Gói thầu: Chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200723007-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200719369 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 21:33:00 đến ngày 2020-07-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 570,752,358 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỔNG HÀNG RÀO MẶT CHÍNH | |||
| 1 | Công tháo dỡ hàng rào cũ, dọn dẹp, … | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | công |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,518 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,355 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,199 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,014 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,189 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,199 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,724 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,884 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,675 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,136 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,567 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,233 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,302 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,984 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,868 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,185 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,25 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,083 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,063 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,415 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,136 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,148 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,089 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,404 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,014 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,097 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,138 | tấn |
| 29 | Gia công hàng rào | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,5793 | tấn |
| 30 | Chông thép đặc 12x12 L = 150, gia công nhọn đầu | Theo hồ sơ BCKTKT | 796 | cây |
| 31 | Chông thép đặc 16x16 L = 150, gia công nhọn đầu | Theo hồ sơ BCKTKT | 38 | cây |
| 32 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo hồ sơ BCKTKT | 165,949 | m2 |
| 33 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,151 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cổng thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,151 | tấn |
| 35 | Phụ kiện cửa cổng (Bản lề, bánh xe, chốt khóa, …) | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 36 | Bộ chữ Inox (VL+NC) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 37 | Xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,099 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,099 | tấn |
| 39 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,164 | 100m2 |
| 40 | Ngói úp nóc (3 viên / m2) | Theo hồ sơ BCKTKT | 33 | viên |
| 41 | Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 49,68 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 50,103 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 113,402 | m2 |
| 44 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,46 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 62,9 | m |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | m |
| 47 | Láng vữa đầu cột, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,352 | m2 |
| 48 | Công tác ốp đá chẻ xanh 100x200, vữa lót M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 48,622 | m2 |
| 49 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ BCKTKT | 30,403 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 49,68 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ BCKTKT | 185,907 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 235,587 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 200,699 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi