Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200715836-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200231698 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Công văn số 149/STC-HCSN ngày 17/01/2020 của Sở Tài Chính về việc thông báo danh mục sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 07:55:00 đến ngày 2020-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,193,287,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục Mở rộng mạng lưới đường ống | |||
| 1 | Cắt sân bê tông bằng máy <=10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 1.700 | m |
| 2 | Phá dỡ sân bê tông để đào mương chôn ống | Theo Chương V của E-HSMT | 40,25 | m3 |
| 3 | Bê tông hoàn trả mặt bằng, đá 1x2, vữa mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 40,25 | m3 |
| 4 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 1.050,1 | m3 |
| 5 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT | 1.001,06 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 15,61 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo Chương V của E-HSMT | 18,97 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 4,01 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 15,61 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Theo Chương V của E-HSMT | 18,97 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Theo Chương V của E-HSMT | 4,01 | 100m |
| 12 | Đào hố tìm ống và đấu nối đai khởi thuỷ lắp ống HDPE D90 cho tuyến mở rộng, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 13 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 14 | Lắp đặt Côliê D168/90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt khâu nối (1 đầu ren ngoài, 1 đầu năng sông), nối đai khởi thuỷ với ống HDPE D90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Đào hố tìm ống và đấu nối đai khởi thuỷ lắp ống HDPE D50 cho tuyến mở rộng, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 2,48 | m3 |
| 17 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT | 2,48 | m3 |
| 18 | Lắp đặt Côliê D168/50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt khâu nối (1 đầu ren ngoài, 1 đầu năng sông), nối đai khởi thuỷ với ống HDPE D50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Đào hố tìm ống và đấu nối đai khởi thuỷ lắp ống HDPE D50 cho tuyến mở rộng, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 4,95 | m3 |
| 21 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT | 4,95 | m3 |
| 22 | Lắp đặt Côliê D110/50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt khâu nối (1 đầu ren ngoài, 1 đầu năng sông), nối đai khởi thuỷ với ống HDPE D50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Đào hố tìm ống và đấu nối đai khởi thuỷ lắp ống HDPE D50 cho tuyến mở rộng, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 25 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 26 | Lắp đặt Côliê D90/50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt khâu nối (1 đầu ren ngoài, 1 đầu năng sông), nối đai khởi thuỷ với ống HDPE D50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê HDPE bằng PP măng song, D90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê HDPE bằng PP măng song, D50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê chuyển HDPE D90/63 nối măng sông | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng PP măng song D90 mm | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng PP măng song D63mm | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng PP măng song D50 mm | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt d=50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt d=63mm | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Cắt sân bê tông bằng máy <=10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 40 | Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 41 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 42 | Đào hố tìm ống D90 để lắp khâu nối HDPE D63, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 43 | Lắp đặt Côliê D90/63mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt khâu nối (1 đầu ren ngoài, 1 đầu năng sông), nối đai khởi thuỷ với ống HDPE D50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 46 | Đào hố kích ống qua đường, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 54 | m3 |
| 47 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT | 54 | m3 |
| 48 | Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 90 mm, trên cạn | Theo Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 49 | Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 63 mm, trên cạn | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 50 | Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 50 mm, trên cạn | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 110mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa làm ống chống chụp van, đường kính ống d=168mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 55 | Xây gạch thẻ 4x8x19 (XMCL), đệm đỡ ống chống VXM M50 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 56 | Bê tông bệ của chụp van, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 57 | Lắp đặt chụp van gang D160 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 84,53 | m3 |
| 59 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT | 83,24 | m3 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2,8 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 110mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 62 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2,8 | 100m |
| 63 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 64 | Lắp đặt Tê HDPE D110mm, nối măng song | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D110/63 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút HDPE D63, nối măng song | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Đào hố kích ống qua đường, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 69 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 70 | Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 90 mm, trên cạn | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 110mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| B | Hạng mục Sửa chữa đường ống | |||
| 1 | Cắt sân bê tông tại các vị trí C2,3,4,7,8,11,12,15,16,10,17,18,19,20,24 và C25 | Theo Chương V của E-HSMT | 128 | m |
| 2 | Phá dỡ sân bê tông tại các nút tại các vị trí C2,3,4,7,8,11,12,15,16,10,17,18,19,20,24 và C25 để dào hố | Theo Chương V của E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 3 | Bê tông hoàn trả mặt bằng, đá 1x2, vữa mác 200 C2,3,4,7,8,11,12,15,16,10,17,18,19,20,24 và C25 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 4 | Đào hố tại các nút C 2....C29 (22 vị trí) để lắp van chặn thử áp lực, kích thước đào, tìm và thao tác lắp đặt (2x2x1,1m) | Theo Chương V của E-HSMT | 88 | m3 |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=60mm | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đăt khâu nối ren ngoài D60mm | Theo Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp bích nhựa PVC D90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | bích |
| 9 | Lắp đặt măng song D90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp bích nhựa PVC D114mm | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | bích |
| 12 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT | 88 | m3 |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo Chương V của E-HSMT | 3,5 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 41,29 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Theo Chương V của E-HSMT | 42,63 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo Chương V của E-HSMT | 4,66 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm | Theo Chương V của E-HSMT | 5,99 | 100m |
| 18 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=110mm | Theo Chương V của E-HSMT | 4,66 | 100m |
| 19 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=150mm | Theo Chương V của E-HSMT | 5,59 | 100m |
| 20 | Cắt sân bê tông bằng máy <=10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 21 | Phá dỡ mặt bằng sân bê tông để đào hố | Theo Chương V của E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 22 | Bê tông hoàn trả mặt bằng, đá 1x2, vữa mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 23 | Đào tìm vị trí ống, cắt bịt để thử áp, xác định theo điểm nút giao nhau và cuối tuyến trên bản vẽ, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 26,4 | m3 |
| 24 | Cắt ống nhựa để đấu nối phụ kiện thử áp | Theo Chương V của E-HSMT | 22 | vị trí |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa nối lại ống đã cắt, D60 và D49 | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa nối lại ống đã cắt, D90 | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa nối lại ống đã cắt, D114 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT | 26,4 | m3 |
| C | Hạng mục Giếng khoan mới (02 CÁI) | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, Khoan xoay tự hành 54 CV | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III - ĐK 190mm | Theo Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp IV-VI | Theo Chương V của E-HSMT | 68 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp VII-VIII - DK 152mm | Theo Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 100 m đến <=150 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp VII-VIII - DK 152mm | Theo Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 100 m đến <=150 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp VII-VIII - DK 112mm | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt ống chống giếng khoan, ông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=140mmx9bar | Theo Chương V của E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 8 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=125mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn, cách lý từng nước mặt | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 d.dịch |
| 10 | Chèn sét | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ giếng (KT 1,2*1.2*0,3), đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 13 | Lắp bích thép, đường kính ống d=200mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | bích |
| 14 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến <= 150m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Theo Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 15 | Bơm đánh giá lưu lượng giếng khoan | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 lần hút |
| 16 | Xây tường gạch XMCL, VXM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 19 | Tấm nắp hố van thép 3mm, sơn bảo vệ + chốt khoá | Theo Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 20 | Bê tông gằng thành hố giếng khoan đá 1x2 M200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 23 | Lắp đặt các loại máy bơm chìm bằng tời | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt khâu nối thép tráng kẽm D49/63mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm (giếng ở trạm nối trực tiếp vào ống HDPE D110mm) | Theo Chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng để nối van ở miệng giếng, đường kính ống d=60mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=60mm | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren 1 chiều D60 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren 2 chiều D60 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co thép D60mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=21mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Khâu nối ren nối ống HDPE D63 với măng song ống thép D60mm | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng song thép tráng kẽm D60mm (để nối ống thép với khâu nối) | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Cáp treo máy bơm D10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 36 | Óc siết cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,75mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 38 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm - linh kiện nhập khẩu (áp dụng cho vật liệu phụ và nhân công, tủ sử dụng ở phần thiết bị) | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 39 | Lấy mẫu nước kiểm tra chất lượng (16 chỉ tiêu) | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | mẫu |
| D | Hạng mục Sửa chữa trạm cấp nước | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo Chương V của E-HSMT | 1,51 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ cổng chính | Theo Chương V của E-HSMT | 11,04 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hàng rào sắt thoáng | Theo Chương V của E-HSMT | 42,5 | m |
| 5 | Xây tường gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, vữa XM M75 (cao 1m) | Theo Chương V của E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, vữa BT M200 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,6 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 22,72 | 1m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,32 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSMT | 8,79 | 1m2 |
| 10 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100kg |
| 11 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=18mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100kg |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 83,52 | m2 |
| 13 | Bả bằng matít vào tường | Theo Chương V của E-HSMT | 82,12 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 82,12 | 1m2 |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 11,04 | 1m2 |
| 16 | Làm bảng hiệu công trình (tên công trình) bằng đá Granit tấm 1.7x1m | Theo Chương V của E-HSMT | 3,4 | m2 |
| 17 | Gia công cổng sắt | Theo Chương V của E-HSMT | 0,56 | tấn |
| 18 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 19 | Sơn chống gỉ, sơn bảo vệ hàng rào thoáng và cổng chính | Theo Chương V của E-HSMT | 80,64 | 1m2 |
| 20 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo Chương V của E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 22 | Phá dỡ giằng móng hàng rào để xây nhà trạm bơm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 23 | Phá dỡ móng đá hộc hàng rào để xây nhà trạm bơm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 24 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Chương V của E-HSMT | 49,14 | 1m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (Khối lượng bằng khối lượng xây dựng sơn tường đã được quyết toán) | Theo Chương V của E-HSMT | 128 | m2 |
| 26 | Bả bằng matit cột, dầm, trần | Theo Chương V của E-HSMT | 128 | m2 |
| 27 | Sơn tường, xà dầm, cột, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 128 | 1m2 |
| 28 | Tháo dỡ các cửa đi, cửa sổ để thay thế các cửa khung nhôm - kính | Theo Chương V của E-HSMT | 13,12 | m |
| 29 | Lắp dụng cửa khung nhôm - kính cường lực | Theo Chương V của E-HSMT | 13,12 | 1m2 |
| 30 | Tháo dỡ trần cũ | Theo Chương V của E-HSMT | 22,99 | m2 |
| 31 | Làm trần tôn lạnh | Theo Chương V của E-HSMT | 38,3 | 1m2 |
| 32 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V của E-HSMT | 45,95 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 45,95 | 1m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 45,95 | 1m2 |
| 35 | Thay thế các bóng đèn, hệ thống dây điện cũ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| 36 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 38 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 43 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 61,02 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 55,37 | m2 |
| 46 | Làm lam thông gió | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 50 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 51 | Bả bằng matít vào tường | Theo Chương V của E-HSMT | 117,23 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 105,55 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 khu WC | Theo Chương V của E-HSMT | 15,52 | m2 |
| 54 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT | 2,66 | m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,65 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 - gạch chống trượt | Theo Chương V của E-HSMT | 6,65 | m2 |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, công tắc | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 67 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm -Óng thoát nước thải WC | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm cáp nước khu WC | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 15,73 | m3 |
| 74 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 75 | Xây gạch thẻ XMCL, vữa XM mác 50 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,86 | m3 |
| 76 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,53 | m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 79 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 80 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V của E-HSMT | 300 | m2 |
| 81 | Cạo rỉ các kết cấu thép (10% khối lượng cạo bỏ sơn) | Theo Chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 300 | 1m2 |
| E | Hạng mục Bê chứa + bể lọc | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 62,8 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6, VXM M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,88 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể chứa D<=18mm | Theo Chương V của E-HSMT | 11,87 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể chứa D<=10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép đổ bê tông bể | Theo Chương V của E-HSMT | 3,42 | 100m2 |
| 6 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 112,09 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 8 | Dãi chống thấm Water bar | Theo Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 220 | m2 |
| 10 | Quét nước ximăng 2 nước ở thành ngoài bể | Theo Chương V của E-HSMT | 199,6 | m2 |
| 11 | Quét Sica chống thấm mặt trong bể chứa, bể lọc | Theo Chương V của E-HSMT | 232,08 | m2 |
| 12 | Sản xuất thang sắt Inox D34mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 13 | Tấm ngăn đặt ngiêng, khung thép không gỉ, tấm nhựa PVC (không chứa Chì, S, Zn,...) | Theo Chương V của E-HSMT | 8,29 | m2 |
| 14 | Lưới ngăn vật liệu lọc (lưới nhựa dẻo) | Theo Chương V của E-HSMT | 25,5 | m2 |
| 15 | Làm tầng lọc bằng cát thạch anh | Theo Chương V của E-HSMT | 2.380 | kg |
| 16 | Làm tầng lọc bằng đá sỏi sạn chọn lọc | Theo Chương V của E-HSMT | 3.978 | kg |
| 17 | Làm tầng lọc bằng hạt ODM | Theo Chương V của E-HSMT | 1.275 | lít |
| 18 | Lắp đặt BU chờ sẳn - ồng cấp vào, ống rửa lọc, ống xã nước rửa lọc, đường kính 110mm | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt BU chờ sẳn, ống hút, đường kính 140mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt BU chờ sẳn ống xã rửa lọc, đường kính 150mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm khoan lỗ để làm phun mưa, đường kính ống d=50mm (tính hệ số nhân công x 1,2 lần cho công tác khoan lỗ) | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=110mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống thu nước sau rửa lọc qua bể lắng, đường kính ống d=110mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, sau van chặn đến hố thu, đường kính ống d=160mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=160mm | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng song ren trong thép trang kẽm D50 để lắp ống phun mưa | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt van mặt bích, 2 chiều, đường kính van d=100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van mặt bích, 2 chiều, đường kính van d=150mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | bích |
| 32 | Lắp bích thép, đường kính ống d=140mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | bích |
| 33 | Lắp đặt rọ hút D140mm, đặt ở trong bể | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=140mm (đặt ở trong bể) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các loại máy bơm chìm bằng tời | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=60mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=60mm | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| F | Hạng mục Nhà trạm bơm cấp II | |||
| 1 | Đào hố móng, móng nhà trạm bơm, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 31,83 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6, VXM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,47 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép nhà trạm bơm: D<=10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép nhà trạm bơm: D<=80mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,66 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,48 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,19 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,7 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 10,33 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V của E-HSMT | 55,42 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 80,54 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả Mykolor - Vào tường | Theo Chương V của E-HSMT | 135,95 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 135,95 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa Panô nhôm kính | Theo Chương V của E-HSMT | 10,52 | m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,29 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,29 | m2 |
| 20 | Xây tam cấp gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy >30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 100 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, đèn led | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | bảng |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt các loại máy bơm trục ngang (chỉ tính nhân công và máy) | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp mặt bích,đoạn ống 6m, đường kính ống d=140mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm bằng PP mặt bích D140mm | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thép bằng PP hàn, D140/63 | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài (nối với guồng hút và guồng đẩy) D63 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thép bằng PP hàn, D150/63 | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt giảm chấn D160mm | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều ty chìm, đường kính van d=140mm (lắp trước máy bơm) | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều ty chìm, đường kính van d=150mm (lắp sau giảm chấn) | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt van bướm 1 chiều, đường kính van d=150mm | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm bằng PP mặt bích D150mm | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp mặt bích đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=160mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 38 | Lắp đặt măng song lòng D160mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp bích thép, đường kính ống d=140mm | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | bích |
| 40 | Lắp bích thép, đường kính ống d=160mm | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | bích |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Tê, khâu nối, đấu nối đồng hồ đo áp lực và xã khí | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Sản xuất hộp bảo vệ cụm đồng hồ, thép dày 3mm, sơn chống gỉ 3 nước màu xanh | Theo Chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 45 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D150mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều ty chìm, đường kính van d=150mm (lắp trước đồng hồ) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van bướm 1 chiều, đường kính van d=150mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp bích thép, đường kính ống d=160mm (nối đường ống với van các loại) | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | bích |
| G | Hạng mục Hố thấm, hố chứa nước xã cặn, súc rửa | |||
| 1 | Phá dỡ nền xi măng có cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 6,28 | m2 |
| 2 | Đào giếng đứng sâu 5m (hệ số nhân thêm 1.5) | Theo Chương V của E-HSMT | 26,2 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đá 1x2, đường kính ống <=200 cm, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,02 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống buy bằng nhân công (không tính ống buy, chỉ tính nhân công và vật liệu phụ) | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa thông 2 giếng thấm D110 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| H | Hạng mục Sân nền | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 16,88 | m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 4x6 M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 21,5 | m3 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 10,75 | m3 |
| 4 | Xây tam cấp lên bể chứa gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy >30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 100 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,76 | m2 |
| I | Hạng mục Điện hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 300x400 tole dày 2mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Đấi coss các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Trụ điện 8,4M-A | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | trụ |
| 5 | Móng trụ MT-2 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 6 | Gia công cùm neo sứ mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Móc neo sứ | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | sứ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 11 | Vận chuyển trụ điện từ Buôn Ma Thuột về công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Kẹp đấu nối cáp PVC vào tủ điều khiển | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| J | Hạng mục Thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm chìm 5KW, nhập khẩu của Ý, H>70m, Q>10m3/h - 3 pha | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Tủ điều khiển máy bơm (linh kiện nhập khẩu) | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Máy bơm trục ngang 3KW, nhập khẩu của Ý, H>50, Q>20m3/h - 3 pha | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Tủ biến tần điều khiển máy bơm (Hàng nhập khẩu), vỏ tủ VN, linh kiện đấu nối nhập khẩu | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Hệ thống châm clo – nhập khẩu | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 6 | Máy bơm chìm hút cặn ở bể chứa 3KW, nhập khẩu của ÝH>10m - 3 pha | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tủ điều khiển máy bơm hút bùn(linh kiện nhập khẩu) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tủ đựng hồ sơ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Bàn làm việc | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Chi phí lắp đặt, hướng dẩn vận hành thiết bị | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi