Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200719951-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200719865 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 09:27:00 đến ngày 2020-07-18 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,346,031,814 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần nền móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 117,1551 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 17,2491 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 20,3322 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,9246 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | 24,1117 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 51,5788 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 89,9123 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,1886 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,1325 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,1325 | 100m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 26,925 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 13,7487 | m3 | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | 1,5875 | m3 | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | 5,1084 | m3 | |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | 1,6065 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 28,9699 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 3,5174 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 9,4202 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0457 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,1616 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,7892 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1599 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,1628 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3513 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,4266 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,8564 | 100m2 | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | 0,1 | 100m | |
| B | Phân xây gạch | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | 46,5436 | m3 | |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | 2,9857 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | 8,4049 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | 1,7212 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | 0,5421 | m3 | |
| C | Phần bê tông | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 6,5482 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 9,3534 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 30,5846 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 4,2237 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,4062 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 71 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| D | Phần cốt thép | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1844 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 1,3258 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,235 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,3576 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 2,2256 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,161 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1861 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 2,1943 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0853 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1223 | tấn | |
| E | Phần ván khuôn | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,137 | 100m2 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,329 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 2,2165 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,8461 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1207 | 100m2 | |
| 6 | Phần cửa | 0 | 0.0 | |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 57,33 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 32,76 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | 9,92 | m2 | |
| F | Phần mái | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 238,0048 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 167,568 | m2 | |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 10,528 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 27,468 | m2 | |
| 5 | Gia công xà gồ thép | 0,6072 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6072 | tấn | |
| 7 | Bu lông D14 | 192 | cái | |
| 8 | Bu lông D12 | 192 | cái | |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,9309 | 100m2 | |
| 10 | Tôn úp nóc | 48,82 | m | |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | 7,076 | m2 | |
| 12 | Rọ chắn rác + phễu thu | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | 0,092 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 4 | cái | |
| 15 | Đai vít neo giữ ống | 8 | cái | |
| 16 | Ống nhựa D40 thoát nước qua dầm | 4 | cái | |
| 17 | Keo dán ống | 2 | hộp | |
| G | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 300,491 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 136,347 | m2 | |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 100 | 221,6434 | m2 | |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | 91,366 | m2 | |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | 102,3164 | m2 | |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 64,565 | m2 | |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 32,56 | m | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 12,87 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 28,422 | m2 | |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 58,2728 | m2 | |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 21,32 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 62,768 | m2 | |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 12,495 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | 242,6123 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 743,2768 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 230,378 | m2 | |
| 17 | Làm trần thạch cao thả | 23,4784 | m2 | |
| 18 | Cửa nhựa lõi thép (cả phụ kiện) | 57,33 | m2 | |
| 19 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14*14 | 32,76 | m2 | |
| 20 | Lan can hành lang bằng thép hộp | 9,92 | m2 | |
| H | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | 60 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 100 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 220 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | 500 | m | |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 28 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | 4 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 14 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 7 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 14 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 8 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 7 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 7 | cái | |
| 16 | Tủ điện tầng T1 ( 6-10ATM ) | 1 | tủ | |
| 17 | Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tường | 1 | hộp | |
| 18 | Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB , âm tường | 4 | hộp | |
| 19 | Băng dính cách điện | 12 | cuộn | |
| 20 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | 700 | cái | |
| 21 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | 200 | cái | |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | 5 | hộp | |
| 23 | Sứ 0,4 KV + xà đỡ | 1 | cái | |
| 24 | Cáp thép D=6mm : treo cáp | 30 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | 65 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 110 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 170 | m | |
| 28 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | 2 | bộ | |
| 29 | Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg | 2 | bình | |
| 30 | Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 | 2 | bình | |
| 31 | Hộp đựng | 2 | hộp | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi