Gói thầu: Gói thầu số 04: Cải tạo sân, đường nội bộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200718430-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bắc Bộ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Cải tạo sân, đường nội bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200701169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp năm 2020 và nguồn vốn hợp pháp khác của Trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 09:07:00 đến ngày 2020-07-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,472,392,569 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hố ga thu thăm kết hợp (05 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 9,36 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,0936 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,0936 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,72 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 1,08 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 3,168 | m3 |
| 7 | Trát trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 12,8 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, hố ga kết hợp thăm, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 16 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 3,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng hố ga | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,0468 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép giằng miệng hố ga, đường kính thép <10mm | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,0363 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ga gang | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 5 | bộ |
| B | Ống công thoát nước D300 đi chìm | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,18 | m3 |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 60 | cái |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 300mm | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 60 | mối nối |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 60 | đoạn ống |
| 5 | Lớp cát đệm đáy cống | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 3 | m3 |
| 6 | Lấp đất móng cống | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 6 | m3 |
| C | Rãnh thu nước về hố ga | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 3,312 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 3,168 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 1,3104 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,0766 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,107 | tấn |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 28,8 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 10,8 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 36 | cái |
| 9 | Song chắn rác miệng thu nước | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 8 | Cái |
| D | Bồn cây xây mới ( 8 bồn ) và trồng cây | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,7379 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 6,6411 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 35,9216 | m2 |
| 4 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 35,9216 | m2 |
| 5 | Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 8,3084 | 1m3 |
| 6 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 39 | 1 cây |
| E | Đài phun nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 28,38 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 5,676 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 7,788 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,0812 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,3659 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,1413 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 8,022 | m3 |
| 8 | Quét sika chống thấm | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 112 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 58,4 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 25,2 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 48 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 84 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 211,44 | m2 |
| 14 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 10,8 | m2 |
| 15 | Mài gọc cạnh thành bể | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 30 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,05 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Bộ vòi phun nước tạo hình | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| F | Vườn trồng cỏ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 7,8654 | m3 |
| 2 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 218,484 | m |
| 3 | Đào bóc hữu cơ vườn hiện trạng bằng máy đào 0,8 m3, chiều dày bóc 20 cm | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 4,15 | 100m3 |
| 4 | Đất trồng cây | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 478,6 | 1m3 |
| 5 | Trồng cỏ lạc hoặc tương đương | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 22,6377 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Béc phun mưa bán kính phun 10 -15m | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa tại vị trí Béc phun | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân <= 50; ĐK bầu 50- 80 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 40 | cây/tháng |
| G | Sân lát gạch đỏ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 450 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,45 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 0,45 | 100m3 |
| 4 | Thi công mặt đường, nền sân cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường, nền sân đã lèn ép 10 cm | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 3,9122 | 100m2 |
| 5 | Rải màng HDPE chống thấm sân nền | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 3,9122 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 19,561 | m3 |
| 7 | Lát gạch đỏ Hạ Long, kích thước 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 391,22 | m2 |
| H | Đường tuyến 1, tuyến 2 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 6,4787 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 6,4787 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (4 km tiếp theo) | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 6,4787 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 146,705 | 10m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 14,6705 | 100m2 |
| 6 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 14,6705 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 14,6705 | 100m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo Hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt | 100 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi