Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200711946-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200560435 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 09:22:00 đến ngày 2020-07-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,115,150,453 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, MỞ RỘNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,052 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,752 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,228 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,005 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,2 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 207,76 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,96 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 246,78 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 987,68 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,1 | m2 |
| 12 | Cạo lớp sơn song cửa sổ | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cửa |
| 13 | Cắt bê tông nền móng công trình | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,2 | m2 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,564 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,666 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,611 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,334 | tấn |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,138 | m3 |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,608 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,216 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | tấn |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,431 | m3 |
| 26 | Cung cấp đất đắp nền móng công trình | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,66 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,416 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,208 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,472 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,611 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,347 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,843 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,354 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,888 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,142 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,165 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,797 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,705 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 44 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,796 | m3 |
| 45 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,248 | m3 |
| 46 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,74 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,32 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,72 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,72 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,255 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,82 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,59 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 282,268 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127,508 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 231,835 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 336,456 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 208,948 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 359,343 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 246,78 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 251,02 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,18 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,52 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,52 | m2 |
| 66 | Đắp chỉ trang trí rộng 20cm, dày 2cm | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,6 | m |
| 67 | Đắp chỉ trang trí rộng 10cm, dày 2cm | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,818 | 100m |
| 69 | Lắp đặt co ống D90 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 70 | Niền ống xối | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 71 | Quả cầu chắn rác D90 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | quả |
| 72 | Cửa sổ sắt kính | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 73 | Cửa đi sắt kính | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,96 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,76 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153,76 | m2 |
| 76 | Sơn cửa sổ sắt kính 3 lớp | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 77 | Ổ khóa | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 78 | Gia công lan can | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6 | m2 |
| 80 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,527 | tấn |
| 81 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,176 | tấn |
| 82 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,527 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,176 | tấn |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,935 | 100m2 |
| 85 | SXLD trần tôn lạnh 4zem | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 266,56 | m2 |
| 86 | Phụ kiện lắp đặt xà gồ trần | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 87 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,364 | m3 |
| 88 | Phụ liệu liên kết | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 89 | Lắp đặt Aptomat 2P-32A | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt Atomat 1P-32A | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 91 | Automat 1 pha 20A | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt Dimer | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 99 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 790 | m |
| 103 | Băng keo | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 104 | SLXD tủ điện 100x105 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 105 | Phụ kiện | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 106 | Chi phí cắt đục, dóng lưới trám trét đường ống đi âm | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi