Gói thầu: Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang phục vụ kiên cố, củng cố quý I 2020 tại tỉnh Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200719221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viettel Tuyên Quang Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang phục vụ kiên cố, củng cố quý I 2020 tại tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200352673 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tập đoàn viễn thông Quân đội Viettel |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 11:21:00 đến ngày 2020-07-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,279,381,955 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS TQG0593, Ninh Lai, Sơn Dương đến trạm BTS TQG0341, Thiện Kế, Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang | |||
| 1 | KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 4 | bộ |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,7 | km cáp |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2 | bộ ODF |
| 7 | KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 8 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 108 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 68 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 40 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | bộ |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 4,5 | km cáp |
| 13 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | bộ MS |
| 14 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 15 | Bốc dỡ lên dây dẫn, vật tư các loại | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,2938 | tấn |
| 16 | Bốc dỡ xuống dây dẫn, vật tư các loại | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,2938 | tấn |
| 17 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,2938 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 5,335 | tấn |
| 19 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 5,335 | tấn |
| 20 | TRỒNG CỘT, BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 21 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,2538 | tấn |
| 22 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,2538 | tấn |
| 23 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,04 | tấn |
| 24 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,04 | tấn |
| 25 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 7 | cột |
| 26 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | cột |
| 27 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | cột |
| 28 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công. Loại cột tròn (hao phí NC x 1,2) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 7 | cột |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,1212 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng trộn bằng thủ công. Bê tông móng. Chiều rộng <= 250cm (trang 175) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,05 | m3 |
| 31 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 5,838 | m3 |
| 32 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2,9349 | m3 |
| 33 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 9 | cột |
| 34 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 5,335 | tấn |
| 35 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 5,335 | tấn |
| 36 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,5468 | m3 |
| 37 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,5468 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,9823 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,9823 | m3 |
| 40 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,2933 | tấn |
| 41 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,2933 | tấn |
| B | Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS TQG0500, Hồng Lạc, Sơn Dương đến Mx TQG0311-TQG0062-TQG0069-PC-044, Sầm Dương, Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang | |||
| 1 | KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2 | bộ |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,25 | km cáp |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | bộ ODF |
| 7 | KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 8 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | bộ |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,1 | km cáp |
| 13 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | bộ MS |
| 14 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 15 | Bốc dỡ lên dây dẫn, vật tư các loại | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,3236 | tấn |
| 16 | Bốc dỡ xuống dây dẫn, vật tư các loại | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,3236 | tấn |
| 17 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,3236 | tấn |
| 18 | TRỒNG CỘT, BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 19 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,0536 | tấn |
| 20 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,0536 | tấn |
| 21 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,27 | tấn |
| 22 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,27 | tấn |
| C | Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS TQG0313, Quyết Thắng, Sơn Dương đến trạm BTS TQG0344-11, Đông Thọ, Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang | |||
| 1 | KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 10 | bộ |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,4 | km cáp |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2 | bộ ODF |
| 7 | KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 8 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 70 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 45 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 25 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | bộ |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 3,05 | km cáp |
| 13 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | bộ MS |
| 14 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 15 | Bốc dỡ lên dây dẫn, vật tư các loại | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,1015 | tấn |
| 16 | Bốc dỡ xuống dây dẫn, vật tư các loại | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,1015 | tấn |
| 17 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,1015 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 6,985 | tấn |
| 19 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 6,985 | tấn |
| 20 | TRỒNG CỘT, BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 21 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,2115 | tấn |
| 22 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,2115 | tấn |
| 23 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,89 | tấn |
| 24 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,89 | tấn |
| 25 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 10 | cột |
| 26 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | cột |
| 27 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | cột |
| 28 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công. Loại cột tròn (hao phí NC x 1,2) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 10 | cột |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,1608 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng trộn bằng thủ công. Bê tông móng. Chiều rộng <= 250cm (trang 175) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,3361 | m3 |
| 31 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 7,758 | m3 |
| 32 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 3,8334 | m3 |
| 33 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 12 | cột |
| 34 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 6,985 | tấn |
| 35 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 6,985 | tấn |
| 36 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,6958 | m3 |
| 37 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,6958 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,25 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,25 | m3 |
| 40 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,3732 | tấn |
| 41 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,3732 | tấn |
| D | Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS TQG0646, Đông Lợi, Sơn Dương đến trạm BTS TQG0499, Hào Phú, Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang | |||
| 1 | KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 45 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 15 | bộ |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,95 | km cáp |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2 | bộ ODF |
| 7 | KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 8 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 105 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 70 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 35 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2 | bộ |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 4,85 | km cáp |
| 13 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2 | bộ MS |
| 14 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 15 | Bốc dỡ lên dây dẫn, vật tư các loại | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,679 | tấn |
| 16 | Bốc dỡ xuống dây dẫn, vật tư các loại | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,679 | tấn |
| 17 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,679 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 8,305 | tấn |
| 19 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 8,305 | tấn |
| 20 | TRỒNG CỘT, BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 21 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,319 | tấn |
| 22 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,319 | tấn |
| 23 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,36 | tấn |
| 24 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,36 | tấn |
| 25 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 7 | cột |
| 26 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 7 | cột |
| 27 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | cột |
| 28 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công. Loại cột tròn (hao phí NC x 1,2) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 7 | cột |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,1932 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng trộn bằng thủ công. Bê tông móng. Chiều rộng <= 250cm (trang 175) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,8388 | m3 |
| 31 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 8,802 | m3 |
| 32 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 4,8359 | m3 |
| 33 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 15 | cột |
| 34 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 8,305 | tấn |
| 35 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 8,305 | tấn |
| 36 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,9576 | m3 |
| 37 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,9576 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,7203 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,7203 | m3 |
| 40 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,5136 | tấn |
| 41 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,5136 | tấn |
| E | Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS TQG0608, Quyết Thắng, Sơn Dương đến trạm BTS TQG0312, Vân Sơn, Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang | |||
| 1 | KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 10 | bộ |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,4 | km cáp |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2 | bộ ODF |
| 7 | KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 8 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 60 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 40 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | bộ |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2,4 | km cáp |
| 13 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | bộ MS |
| 14 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 15 | Bốc dỡ lên dây dẫn, vật tư các loại | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,95 | tấn |
| 16 | Bốc dỡ xuống dây dẫn, vật tư các loại | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,95 | tấn |
| 17 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,95 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 11,935 | tấn |
| 19 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 11,935 | tấn |
| 20 | TRỒNG CỘT, BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 21 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,19 | tấn |
| 22 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,19 | tấn |
| 23 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,76 | tấn |
| 24 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,76 | tấn |
| 25 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 19 | cột |
| 26 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | cột |
| 27 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | cột |
| 28 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công. Loại cột tròn (hao phí NC x 1,2) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 17 | cột |
| 29 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công. Loại cột tròn (hao phí NC x 1,2) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | cột |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,2706 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng trộn bằng thủ công. Bê tông móng. Chiều rộng <= 250cm (trang 175) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2,1435 | m3 |
| 32 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 13,268 | m3 |
| 33 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 6,3297 | m3 |
| 34 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 20 | cột |
| 35 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 11,935 | tấn |
| 36 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 11,935 | tấn |
| 37 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,1163 | m3 |
| 38 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,1163 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2,0054 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2,0054 | m3 |
| 41 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,5987 | tấn |
| 42 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,5987 | tấn |
| F | Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS TQG417-11, Công Đa, Yên Sơn đến trạm BTS TQG0303-11, Công Đa, Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang | |||
| 1 | KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 12 | bộ |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,9 | km cáp |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2 | bộ ODF |
| 7 | KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 8 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 20 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | bộ |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,2 | km cáp |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2,9 | km cáp |
| 14 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | bộ MS |
| 15 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 16 | Bốc dỡ lên dây dẫn, vật tư các loại | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,9304 | tấn |
| 17 | Bốc dỡ xuống dây dẫn, vật tư các loại | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,9304 | tấn |
| 18 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,9304 | tấn |
| 19 | TRỒNG CỘT, BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 20 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,1304 | tấn |
| 21 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,1304 | tấn |
| 22 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,8 | tấn |
| 23 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,8 | tấn |
| G | Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS TQG0583, Hoàng Khai, Yên Sơn đến MX TQG0005-TQG0273-PC-004, Phú Lâm, Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang | |||
| 1 | KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 6 | bộ |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,2 | km cáp |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | bộ ODF |
| 7 | KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 8 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 57 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 38 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 19 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | bộ |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2,4 | km cáp |
| 13 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | bộ MS |
| 14 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 15 | Bốc dỡ lên dây dẫn, vật tư các loại | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,8795 | tấn |
| 16 | Bốc dỡ xuống dây dẫn, vật tư các loại | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,8795 | tấn |
| 17 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,8795 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 11,33 | tấn |
| 19 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 11,33 | tấn |
| 20 | TRỒNG CỘT, BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 21 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,1595 | tấn |
| 22 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,1595 | tấn |
| 23 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,72 | tấn |
| 24 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,72 | tấn |
| 25 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 17 | cột |
| 26 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2 | cột |
| 27 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | cột |
| 28 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công. Loại cột tròn (hao phí NC x 1,2) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 13 | cột |
| 29 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công. Loại cột tròn (hao phí NC x 1,2) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2 | cột |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,2472 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng trộn bằng thủ công. Bê tông móng. Chiều rộng <= 250cm (trang 175) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2,0332 | m3 |
| 32 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 12,232 | m3 |
| 33 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 5,8486 | m3 |
| 34 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 18 | cột |
| 35 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 11,33 | tấn |
| 36 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 11,33 | tấn |
| 37 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,0589 | m3 |
| 38 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,0589 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,9022 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,9022 | m3 |
| 41 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,5679 | tấn |
| 42 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,5679 | tấn |
| H | Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS TQG0276, Tứ Quận, Yên Sơn đến trạm BTS TQG0517, Thắng Quân, Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang | |||
| 1 | KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 35 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 15 | bộ |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,6 | km cáp |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2 | bộ ODF |
| 7 | KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 8 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 120 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 80 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 40 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2 | bộ |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 4,5 | km cáp |
| 13 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2 | bộ MS |
| 14 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 15 | Bốc dỡ lên dây dẫn, vật tư các loại | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,5515 | tấn |
| 16 | Bốc dỡ xuống dây dẫn, vật tư các loại | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,5515 | tấn |
| 17 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,5515 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 7,7 | tấn |
| 19 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 7,7 | tấn |
| 20 | TRỒNG CỘT, BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 21 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,3315 | tấn |
| 22 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,3315 | tấn |
| 23 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,22 | tấn |
| 24 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,22 | tấn |
| 25 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 14 | cột |
| 26 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công. Loại cột tròn (hao phí NC x 1,2) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 12 | cột |
| 27 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công. Loại cột tròn (hao phí NC x 1,2) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | cột |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,1758 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng trộn bằng thủ công. Bê tông móng. Chiều rộng <= 250cm (trang 175) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,2842 | m3 |
| 30 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 8,71 | m3 |
| 31 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 3,9938 | m3 |
| 32 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 13 | cột |
| 33 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 7,7 | tấn |
| 34 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 7,7 | tấn |
| 35 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,6688 | m3 |
| 36 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,6688 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,2014 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,2014 | m3 |
| 39 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,3587 | tấn |
| 40 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,3587 | tấn |
| I | Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS TQG0575, Lang Quán, Yên Sơn đến MX TQG0305-TQG0338-PS-214, Lang Quán, Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang | |||
| 1 | KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 29 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 11 | bộ |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,6 | km cáp |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | bộ ODF |
| 7 | KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 8 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 36 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 22 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 14 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | bộ |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,5 | km cáp |
| 13 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | bộ MS |
| 14 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 15 | Bốc dỡ lên dây dẫn, vật tư các loại | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,7615 | tấn |
| 16 | Bốc dỡ xuống dây dẫn, vật tư các loại | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,7615 | tấn |
| 17 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,7615 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 17,435 | tấn |
| 19 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 17,435 | tấn |
| 20 | TRỒNG CỘT, BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 21 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,1415 | tấn |
| 22 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,1415 | tấn |
| 23 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,62 | tấn |
| 24 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,62 | tấn |
| 25 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 29 | cột |
| 26 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | cột |
| 27 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | cột |
| 28 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công. Loại cột tròn (hao phí NC x 1,2) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 25 | cột |
| 29 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công. Loại cột tròn (hao phí NC x 1,2) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2 | cột |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,3936 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng trộn bằng thủ công. Bê tông móng. Chiều rộng <= 250cm (trang 175) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 3,0462 | m3 |
| 32 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 19,418 | m3 |
| 33 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 9,1256 | m3 |
| 34 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 29 | cột |
| 35 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 17,435 | tấn |
| 36 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 17,435 | tấn |
| 37 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,5865 | m3 |
| 38 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,5865 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2,8499 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2,8499 | m3 |
| 41 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,8508 | tấn |
| 42 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,8508 | tấn |
| J | Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS TQG0619, Nhữ Hán, Yên Sơn đến trạm BTS TQG0302, Nhữ Hán, Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang | |||
| 1 | KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 25 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 10 | bộ |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,9 | km cáp |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2 | bộ ODF |
| 7 | KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 8 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 80 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 55 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 25 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | bộ |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 3,4 | km cáp |
| 13 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | bộ MS |
| 14 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 15 | Bốc dỡ lên dây dẫn, vật tư các loại | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,0805 | tấn |
| 16 | Bốc dỡ xuống dây dẫn, vật tư các loại | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,0805 | tấn |
| 17 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,0805 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 7,535 | tấn |
| 19 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 7,535 | tấn |
| 20 | TRỒNG CỘT, BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 21 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,2205 | tấn |
| 22 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,2205 | tấn |
| 23 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,86 | tấn |
| 24 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,86 | tấn |
| 25 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 11 | cột |
| 26 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | cột |
| 27 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | cột |
| 28 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công. Loại cột tròn (hao phí NC x 1,2) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 7 | cột |
| 29 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công. Loại cột tròn (hao phí NC x 1,2) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2 | cột |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,156 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng trộn bằng thủ công. Bê tông móng. Chiều rộng <= 250cm (trang 175) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,3295 | m3 |
| 32 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 7,898 | m3 |
| 33 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 3,7349 | m3 |
| 34 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 11 | cột |
| 35 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 7,535 | tấn |
| 36 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 7,535 | tấn |
| 37 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,6924 | m3 |
| 38 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,6924 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,2438 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,2438 | m3 |
| 41 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,3713 | tấn |
| 42 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,3713 | tấn |
| K | Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS TQG0474, Chiêu Yên, Yên Sơn đến trạm BTS TQG0266-11, Yên Nguyên, Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang | |||
| 1 | KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 12 | bộ |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,45 | km cáp |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2 | bộ ODF |
| 7 | KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 8 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 58 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 35 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 23 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | bộ |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 3,65 | km cáp |
| 13 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | bộ MS |
| 14 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 15 | Bốc dỡ lên dây dẫn, vật tư các loại | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,2135 | tấn |
| 16 | Bốc dỡ xuống dây dẫn, vật tư các loại | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,2135 | tấn |
| 17 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,2135 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 7,15 | tấn |
| 19 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 7,15 | tấn |
| 20 | TRỒNG CỘT, BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 21 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,1935 | tấn |
| 22 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,1935 | tấn |
| 23 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,02 | tấn |
| 24 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,02 | tấn |
| 25 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 13 | cột |
| 26 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công. Loại cột tròn (hao phí NC x 1,2) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 11 | cột |
| 27 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công. Loại cột tròn (hao phí NC x 1,2) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | cột |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,1626 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng trộn bằng thủ công. Bê tông móng. Chiều rộng <= 250cm (trang 175) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,1888 | m3 |
| 30 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 8,07 | m3 |
| 31 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 3,6943 | m3 |
| 32 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 12 | cột |
| 33 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 7,15 | tấn |
| 34 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 7,15 | tấn |
| 35 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,6191 | m3 |
| 36 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,6191 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,1122 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,1122 | m3 |
| 39 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,332 | tấn |
| 40 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,332 | tấn |
| L | Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS TQG0554, phường Tân Quang, thành phố Tuyên Quang đến trạm BTS TQG0401, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang | |||
| 1 | KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 13 | bộ |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,65 | km cáp |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m, trên các tuyến cột đã được chỉnh trang ( hao phí NC x 1,3) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,75 | km cáp |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2 | bộ ODF |
| 8 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 9 | Bốc dỡ lên dây dẫn, vật tư các loại | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,3323 | tấn |
| 10 | Bốc dỡ xuống dây dẫn, vật tư các loại | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,3323 | tấn |
| 11 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,3323 | tấn |
| 12 | TRỒNG CỘT, BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 13 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,0523 | tấn |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,0523 | tấn |
| 15 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,28 | tấn |
| 16 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,28 | tấn |
| M | Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS TQG0435, TT. Na Hang đến MX TQG0092-TQG0435-PS-016, TT. Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | |||
| 1 | KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | bộ |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,8 | km cáp |
| 7 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | bộ MS |
| 8 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | bộ ODF |
| 9 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 10 | Bốc dỡ lên dây dẫn, vật tư các loại | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,1798 | tấn |
| 11 | Bốc dỡ xuống dây dẫn, vật tư các loại | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,1798 | tấn |
| 12 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,1798 | tấn |
| 13 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 8,136 | tấn |
| 14 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 8,136 | tấn |
| 15 | TRỒNG CỘT, BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 16 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,0198 | tấn |
| 17 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,0198 | tấn |
| 18 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,16 | tấn |
| 19 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,16 | tấn |
| 20 | Cột BTLT dự ứng lực 10-R65 (>=500 kgf) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 9 | cột |
| 21 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 m đến 12m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công. Loại cột tròn (hao phí NC x 1,2) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 9 | cột |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,4392 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,0989 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,0963 | tấn |
| 25 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,728 | m3 |
| 26 | Bê tông móng chiều rộng <=250cm, vữa BT M200 | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 13,545 | m3 |
| 27 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 40,824 | m3 |
| 28 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 27,5269 | m3 |
| 29 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 9 | cột |
| 30 | Phát rừng loại III bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: <=3 cây | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 11,655 | 100m2 |
| 31 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 8,136 | tấn |
| 32 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển 900m, độ dốc 20 độ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 8,136 | tấn |
| 33 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển 400m, độ dốc 30 độ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 8,136 | tấn |
| 34 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 8,3529 | m3 |
| 35 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển 900m, độ dốc 20 độ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 8,3529 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 13,7327 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, cự ly vận chuyển 900m, độ dốc 20 độ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 13,7327 | m3 |
| 38 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 4,8159 | tấn |
| 39 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển 900m, độ dốc 20 độ | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 4,8159 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi