Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200720680-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200680175 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 18:09:00 đến ngày 2020-07-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,534,885,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 730,000,000 VNĐ ((Bảy trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,6132 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính < 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5939 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính >= 16mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,7513 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2398 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 101,7885 | m3 |
| 6 | Sản xuất thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2453 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản ốp đầu cọc và nối cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2453 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,635 | 100m |
| 9 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II (ép âm cọc) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,976 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm (khối lượng định mức thép tấm tính theo chi tiết bản vẽ cọc) | Mô tả kỹ thuật chương V | 162 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,1813 | m3 |
| 12 | Xúc phế thải đổ lên xe | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,1813 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0042 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0042 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0042 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,1654 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu > m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,2468 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,4346 | m3 |
| 19 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,4898 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4236 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,2189 | m3 |
| 22 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 88,1267 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót đài móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2574 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót giằng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,524 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5876 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,766 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8849 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0038 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=14 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5721 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >=16 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,018 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 47,5696 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng tường móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,2854 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1057 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường móng, đường kính <10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0805 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường móng, đường kính =10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3276 | tấn |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp phần đất còn lại, đắp từ cos san nền -0.49 đến cos -0.100) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2216 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp từ cos san nền -0.49 đến cos -0.100) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,315 | 100m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 65,7558 | m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3657 | 100m3 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,0635 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1501 | 100m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6896 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,368 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,3712 | m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,32 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0965 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >=16 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8156 | tấn |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,184 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0789 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3253 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 54 | Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 41,44 | m2 |
| 55 | Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,12 | m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <10 mm, cột, trụ cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7237 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1466 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính =14 mm, cột, trụ cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1466 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >=16 mm, cột, trụ cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,4882 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,351 | tấn |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,3006 | 100m2 |
| 62 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,7616 | m3 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <10 mm, ở độ cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3847 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1258 | tấn |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính =14 mm, ở độ cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0148 | tấn |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính >=16 mm, ở độ cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,8575 | tấn |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính >18 mm, ở độ cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9845 | tấn |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,2354 | 100m2 |
| 69 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 70,634 | m3 |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,575 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,8604 | tấn |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,1977 | 100m2 |
| 73 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 147,1208 | m3 |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <10 mm, cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0214 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4377 | tấn |
| 76 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính d>=16 mm, cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0706 | tấn |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2678 | 100m2 |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,142 | m3 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,7841 | m3 |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô, đường kính d<10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1259 | tấn |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô, đường kính d<=14mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5962 | tấn |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5435 | 100m2 |
| 83 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,427 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 82 | cái |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,9401 | m3 |
| 86 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4491 | 100m2 |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính <10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0696 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5689 | tấn |
| 89 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,0429 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,0429 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 198,76 | m2 |
| 92 | Bulong M10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 580 | cái |
| 93 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 66,2583 | m3 |
| B | HẠNG MỤC : PHẦN KIẾN TRÚC KHỐI NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,3073 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 235,7743 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5227 | m3 |
| 4 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4163 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 317,6986 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.759,8445 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 63,504 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, trong nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 240,436 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 283,236 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.394,826 | m2 |
| 11 | Trát tường sênô, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 63,308 | m2 |
| 12 | Lát đá granit màu vàng, nâu, vữa xi măng mác 50, thang bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,1418 | m2 |
| 13 | Tay vị gỗ dổi D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 37,88 | md |
| 14 | Trụ cái | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Sản xuất lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4765 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,305 | m2 |
| 17 | Sơn tay vịn gỗ cầu thang, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,1366 | m2 |
| 18 | Sơn lan can thép cầu thang, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,142 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 (xây tường bồn hoa) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,4769 | m3 |
| 20 | Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ vào chân tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 64,6144 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,01 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch kt 300x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 278,0402 | m2 |
| 23 | Lát gạch Ceramic 600x600 chống trơn lót vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 785,698 | m2 |
| 24 | Lát gạch Ceramic 600x600 lót vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 581,8748 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn khu vệ sịnh bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 37,2954 | m2 |
| 26 | Lát viền bằng đá granite tự nhiên màu nâu, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 59,3392 | m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4206 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0188 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,065 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 31 | Lát đá mặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,9585 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 570,9906 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.551,8625 | m2 |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt trần khu vệ sinh bằng hệ trần nhôm, tấm 600x600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 37,2954 | m2 |
| 35 | Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Composite, phụ kiện Inox 304 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,328 | m2 |
| 36 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 78,32 | m2 |
| 37 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,86 | m2 |
| 38 | Cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 132,84 | m2 |
| 39 | Cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,56 | m2 |
| 40 | Vách ngăn nhôm kính, nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,15 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9471 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 135,4 | m2 |
| 43 | Sơn chống gỉ hoa sắt cửa, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 70,8006 | m2 |
| 44 | Quét chống thấm chống thấm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 258,3988 | m2 |
| 45 | Láng sê nô (bảo vệ lớp chống thấm) dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 121,8644 | m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3892 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng chắn bậc tam cấp, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2878 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp , vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,7132 | m3 |
| 49 | Lớp tôn nền sân khấu trong nhà bằng bê tông bọt (900kg/m3) | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,2193 | m3 |
| 50 | Đắp cát tôn nền sân | Mô tả kỹ thuật chương V | 74,5524 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền sân khấu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,116 | m3 |
| 52 | Lát đá Granit tự nhiên màu vàng, nâu bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật chương V | 47,5192 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường sân khấu trong nhà, gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6172 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường lan can, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3103 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0869 | 100m2 |
| 56 | Lợp mái tôn màu đỏ, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,889 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,8893 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Aptomat MCCB 100A 3P 25kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Cầu chì 220V-2A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 3P 63A 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 3P 50A 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 25A 2P 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 16A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước: C700xR500xS200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 3P 63A 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Cầu chì 220V-2A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 12 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 2P 50A 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 2P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 16A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 17 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước: C700xR500xS200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Aptomat MCB 3P 50A 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Cầu chì 220V-2A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 20 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 21 | Aptomat MCB 25A 3P 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Aptomat MCB 20A 3P 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Aptomat MCB 25A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 24 | Aptomat MCB 16A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 25 | Cầu chì 220V-2A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 26 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 27 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước: C600xR400xS200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | Aptomat MCB 2P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 29 | Aptomat MCB 20A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 30 | Aptomat MCB 10A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 31 | Tủ điện 6 module | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 32 | Aptomat MCB 2P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 33 | Aptomat MCB 20A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 34 | Aptomat MCB 16A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 35 | Tủ điện 8 module | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 36 | Aptomat MCB 2P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 37 | Aptomat MCB 20A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 38 | Aptomat MCB 16A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 39 | Tủ điện 6 module | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 40 | Aptomat MCB 2P 50A 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 41 | Aptomat MCB 20A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 42 | Aptomat MCB 16A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 43 | Tủ điện 14 module | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 44 | Aptomat MCB 2P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 45 | Aptomat MCB 20A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 46 | Aptomat MCB 16A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 47 | Tủ điện 8 module | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 48 | Aptomat MCB 2P 50A 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 49 | Aptomat MCB 20A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 50 | Aptomat MCB 16A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 51 | Tủ điện 12 module | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 52 | Đèn tuýp led T8, loại 2x18W/220V, lắp trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 56 | bộ |
| 53 | Đèn tuýp led T8, loại 1x18W/220V, lắp trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 54 | Đèn ốp trần bóng compact 220V/15W | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | bộ |
| 55 | Đèn âm trần bóng compact 220V/15W | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | bộ |
| 56 | Quạt trần sải cánh 1,4mx75W + chiết áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 57 | Công tắc đơn 16A-250V lắp chìm (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 58 | Công tắc đôi 16A-250V lắp chìm (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 59 | Công tắc ba 16A-250V lắp chìm (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 60 | Công tắc năm 16A-250V lắp chìm (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 61 | Công tắc đảo chiều 1 hạt 16A-250V lắp chìm (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 62 | Công tắc đảo chiều 2 hạt 16A-250V lắp chìm (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 63 | Công tắc đảo chiều 3 hạt 16A-250V lắp chìm (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 64 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V lắp âm tường (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 82 | cái |
| 65 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V lắp âm sàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 66 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 67 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 68 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 69 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 70 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 71 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 72 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 325 | m |
| 73 | Cáp CU/XLPE/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 74 | Dây tiếp địa 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 75 | Dây tiếp địa 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 76 | Dây tiếp địa 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 77 | Dây tiếp địa 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 421 | m |
| 78 | Dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.900 | m |
| 79 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.900 | m |
| 80 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.930 | m |
| 81 | Ống PVC D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 82 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 323,3 | m |
| 83 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.220 | m |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Két nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 2 | Xí bệt giáo viên | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 3 | Hộp giấy | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 4 | Vòi xịt xí khu WC | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 5 | Bình nóng lạnh 30L (4P-30V) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Hương sen | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Chậu rửa + si phông + 02 dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 8 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 9 | Giá để xà phòng | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 10 | Gương | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 11 | Kệ gương | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 12 | Bẫy tách mỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tiểu nam | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 14 | Bộ cảm ứng tiểu nam | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 15 | Bộ cảm biến mực nước điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 16 | Van phao D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Ống nước lạnh PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,23 | 100m |
| 18 | Ống nước lạnh PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,43 | 100m |
| 19 | Ống nước lạnh PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 20 | Ống nước lạnh PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 21 | Ống nước nóng PPR D20 PN16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 22 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 23 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 24 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 25 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 26 | Cút 90° PPR D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 27 | Cút 90° PPR D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 28 | Cút 90° PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 29 | Cút 90° PPR D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 30 | Cút 90° PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 31 | Đầu nối ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 32 | Kép D15 | Mô tả kỹ thuật chương V | 31 | cái |
| 33 | Đầu bịt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 31 | cái |
| 34 | Tê PPR D40x40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 35 | Tê PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 36 | Tê PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 37 | Tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 38 | Tê PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 39 | Côn PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 40 | Côn PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 41 | Côn PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 42 | Van một chiều D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 43 | Van một chiều D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 44 | Van hai chiều D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 45 | Van hai chiều D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 46 | Van hai chiều D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 47 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,23 | 100m |
| 48 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,43 | 100m |
| 49 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 50 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 51 | Ống PVC D110 class2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,25 | 100m |
| 52 | Ống PVC D90 class2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m |
| 53 | Ống PVC D60 class2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 54 | Chếch 135° PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 55 | Chếch 135° PVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 56 | Chếch 135° PVC D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 57 | Chếch 135° PVC D34 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 58 | Y 45° PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 59 | Y 45° PVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 60 | Y 45° PVC D60x60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 61 | Côn PVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 62 | Côn PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 63 | Côn PVC D60x34 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 64 | Si phông chữ U ở phễu sàn D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 65 | Phễu thu sàn D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 66 | Rọ thu nước mưa PM D140 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ KHỐI NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Rack 10U | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ Rack 6U | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tổng đài nội bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt modem | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Lắp đặt Switch 24 Port | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Switch 4 Port | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt phiến đấu dây 14P | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt cáp CAT 6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | 10m |
| 11 | Lắp đặt cáp CAT 3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | 10m |
| 12 | Lắp đặt ống luồn dây chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 13 | Lắp đặt máy chủ quản lý, giám sát, lưu trữ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt bộ lưu điện 1KVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Camera | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt cáp RG6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | 10m |
| 17 | Lắp đặt cáp nguồn nuôi camera 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 220 | m |
| 18 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 220 | m |
| 19 | Máng cáp 200x75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 20 | Cáp quang 2 core | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 21 | Tủ Rack 20U | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Tủ Rack 6U | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Tổng đài 4 vào 16 ra | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Modem quang | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Switch 24 Port | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | Switch 4 Port | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 27 | Màn hình LCD 32", độ phân giải full HD (1920x1080). Chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 28 | Đầu ghi hình 16 kênh camera, kết nối 16 camera. Chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 29 | Ổ cứng HĐ dung lượng 2TB, chuẩn SATA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 30 | Máy chủ quản lý, giám sát và lưu trữ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 31 | Bộ lưu điện 1kVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 32 | Camera màu loại cố định kiểu chữ nhật lắp trong nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 33 | ODF | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Splitter 1x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt quạt hút vệ sinh âm trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt hút gắn tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt hút mùi bếp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống gió D100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt ống gió D150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt ống gió mềm D100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 600 | m |
| 8 | Lắp đặt dây nối đất E2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 600 | m |
| 9 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 600 | m |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU NHÀ MẦM NON | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,0016 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính < 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,3127 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính >= 16mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,7325 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3064 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 130,011 | m3 |
| 6 | Sản xuất thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,869 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản ốp đầu cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,869 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,2475 | 100m |
| 9 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II (ép âm cọc) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2505 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm (khối lượng định mức thép tấm tính theo chi tiết bản vẽ cọc) | Mô tả kỹ thuật chương V | 207 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,3063 | m3 |
| 12 | Xúc phế thải đổ lên xe | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,3063 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0053 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0053 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0053 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,1811 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu > m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,1121 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,2556 | m3 |
| 19 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,0874 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,3325 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,5673 | m3 |
| 22 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 101,7488 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót đài móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4096 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót giằng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,84 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3713 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,7171 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1219 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,248 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=14 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3286 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >=16 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,7553 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 79,5663 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng tường móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,8407 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8037 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường móng, đường kính <10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,134 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường móng, đường kính =10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5452 | tấn |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp phần đất còn lại, đắp từ cos san nền -0.49 đến cos -0.100) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8187 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp từ cos san nền -0.49 đến cos -0.100) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9975 | 100m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 98,3191 | m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7314 | 100m3 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,127 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3003 | 100m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,3792 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,736 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,7424 | m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,64 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2208 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,193 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >=16 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6312 | tấn |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,368 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1579 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6506 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 54 | Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 64,96 | m2 |
| 55 | Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,24 | m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <10 mm, cột, trụ cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1234 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2028 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >=16 mm, cột, trụ cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,4995 | tấn |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,2662 | 100m2 |
| 60 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,1742 | m3 |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <10 mm, ở độ cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,851 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 14mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0809 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính >=16 mm, ở độ cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,7717 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính >18 mm, ở độ cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4568 | tấn |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,1466 | 100m2 |
| 66 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 83,3739 | m3 |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4544 | tấn |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính =10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,5566 | tấn |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,8483 | 100m2 |
| 70 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 196,073 | m3 |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <10 mm, cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0428 | tấn |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính =10 mm, cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8755 | tấn |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính d>=16 mm, cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1411 | tấn |
| 74 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5359 | 100m2 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2839 | m3 |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,5683 | m3 |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô, đường kính d<10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1304 | tấn |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô, đường kính d=14mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8511 | tấn |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6609 | 100m2 |
| 80 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,6493 | m3 |
| 81 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 82 | cái |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,9404 | m3 |
| 83 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,54 | 100m2 |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính <10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1426 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4624 | tấn |
| 86 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,2079 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,2079 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 269,8 | m2 |
| 89 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 75,2716 | m3 |
| H | HẠNG MỤC : PHẦN KIẾN TRÚC KHỐI NHÀ TRẺ | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,7806 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 437,5987 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,4788 | m3 |
| 4 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4163 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 751,6023 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.790,5062 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 220,704 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, trong nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 215,464 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 757,97 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.795,2114 | m2 |
| 11 | Trát tường sênô, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 152,912 | m2 |
| 12 | Lát đá granit màu vàng, nâu, vữa xi măng mác 50, thang bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,6197 | m2 |
| 13 | Tay vị gỗ dổi D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 79,72 | md |
| 14 | Trụ cái | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Sản xuất lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8035 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,564 | m2 |
| 17 | Sơn tay vịn gỗ cầu thang, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,0385 | m2 |
| 18 | Sơn lan can thép cầu thang, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,1872 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ vào chân tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 48,996 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường phòng học cao 1200mm, gạch kt 300x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 347,592 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,256 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch kt 300x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 387,712 | m2 |
| 23 | Lát gạch Ceramic 600x600 chống trơn lót vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 348,0136 | m2 |
| 24 | Lát gạch Ceramic 600x600 lót vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.001,0528 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn khu vệ sịnh bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 187,6832 | m2 |
| 26 | Lát viền bằng đá granite tự nhiên màu nâu, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 69,6592 | m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,824 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 31 | Lát đá mặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,84 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.231,6503 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 5.647,6628 | m2 |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt trần khu vệ sinh bằng hệ trần nhôm, tấm 600x600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 187,6832 | m2 |
| 35 | Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Composite, phụ kiện Inox 304 | Mô tả kỹ thuật chương V | 154,648 | m2 |
| 36 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 52,8 | m2 |
| 37 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 47,52 | m2 |
| 38 | Cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 92,16 | m2 |
| 39 | Cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,48 | m2 |
| 40 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,056 | m2 |
| 41 | Vách ngăn nhôm kính, nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,664 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6462 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 112,64 | m2 |
| 44 | Sơn chống gỉ hoa sắt cửa, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 59,8653 | m2 |
| 45 | Quét chống thấm chống thấm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 435,3852 | m2 |
| 46 | Láng sê nô (bảo vệ lớp chống thấm) dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 169,008 | m2 |
| 47 | Sản xuất lan can thép, tay vịn thép ống D60x2mm, thanh lan can thép bản 30x5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,9 | tấn |
| 48 | Sơn chống gỉ sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 179,0579 | m2 |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 239,018 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường lan can, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,512 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4008 | 100m2 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,9432 | m3 |
| 53 | Bê tông sàn đường dốc mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0834 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng chắn bậc tam cấp, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4573 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày <=11 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,923 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp , vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,096 | m3 |
| 57 | Trát tường chắn bậc tam cấp, tường bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,213 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn tường tam cấp | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,213 | m2 |
| 59 | Lát đá Granit tự nhiên màu vàng, nâu bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,8344 | m2 |
| 60 | Láng nền đường dốc không đánh màu | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,8336 | m2 |
| 61 | Xẻ rãnh đường dốc | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9028 | 10m |
| 62 | Lắp đặt đá bó vỉa xanh Thanh Hóa | Mô tả kỹ thuật chương V | 68,96 | m |
| 63 | Lát gạch terazzo viên 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 89,04 | m2 |
| 64 | Sản xuất và lắp đặt lan can đường dốc bằng Inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | md |
| 65 | Lợp mái tôn màu đỏ, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,6027 | 100m2 |
| 66 | Khung thép bọc Aluminium trang trí | Mô tả kỹ thuật chương V | 127,68 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,0738 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ MẦM NON | |||
| 1 | Aptomat MCCB 150A 3P 25kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Cầu chì 220V-2A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 80A 3P 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 32A 3P 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 25A 2P 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 10A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước: C700xR500xS200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 80A 3P 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Cầu chì 220V-2A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 12 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 32A 2P 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 25A 2P 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 10A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 17 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước: C700xR500xS200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Aptomat MCB 32A 3P 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 19 | Aptomat MCB 20A 2P 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 20 | Aptomat MCB 16A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 21 | Aptomat MCB 10A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 22 | Tủ điện 18 module | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 23 | Bộ đèn treo tuýp led có chao phản quang T8, loại 2x18W/220V (đèn chống cận) | Mô tả kỹ thuật chương V | 88 | bộ |
| 24 | Đèn tuýp led T8, loại 1x18W/220V, lắp tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 25 | Đèn ốp trần bóng compact 220V/15W | Mô tả kỹ thuật chương V | 34 | bộ |
| 26 | Đèn âm trần bóng compact 220V/15W | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | bộ |
| 27 | Quạt trần sải cánh 1,4mx75W + chiết áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 28 | Công tắc đôi 16A-250V lắp chìm | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 29 | Công tắc ba 16A-250V lắp chìm | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 30 | Công tắc đảo chiều 1 hạt 16A-220V lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 31 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 32 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 33 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 34 | Cáp CU/XLPE/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 480 | m |
| 35 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.680 | m |
| 36 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.500 | m |
| 37 | Dây tiếp địa 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 38 | Dây tiếp địa 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 39 | Dây tiếp địa 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 480 | m |
| 40 | Dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 840 | m |
| 41 | Ống PVC D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 42 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 520 | m |
| 43 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.454 | m |
| J | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC KHỐI NHÀ MẦM NON | |||
| 1 | Két nước Inox 5m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt bơm tăng áp Q=3m3/s, H=20m, công suất 0,67kW | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bình tích áp 24l-PN10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xí bệt học sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 5 | Xí bệt giáo viên | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 6 | Hộp giấy | Mô tả kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 7 | Vòi xịt xí khu WC | Mô tả kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 8 | Bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 9 | Hương sen | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 10 | Vòi rửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 11 | Chậu rửa + si phông + 02 dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 12 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 13 | Giá để xà phòng | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 14 | Gương | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 15 | Kệ gương | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 16 | Bộ cảm biến mực nước điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 17 | Van phao D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Ống nước lạnh PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 19 | Ống nước lạnh PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 20 | Ống nước lạnh PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 21 | Ống nước nóng PPR D20 PN16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,68 | 100m |
| 22 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 23 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 24 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 47 | cái |
| 25 | Cút 90° PPR D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 31 | cái |
| 26 | Cút 90° PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 27 | Cút 90° PPR D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 28 | Cút 90° PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật chương V | 88 | cái |
| 29 | Đầu nối ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 30 | Kép D15 | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | cái |
| 31 | Đầu bịt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | cái |
| 32 | Tê PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 33 | Tê PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 34 | Tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 35 | Tê PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 36 | Tê PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 37 | Côn PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 38 | Côn PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 39 | Van hai chiều D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,88 | 100m |
| 43 | Ống PVC D110 class2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m |
| 44 | Ống PVC D90 class2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 45 | Ống PVC D75 class2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 46 | Ống PVC D60 class2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m |
| 47 | Chếch 135° PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 48 | Chếch 135° PVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 49 | Chếch 135° PVC D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 50 | Chếch 135° PVC D34 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 51 | Y 45° PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 69 | cái |
| 52 | Y 45° PVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 53 | Y 45° PVC D60x60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 54 | Côn PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 55 | Côn PVC D60x34 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 56 | Si phông chữ U ở phễu sàn D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 57 | Phễu thu sàn D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 58 | Rọ thu nước mưa PM D125 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ KHỐI NHÀ MẦM NON | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Rack 10U | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt modem | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Chiếc |
| 3 | Lắp đặt Switch 12 Port | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt Switch 8 Port | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt phiến đấu dây 10P | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm ti vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cáp CAT 6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 35 | 10m |
| 9 | Lắp đặt cáp RG6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 35 | 10m |
| 10 | Lắp đặt ống luồn dây chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 700 | m |
| 11 | Lắp đặt Camera | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cáp CAT 6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | 10m |
| 13 | Lắp đặt cáp nguồn nuôi camera 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 220 | m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 220 | m |
| 15 | Thang cáp 200x75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 16 | Tủ Rack 10U | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Modem quang | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Switch 16 Port | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 19 | Switch 8 Port | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Camera màu loại cố định kiểu chữ nhật lắp trong nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| L | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ KHỐI MẦM NON | |||
| 1 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt hút vệ sinh âm trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống gió D100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt ống gió D150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt ống gió mềm D100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 350 | m |
| 7 | Lắp đặt dây nối đất E2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 350 | m |
| 8 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 200 | m |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,1744 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2822 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2544 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,2488 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1325 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0613 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0447 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0397 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D>=16 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3006 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông nền, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4288 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0143 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0371 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5808 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép < 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0152 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép D>=16mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1334 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9314 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0847 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính <10 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0283 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính D>=16 mm , ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1525 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,44 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,363 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0231 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính =10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,402 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2387 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0388 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh, đường kính <10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0055 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0393 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,7258 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 59,052 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,8056 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,2884 | m2 |
| 33 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,17 | m2 |
| 34 | Sơn má cửa, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 64,222 | m2 |
| 35 | Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 49,094 | m2 |
| 36 | Lát gạch ceramic nhân tạo hạt mịn bóng 600x600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,2884 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,422 | m2 |
| 38 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50, tường thu hồi mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3423 | m3 |
| 39 | Chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,068 | m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2785 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0253 | 100m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính <10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,006 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0213 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính =14 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0168 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1275 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1275 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,76 | m2 |
| 49 | Lợp mái tôn liên doanh màu đỏ, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0614 | 100m2 |
| 50 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,98 | m2 |
| 51 | Cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,56 | m2 |
| 52 | Cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,2 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,51 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,224 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2112 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,662 | m3 |
| 6 | Sản xuất hệ khung thép mái nhà xe | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5246 | tấn |
| 7 | Lắp đặt hệ khung thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5246 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 109,0574 | m2 |
| 9 | Lợp mái tôn nhà xe, tôn màu đỏ, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,819 | 100m2 |
| 10 | Láng tạo nhám bề mặt nền nhà, dốc 1%, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 128,31 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Aptomat MCCB 350A 3P 36kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCCB 150A 3P 25kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 125A 3P 25kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB 100A 3P 25kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCCB 50A 3P 25kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 20A 3P 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Vỏ tủ điện, kích thước 1000x800x300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 9 | Cầu chì 220V-2A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 10 | Biến dòng 2000A/5A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 11 | Bộ đo đếm điện năng kỹ thuật số NM | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 135 | m |
| 14 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 185 | m |
| 15 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 190 | m |
| 16 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 17 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 410 | m |
| 18 | Dây tiếp địa 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 135 | m |
| 19 | Dây tiếp địa 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 185 | m |
| 20 | Dây tiếp địa 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 190 | m |
| 21 | Dây tiếp địa 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 410 | m |
| 22 | Ống HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,05 | 100m |
| 23 | Ống HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,1 | 100m |
| 24 | Mốc sứ báo cáp ngầm đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 25 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 500 | m |
| 26 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 27 | Ống HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 28 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 29 | Lắp đặt đèn cao áp gắn tường 150W | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 30 | Đào rãnh chôn cáp rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,158 | 100m3 |
| 31 | Đào sửa thủ công rãnh chôn cáp, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,2 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3832 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất rãnh chôn cáp bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,222 | 100m3 |
| 34 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng lưới nilon báo cáp, rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,15 | 100m |
| 35 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 14.580 | viên |
| 36 | Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp IV, Rp = 49m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 38 | Dây dẫn sét đồng M70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 39 | Cọc đồng tiếp địa D16, L = 2,4m | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cọc |
| 40 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống gen PVC D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 42 | Bộ ghép nối inox D42x3m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 43 | Chân trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 44 | Dây neo + tăng đơ + ốc | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 45 | Mối hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 29 | mối |
| P | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ XE VÀ NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tủ điện 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 20A 3P 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 16A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 10A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Cầu chì 220V-2A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 7 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đèn Tuýp led 1,2m 220V/36W | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 9 | Quạt trần sải cánh 1,4mx75W + chiết áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 11 | Công tắc ba 16A-250V lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 13 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 14 | Dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 65 | m |
| 15 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 130 | m |
| Q | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Ống HDPE D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,75 | 100m |
| 2 | Ống HDPE D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,93 | 100m |
| 3 | Ống HDPE D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,49 | 100m |
| 4 | Ống HDPE D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2 | 100m |
| 5 | Cút HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Cút HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 7 | Cút HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 8 | Cút HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 9 | Tê HDPE D50x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 10 | Tê HDPE D40x32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Tê HDPE D25x25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 12 | Côn HDPE D50x25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 13 | Côn HDPE D40x32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Đồng hồ DN40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 18 | Ống lồng thép D50 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 19 | Van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Van chặn D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Van chặn D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Mối nối mềm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 23 | Mối nối mềm đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 24 | Cảm biến mực nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Y lọc D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | Đồng hồ đo áp lực P=6BA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 27 | Crefil thu nước D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | Ống nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,025 | 100m |
| 29 | Ống nhựa PVC D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 30 | Tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 31 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,0829 | 100m3 |
| 32 | Đào sửa thủ công rãnh chôn ống, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 45,3651 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7548 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,0658 | 100m3 |
| 35 | Ống PVC D200 class2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,65 | 100m |
| 36 | Ống PVC D300 class2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,095 | 100m |
| 37 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 64,216 | m3 |
| 38 | Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,543 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6438 | 100m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6914 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,8591 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố van | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1003 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,2028 | m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng đỉnh hố van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,767 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng đỉnh hố van | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,183 | 100m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng đỉnh hố van, đường kính <10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | tấn |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,112 | m2 |
| 48 | Vét máng lòng MO đáy ga bằng bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,396 | m3 |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8448 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0634 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,195 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 53 | Đào rãnh thoát nước rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0455 | 100m3 |
| 54 | Đào sửa thủ công rãnh thoát nước B400, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,7283 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4232 | 100m3 |
| 56 | Lắp đặt ống cống bê tông D600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | md |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,146 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 53,856 | m3 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,464 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôngiằng rãnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,224 | 100m2 |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng đỉnh rãnh, đường kính <10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6671 | tấn |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 306 | m2 |
| 63 | Láng đáy rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 122,4 | m2 |
| 64 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,9904 | m3 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0894 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,508 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính =12 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,426 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 306 | cái |
| 69 | Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,8071 | m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1328 | 100m3 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,3094 | m3 |
| 72 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,6103 | m3 |
| 73 | Trát tường hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,32 | m2 |
| 74 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,032 | m3 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,126 | 100m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1187 | tấn |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính =10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1926 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 79 | Song chắn rác bằng gang 380x680 (có khung ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| R | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,3368 | 100m3 |
| 2 | Bê tông thương phẩm, đổ trực tiếp, bê tông nền, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 385,649 | m3 |
| 3 | Thi công khe co giãn, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.770,69 | m |
| 4 | Đắp lớp đệm cát vàng dày 5cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,95 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 818,92 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,08 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,67 | m3 |
| 8 | Đào đất để đặt cống BTCT rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,164 | 100m3 |
| 9 | Đào sửa thủ công đường cống BTCT D400, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8221 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cống bê tông, đường kính D400mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | md |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | mối nối |
| 12 | Đế cống BTCT đúc sẵn D400 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1477 | 100m3 |
| 14 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,094 | m3 |
| 15 | Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,848 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1137 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,54 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0534 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,112 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,576 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng , đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,664 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 23 | Trát tường rãnh nước, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,2 | m2 |
| 24 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | m2 |
| 25 | Láng hố ga vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,28 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,44 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0532 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| S | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.563,56 | m2 |
| 2 | Bê tông thương phẩm đổ trực tiếp, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 285,0848 | m3 |
| 3 | Lát sân bằng gạch TERRAZO 400x400x30mm (màu đỏ kết hợp màu ghi xanh), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.563,56 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,4574 | m3 |
| 5 | Đá bó vỉa bồn cây, kt 150x100x1000, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 215,52 | m |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn cây, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,4338 | m3 |
| 7 | Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ vào tường bồn cây | Mô tả kỹ thuật chương V | 87,2 | m2 |
| T | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, kích thước hố (đường kính x chiều sâu) 80x75 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 76 | 1 cây |
| 2 | Đào hố trồng cây, kích thước hố (đường kính x chiều sâu) 40x35 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 44 | 1 cây |
| 3 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 70x70 cm- phạm vi v/c từ 50-100m | Mô tả kỹ thuật chương V | 76 | 1 cây |
| 4 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 30x30 cm- phạm vi v/c từ 50-100m | Mô tả kỹ thuật chương V | 44 | 1 cây |
| 5 | Cho phân vào hố, kích thước hố (đường kính x chiều sâu) 80x75 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 76 | 1 hố |
| 6 | Cho phân vào hố, kích thước hố (đường kính x chiều sâu) 40x35 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 44 | 1 hố |
| 7 | Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 70x65 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 76 | 1 cây |
| 8 | Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 30x30 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 44 | 1 cây |
| 9 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật chương V | 650,864 | m3 |
| 10 | Mua cây Sang, cao 4-6m, đường kính thân cây 15-20cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cây |
| 11 | Mua cây Ban, cao 3-5m, đường kính thân cây 10-15cm tính | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cây |
| 12 | Mua cây kèn hồng, cao 3-5m, đường kính thân cây 10-15cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cây |
| 13 | Mua cây Sao đen, cao 3-5m, đường kính thân cây 10-15cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cây |
| 14 | Mua cây phượng, cao 4-6m, đường kính thân cây 15-20cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cây |
| 15 | Mua cây Bằng Lăng,cao 4-6m, đường kính thân cây 15-20cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cây |
| 16 | Mua cây Giáng hương, cao 4-6m, đường kính thân cây 15-20cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cây |
| 17 | Mua cây bụi hoa, cao 0,6-1,0m, đường kính tán 0,6-1,0m | Mô tả kỹ thuật chương V | 44 | cây |
| 18 | Trồng cây hoa và lá màu | Mô tả kỹ thuật chương V | 107,4 | m2 |
| 19 | Trồng cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật chương V | 704 | m2 |
| 20 | Trồng cây Diềm chuỗi ngọc, cao 0,15-0,25m | Mô tả kỹ thuật chương V | 160 | md |
| 21 | Cọc chống gỗ đường kính 6-9cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.064 | md |
| 22 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, tưới bằng ô tô tưới (12 tháng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | 10cây/tháng |
| 23 | Tưới cỏ tưới cây hàng rào, tưới cây trồng mảng (tưới máy cự ly <=100m) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,114 | 100 cây |
| U | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt gia tăng thường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 930 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 exit - sự cố | Mô tả kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp báo cháy 10x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 130 | m |
| 10 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 950 | m |
| 11 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính F32/25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 142 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 19 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,216 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1200x700x200, tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 31 | Cuộn vòi D50-20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cuộn |
| 32 | Lắp đặt khớp nối tren trong D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt khớp nối đầu vói D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 34 | Lăng phun chữa cháy D13 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cuộn |
| 35 | Bình chữa cháy ABC-8KG | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 37 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt máy bơm chạy điện Q>= 81m,H >=50 m.c.n | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 39 | Lắp đặt máy bơm chạy diesel Q>= 81m,H >=50 m.c.n | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,204 | m2 |
| 41 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 42 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>= 81m,H >=50 m.c.n | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 43 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q>= 81m,H >=50 m.c.n | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| V | Hạng mục: Xây dựng TBA 250KVA-22/0,4kV | |||
| 1 | Máy biến áp 250KVA 22/0,4kV (đầu sứ Plug-in) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 2 | Đầu sứ Plug-in MBA 24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 3 | Chống sét van 24kV - 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tủ điện tổng hạ thế 600V-400A (phần vật tư thiết bị trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | TB |
| 5 | Tụ bù 50kVAR (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ trung thế RMU 3 ngăn, 24kV-630A-20kA/s (2 ngăn cầu dao, 1 ngăn cầu trì 16A) kèm theo báo sự cố và điện trở sấy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 7 | Ống trì 25A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | ống |
| 8 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A-20ka/s | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,9295 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0538 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0851 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,033 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0981 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2093 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,317 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1032 | m3 |
| 17 | Cung cấp trụ đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tấn |
| 19 | Lắp đặt hộp chụp cực MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp hộp chụp cao thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp hộp chụp hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 22 | Cung cấp biển báo + Tên trạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 bộ |
| 23 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 bộ |
| 24 | Cung cấp cáp 1 kV/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 25 | Kéo rải và lắp đặt cáp 1 kV/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 26 | Cung cấp cáp 1 kV/XLPE/PVC-1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 27 | Kéo rải và lắp đặt cáp 1 kV/XLPE/PVC-1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 28 | Cung cấp cáp 1 kV/XLPE/PVC-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 29 | Kéo rải và lắp đặt cáp 1 kV/XLPE/PVC-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 30 | Cung cấp đàu cốt M35 đấu tụ bù hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 32 | Cung cấp đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 34 | Cung cấp đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 36 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,2 | m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,072 | m3 |
| 38 | Cung cấp dây tiếp địa dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 39 | Cung cấp dây tiếp địa tròn F10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 40 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5 | 10 m |
| 41 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 42 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | m3 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,59 | m3 |
| 47 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,04 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,26 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0068 | tấn |
| 50 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,38 | m2 |
| 51 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 101,66 | m3 |
| 52 | Cung cấp cát đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,032 | m3 |
| 53 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,032 | m3 |
| 54 | Cung cấp lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 168 | m |
| 55 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,408 | 100m2 |
| 56 | Cung cấp ống voặn xoắn D160/125 | Mô tả kỹ thuật chương V | 141 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D160/125 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,41 | 100m |
| 58 | Cung cấp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,224 | 1000v |
| 59 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,224 | 1000v |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7963 | m3 |
| 61 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 62 | Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/PVC-W24kV 3x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 155 | m |
| 63 | Kéo rải và lắp đặt ccáp ngầm Cu/XLPE/PVC/PVC-W24kV 3x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,55 | 100m |
| 64 | Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/PVC-W24kV 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 65 | Kéo rải và lắp đặt ccáp ngầm Cu/XLPE/PVC/PVC-W24kV 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 66 | Cung cấp thanh đồng det 40x40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 67 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 10 m |
| 68 | Cung cấp đầu cáp khô ngoài trời 24kV-3x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | đầu cáp |
| 69 | Lắp đặt đầu cáp khô ngoài trời 24kV-3x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | đầu cáp |
| 70 | Cung cấp đầu cáp ELBOW 24kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | đầu cáp |
| 71 | Lắp đặt đầu cáp ELBOW 24kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | đầu cáp |
| 72 | Cung cấp đầu cáp TPLUG 24kV-3x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | đầu cáp |
| 73 | Lắp đặt đầu cáp T-PLUG 24kV-3x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | đầu cáp |
| 74 | Cung cấp ghế thao tác ( 36.71 kg) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt thang trèo | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 76 | Cung cấp xà cầu dao phụ tải 22kV ( 38,72 kg) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 78 | Cung cấp xà đầu cáp, chống sét van 22kV ( 39,19kg) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt xà, đầu cáp, chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 80 | Cung cấp colie ôm cáp ( 15,71kg) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 82 | Cung cấp dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đồng M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,006 | 1 km dây |
| 84 | Cung cấp dây ACSR/XLEP/PVC 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 85 | Cung cấp ghíp nhôm 3BL 50-240 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 87 | Cung cấp đầu cốt AM120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 88 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 89 | Vỏ tủ trung thế RMU | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 90 | Biển an toàn, tên lộ, tên tủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 250kVA- 22 /0,4 kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 92 | Lắp tủ điện RMU 3 ngăn 22kV-630A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 93 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 94 | Lắp đặt tủ điện tổng hạ thế 600V-400A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 95 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 96 | Lắp đặt chống sét van 22KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 3 pha |
| 97 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 98 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 99 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 100 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 101 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 102 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 103 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 104 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 105 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp> 1000v | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tụ |
| 106 | Thí nghiệm tủ trung thế RMU24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 107 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 108 | Thí nghiệm cáp lực 24kV 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | sợi |
| 109 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | sợi |
| 110 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi