Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt hệ thống thông gió, điều hòa Nhà văn hóa huyện Hữu Lũng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200708890-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt hệ thống thông gió, điều hòa Nhà văn hóa huyện Hữu Lũng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200678062 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 16:13:00 đến ngày 2020-07-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,348,352,647 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hệ thống điều hòa trung tâm VRV | |||
| 1 | Lắp đặt dàn nóng âm trần nối ống gió10HP (áp dụng đơn giá lắp đặt điều hòa 1 cục 1HP) | Quy định tại chương V của E-HSMT | 100 | HP |
| 2 | Lắp đặt dàn nóng âm trần cassette 4HP (áp dụng đơn giá lắp đặt điều hòa 1 cục 1HP) | Quy định tại chương V của E-HSMT | 12 | HP |
| 3 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần nối ống gió, công suất lạnh: 28 kW lạnh | Quy định tại chương V của E-HSMT | 10 | máy |
| 4 | Lắp đặt dàn lạnh cassette âm trần, công suất lạnh: 11.2kW lạnh | Quy định tại chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 5 | Lắp đặt bộ điều khiển nhiệt độ | Quy định tại chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 6 | Giá đỡ dàn nóng, dàn lạnh, xà gồ tăng cường mái | Quy định tại chương V của E-HSMT | 2,2395 | tấn |
| 7 | Gas nạp bổ xung R410A | Quy định tại chương V của E-HSMT | 40 | kg |
| 8 | Cẩu dàn nóng, dàn lạnh, tủ điện | Quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| B | Hệ thống quạt gió tươi điều hoà | |||
| 1 | Quạt thông gió hướng trục. Lưu lượng: 2.000 m3/h - Cột áp: 200Pa | Quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Quạt thông gió hướng trục. Lưu lượng: 3.000 m3/h - Cột áp: 200Pa | Quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| C | Lắp đặt hệ thống ống đồng | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Quy định tại chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Quy định tại chương V của E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Quy định tại chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 25,4mm | Quy định tại chương V của E-HSMT | 2,5 | 100m |
| D | Bảo ôn cách nhiệt Superlon dày 19mm | |||
| 1 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Quy định tại chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Quy định tại chương V của E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Quy định tại chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=25,4mm | Quy định tại chương V của E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 5 | Quang treo giá đỡ đường ống gas | Quy định tại chương V của E-HSMT | 200 | cái |
| 6 | Máng che ống đồng 700x200, tôn dày 0.95mm | Quy định tại chương V của E-HSMT | 15 | m |
| E | Ống thẳng PVC - class 1 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mm | Quy định tại chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm | Quy định tại chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=42mm | Quy định tại chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| F | Bảo ôn cách nhiệt Superlon dày 13mm | |||
| 1 | Bảo ôn ống nước bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống DN27mm - dày 13mm | Quy định tại chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Bảo ôn ống nước bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống DN34mm - dày 13mm | Quy định tại chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống nước bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống DN42mm - dày 13mm | Quy định tại chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Quang treo ống nước | Quy định tại chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| G | Hệ thống đường ống gió lạnh | |||
| 1 | Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 600x600mm | Quy định tại chương V của E-HSMT | 60 | cửa |
| 2 | Gia công và lắp đặt hộp góp gió đầu máy 1400x350L800 - độ dày tôn 0.75mm | Quy định tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Gia công và lắp đặt tiêu âm 1400x350 - độ dày tôn 0.75mm | Quy định tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Gia công và lắp đặt hộp góp gió đầu máy 1100x350 - độ dày tôn 0.75mm kèm tiêu âm | Quy định tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Gia công và lắp đặt tiêu âm 1100x350 - độ dày tôn 0.75mm | Quy định tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Gia công và lắp đặt hộp góp gió cho cửa 600x600 - độ dày tôn 0.58mm | Quy định tại chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 7 | Bảo ôn cách nhiệt dày 20mm | Quy định tại chương V của E-HSMT | 250 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống gió tròn tôn dày 0,58mm ;có bảo ôn D300mm | Quy định tại chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 9 | Lắp đặt cút ống gió tròn có bảo ôn D300mm | Quy định tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống gió mềm D300mm có bảo ôn | Quy định tại chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 11 | Cổ tròn nối ống gió | Quy định tại chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 12 | Giá đỡ ống gió lạnh | Quy định tại chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| H | Hệ thống đường ống gió cấp khí tươi ĐHKK | |||
| 1 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo, KT(400x300)mm, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Quy định tại chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 2 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo, KT(300x300)mm, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Quy định tại chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 3 | Gia công và lắp đặt côn bằng phương pháp ghép mí dán keo, KT(400x300/300x300/L400)mm, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt bằng phương pháp ghép mí dán keo, KT(400x300)mm/D350 Quạt, L=300, tôn mạ kẽm dày 0,75mm | Quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt bằng phương pháp ghép mí dán keo, KT(600x400)mm/D350 Quạt, L=300, tôn mạ kẽm dày 0,75mm | Quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Gia công và lắp đặt cút gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo, KT(400x300)mm, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Gia công và lắp đặt chân rẽ bằng phương pháp ghép mí dán keo, KT(450x300/D300)mm, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Quy định tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | ống gió mềm D300mm không bảo ôn | Quy định tại chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 9 | Nối mềm đầu quạt D350; L 200mm | Quy định tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Quang treo ống gió | Quy định tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Dây điện cấp nguồn dàn nóng đh CU/XLPE/PVC 4x10 mm2 | Quy định tại chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 12 | Dây điện cấp nguồn dàn nóng đh CU/XLPE/PVC 4x4 mm2 | Quy định tại chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 13 | Dây tin hiệu CU/PVC 1x1.5mm2 | Quy định tại chương V của E-HSMT | 1.300 | m |
| 14 | Dây điện cấp CU/XLPE/PVC 3x2.5mm2 | Quy định tại chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 15 | Dây điện cấp CU/PVC 2x2.5mm2 | Quy định tại chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 16 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Quy định tại chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 17 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Quy định tại chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 18 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5mm2 | Quy định tại chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 19 | Dây điều khiển gắn tường CU/PVC 4x1.0mm2 | Quy định tại chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 20 | Dây điều khiển gắn tường CU/PVC 2x1.0mm2 | Quy định tại chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Quy định tại chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 22 | Ghen mềm D20 | Quy định tại chương V của E-HSMT | 400 | m |
| I | Tủ điện cấp nguồn | |||
| 1 | Aptomat MCCB 3P-500A | Quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCCB 3P-40A | Quy định tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 3P-20A | Quy định tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB 3P-10A | Quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1P-10A | Quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Thanh cái đồng | Quy định tại chương V của E-HSMT | 50 | kg |
| 7 | Lắp đặt đèn báo pha | Quy định tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cầu chì 2A | Quy định tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Vỏ tủ điện (KT1600x1000x400) đặt ngoài trời | Quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Đồng hồ Vôn kế | Quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Đồng hồ Ampe kế | Quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCCB 3P-50A | Quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 3P-40A | Quy định tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Vỏ tủ điện (KT 800x500x200) | Quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Đèn báo | Quy định tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| J | Sàn thao tác | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Quy định tại chương V của E-HSMT | 2,1 | Tấn |
| 2 | Lắp sàn thao tác | Quy định tại chương V của E-HSMT | 2,1 | Tấn |
| 3 | Gia công ty treo M10(trung bình 2.8m) | Quy định tại chương V của E-HSMT | 697,95 | kg |
| 4 | Lắp đặt ty treo | Quy định tại chương V của E-HSMT | 404 | Cái |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m- chiều cao chuẩn 3.6m | Quy định tại chương V của E-HSMT | 5,658 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m- mỗi 1,2m tăng thêm | Quy định tại chương V của E-HSMT | 33,947 | 100m2 |
| K | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị điều hòa âm trần nối ống gió 1 chiều lạnh, gas R410A. Công suất lạnh: 100.000 BTU/H (29,3kW) | Quy định tại chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 2 | Bộ điều khiển nối dây cho máy điều hòa âm trần | Quy định tại chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 3 | Máy điều hòa âm trần cassette 1 chiều lạnh; Gas R410A. Công suất lạnh: 36.000BTU/h. Điều khiển dây | Quy định tại chương V của E-HSMT | 3 | dàn |
| 4 | Quạt thông gió hướng trục (kèm tiêu âm). Lưu lượng: 2.000m3/h. Cột áp: 200Pa | Quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Quạt thông gió hướng trục (kèm tiêu âm). Lưu lượng: 3.000m3/h. Cột áp: 200Pa | Quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi