2 |
| 262 | Khoan giếng nước sinh hoạt (Đường kính D125, chiều sâu khoan giếng tối thiểu 80m và đảm bảo lưu lượng >10m3/h) | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi