Gói thầu: Xây lắp công trình Nâng cấp tràn Làng Phảy xã Sơn Phú
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200721735-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Định Hoá |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Nâng cấp tràn Làng Phảy xã Sơn Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20200654781 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 15:29:00 đến ngày 2020-07-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,516,273,902 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ ĐƯỜNG TRÀN CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông cũ, khối bê tông, ống cống cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,02 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,77 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4479 | 100m3 |
| B | THI CÔNG ĐẮP BỜ VÂY, ĐÀO CẢI DÒNG VÀ ĐÀO HỐ MÓNG MỐ CẦU | |||
| 1 | Đắp bờ vây bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 2 | Đào phá bờ vây bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 3 | Đào cải dòng bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,616 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất đào cải dòng sau khi thi công xong bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,616 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đúc sẵn ống cống, vữa M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép ống cống, d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4792 | tấn |
| 7 | Ván khuôn kim loại, các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8983 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt + tháo dỡ ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cấu kiện |
| 9 | Máy bơm nước 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Ca |
| 10 | Đào hố móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3728 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3728 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0782 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0782 | 100m3 |
| 14 | Đào móng bố trụ cầu bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7662 | 100m3 |
| 15 | Đắp cấp phối sông suối bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0622 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3176 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8584 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,53 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2113 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,323 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc,đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9311 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5926 | tấn |
| 23 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 100m |
| 24 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | m3 |
| C | THI CÔNG MỐ M1 VÀ M2 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,22 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông mố cầu, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,52 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng mố, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0846 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng mố, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5026 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2132 | 100m2 |
| 6 | Văng chống thi công thân mố, thân tường cánh bằng gỗ D>=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | m3 cấu kiện |
| D | THI CÔNG MŨ MỐ | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố cầu, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0991 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, mũ trụ cầu đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2158 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, mũ trụ cầu đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông mũ mố cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,73 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2046 | 100m2 |
| E | THI CÔNG TRỤ + MŨ TRỤ T1 | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, mũ trụ cầu đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1602 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, mũ trụ cầu đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7486 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, mũ trụ cầu đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8823 | tấn |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bệ trụ, thân trụ cầu, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,84 | m3 |
| 6 | Văng chống thi công trụ bằng gỗ D>= 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m3 cấu kiện |
| 7 | Đổ bê tông mũ trụ cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1145 | 100m2 |
| F | ĐÚC + LẮP ĐẶT THANH CHỐNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0927 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2184 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 5 | Lắp dựng thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| G | THI CÔNG CHÂN KHAY, GIA CỐ LÒNG CẦU | |||
| 1 | Đổ bê tông chân khay + gia cố lòng cầu, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,48 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,24 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay thượng, hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7116 | 100m2 |
| H | THI CÔNG KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Đào đất mặt bãi đúc dầm bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất mặt bãi đúc sau khi thi công xong bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bãi đúc bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất hoàn trả mặt bằng bãi đúc dầm bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bãi đúc dầm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bãi đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bãi đúc dầm sau khi thi công xong bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m3 |
| 9 | Đào phá lớp đá dăm đệm bãi đúc dầm sau khi thi công xong bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm bản cầu, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5869 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm bản cầu, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm bản cầu, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5304 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,49 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,52 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông mối nối, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | m3 |
| I | THI CÔNG BẢN VƯỢT | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản vuợt, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1804 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản vượt, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5144 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,81 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| J | THI CÔNG LAN CAN TAY VỊN | |||
| 1 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8345 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,79 | m2 |
| 3 | Bu lông D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép chờ lan can, đường kính cốt thép <=10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1349 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép chờ lan can, đường kính cốt thép <=18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1623 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,43 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3587 | 100m2 |
| K | THI CÔNG KHE CO GIÃN, LỚP PHỦ MẶT CẦU | |||
| 1 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 2 | Quét nhựa bitum nóng trên mặt tấm bản + tường đầu mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,6 | m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lớp phủ mặt cầu, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3889 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | 100m2 |
| 6 | Gia công kết cấu thép nắp đậy D220x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ thoát nước mặt cầu, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| L | THI CÔNG ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,93 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2293 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8012 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8012 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5449 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5449 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1745 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3159 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3635 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3635 | 100m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,29 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2604 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1329 | 100m3 |
| 14 | Rải lớp ni lon cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6645 | 100m2 |
| 15 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,875 | 10m |
| M | KÈ + ỐP MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào móng kè bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,047 | m3 |
| 2 | Đào móng kè, bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2889 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0142 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,94 | m3 |
| 5 | Đổ bê móng kè, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,44 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7756 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thân kè đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,43 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2577 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gia cố mái taluy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5237 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gia cố mái taluy, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6754 | tấn |
| 12 | Vữa đệm dày 5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,6667 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông gia cố mái taluy, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8 | m3 |
| 14 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | m3 |
| 15 | Trát bậc lên xuống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,04 | m2 |
| 16 | Đóng cọc hộ lan tôn sóng bằng búa máy có trọng lượng búa <= 1,8T (phần cọc ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 100m |
| 17 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 18 | Tôn lượn sóng 2320x310x3mm (Thép SS400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | Cái |
| 19 | Tấm đầu cuối 700x310x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 20 | Cột tròn D141x4.5x2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Cái |
| 21 | Tấm thép đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Cái |
| 22 | Nắp cột (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Cái |
| 23 | Bu lông nối sóng với cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Bộ |
| 24 | Bu lông liên kết sóng + tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | Bộ |
| 25 | Tiêu phản quang 3M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Cái |
| N | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Sản xuất biển báo phản quang biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tải trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| O | KHỐI LƯỢNG KHÁC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m |
| 3 | Cút D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Cút D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,115 | m3 |
| 6 | Di chuyển cột điện sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| P | ĐƯỜNG TRÁNH | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1254 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1254 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1828 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4731 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0291 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0291 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3391 | 100m3 |
| 9 | Đào phá đường tránh khi thi công song bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,995 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,995 | 100m3 |
| Q | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1847 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 4 | Xây móng cống, móng tường đầu, gia cố sân cống, đá hộc, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh cống, hố thu vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố, vữa M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0417 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 11 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mối nối, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | tấn |
| 15 | Bê tông mối nối ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 16 | Thi công khe co dãn đầu tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng trên mặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | m2 |
| 18 | Bê tông mui luyện mặt cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi