Gói thầu: Xây lắp công trình Nâng cấp tràn Làng Phảy xã Sơn Phú

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200721735-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Định Hoá
Tên gói thầu Xây lắp công trình Nâng cấp tràn Làng Phảy xã Sơn Phú
Số hiệu KHLCNT 20200654781
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-08 15:29:00 đến ngày 2020-07-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,516,273,902 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ ĐƯỜNG TRÀN CŨ
1 Phá dỡ mặt đường bê tông cũ, khối bê tông, ống cống cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,02 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,77 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4479 100m3
B THI CÔNG ĐẮP BỜ VÂY, ĐÀO CẢI DÒNG VÀ ĐÀO HỐ MÓNG MỐ CẦU
1 Đắp bờ vây bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m3
2 Đào phá bờ vây bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m3
3 Đào cải dòng bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,616 100m3
4 Đào san đất đào cải dòng sau khi thi công xong bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,616 100m3
5 Bê tông đúc sẵn ống cống, vữa M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,55 m3
6 Sản xuất lắp đặt cốt thép ống cống, d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4792 tấn
7 Ván khuôn kim loại, các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8983 100m2
8 Lắp đặt + tháo dỡ ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cấu kiện
9 Máy bơm nước 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Ca
10 Đào hố móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3728 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3728 100m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0782 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0782 100m3
14 Đào móng bố trụ cầu bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7662 100m3
15 Đắp cấp phối sông suối bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0622 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3176 100m3
17 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8584 100m3
18 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,53 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2113 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,323 tấn
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc,đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9311 tấn
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5926 tấn
23 Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 100m
24 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 m3
C THI CÔNG MỐ M1 VÀ M2
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,22 m3
2 Đổ bê tông mố cầu, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,52 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng mố, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0846 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng mố, đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5026 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2132 100m2
6 Văng chống thi công thân mố, thân tường cánh bằng gỗ D>=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,02 m3 cấu kiện
D THI CÔNG MŨ MỐ
1 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố cầu, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0991 tấn
2 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, mũ trụ cầu đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2158 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, mũ trụ cầu đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0552 tấn
4 Đổ bê tông mũ mố cầu, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,73 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2046 100m2
E THI CÔNG TRỤ + MŨ TRỤ T1
1 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, mũ trụ cầu đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1602 tấn
2 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, mũ trụ cầu đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7486 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, mũ trụ cầu đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8823 tấn
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
5 Đổ bê tông bệ trụ, thân trụ cầu, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,84 m3
6 Văng chống thi công trụ bằng gỗ D>= 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,74 m3 cấu kiện
7 Đổ bê tông mũ trụ cầu, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,45 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1145 100m2
F ĐÚC + LẮP ĐẶT THANH CHỐNG
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0927 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2184 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 100m2
4 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
5 Lắp dựng thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
G THI CÔNG CHÂN KHAY, GIA CỐ LÒNG CẦU
1 Đổ bê tông chân khay + gia cố lòng cầu, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,48 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,24 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay thượng, hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7116 100m2
H THI CÔNG KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1 Đào đất mặt bãi đúc dầm bằng máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 100m3
2 Đào san đất mặt bãi đúc sau khi thi công xong bằng máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 100m3
3 Đắp đất bãi đúc bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 100m3
4 Đào xúc đất hoàn trả mặt bằng bãi đúc dầm bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 m3
6 Đổ bê tông bãi đúc dầm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bãi đúc dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bãi đúc dầm sau khi thi công xong bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 m3
9 Đào phá lớp đá dăm đệm bãi đúc dầm sau khi thi công xong bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m3
10 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm bản cầu, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5869 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm bản cầu, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm bản cầu, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5304 tấn
14 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,49 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,52 m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0576 tấn
18 Đổ bê tông mối nối, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,99 m3
I THI CÔNG BẢN VƯỢT
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản vuợt, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1804 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản vượt, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5144 tấn
4 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,81 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bản vượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp bản vượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0032 tấn
8 Đổ bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
J THI CÔNG LAN CAN TAY VỊN
1 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8345 tấn
2 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,79 m2
3 Bu lông D22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Cái
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép chờ lan can, đường kính cốt thép <=10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1349 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép chờ lan can, đường kính cốt thép <=18mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1623 tấn
6 Đổ bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,43 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3587 100m2
K THI CÔNG KHE CO GIÃN, LỚP PHỦ MẶT CẦU
1 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
2 Quét nhựa bitum nóng trên mặt tấm bản + tường đầu mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,6 m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lớp phủ mặt cầu, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3889 tấn
4 Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0111 100m2
6 Gia công kết cấu thép nắp đậy D220x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0239 tấn
7 Lắp đặt ống thép không rỉ thoát nước mặt cầu, đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m
L THI CÔNG ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU
1 Phá dỡ mặt đường bê tông cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,93 m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2293 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8012 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8012 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5449 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5449 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1745 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3159 100m3
9 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3635 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3635 100m3
11 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,29 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2604 100m2
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1329 100m3
14 Rải lớp ni lon cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6645 100m2
15 Cắt khe co giãn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,875 10m
M KÈ + ỐP MÁI TALUY
1 Đào móng kè bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,047 m3
2 Đào móng kè, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2889 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0142 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,94 m3
5 Đổ bê móng kè, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,44 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7756 100m2
7 Đổ bê tông thân kè đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,43 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn thân kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2577 100m2
9 Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gia cố mái taluy, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5237 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gia cố mái taluy, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6754 tấn
12 Vữa đệm dày 5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 428,6667 m2
13 Đổ bê tông gia cố mái taluy, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8 m3
14 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,26 m3
15 Trát bậc lên xuống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,04 m2
16 Đóng cọc hộ lan tôn sóng bằng búa máy có trọng lượng búa <= 1,8T (phần cọc ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,702 100m
17 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 m
18 Tôn lượn sóng 2320x310x3mm (Thép SS400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 Cái
19 Tấm đầu cuối 700x310x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
20 Cột tròn D141x4.5x2000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 Cái
21 Tấm thép đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 Cái
22 Nắp cột (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 Cái
23 Bu lông nối sóng với cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 Bộ
24 Bu lông liên kết sóng + tiêu phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 660 Bộ
25 Tiêu phản quang 3M Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 Cái
N AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Sản xuất biển báo phản quang biển tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tải trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tên cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
O KHỐI LƯỢNG KHÁC
1 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100m
2 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100m
3 Cút D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
4 Cút D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
5 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,115 m3
6 Di chuyển cột điện sinh hoạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cột
P ĐƯỜNG TRÁNH
1 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1254 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1254 100m3
3 Đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 m3
4 Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1828 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4731 100m3
6 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0291 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0291 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3391 100m3
9 Đào phá đường tránh khi thi công song bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,995 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,995 100m3
Q CỐNG NGANG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 m3
2 Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1847 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m3
4 Xây móng cống, móng tường đầu, gia cố sân cống, đá hộc, VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
5 Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh cống, hố thu vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
6 Bê tông mũ mố, vữa M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0417 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0035 tấn
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0896 100m2
10 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
11 Bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0458 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mối nối, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0015 tấn
15 Bê tông mối nối ống cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
16 Thi công khe co dãn đầu tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
17 Quét nhựa bitum nóng trên mặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,15 m2
18 Bê tông mui luyện mặt cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
19 Tháo dỡ tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
20 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
21 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->