Gói thầu: Xây mới Trụ sở, sân bê tông, nhà xe, giếng khoan Trạm y tế xã Bình Tân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200721149-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG
Tên gói thầu Xây mới Trụ sở, sân bê tông, nhà xe, giếng khoan Trạm y tế xã Bình Tân
Số hiệu KHLCNT 20200702644
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-08 15:38:00 đến ngày 2020-07-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,779,110,435 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây dựng mới
B HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC TRẠM Y TẾ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 0,9675 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 15,48 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 5,826 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 0,8793 100m3
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 30,126 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 10,653 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 1,2397 100m3
8 Mua đất để đắp nền nhà Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 93,844 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 0,9384 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 0,9384 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 27,2856 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 17,0092 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 0,3568 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 2,461 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 0,3992 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 0,4504 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 0,7238 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 7,336 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 1,4356 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 0,2597 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 1,125 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 12,77 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 1,3566 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 0,3 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 1,5734 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 16,038 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 2,1384 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 0,3372 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 2,2444 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 36,258 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 3,8946 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 2,8845 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 8,7898 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 1,3871 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 0,5587 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 0,3209 tấn
37 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 5,1725 m3
38 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 2,372 m3
39 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 63,562 m3
40 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 36,4736 m3
41 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 11,1938 m3
42 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 2,61 m3
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 24,71 m2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 287,66 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 561,5205 m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 58,668 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 237,664 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 389,46 m2
49 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 65,12 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 65,12 m2
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 262,29 m2
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (gạch nhám mặt) Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 34,28 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 569,232 m2
54 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 25,379 m2
55 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 172,8 m
56 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 36,8 m
57 Trát gờ chỉ vữa M75 (kẻ join âm và chỉ giọt nước) Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 150,3 m
58 Bả bằng bột bả vào tường Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 678,208 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 685,792 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 1.076,34 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 269,66 m2
62 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 5,269 100m2
63 Gia công xà gồ thép (sắt tráng kẽm) Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 1,3609 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 1,3609 tấn
65 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương nổi Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 28,16 m2
66 SX cửa đi khung sắt (có chốt cánh cửa âm trong khung cửa, tai khóa) Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 12,18 m2
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 12,18 m2
68 SXLD kính trắng dày 5ly Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 8,4 m2
69 SX cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 8 ly (khóa cửa, tay nắm cửa và phụ kiện kèm theo) Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 49,3 m2
70 SX cửa đi khung nhôm + kính dày 7ly (khóa cửa, tay nắm cửa và phụ kiện kèm theo) Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 18,96 m2
71 SX cửa sổ khung nhôm + kính dày 5 ly (khóa cửa, tay nắm cửa và phụ kiện kèm theo) Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 67,52 m2
72 SXLD hoa sắt cửa sổ : Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 63,2 m2
73 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 147,96 m2
74 Khóa cửa (khóa móc treo và khóa tay nắm) Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 11 bộ
75 Gia công SXLD cột cờ Inox D42->D34, L=4,85m Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 1 cây
76 Gia công SXLD chân cột cờ, Bulong neo, bản mã....hoàn thiện Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 1 bộ
77 Lam nhôm trang trí Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 2,2 m
78 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 (gạch đất nung 80x180) Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 31 m2
79 Công tác ốp đá rối vào chân tường Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 20,3 m2
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 3,2538 100m2
81 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 1,911 100m2
82 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (bóng Led đơn 1x18W) Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 28 bộ
83 Lắp đặt đèn chụp tròn LED D225-18W Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 14 bộ
84 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 3 cái
85 Lắp đặt đèn sự cố LED 2x2W Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 5 bộ
86 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 5 cái
87 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 2 hạt - đế PVC Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 15 cái
88 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt - đế PVC Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 3 cái
89 Lắp đặt Dimmeer quạt mặt 1 hạt + đế PVC Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 11 bộ
90 Lắp đặt Dimmeer quạt mặt 2 hạt + đế PVC Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 1 bộ
91 Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu + đế PVC Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 30 cái
92 Lắp đặt aptomat loại MCCB 2P-B63A, Icu =4.5kA Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 1 cái
93 Lắp đặt aptomat loại MCB-20A 1P-4.5kA + mặt + đế PVC Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 1 cái
94 Lắp đặt aptomat loại MCB-15A 1P-4.5kA + mặt + đế PVC Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 2 cái
95 Tủ điện sắt 200x300x150 đèn báo pha, FU-5A Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 1 bộ
96 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 20 hộp
97 Lắp đặt dây đơn mềm PVC/Cu 1x1.5mm2, 450-750V Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 800 m
98 Lắp đặt dây đơn mềm PVC/Cu 1x2.5mm2, 450-750V Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 800 m
99 Lắp đặt dây đơn mềm PVC/Cu 1x8mm2, 450-750V Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 160 m
100 Lắp đặt dây đơn mềm PVC/Cu 1x14mm2, 450-750V Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 30 m
101 Lắp đặt dây cáp CXV -PVC /DSTA/XLPE/Cu (2x6mm2)-0.6-1kv Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 40 m
102 Lắp đặt dây cáp CXV -PVC /DSTA/XLPE/Cu (2x16mm2)-0.6-1kv Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 35 m
103 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn (Ống xoắn TFPE 40/30) Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 70 m
104 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 300 m
105 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 300 m
106 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 60 m
107 Gia công và đóng cọc tiếp địa Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 8 cọc
108 Cáp đồng trần tiếp địa 25mm2 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 55 m
109 Băng vải cảnh báo cáp ngầm Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 70 m
110 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 9,03 m3
111 Lót cát đệm Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 3,5 m3
112 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 0,0553 100m3
113 Hóa chất giảm điện trở Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 3 bao
114 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,2m, mạ kẽm + Đế kim Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 5 cái
115 Gia công và đóng cọc chống sét D16, L=2,4m Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 8 cọc
116 Cáp thoát sét đồng trần 50mm2 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 65 m
117 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 8 m
118 Đai nẹp Inox Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 5 cái
119 Bu long siết cáp Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 14 cái
120 Lắp đặt hộp kiểm tra bằng kim loại Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 1 cái
121 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 6,24 m3
122 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 0,0624 100m3
123 Bình chữa cháy xách tay CO2, loại 3kg Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 2 bình
124 Bình chữa cháy xách tay bột BC, loại 8kg Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 2 bình
125 Bộ tiêu lệnh PCCC Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 1 bộ
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 0,48 100m
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 0,6 100m
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 0,16 100m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 0,12 100m
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 0,32 100m
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 1,4 100m
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 0,2 100m
133 Lắp đặt chậu xí bệt (loại liền 1 khối) Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 4 bộ
134 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xịt bồn cầu) Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 4 bộ
135 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu Lavabo) Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 9 bộ
136 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi Lavabo) Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 9 bộ
137 Lắp đặt bộ xả Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 9 bộ
138 Lắp đặt vòi rửa inox tay gạt Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 4 bộ
139 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 3 bộ
140 Vòi nhấn và bộ xả tiểu nam Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 3 cái
141 Lắp đặt tấm MDF vách ngăn tiểu nam (KT 450x1200x20) Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 3 tấm
142 Lắp đặt gương soi Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 4 cái
143 Lắp đặt chậu rửa (kích thước 480x800x230) Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 3 bộ
144 Lắp đặt vòi chén cấp bồn rửa Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 3 bộ
145 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 6 cái
146 Lắp đặt van bi tay gạt d=34mm Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 2 cái
147 Lắp đặt van bi tay gạt d=27mm Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 2 cái
148 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 7 cái
149 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 19 cái
150 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 6 cái
151 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 68 cái
152 Nối thẳng măng song D90 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 20 cái
153 Cầu chắn rác Inox Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 12 cái
154 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 12 cái
155 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 48 cái
156 Lắp đặt Tê 49, Lơi 49 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 9 cái
157 Lắp đặt Thẳng ren ngoài 49 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 1 cái
158 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 4 cái
159 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 49mm Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 4 cái
160 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 10 cái
161 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 8 cái
162 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 49mm Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 8 cái
163 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 14 cái
164 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 26 cái
165 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 27mm Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 40 cái
166 Tê 27 ren trong kim loại D21 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 6 cái
167 Tê 27 ren ngoài kim loại D21 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 2 cái
168 Co 27 ren trong kim loại D21 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 4 cái
169 Co 27 ren ngoài kim loại D21 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 16 cái
170 Co 27 ren ngoài PVC D27 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 2 cái
171 Thẳng 27 ren trong PVC D27 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 2 cái
172 Cút ren trong và ngoài 21 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 25 cái
173 Tê chia ren 21 ren ngoài kim loại đồng Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 4 cái
174 Xi phông chống hôi D90 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 3 cái
175 Tủ điện điều khiển bơm tự động Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 1 bộ
176 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 8 m3
177 Lót cát đệm Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 4 m3
178 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 0,04 100m3
179 Keo liên kết ống Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 500 g
180 Keo liên kết A-B chống thấm Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 2 kg
181 Băng keo cao su non Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 20 cuộn
182 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 20,98 m3
183 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 5,124 m3
184 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 1,8968 m3
185 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 0,1134 100m2
186 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 0,0846 tấn
187 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 11,1856 m3
188 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 101,52 m2
189 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 62 cái
190 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 0,1704 100m3
191 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 4,808 m3
192 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 0,831 m3
193 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 16,521 m3
194 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 0,0357 100m3
195 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 0,71 m3
196 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 0,0111 100m2
197 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 0,0429 tấn
198 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 3,762 m3
199 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 0,9562 m3
200 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 0,653 m3
201 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 0,0185 100m2
202 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 6 cấu kiện
203 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 39,39 m2
204 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 4,575 m2
205 Quét nước xi măng 2 nước Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 39,39 m2
206 Lớp than hoạt tính Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 0,21 m3
207 Lớp sỏi cuội đá 1*2, dày 200 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 0,21 m3
208 Lớp đá 4*6, dày 200 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 0,21 m3
209 Lớp đá hộc, dày 350 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 0,098 m3
210 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 0,3516 100m3
211 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 7,032 m3
212 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 0,326 100m3
213 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 9,597 m3
214 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 3,516 m3
215 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 6,081 m3
216 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 0,1848 100m2
217 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 4,903 m3
218 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 0,9644 100m2
219 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 0,4028 tấn
220 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 0,0602 tấn
221 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 9,159 m3
222 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 1,0044 100m2
223 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 0,391 tấn
224 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 0,5938 tấn
225 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 14,321 m3
226 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 16,7597 m3
227 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 149,44 m2
228 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 41,46 m2
229 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 150,52 m2
230 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (chỉ cột hàng rào mặt chính) Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 74,4 m
231 Bả bằng bột bả vào tường Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 137,7225 m2
232 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 169,26 m2
233 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 312,9825 m2
234 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 (gạch đất nung 80x180) Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 4,5175 m2
235 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 28,08 m2
236 Đắp đầu trụ cổng chính Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 2 cái
237 Đắp đầu trụ hàng rào Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 30 cái
238 SX cửa đẩy khung sắt (có 10 bánh xe) Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 15,6 m2
239 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 15,6 m2
240 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 15,6 m2
241 Gia công SXLD Thép V70x70x7 đường ray cổng chính Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 12 m
242 SXLD hàng rào khung sắt Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 11,9725 m2
243 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 11,9725 m2
244 SXLD chông sắt nhọn đỉnh hành rào (tính hoàn thiện, lắp đặt, sơn...) Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 107,26 m
245 Bộ chữ Inox mạ đồng (kích thước theo bản vẽ thiết kế) Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 1 bộ
246 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 60 m2
247 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 0,4382 tấn
248 Gia công xà gồ thép (sắt tráng kẽm) Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 0,2782 tấn
249 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 0,4382 tấn
250 Lắp dựng xà gồ thép Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 0,2782 tấn
251 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 0,7663 100m2
252 SXLD bu lông neo chân cột D20, L=650 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 12 bộ
253 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 3,76 100m3
254 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 37,6 m3
255 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 26,32 m3
256 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 5,0133 100m
257 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 3,108 m3
258 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 0,84 m3
259 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 2,394 m3
260 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 12,48 m2
261 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 12,48 m2
262 Khoan giếng nước sinh hoạt (Đường kính D125, chiều sâu khoan giếng tối thiểu 80m và đảm bảo lưu lượng >10m3/h) Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyêt 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->