Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200673679-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Chương trình mục tiêu quốc gia xã Ba Cung
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200628363
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Lồng ghép các nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-08 22:25:00 đến ngày 2020-07-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,755,671,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cổng ngõ, bảng hiệu
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,76 m3
2 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,893 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,576 1m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 1m3
5 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,032 100m2
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 1 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,054 1 tấn
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,528 1m3
9 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,106 100m2
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,068 1m3
11 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,652 1m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,218 1m3
13 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,066 1m3
14 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,007 100m2
15 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,003 1 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,006 1 tấn
17 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,352 1m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,023 100m2
19 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,008 tấn
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,231 1m3
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,68 1m2
23 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,825 1m2
24 ốp đá granit tự nhiên vào tường, Sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,305 1m2
25 Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung sắt theo bản vẽ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,4 m2
26 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,4 1m2
27 Khắc chữ mạ màu vàng trên nền đá Granite theo thiết kế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
28 Quét vôi 3 nước trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,825 1m2
29 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,825 1m2
B Tường rào đoạn 2-3; 6-7; 7-8; 8-1
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,383 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,287 100m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,463 1m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,376 1m3
5 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,746 100m2
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,129 1 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,447 1 tấn
8 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,972 1m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,247 1m3
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,32 100m3
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,962 1m3
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,717 1m3
13 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,352 100m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,126 100m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,717 1m3
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=25kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56 cái
17 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,052 1 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,331 1 tấn
19 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,816 1m3
20 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,918 100m2
21 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,195 1m3
22 Đắp đầu trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56 cái
23 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 345,854 1m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 119,84 1m2
25 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 127,554 1m2
26 Gia công hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,954 1m2
27 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,954 1m2
28 Quét vôi 3 nước trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 590,234 1m2
29 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 590,234 1m2
30 ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,036m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 119,816 1m2
C Tường rào đoạn 3-4; 4-5; 5-6
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,454 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,287 100m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,912 1m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,747 1m3
5 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,145 100m2
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,04 1 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,531 1 tấn
8 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 138,009 1m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,906 1m3
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,785 100m3
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,184 1m3
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,41 1m3
13 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,529 100m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,041 100m2
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=25kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
16 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,629 1 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,15 1 tấn
18 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,144 tấn
19 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,752 1m3
20 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,556 100m2
21 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,02 1m3
22 Đắp đầu trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
23 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200,112 1m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68,48 1m2
25 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,46 1m2
26 Gia công hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,36 1m2
27 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,36 1m2
28 ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,036m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69,44 1m2
29 Quét vôi 3 nước trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 309,052 1m2
30 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 309,052 1m2
D San nền
1 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng bằng máy ủi 110 cv, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,251 100m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,353 100m3
3 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,502 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, ô tô tự đổ 10T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,089 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, ô tô tự đổ 7T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90,534 100m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 213,5 1m3
E Mương thoát nước
1 Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng mương <=6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,629 100m3
2 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,714 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,294 100m2
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,928 1m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày <=45cm, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,682 1m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,62 1m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,935 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,659 100m2
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 754 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->