Gói thầu: Chi phí xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200722989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200719362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 21:57:00 đến ngày 2020-07-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,108,386,832 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN ĐƯỜNG LỐI VÀO | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,916 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,916 | 100m3 |
| 3 | Rải nilong | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,158 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 73,264 | m3 |
| 5 | Xoa mặt nền | Theo hồ sơ BCKTKT | 915,8 | m2 |
| 6 | Cắt khe co giản 2,0x2,0m | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,895 | 10m |
| B | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,105 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,477 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,108 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,82 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,547 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,82 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,331 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,792 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,856 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,172 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,042 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,238 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,098 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,478 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,065 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,056 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,035 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,099 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,002 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,006 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,001 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,208 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,055 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,13 | tấn |
| 26 | Gia công hàng rào | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0321 | tấn |
| 27 | Chông thép đặc 16x16 L = 150, gia công nhọn đầu | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cây |
| 28 | Lắp dựng hàng rào | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,52 | m2 |
| 29 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,424 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cổng sắt | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,424 | tấn |
| 31 | Phụ kiện cửa cổng (Bản lề, bánh xe, chốt khóa, …) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 32 | Bộ chữ Inox (VL+NC) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 33 | Bảng chạy chữ điện tử (VL+NC) (CHỦ ĐẦU TƯ THI CÔNG SAU) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 34 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,75 | m2 |
| 35 | Ngói úp nóc (3 viên / m2) | Theo hồ sơ BCKTKT | 36 | viên |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,425 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 26,573 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,125 | m2 |
| 39 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 22 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,6 | m |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,8 | m |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 70x200mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,471 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,425 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ BCKTKT | 59,698 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 61,123 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 33,039 | m2 |
| C | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,772 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,006 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,455 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,775 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,654 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,416 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,132 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,075 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,026 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,08 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,032 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,005 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cấu kiện |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,01 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,048 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,003 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,019 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,007 | tấn |
| 19 | Cổng lùa tự động 1, Thân cổng cao 1.6m làm bằng inox SUS 201, F818 ( Vật liệu + nhân công lắp đặt) 2, Trụ chính: hợp 52x50x0.7mm 3, Thanh chéo: hợp 43x35x0.6mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,7 | m |
| 20 | Moter cổng lùa + phụ kiện theo cổng | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,346 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,314 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,228 | m2 |
| 24 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,074 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,346 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,616 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 27,962 | m2 |
| D | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,398 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,046 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,39 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,643 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,946 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,956 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,672 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,643 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,216 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,344 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,992 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,18 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,461 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,223 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,151 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,357 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,148 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,75 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,222 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,669 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,108 | tấn |
| 22 | Gia công hàng rào | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,153 | tấn |
| 23 | Chông thép hộp 20x40, L = 200, gia công nhọn đầu | Theo hồ sơ BCKTKT | 658 | cây |
| 24 | Chông thépvuông đặc 14x14, L = 150, gia công nhọn đầu | Theo hồ sơ BCKTKT | 250 | cây |
| 25 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo hồ sơ BCKTKT | 130,345 | m2 |
| 26 | Vẽ tranh theo chủ đề | Theo hồ sơ BCKTKT | 92,6 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 473,21 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thangcó bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 155,015 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 118,5 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 171,4 | m |
| 31 | Láng đầu cột, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,744 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 236,605 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ BCKTKT | 233,684 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 470,289 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 221,88 | m2 |
| E | CẢI TẠO WC | |||
| F | 1-PHẦN CẢI TẠO (CẠO SƠN) | |||
| 1 | Chà nhám lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,8 | m2 |
| 2 | Chà nhám lớp sơn tường cột, trụ trong nhà | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,2 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 56,538 | m2 |
| G | 2-PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,64 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,065 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Lavabo | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| H | 3-PHẦN LÀM MỚI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,077 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,819 | m3 |
| 3 | Làm trần tole sóng nhuyễn dày 0,4mm, khung STK 30x30x1,4 (VL+NC) | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,4 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm, luôn ổ khóa, phụ kiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,68 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,96 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,96 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 300x300mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,19 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 56,538 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,76 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,16 | m2 |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xả | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| I | ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø145 9W Rạng Đông | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều 16A trên mặt 1 Schneider | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| J | SÂN ĐƯỜNG + MÁI CHE | |||
| K | I. PHẦN MÁI CHE | |||
| 1 | Xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,892 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,892 | tấn |
| 3 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,58 | tấn |
| 4 | Lắp dựng giằng thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,58 | tấn |
| 5 | Bulong nở fi 12, L=80 | Theo hồ sơ BCKTKT | 124 | cái |
| 6 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 124 | lỗ khoan |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,221 | tấn |
| 8 | Bu long chân cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 124 | cái |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,221 | tấn |
| 10 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,35mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,558 | 100m2 |
| 11 | Dập cong đầu tole | Theo hồ sơ BCKTKT | 118,37 | m |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,565 | m2 |
| L | II. PHẦN SÂN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,305 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,305 | 100m3 |
| 3 | Rải nilong | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,05 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 24,4 | m3 |
| 5 | Xoa mặt nền | Theo hồ sơ BCKTKT | 305 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi