Gói thầu: Xây lắp Đường và mương thoát nước trên địa bàn phường Hòa Hải (g đ 1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200719879-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn
Tên gói thầu Xây lắp Đường và mương thoát nước trên địa bàn phường Hòa Hải (g đ 1)
Số hiệu KHLCNT 20200719831
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Đà Nẵng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-08 09:43:00 đến ngày 2020-07-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,320,443,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hố ga thoát nước
1 Bê tông hố ga vữa bê tông M250 đá 1x2 Theo chương V 40,371 1m3
2 Ván khuôn thép thân hố ga Theo chương V 4,283 100m2
3 Gia công cốt thép hố ga, thép f8 Theo chương V 0,974 Tấn
4 Bê tông móng hố ga M250 đá 1x2 Theo chương V 16,128 1m3
5 Ván khuôn móng Theo chương V 0,538 100m2
6 Gia công cốt thép móng, thép f8 Theo chương V 0,292 Tấn
7 Đệm cấp phối đá dăm Dmax37.5 Theo chương V 8,064 1m3
8 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 Theo chương V 5,6 1m3
9 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, thép f8 Theo chương V 0,35 1tấn
10 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, thép f10 Theo chương V 0,29 1tấn
11 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, thép f12 Theo chương V 0,378 1tấn
12 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg Theo chương V 112 1c/kiện
13 Gia công lắp đặt thép niềng mạ kẽm đan hố ga. Khối lượng một cấu kiện <=50kg Theo chương V 9,565 1tấn
14 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Theo chương V 1,073 100m3
15 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo chương V 0,178 100m3
16 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T , cự ly 1km đầu Theo chương V 0,877 100m3
17 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T ,cự ly 4km tiếp theo Theo chương V 0,877 100m3
18 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15.1km tiếp theo Theo chương V 0,877 100m3
B Mương thoát nước
1 Bê tông thân mương M200 đá 2x4 Theo chương V 200,26 1 m3
2 Ván khuôn thép thân mương Theo chương V 26,701 100m2
3 Bê tông móng mương M200 đá 2x4 Theo chương V 166,429 1 m3
4 Ván khuôn móng Theo chương V 3,649 100m2
5 Đệm cấp phối đá dăm Dmax37.5 Theo chương V 110,952 1 m3
6 Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250 đá 1x2 Theo chương V 111,865 1 m3
7 Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ Theo chương V 10,196 100m2
8 Gia công cốt thép tấm đan, thép f8 Theo chương V 7,328 Tấn
9 Gia công cốt thép tấm đan, thép f10 Theo chương V 5,599 Tấn
10 Gia công cốt thép tấm đan, thép f12 Theo chương V 7,29 Tấn
11 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Theo chương V 12,305 100 m3
12 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo chương V 1,317 100 m3
13 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T , cự ly 1km đầu Theo chương V 10,856 100 m3
14 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 4km tiếp theo Theo chương V 10,856 100 m3
15 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T , cự ly 15.1km tiếp theo Theo chương V 10,856 100 m3
16 Làm lớp cấp phối đá dăm Dmax37.5 Theo chương V 3,371 100m3
C Tổ chức thi công
1 Lắp đặt trụ và biển báo tròn D70 Theo chương V 15 1 Cái
2 Dán màng phản quang trụ đỡ Theo chương V 7,913 m2
3 Bê tông móng trụ M200 đá 1x2 Theo chương V 1,2 1 m3
4 Đệm cấp phối đá dăm Dmax37.5 Theo chương V 0,24 1 m3
5 Đào móng trụ đất cấp 2 Theo chương V 1,44 1 m3
D Đấu nối hoàn trả mương hiện trạng
1 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ Theo chương V 67,352 10 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 560,142 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 1km đầu Theo chương V 5,601 100 m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 4km tiếp theo Theo chương V 5,601 100 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 15.1km tiếp theo Theo chương V 5,601 100 m3
E Mặt đường BTXM
1 Tháo dỡ ống BTLT f300 ống dài 1m Theo chương V 16 1 đoạn
2 Đào khuôn đường bằng máy đào <= 0.8m3 Đất cấp II Theo chương V 1,432 100 m3
3 Đắp nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 9T Theo chương V 0,474 100 m3
4 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 1km đầu Theo chương V 0,897 100 m3
5 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 4km tiếp theo Theo chương V 0,897 100 m3
6 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 15.1km tiếp theo Theo chương V 0,897 100 m3
7 Đầm đất K95 chiều sâu tác dụng 30cm Theo chương V 8,496 100 m2
8 Làm lớp cấp phối đá dăm Dmax25 Theo chương V 3,735 100m3
9 Rải nilong cách ly Theo chương V 25,316 100 m2
10 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chương V 405,967 1 m3
11 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo chương V 4,014 100m2
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 1,338 m3
13 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 1km đầu Theo chương V 0,013 100 m3
14 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 4km tiếp theo Theo chương V 0,013 100 m3
15 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 15.1km tiếp theo Theo chương V 0,013 100 m3
F Phạm vi vuốt nối đường BTXM
1 Làm lớp cấp phối đá dăm Dmax25 Theo chương V 0,018 100m3
2 Rải nilong cách ly Theo chương V 0,128 100 m2
3 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chương V 2,985 1 m3
4 Đắp nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 9T Theo chương V 0,005 100 m3
G Hố thu nước
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 3,388 m3
2 Đào hố móng bằng nhân công, đất cấp 2 Theo chương V 9,317 1 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 1km đầu Theo chương V 0,127 100 m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 4km tiếp theo Theo chương V 0,127 100 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 15.1km tiếp theo Theo chương V 0,127 100 m3
6 Bê tông đáy hố thu M250 đá 1x2 Theo chương V 2,118 1 m3
7 Ván khuôn đáy hố thu Theo chương V 0,099 100m2
8 Bê tông hố thu vữa bê tông M250 đá 1x2 Theo chương V 3,314 1 m3
9 Ván khuôn thép thân hố thu Theo chương V 0,704 100m2
10 Gia công cốt thép hố thu, thép f8 Theo chương V 0,072 Tấn
11 Gia công cốt thép hố ga, thép f10 Theo chương V 0,413 Tấn
12 Đệm cấp phối đá dăm Dmax37.5 Theo chương V 2,118 1 m3
13 Lắp đặt tấm chắn rác composite không nung KT (100x30)cm Theo chương V 55 Cái
14 Lắp đặt van lật ngăn mùi Theo chương V 110 Cái
H Hố ga thoát nước - Đoạn mương đất
1 Bê tông hố ga vữa bê tông M250 đá 1x2 Theo chương V 4,602 1 m3
2 Ván khuôn thép thân hố ga Theo chương V 0,487 100m2
3 Gia công cốt thép hố ga, thép f8 Theo chương V 0,11 Tấn
4 Bê tông móng hố ga M250 đá 1x2 Theo chương V 1,728 1 m3
5 Ván khuôn móng Theo chương V 0,058 100m2
6 Gia công cốt thép móng, thép f8 Theo chương V 0,031 Tấn
7 Đệm cấp phối đá dăm Dmax37.5 Theo chương V 0,864 1 m3
8 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 Theo chương V 0,6 1 m3
9 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, thép f8 Theo chương V 0,038 1 tấn
10 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, thép f10 Theo chương V 0,031 1 tấn
11 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, thép f12 Theo chương V 0,041 1 tấn
12 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg Theo chương V 12 1 c/kiện
13 Gia công lắp đặt thép niềng mạ kẽm đan hố ga. Khối lượng một cấu kiện <=50kg Theo chương V 1,025 1 tấn
14 Đào hố móng bằng nhân công, đất cấp 2 Theo chương V 9,275 1 m3
15 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo chương V 0,016 100 m3
16 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 1km đầu Theo chương V 0,075 100 m3
17 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 4km tiếp theo Theo chương V 0,075 100 m3
18 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 15.1km tiếp theo Theo chương V 0,075 100 m3
I Mương thoát nước- đoạn mương đất
1 Bê tông thân mương M200 đá 2x4 Theo chương V 22,663 1 m3
2 Ván khuôn thép thân mương Theo chương V 3,022 100m2
3 Bê tông móng mương M200 đá 2x4 Theo chương V 17,267 1 m3
4 Ván khuôn móng Theo chương V 0,384 100m2
5 Đệm cấp phối đá dăm Dmax37.5 Theo chương V 11,511 1 m3
6 Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250 đá 1x2 Theo chương V 11,511 1 m3
7 Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ Theo chương V 1,047 100m2
8 Gia công cốt thép tấm đan, thép f8 Theo chương V 0,707 Tấn
9 Gia công cốt thép tấm đan, thép f10 Theo chương V 0,525 Tấn
10 Gia công cốt thép tấm đan, thép f12 Theo chương V 0,676 Tấn
11 Đào hố móng bằng nhân công, đất cấp 2 Theo chương V 168,136 1 m3
12 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo chương V 0,717 100 m3
13 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 1km đầu Theo chương V 0,893 100 m3
14 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 4km tiếp theo Theo chương V 0,893 100 m3
15 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 15.1km tiếp theo Theo chương V 0,893 100 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->