Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200715836-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn
Tên gói thầu Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200231698
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Công văn số 149/STC-HCSN ngày 17/01/2020 của Sở Tài Chính về việc thông báo danh mục sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-08 07:55:00 đến ngày 2020-07-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,193,287,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục Mở rộng mạng lưới đường ống
1 Cắt sân bê tông bằng máy <=10cm Theo Chương V của E-HSMT 1.700 m
2 Phá dỡ sân bê tông để đào mương chôn ống Theo Chương V của E-HSMT 40,25 m3
3 Bê tông hoàn trả mặt bằng, đá 1x2, vữa mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 40,25 m3
4 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Theo Chương V của E-HSMT 1.050,1 m3
5 Đắp đất đường ống bằng thủ công Theo Chương V của E-HSMT 1.001,06 m3
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Theo Chương V của E-HSMT 15,61 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo Chương V của E-HSMT 18,97 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Theo Chương V của E-HSMT 4,01 100m
9 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo Chương V của E-HSMT 15,61 100m
10 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Theo Chương V của E-HSMT 18,97 100m
11 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm Theo Chương V của E-HSMT 4,01 100m
12 Đào hố tìm ống và đấu nối đai khởi thuỷ lắp ống HDPE D90 cho tuyến mở rộng, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 2,7 m3
13 Đắp đất đường ống bằng thủ công Theo Chương V của E-HSMT 1 m3
14 Lắp đặt Côliê D168/90mm Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt khâu nối (1 đầu ren ngoài, 1 đầu năng sông), nối đai khởi thuỷ với ống HDPE D90mm Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
16 Đào hố tìm ống và đấu nối đai khởi thuỷ lắp ống HDPE D50 cho tuyến mở rộng, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 2,48 m3
17 Đắp đất đường ống bằng thủ công Theo Chương V của E-HSMT 2,48 m3
18 Lắp đặt Côliê D168/50mm Theo Chương V của E-HSMT 1 100m
19 Lắp đặt khâu nối (1 đầu ren ngoài, 1 đầu năng sông), nối đai khởi thuỷ với ống HDPE D50mm Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
20 Đào hố tìm ống và đấu nối đai khởi thuỷ lắp ống HDPE D50 cho tuyến mở rộng, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 4,95 m3
21 Đắp đất đường ống bằng thủ công Theo Chương V của E-HSMT 4,95 m3
22 Lắp đặt Côliê D110/50mm Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt khâu nối (1 đầu ren ngoài, 1 đầu năng sông), nối đai khởi thuỷ với ống HDPE D50mm Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
24 Đào hố tìm ống và đấu nối đai khởi thuỷ lắp ống HDPE D50 cho tuyến mở rộng, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 6,6 m3
25 Đắp đất đường ống bằng thủ công Theo Chương V của E-HSMT 6,6 m3
26 Lắp đặt Côliê D90/50mm Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
27 Lắp đặt khâu nối (1 đầu ren ngoài, 1 đầu năng sông), nối đai khởi thuỷ với ống HDPE D50mm Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
28 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt tê HDPE bằng PP măng song, D90mm Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
31 Lắp đặt tê HDPE bằng PP măng song, D50mm Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
32 Lắp đặt tê chuyển HDPE D90/63 nối măng sông Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
33 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
34 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng PP măng song D90 mm Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
35 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng PP măng song D63mm Theo Chương V của E-HSMT 6 cái
36 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng PP măng song D50 mm Theo Chương V của E-HSMT 5 cái
37 Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt d=50mm Theo Chương V của E-HSMT 12 cái
38 Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt d=63mm Theo Chương V của E-HSMT 5 cái
39 Cắt sân bê tông bằng máy <=10cm Theo Chương V của E-HSMT 5 m
40 Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép Theo Chương V của E-HSMT 0,15 m3
41 Bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 0,05 m3
42 Đào hố tìm ống D90 để lắp khâu nối HDPE D63, đất cấp II Theo Chương V của E-HSMT 1,5 m3
43 Lắp đặt Côliê D90/63mm Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
44 Lắp đặt khâu nối (1 đầu ren ngoài, 1 đầu năng sông), nối đai khởi thuỷ với ống HDPE D50mm Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
45 Đắp đất đường ống bằng thủ công Theo Chương V của E-HSMT 1,5 m3
46 Đào hố kích ống qua đường, đất cấp II Theo Chương V của E-HSMT 54 m3
47 Đắp đất đường ống bằng thủ công Theo Chương V của E-HSMT 54 m3
48 Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 90 mm, trên cạn Theo Chương V của E-HSMT 0,32 100m
49 Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 63 mm, trên cạn Theo Chương V của E-HSMT 0,6 100m
50 Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 50 mm, trên cạn Theo Chương V của E-HSMT 0,3 100m
51 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm Theo Chương V của E-HSMT 0,3 100m
52 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm Theo Chương V của E-HSMT 0,6 100m
53 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 110mm Theo Chương V của E-HSMT 0,32 100m
54 Lắp đặt ống nhựa làm ống chống chụp van, đường kính ống d=168mm Theo Chương V của E-HSMT 0,01 100m
55 Xây gạch thẻ 4x8x19 (XMCL), đệm đỡ ống chống VXM M50 Theo Chương V của E-HSMT 0,01 m3
56 Bê tông bệ của chụp van, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 0,15 m3
57 Lắp đặt chụp van gang D160 Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
58 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Theo Chương V của E-HSMT 84,53 m3
59 Đắp đất đường ống bằng thủ công Theo Chương V của E-HSMT 83,24 m3
60 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo Chương V của E-HSMT 2,8 100m
61 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 110mm Theo Chương V của E-HSMT 0,65 100m
62 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Theo Chương V của E-HSMT 2,8 100m
63 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Theo Chương V của E-HSMT 0,65 100m
64 Lắp đặt Tê HDPE D110mm, nối măng song Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
65 Lắp đặt côn nhựa HDPE D110/63 Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
66 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
67 Lắp đặt cút HDPE D63, nối măng song Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
68 Đào hố kích ống qua đường, đất cấp II Theo Chương V của E-HSMT 3 m3
69 Đắp đất đường ống bằng thủ công Theo Chương V của E-HSMT 3 m3
70 Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 90 mm, trên cạn Theo Chương V của E-HSMT 0,1 100m
71 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 110mm Theo Chương V của E-HSMT 0,1 100m
B Hạng mục Sửa chữa đường ống
1 Cắt sân bê tông tại các vị trí C2,3,4,7,8,11,12,15,16,10,17,18,19,20,24 và C25 Theo Chương V của E-HSMT 128 m
2 Phá dỡ sân bê tông tại các nút tại các vị trí C2,3,4,7,8,11,12,15,16,10,17,18,19,20,24 và C25 để dào hố Theo Chương V của E-HSMT 6,4 m3
3 Bê tông hoàn trả mặt bằng, đá 1x2, vữa mác 200 C2,3,4,7,8,11,12,15,16,10,17,18,19,20,24 và C25 Theo Chương V của E-HSMT 6,4 m3
4 Đào hố tại các nút C 2....C29 (22 vị trí) để lắp van chặn thử áp lực, kích thước đào, tìm và thao tác lắp đặt (2x2x1,1m) Theo Chương V của E-HSMT 88 m3
5 Lắp đặt van ren, đường kính van d=60mm Theo Chương V của E-HSMT 12 cái
6 Lắp đăt khâu nối ren ngoài D60mm Theo Chương V của E-HSMT 24 cái
7 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=90mm Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
8 Lắp bích nhựa PVC D90mm Theo Chương V của E-HSMT 16 bích
9 Lắp đặt măng song D90mm Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
10 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
11 Lắp bích nhựa PVC D114mm Theo Chương V của E-HSMT 4 bích
12 Đắp đất đường ống bằng thủ công Theo Chương V của E-HSMT 88 m3
13 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Theo Chương V của E-HSMT 3,5 100m
14 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo Chương V của E-HSMT 41,29 100m
15 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm Theo Chương V của E-HSMT 42,63 100m
16 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Theo Chương V của E-HSMT 4,66 100m
17 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm Theo Chương V của E-HSMT 5,99 100m
18 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=110mm Theo Chương V của E-HSMT 4,66 100m
19 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=150mm Theo Chương V của E-HSMT 5,59 100m
20 Cắt sân bê tông bằng máy <=10cm Theo Chương V của E-HSMT 110 m
21 Phá dỡ mặt bằng sân bê tông để đào hố Theo Chương V của E-HSMT 3,3 m3
22 Bê tông hoàn trả mặt bằng, đá 1x2, vữa mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 3,3 m3
23 Đào tìm vị trí ống, cắt bịt để thử áp, xác định theo điểm nút giao nhau và cuối tuyến trên bản vẽ, đất cấp II Theo Chương V của E-HSMT 26,4 m3
24 Cắt ống nhựa để đấu nối phụ kiện thử áp Theo Chương V của E-HSMT 22 vị trí
25 Lắp đặt măng sông nhựa nối lại ống đã cắt, D60 và D49 Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
26 Lắp đặt măng sông nhựa nối lại ống đã cắt, D90 Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
27 Lắp đặt măng sông nhựa nối lại ống đã cắt, D114 Theo Chương V của E-HSMT 6 cái
28 Đắp đất đường ống bằng thủ công Theo Chương V của E-HSMT 26,4 m3
C Hạng mục Giếng khoan mới (02 CÁI)
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, Khoan xoay tự hành 54 CV Theo Chương V của E-HSMT 2 lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III - ĐK 190mm Theo Chương V của E-HSMT 32 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp IV-VI Theo Chương V của E-HSMT 68 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp VII-VIII - DK 152mm Theo Chương V của E-HSMT 100 m
5 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 100 m đến <=150 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp VII-VIII - DK 152mm Theo Chương V của E-HSMT 40 m
6 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 100 m đến <=150 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp VII-VIII - DK 112mm Theo Chương V của E-HSMT 20 m
7 Lắp đặt ống chống giếng khoan, ông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=140mmx9bar Theo Chương V của E-HSMT 2,4 100m
8 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=125mm Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
9 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn, cách lý từng nước mặt Theo Chương V của E-HSMT 0,6 m3 d.dịch
10 Chèn sét Theo Chương V của E-HSMT 0,2 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ giếng (KT 1,2*1.2*0,3), đá 1x2, mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 1,6 m3
12 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm Theo Chương V của E-HSMT 0,02 100m
13 Lắp bích thép, đường kính ống d=200mm Theo Chương V của E-HSMT 2 bích
14 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến <= 150m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất Theo Chương V của E-HSMT 120 m
15 Bơm đánh giá lưu lượng giếng khoan Theo Chương V của E-HSMT 2 1 lần hút
16 Xây tường gạch XMCL, VXM M75 Theo Chương V của E-HSMT 0,37 m3
17 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 3,78 m2
18 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 4,5 m2
19 Tấm nắp hố van thép 3mm, sơn bảo vệ + chốt khoá Theo Chương V của E-HSMT 0,07 tấn
20 Bê tông gằng thành hố giếng khoan đá 1x2 M200 Theo Chương V của E-HSMT 0,06 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V của E-HSMT 0,01 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo Chương V của E-HSMT 0,01 tấn
23 Lắp đặt các loại máy bơm chìm bằng tời Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
24 Lắp đặt khâu nối thép tráng kẽm D49/63mm Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm (giếng ở trạm nối trực tiếp vào ống HDPE D110mm) Theo Chương V của E-HSMT 1,4 100m
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng để nối van ở miệng giếng, đường kính ống d=60mm Theo Chương V của E-HSMT 0,03 100m
27 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=60mm Theo Chương V của E-HSMT 6 cái
28 Lắp đặt van ren 1 chiều D60 Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt van ren 2 chiều D60 Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt rắc co thép D60mm Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
31 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=21mm Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
32 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
33 Lắp đặt Khâu nối ren nối ống HDPE D63 với măng song ống thép D60mm Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
34 Lắp đặt măng song thép tráng kẽm D60mm (để nối ống thép với khâu nối) Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
35 Cáp treo máy bơm D10mm Theo Chương V của E-HSMT 160 m
36 Óc siết cáp Theo Chương V của E-HSMT 32 cái
37 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,75mm2 Theo Chương V của E-HSMT 200 m
38 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm - linh kiện nhập khẩu (áp dụng cho vật liệu phụ và nhân công, tủ sử dụng ở phần thiết bị) Theo Chương V của E-HSMT 2 hộp
39 Lấy mẫu nước kiểm tra chất lượng (16 chỉ tiêu) Theo Chương V của E-HSMT 2 mẫu
D Hạng mục Sửa chữa trạm cấp nước
1 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo Chương V của E-HSMT 1,51 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo Chương V của E-HSMT 1,25 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ cổng chính Theo Chương V của E-HSMT 11,04 m2
4 Tháo dỡ hàng rào sắt thoáng Theo Chương V của E-HSMT 42,5 m
5 Xây tường gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, vữa XM M75 (cao 1m) Theo Chương V của E-HSMT 3,36 m3
6 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, vữa BT M200 Theo Chương V của E-HSMT 1,6 1 m3
7 Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật Theo Chương V của E-HSMT 22,72 1m2
8 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 Theo Chương V của E-HSMT 1,32 1 m3
9 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Theo Chương V của E-HSMT 8,79 1m2
10 Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=10mm Theo Chương V của E-HSMT 0,04 100kg
11 Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=18mm Theo Chương V của E-HSMT 0,17 100kg
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 83,52 m2
13 Bả bằng matít vào tường Theo Chương V của E-HSMT 82,12 m2
14 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 82,12 1m2
15 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 11,04 1m2
16 Làm bảng hiệu công trình (tên công trình) bằng đá Granit tấm 1.7x1m Theo Chương V của E-HSMT 3,4 m2
17 Gia công cổng sắt Theo Chương V của E-HSMT 0,56 tấn
18 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm Theo Chương V của E-HSMT 0,15 tấn
19 Sơn chống gỉ, sơn bảo vệ hàng rào thoáng và cổng chính Theo Chương V của E-HSMT 80,64 1m2
20 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo Chương V của E-HSMT 0,38 m3
21 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo Chương V của E-HSMT 1,6 m3
22 Phá dỡ giằng móng hàng rào để xây nhà trạm bơm Theo Chương V của E-HSMT 0,16 m3
23 Phá dỡ móng đá hộc hàng rào để xây nhà trạm bơm Theo Chương V của E-HSMT 1,25 m3
24 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo Chương V của E-HSMT 49,14 1m2
25 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (Khối lượng bằng khối lượng xây dựng sơn tường đã được quyết toán) Theo Chương V của E-HSMT 128 m2
26 Bả bằng matit cột, dầm, trần Theo Chương V của E-HSMT 128 m2
27 Sơn tường, xà dầm, cột, 1 lớp lót, 2 lớp phủ Theo Chương V của E-HSMT 128 1m2
28 Tháo dỡ các cửa đi, cửa sổ để thay thế các cửa khung nhôm - kính Theo Chương V của E-HSMT 13,12 m
29 Lắp dụng cửa khung nhôm - kính cường lực Theo Chương V của E-HSMT 13,12 1m2
30 Tháo dỡ trần cũ Theo Chương V của E-HSMT 22,99 m2
31 Làm trần tôn lạnh Theo Chương V của E-HSMT 38,3 1m2
32 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo Chương V của E-HSMT 45,95 m2
33 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 45,95 1m2
34 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 45,95 1m2
35 Thay thế các bóng đèn, hệ thống dây điện cũ Theo Chương V của E-HSMT 1 ht
36 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 3,15 m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo Chương V của E-HSMT 0,45 m3
38 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 1,2 m3
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 0,3 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V của E-HSMT 0,03 100m2
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo Chương V của E-HSMT 0,05 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo Chương V của E-HSMT 0,05 tấn
43 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 2,3 m3
44 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 61,02 m2
45 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 55,37 m2
46 Làm lam thông gió Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 0,14 m3
48 Sản xuất xà gồ thép Theo Chương V của E-HSMT 0,05 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V của E-HSMT 0,05 tấn
50 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V của E-HSMT 0,1 100m2
51 Bả bằng matít vào tường Theo Chương V của E-HSMT 117,23 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 105,55 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 khu WC Theo Chương V của E-HSMT 15,52 m2
54 Đắp đất đường ống bằng thủ công Theo Chương V của E-HSMT 2,66 m3
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo Chương V của E-HSMT 0,67 m3
56 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 6,65 m2
57 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 - gạch chống trượt Theo Chương V của E-HSMT 6,65 m2
58 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
59 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
60 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
61 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
62 Lắp đặt gương soi Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
63 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
64 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo Chương V của E-HSMT 5 m
65 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, công tắc Theo Chương V của E-HSMT 1 hộp
66 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Theo Chương V của E-HSMT 5 m
67 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm -Óng thoát nước thải WC Theo Chương V của E-HSMT 0,1 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm cáp nước khu WC Theo Chương V của E-HSMT 0,2 100m
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm Theo Chương V của E-HSMT 5 cái
72 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
73 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo Chương V của E-HSMT 15,73 m3
74 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Theo Chương V của E-HSMT 1,54 m3
75 Xây gạch thẻ XMCL, vữa XM mác 50 Theo Chương V của E-HSMT 2,86 m3
76 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 6,53 m2
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 0,19 m3
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V của E-HSMT 0,04 tấn
79 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo Chương V của E-HSMT 0,79 m3
80 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo Chương V của E-HSMT 300 m2
81 Cạo rỉ các kết cấu thép (10% khối lượng cạo bỏ sơn) Theo Chương V của E-HSMT 30 m2
82 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 300 1m2
E Hạng mục Bê chứa + bể lọc
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 62,8 m3
2 Lót móng đá 4x6, VXM M100 Theo Chương V của E-HSMT 6,88 m3
3 Gia công, lắp dựng cốt thép bể chứa D<=18mm Theo Chương V của E-HSMT 11,87 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép bể chứa D<=10mm Theo Chương V của E-HSMT 0,14 tấn
5 Ván khuôn thép đổ bê tông bể Theo Chương V của E-HSMT 3,42 100m2
6 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V của E-HSMT 112,09 m3
7 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 2,04 m3
8 Dãi chống thấm Water bar Theo Chương V của E-HSMT 65 m
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 220 m2
10 Quét nước ximăng 2 nước ở thành ngoài bể Theo Chương V của E-HSMT 199,6 m2
11 Quét Sica chống thấm mặt trong bể chứa, bể lọc Theo Chương V của E-HSMT 232,08 m2
12 Sản xuất thang sắt Inox D34mm Theo Chương V của E-HSMT 0,35 tấn
13 Tấm ngăn đặt ngiêng, khung thép không gỉ, tấm nhựa PVC (không chứa Chì, S, Zn,...) Theo Chương V của E-HSMT 8,29 m2
14 Lưới ngăn vật liệu lọc (lưới nhựa dẻo) Theo Chương V của E-HSMT 25,5 m2
15 Làm tầng lọc bằng cát thạch anh Theo Chương V của E-HSMT 2.380 kg
16 Làm tầng lọc bằng đá sỏi sạn chọn lọc Theo Chương V của E-HSMT 3.978 kg
17 Làm tầng lọc bằng hạt ODM Theo Chương V của E-HSMT 1.275 lít
18 Lắp đặt BU chờ sẳn - ồng cấp vào, ống rửa lọc, ống xã nước rửa lọc, đường kính 110mm Theo Chương V của E-HSMT 5 cái
19 Lắp đặt BU chờ sẳn, ống hút, đường kính 140mm Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt BU chờ sẳn ống xã rửa lọc, đường kính 150mm Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm khoan lỗ để làm phun mưa, đường kính ống d=50mm (tính hệ số nhân công x 1,2 lần cho công tác khoan lỗ) Theo Chương V của E-HSMT 0,2 100m
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=110mm Theo Chương V của E-HSMT 0,4 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống thu nước sau rửa lọc qua bể lắng, đường kính ống d=110mm Theo Chương V của E-HSMT 0,35 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, sau van chặn đến hố thu, đường kính ống d=160mm Theo Chương V của E-HSMT 0,4 100m
25 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm Theo Chương V của E-HSMT 10 cái
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo Chương V của E-HSMT 24 cái
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=160mm Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
28 Lắp đặt măng song ren trong thép trang kẽm D50 để lắp ống phun mưa Theo Chương V của E-HSMT 10 cái
29 Lắp đặt van mặt bích, 2 chiều, đường kính van d=100mm Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt van mặt bích, 2 chiều, đường kính van d=150mm Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
31 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm Theo Chương V của E-HSMT 4 bích
32 Lắp bích thép, đường kính ống d=140mm Theo Chương V của E-HSMT 2 bích
33 Lắp đặt rọ hút D140mm, đặt ở trong bể Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
34 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=140mm (đặt ở trong bể) Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
35 Lắp đặt các loại máy bơm chìm bằng tời Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=60mm Theo Chương V của E-HSMT 0,4 100m
37 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=60mm Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
38 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 Theo Chương V của E-HSMT 20 m
F Hạng mục Nhà trạm bơm cấp II
1 Đào hố móng, móng nhà trạm bơm, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 31,83 m3
2 Lót móng đá 4x6, VXM M75 Theo Chương V của E-HSMT 3,47 m3
3 SXLD cốt thép nhà trạm bơm: D<=10mm Theo Chương V của E-HSMT 0,26 tấn
4 SXLD cốt thép nhà trạm bơm: D<=80mm Theo Chương V của E-HSMT 0,66 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V của E-HSMT 0,64 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo Chương V của E-HSMT 0,22 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 5,48 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 2,19 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 4,7 m3
10 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 10,33 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V của E-HSMT 55,42 m2
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 80,54 m2
13 Bả bằng bột bả Mykolor - Vào tường Theo Chương V của E-HSMT 135,95 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 135,95 m2
15 Lắp dựng cửa Panô nhôm kính Theo Chương V của E-HSMT 10,52 m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 0,5 m3
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 10,08 m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 5,29 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 5,29 m2
20 Xây tam cấp gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy >30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 100 Theo Chương V của E-HSMT 0,59 m3
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 2 m2
22 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, đèn led Theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
23 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm Theo Chương V của E-HSMT 2 bảng
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo Chương V của E-HSMT 20 m
25 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo Chương V của E-HSMT 15 m
26 Lắp đặt các loại máy bơm trục ngang (chỉ tính nhân công và máy) Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp mặt bích,đoạn ống 6m, đường kính ống d=140mm Theo Chương V của E-HSMT 0,1 100m
28 Lắp đặt tê thép tráng kẽm bằng PP mặt bích D140mm Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
29 Lắp đặt côn thép bằng PP hàn, D140/63 Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
30 Lắp đặt khâu nối ren ngoài (nối với guồng hút và guồng đẩy) D63 Theo Chương V của E-HSMT 6 cái
31 Lắp đặt côn thép bằng PP hàn, D150/63 Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
32 Lắp đặt giảm chấn D160mm Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
33 Lắp đặt van mặt bích 2 chiều ty chìm, đường kính van d=140mm (lắp trước máy bơm) Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
34 Lắp đặt van mặt bích 2 chiều ty chìm, đường kính van d=150mm (lắp sau giảm chấn) Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
35 Lắp đặt van bướm 1 chiều, đường kính van d=150mm Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
36 Lắp đặt tê thép tráng kẽm bằng PP mặt bích D150mm Theo Chương V của E-HSMT 5 cái
37 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp mặt bích đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=160mm Theo Chương V của E-HSMT 0,4 100m
38 Lắp đặt măng song lòng D160mm Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
39 Lắp bích thép, đường kính ống d=140mm Theo Chương V của E-HSMT 8 bích
40 Lắp bích thép, đường kính ống d=160mm Theo Chương V của E-HSMT 10 bích
41 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
42 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
43 Tê, khâu nối, đấu nối đồng hồ đo áp lực và xã khí Theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
44 Sản xuất hộp bảo vệ cụm đồng hồ, thép dày 3mm, sơn chống gỉ 3 nước màu xanh Theo Chương V của E-HSMT 0,06 tấn
45 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D150mm Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
46 Lắp đặt van mặt bích 2 chiều ty chìm, đường kính van d=150mm (lắp trước đồng hồ) Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
47 Lắp đặt van bướm 1 chiều, đường kính van d=150mm Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
48 Lắp bích thép, đường kính ống d=160mm (nối đường ống với van các loại) Theo Chương V của E-HSMT 4 bích
G Hạng mục Hố thấm, hố chứa nước xã cặn, súc rửa
1 Phá dỡ nền xi măng có cốt thép Theo Chương V của E-HSMT 6,28 m2
2 Đào giếng đứng sâu 5m (hệ số nhân thêm 1.5) Theo Chương V của E-HSMT 26,2 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đá 1x2, đường kính ống <=200 cm, mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 5,02 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm Theo Chương V của E-HSMT 0,22 tấn
5 Lắp đặt ống buy bằng nhân công (không tính ống buy, chỉ tính nhân công và vật liệu phụ) Theo Chương V của E-HSMT 0,1 100m
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 0,51 m3
7 Lắp đặt ống nhựa thông 2 giếng thấm D110 Theo Chương V của E-HSMT 0,02 100m
H Hạng mục Sân nền
1 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V của E-HSMT 16,88 m3
2 Bê tông nền đá 4x6 M100 Theo Chương V của E-HSMT 21,5 m3
3 Bê tông nền đá 1x2, mác 150 Theo Chương V của E-HSMT 10,75 m3
4 Xây tam cấp lên bể chứa gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy >30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 100 Theo Chương V của E-HSMT 1,1 m3
5 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 3,76 m2
I Hạng mục Điện hạ áp
1 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A Theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt tủ điện 300x400 tole dày 2mm Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
3 Đấi coss các loại Theo Chương V của E-HSMT 6 cái
4 Trụ điện 8,4M-A Theo Chương V của E-HSMT 2 trụ
5 Móng trụ MT-2 Theo Chương V của E-HSMT 2 móng
6 Gia công cùm neo sứ mạ kẽm Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
7 Móc neo sứ Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Theo Chương V của E-HSMT 3 sứ
9 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 Theo Chương V của E-HSMT 260 m
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 4,5 m3
11 Vận chuyển trụ điện từ Buôn Ma Thuột về công trình Theo Chương V của E-HSMT 1 chuyến
12 Kẹp đấu nối cáp PVC vào tủ điều khiển Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
J Hạng mục Thiết bị
1 Máy bơm chìm 5KW, nhập khẩu của Ý, H>70m, Q>10m3/h - 3 pha Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
2 Tủ điều khiển máy bơm (linh kiện nhập khẩu) Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
3 Máy bơm trục ngang 3KW, nhập khẩu của Ý, H>50, Q>20m3/h - 3 pha Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
4 Tủ biến tần điều khiển máy bơm (Hàng nhập khẩu), vỏ tủ VN, linh kiện đấu nối nhập khẩu Theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
5 Hệ thống châm clo – nhập khẩu Theo Chương V của E-HSMT 1 hệ thống
6 Máy bơm chìm hút cặn ở bể chứa 3KW, nhập khẩu của ÝH>10m - 3 pha Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Tủ điều khiển máy bơm hút bùn(linh kiện nhập khẩu) Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Tủ đựng hồ sơ Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
9 Bàn làm việc Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
10 Chi phí lắp đặt, hướng dẩn vận hành thiết bị Theo Chương V của E-HSMT 1 hệ thống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->