Gói thầu: Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang phục vụ kiên cố, củng cố quý I 2020 tại tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200719221-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viettel Tuyên Quang Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang phục vụ kiên cố, củng cố quý I 2020 tại tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20200352673
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tập đoàn viễn thông Quân đội Viettel
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-08 11:21:00 đến ngày 2020-07-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,279,381,955 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS TQG0593, Ninh Lai, Sơn Dương đến trạm BTS TQG0341, Thiện Kế, Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
1 KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 tuyến
2 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U mô tả kỹ thuật theo chuong V 12 bộ
3 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn mô tả kỹ thuật theo chuong V 8 bộ
4 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn mô tả kỹ thuật theo chuong V 4 bộ
5 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,7 km cáp
6 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi mô tả kỹ thuật theo chuong V 2 bộ ODF
7 KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 tuyến
8 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U mô tả kỹ thuật theo chuong V 108 bộ
9 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn mô tả kỹ thuật theo chuong V 68 bộ
10 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn mô tả kỹ thuật theo chuong V 40 bộ
11 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 bộ
12 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m mô tả kỹ thuật theo chuong V 4,5 km cáp
13 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 bộ MS
14 VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 tuyến
15 Bốc dỡ lên dây dẫn, vật tư các loại mô tả kỹ thuật theo chuong V 1,2938 tấn
16 Bốc dỡ xuống dây dẫn, vật tư các loại mô tả kỹ thuật theo chuong V 1,2938 tấn
17 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công mô tả kỹ thuật theo chuong V 1,2938 tấn
18 Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công mô tả kỹ thuật theo chuong V 5,335 tấn
19 Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) mô tả kỹ thuật theo chuong V 5,335 tấn
20 TRỒNG CỘT, BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 tuyến
21 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,2538 tấn
22 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,2538 tấn
23 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 1,04 tấn
24 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m mô tả kỹ thuật theo chuong V 1,04 tấn
25 Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) mô tả kỹ thuật theo chuong V 7 cột
26 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 cột
27 Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 cột
28 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công. Loại cột tròn (hao phí NC x 1,2) mô tả kỹ thuật theo chuong V 7 cột
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,1212 100m2
30 Bê tông móng trộn bằng thủ công. Bê tông móng. Chiều rộng <= 250cm (trang 175) mô tả kỹ thuật theo chuong V 1,05 m3
31 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) mô tả kỹ thuật theo chuong V 5,838 m3
32 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) mô tả kỹ thuật theo chuong V 2,9349 m3
33 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp mô tả kỹ thuật theo chuong V 9 cột
34 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 5,335 tấn
35 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m mô tả kỹ thuật theo chuong V 5,335 tấn
36 Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,5468 m3
37 Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,5468 m3
38 Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,9823 m3
39 Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,9823 m3
40 Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,2933 tấn
41 Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,2933 tấn
B Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS TQG0500, Hồng Lạc, Sơn Dương đến Mx TQG0311-TQG0062-TQG0069-PC-044, Sầm Dương, Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
1 KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 tuyến
2 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U mô tả kỹ thuật theo chuong V 5 bộ
3 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn mô tả kỹ thuật theo chuong V 3 bộ
4 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn mô tả kỹ thuật theo chuong V 2 bộ
5 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,25 km cáp
6 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 bộ ODF
7 KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 tuyến
8 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U mô tả kỹ thuật theo chuong V 12 bộ
9 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn mô tả kỹ thuật theo chuong V 8 bộ
10 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn mô tả kỹ thuật theo chuong V 4 bộ
11 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 bộ
12 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m mô tả kỹ thuật theo chuong V 1,1 km cáp
13 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 bộ MS
14 VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 tuyến
15 Bốc dỡ lên dây dẫn, vật tư các loại mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,3236 tấn
16 Bốc dỡ xuống dây dẫn, vật tư các loại mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,3236 tấn
17 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,3236 tấn
18 TRỒNG CỘT, BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 tuyến
19 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,0536 tấn
20 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,0536 tấn
21 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,27 tấn
22 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,27 tấn
C Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS TQG0313, Quyết Thắng, Sơn Dương đến trạm BTS TQG0344-11, Đông Thọ, Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
1 KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 tuyến
2 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U mô tả kỹ thuật theo chuong V 30 bộ
3 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn mô tả kỹ thuật theo chuong V 20 bộ
4 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn mô tả kỹ thuật theo chuong V 10 bộ
5 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m mô tả kỹ thuật theo chuong V 1,4 km cáp
6 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi mô tả kỹ thuật theo chuong V 2 bộ ODF
7 KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 tuyến
8 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U mô tả kỹ thuật theo chuong V 70 bộ
9 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn mô tả kỹ thuật theo chuong V 45 bộ
10 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn mô tả kỹ thuật theo chuong V 25 bộ
11 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 bộ
12 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m mô tả kỹ thuật theo chuong V 3,05 km cáp
13 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 bộ MS
14 VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 tuyến
15 Bốc dỡ lên dây dẫn, vật tư các loại mô tả kỹ thuật theo chuong V 1,1015 tấn
16 Bốc dỡ xuống dây dẫn, vật tư các loại mô tả kỹ thuật theo chuong V 1,1015 tấn
17 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công mô tả kỹ thuật theo chuong V 1,1015 tấn
18 Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công mô tả kỹ thuật theo chuong V 6,985 tấn
19 Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) mô tả kỹ thuật theo chuong V 6,985 tấn
20 TRỒNG CỘT, BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 tuyến
21 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,2115 tấn
22 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,2115 tấn
23 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,89 tấn
24 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,89 tấn
25 Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) mô tả kỹ thuật theo chuong V 10 cột
26 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 cột
27 Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 cột
28 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công. Loại cột tròn (hao phí NC x 1,2) mô tả kỹ thuật theo chuong V 10 cột
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,1608 100m2
30 Bê tông móng trộn bằng thủ công. Bê tông móng. Chiều rộng <= 250cm (trang 175) mô tả kỹ thuật theo chuong V 1,3361 m3
31 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) mô tả kỹ thuật theo chuong V 7,758 m3
32 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) mô tả kỹ thuật theo chuong V 3,8334 m3
33 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp mô tả kỹ thuật theo chuong V 12 cột
34 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 6,985 tấn
35 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m mô tả kỹ thuật theo chuong V 6,985 tấn
36 Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,6958 m3
37 Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,6958 m3
38 Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 1,25 m3
39 Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m mô tả kỹ thuật theo chuong V 1,25 m3
40 Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,3732 tấn
41 Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,3732 tấn
D Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS TQG0646, Đông Lợi, Sơn Dương đến trạm BTS TQG0499, Hào Phú, Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
1 KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 tuyến
2 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U mô tả kỹ thuật theo chuong V 45 bộ
3 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn mô tả kỹ thuật theo chuong V 30 bộ
4 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn mô tả kỹ thuật theo chuong V 15 bộ
5 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m mô tả kỹ thuật theo chuong V 1,95 km cáp
6 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi mô tả kỹ thuật theo chuong V 2 bộ ODF
7 KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 tuyến
8 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U mô tả kỹ thuật theo chuong V 105 bộ
9 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn mô tả kỹ thuật theo chuong V 70 bộ
10 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn mô tả kỹ thuật theo chuong V 35 bộ
11 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông mô tả kỹ thuật theo chuong V 2 bộ
12 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m mô tả kỹ thuật theo chuong V 4,85 km cáp
13 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi mô tả kỹ thuật theo chuong V 2 bộ MS
14 VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 tuyến
15 Bốc dỡ lên dây dẫn, vật tư các loại mô tả kỹ thuật theo chuong V 1,679 tấn
16 Bốc dỡ xuống dây dẫn, vật tư các loại mô tả kỹ thuật theo chuong V 1,679 tấn
17 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công mô tả kỹ thuật theo chuong V 1,679 tấn
18 Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công mô tả kỹ thuật theo chuong V 8,305 tấn
19 Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) mô tả kỹ thuật theo chuong V 8,305 tấn
20 TRỒNG CỘT, BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 tuyến
21 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,319 tấn
22 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,319 tấn
23 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 1,36 tấn
24 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m mô tả kỹ thuật theo chuong V 1,36 tấn
25 Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) mô tả kỹ thuật theo chuong V 7 cột
26 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công mô tả kỹ thuật theo chuong V 7 cột
27 Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 cột
28 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công. Loại cột tròn (hao phí NC x 1,2) mô tả kỹ thuật theo chuong V 7 cột
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,1932 100m2
30 Bê tông móng trộn bằng thủ công. Bê tông móng. Chiều rộng <= 250cm (trang 175) mô tả kỹ thuật theo chuong V 1,8388 m3
31 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) mô tả kỹ thuật theo chuong V 8,802 m3
32 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) mô tả kỹ thuật theo chuong V 4,8359 m3
33 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp mô tả kỹ thuật theo chuong V 15 cột
34 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 8,305 tấn
35 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m mô tả kỹ thuật theo chuong V 8,305 tấn
36 Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,9576 m3
37 Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,9576 m3
38 Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 1,7203 m3
39 Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m mô tả kỹ thuật theo chuong V 1,7203 m3
40 Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,5136 tấn
41 Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,5136 tấn
E Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS TQG0608, Quyết Thắng, Sơn Dương đến trạm BTS TQG0312, Vân Sơn, Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
1 KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 tuyến
2 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U mô tả kỹ thuật theo chuong V 30 bộ
3 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn mô tả kỹ thuật theo chuong V 20 bộ
4 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn mô tả kỹ thuật theo chuong V 10 bộ
5 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m mô tả kỹ thuật theo chuong V 1,4 km cáp
6 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi mô tả kỹ thuật theo chuong V 2 bộ ODF
7 KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 tuyến
8 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U mô tả kỹ thuật theo chuong V 60 bộ
9 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn mô tả kỹ thuật theo chuong V 40 bộ
10 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn mô tả kỹ thuật theo chuong V 10 bộ
11 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 bộ
12 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m mô tả kỹ thuật theo chuong V 2,4 km cáp
13 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 bộ MS
14 VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 tuyến
15 Bốc dỡ lên dây dẫn, vật tư các loại mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,95 tấn
16 Bốc dỡ xuống dây dẫn, vật tư các loại mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,95 tấn
17 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,95 tấn
18 Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công mô tả kỹ thuật theo chuong V 11,935 tấn
19 Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) mô tả kỹ thuật theo chuong V 11,935 tấn
20 TRỒNG CỘT, BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 tuyến
21 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,19 tấn
22 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,19 tấn
23 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,76 tấn
24 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,76 tấn
25 Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) mô tả kỹ thuật theo chuong V 19 cột
26 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 cột
27 Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 cột
28 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công. Loại cột tròn (hao phí NC x 1,2) mô tả kỹ thuật theo chuong V 17 cột
29 Lắp dựng cột bê tông đôi loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công. Loại cột tròn (hao phí NC x 1,2) mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 cột
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,2706 100m2
31 Bê tông móng trộn bằng thủ công. Bê tông móng. Chiều rộng <= 250cm (trang 175) mô tả kỹ thuật theo chuong V 2,1435 m3
32 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) mô tả kỹ thuật theo chuong V 13,268 m3
33 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) mô tả kỹ thuật theo chuong V 6,3297 m3
34 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp mô tả kỹ thuật theo chuong V 20 cột
35 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 11,935 tấn
36 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m mô tả kỹ thuật theo chuong V 11,935 tấn
37 Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 1,1163 m3
38 Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m mô tả kỹ thuật theo chuong V 1,1163 m3
39 Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 2,0054 m3
40 Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m mô tả kỹ thuật theo chuong V 2,0054 m3
41 Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,5987 tấn
42 Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,5987 tấn
F Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS TQG417-11, Công Đa, Yên Sơn đến trạm BTS TQG0303-11, Công Đa, Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
1 KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 tuyến
2 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U mô tả kỹ thuật theo chuong V 30 bộ
3 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn mô tả kỹ thuật theo chuong V 18 bộ
4 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn mô tả kỹ thuật theo chuong V 12 bộ
5 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,9 km cáp
6 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi mô tả kỹ thuật theo chuong V 2 bộ ODF
7 KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 tuyến
8 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U mô tả kỹ thuật theo chuong V 20 bộ
9 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn mô tả kỹ thuật theo chuong V 10 bộ
10 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn mô tả kỹ thuật theo chuong V 10 bộ
11 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 bộ
12 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,2 km cáp
13 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m mô tả kỹ thuật theo chuong V 2,9 km cáp
14 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 bộ MS
15 VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 tuyến
16 Bốc dỡ lên dây dẫn, vật tư các loại mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,9304 tấn
17 Bốc dỡ xuống dây dẫn, vật tư các loại mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,9304 tấn
18 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,9304 tấn
19 TRỒNG CỘT, BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 tuyến
20 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,1304 tấn
21 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,1304 tấn
22 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,8 tấn
23 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,8 tấn
G Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS TQG0583, Hoàng Khai, Yên Sơn đến MX TQG0005-TQG0273-PC-004, Phú Lâm, Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
1 KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 tuyến
2 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U mô tả kỹ thuật theo chuong V 18 bộ
3 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn mô tả kỹ thuật theo chuong V 12 bộ
4 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn mô tả kỹ thuật theo chuong V 6 bộ
5 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m mô tả kỹ thuật theo chuong V 1,2 km cáp
6 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 bộ ODF
7 KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 tuyến
8 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U mô tả kỹ thuật theo chuong V 57 bộ
9 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn mô tả kỹ thuật theo chuong V 38 bộ
10 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn mô tả kỹ thuật theo chuong V 19 bộ
11 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 bộ
12 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m mô tả kỹ thuật theo chuong V 2,4 km cáp
13 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 bộ MS
14 VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 tuyến
15 Bốc dỡ lên dây dẫn, vật tư các loại mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,8795 tấn
16 Bốc dỡ xuống dây dẫn, vật tư các loại mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,8795 tấn
17 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,8795 tấn
18 Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công mô tả kỹ thuật theo chuong V 11,33 tấn
19 Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) mô tả kỹ thuật theo chuong V 11,33 tấn
20 TRỒNG CỘT, BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 tuyến
21 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,1595 tấn
22 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,1595 tấn
23 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,72 tấn
24 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,72 tấn
25 Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) mô tả kỹ thuật theo chuong V 17 cột
26 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công mô tả kỹ thuật theo chuong V 2 cột
27 Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 cột
28 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công. Loại cột tròn (hao phí NC x 1,2) mô tả kỹ thuật theo chuong V 13 cột
29 Lắp dựng cột bê tông đôi loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công. Loại cột tròn (hao phí NC x 1,2) mô tả kỹ thuật theo chuong V 2 cột
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,2472 100m2
31 Bê tông móng trộn bằng thủ công. Bê tông móng. Chiều rộng <= 250cm (trang 175) mô tả kỹ thuật theo chuong V 2,0332 m3
32 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) mô tả kỹ thuật theo chuong V 12,232 m3
33 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) mô tả kỹ thuật theo chuong V 5,8486 m3
34 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp mô tả kỹ thuật theo chuong V 18 cột
35 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 11,33 tấn
36 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m mô tả kỹ thuật theo chuong V 11,33 tấn
37 Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 1,0589 m3
38 Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m mô tả kỹ thuật theo chuong V 1,0589 m3
39 Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 1,9022 m3
40 Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m mô tả kỹ thuật theo chuong V 1,9022 m3
41 Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,5679 tấn
42 Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,5679 tấn
H Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS TQG0276, Tứ Quận, Yên Sơn đến trạm BTS TQG0517, Thắng Quân, Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
1 KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 tuyến
2 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U mô tả kỹ thuật theo chuong V 35 bộ
3 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn mô tả kỹ thuật theo chuong V 20 bộ
4 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn mô tả kỹ thuật theo chuong V 15 bộ
5 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m mô tả kỹ thuật theo chuong V 1,6 km cáp
6 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi mô tả kỹ thuật theo chuong V 2 bộ ODF
7 KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 tuyến
8 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U mô tả kỹ thuật theo chuong V 120 bộ
9 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn mô tả kỹ thuật theo chuong V 80 bộ
10 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn mô tả kỹ thuật theo chuong V 40 bộ
11 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông mô tả kỹ thuật theo chuong V 2 bộ
12 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m mô tả kỹ thuật theo chuong V 4,5 km cáp
13 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi mô tả kỹ thuật theo chuong V 2 bộ MS
14 VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 tuyến
15 Bốc dỡ lên dây dẫn, vật tư các loại mô tả kỹ thuật theo chuong V 1,5515 tấn
16 Bốc dỡ xuống dây dẫn, vật tư các loại mô tả kỹ thuật theo chuong V 1,5515 tấn
17 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công mô tả kỹ thuật theo chuong V 1,5515 tấn
18 Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công mô tả kỹ thuật theo chuong V 7,7 tấn
19 Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) mô tả kỹ thuật theo chuong V 7,7 tấn
20 TRỒNG CỘT, BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 tuyến
21 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,3315 tấn
22 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,3315 tấn
23 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 1,22 tấn
24 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m mô tả kỹ thuật theo chuong V 1,22 tấn
25 Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) mô tả kỹ thuật theo chuong V 14 cột
26 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công. Loại cột tròn (hao phí NC x 1,2) mô tả kỹ thuật theo chuong V 12 cột
27 Lắp dựng cột bê tông đôi loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công. Loại cột tròn (hao phí NC x 1,2) mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 cột
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,1758 100m2
29 Bê tông móng trộn bằng thủ công. Bê tông móng. Chiều rộng <= 250cm (trang 175) mô tả kỹ thuật theo chuong V 1,2842 m3
30 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) mô tả kỹ thuật theo chuong V 8,71 m3
31 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) mô tả kỹ thuật theo chuong V 3,9938 m3
32 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp mô tả kỹ thuật theo chuong V 13 cột
33 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 7,7 tấn
34 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m mô tả kỹ thuật theo chuong V 7,7 tấn
35 Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,6688 m3
36 Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,6688 m3
37 Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 1,2014 m3
38 Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m mô tả kỹ thuật theo chuong V 1,2014 m3
39 Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,3587 tấn
40 Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,3587 tấn
I Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS TQG0575, Lang Quán, Yên Sơn đến MX TQG0305-TQG0338-PS-214, Lang Quán, Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
1 KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 tuyến
2 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U mô tả kỹ thuật theo chuong V 29 bộ
3 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn mô tả kỹ thuật theo chuong V 18 bộ
4 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn mô tả kỹ thuật theo chuong V 11 bộ
5 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m mô tả kỹ thuật theo chuong V 1,6 km cáp
6 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 bộ ODF
7 KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 tuyến
8 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U mô tả kỹ thuật theo chuong V 36 bộ
9 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn mô tả kỹ thuật theo chuong V 22 bộ
10 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn mô tả kỹ thuật theo chuong V 14 bộ
11 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 bộ
12 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m mô tả kỹ thuật theo chuong V 1,5 km cáp
13 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 bộ MS
14 VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 tuyến
15 Bốc dỡ lên dây dẫn, vật tư các loại mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,7615 tấn
16 Bốc dỡ xuống dây dẫn, vật tư các loại mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,7615 tấn
17 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,7615 tấn
18 Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công mô tả kỹ thuật theo chuong V 17,435 tấn
19 Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) mô tả kỹ thuật theo chuong V 17,435 tấn
20 TRỒNG CỘT, BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 tuyến
21 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,1415 tấn
22 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,1415 tấn
23 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,62 tấn
24 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,62 tấn
25 Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) mô tả kỹ thuật theo chuong V 29 cột
26 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 cột
27 Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 cột
28 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công. Loại cột tròn (hao phí NC x 1,2) mô tả kỹ thuật theo chuong V 25 cột
29 Lắp dựng cột bê tông đôi loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công. Loại cột tròn (hao phí NC x 1,2) mô tả kỹ thuật theo chuong V 2 cột
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,3936 100m2
31 Bê tông móng trộn bằng thủ công. Bê tông móng. Chiều rộng <= 250cm (trang 175) mô tả kỹ thuật theo chuong V 3,0462 m3
32 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) mô tả kỹ thuật theo chuong V 19,418 m3
33 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) mô tả kỹ thuật theo chuong V 9,1256 m3
34 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp mô tả kỹ thuật theo chuong V 29 cột
35 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 17,435 tấn
36 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m mô tả kỹ thuật theo chuong V 17,435 tấn
37 Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 1,5865 m3
38 Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m mô tả kỹ thuật theo chuong V 1,5865 m3
39 Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 2,8499 m3
40 Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m mô tả kỹ thuật theo chuong V 2,8499 m3
41 Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,8508 tấn
42 Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,8508 tấn
J Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS TQG0619, Nhữ Hán, Yên Sơn đến trạm BTS TQG0302, Nhữ Hán, Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
1 KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 tuyến
2 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U mô tả kỹ thuật theo chuong V 25 bộ
3 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn mô tả kỹ thuật theo chuong V 15 bộ
4 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn mô tả kỹ thuật theo chuong V 10 bộ
5 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,9 km cáp
6 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi mô tả kỹ thuật theo chuong V 2 bộ ODF
7 KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 tuyến
8 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U mô tả kỹ thuật theo chuong V 80 bộ
9 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn mô tả kỹ thuật theo chuong V 55 bộ
10 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn mô tả kỹ thuật theo chuong V 25 bộ
11 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 bộ
12 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m mô tả kỹ thuật theo chuong V 3,4 km cáp
13 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 bộ MS
14 VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 tuyến
15 Bốc dỡ lên dây dẫn, vật tư các loại mô tả kỹ thuật theo chuong V 1,0805 tấn
16 Bốc dỡ xuống dây dẫn, vật tư các loại mô tả kỹ thuật theo chuong V 1,0805 tấn
17 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công mô tả kỹ thuật theo chuong V 1,0805 tấn
18 Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công mô tả kỹ thuật theo chuong V 7,535 tấn
19 Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) mô tả kỹ thuật theo chuong V 7,535 tấn
20 TRỒNG CỘT, BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 tuyến
21 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,2205 tấn
22 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,2205 tấn
23 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,86 tấn
24 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,86 tấn
25 Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) mô tả kỹ thuật theo chuong V 11 cột
26 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 cột
27 Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 cột
28 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công. Loại cột tròn (hao phí NC x 1,2) mô tả kỹ thuật theo chuong V 7 cột
29 Lắp dựng cột bê tông đôi loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công. Loại cột tròn (hao phí NC x 1,2) mô tả kỹ thuật theo chuong V 2 cột
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,156 100m2
31 Bê tông móng trộn bằng thủ công. Bê tông móng. Chiều rộng <= 250cm (trang 175) mô tả kỹ thuật theo chuong V 1,3295 m3
32 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) mô tả kỹ thuật theo chuong V 7,898 m3
33 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) mô tả kỹ thuật theo chuong V 3,7349 m3
34 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp mô tả kỹ thuật theo chuong V 11 cột
35 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 7,535 tấn
36 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m mô tả kỹ thuật theo chuong V 7,535 tấn
37 Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,6924 m3
38 Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,6924 m3
39 Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 1,2438 m3
40 Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m mô tả kỹ thuật theo chuong V 1,2438 m3
41 Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,3713 tấn
42 Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,3713 tấn
K Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS TQG0474, Chiêu Yên, Yên Sơn đến trạm BTS TQG0266-11, Yên Nguyên, Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
1 KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 tuyến
2 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U mô tả kỹ thuật theo chuong V 32 bộ
3 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn mô tả kỹ thuật theo chuong V 20 bộ
4 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn mô tả kỹ thuật theo chuong V 12 bộ
5 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m mô tả kỹ thuật theo chuong V 1,45 km cáp
6 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi mô tả kỹ thuật theo chuong V 2 bộ ODF
7 KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 tuyến
8 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U mô tả kỹ thuật theo chuong V 58 bộ
9 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn mô tả kỹ thuật theo chuong V 35 bộ
10 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn mô tả kỹ thuật theo chuong V 23 bộ
11 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 bộ
12 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m mô tả kỹ thuật theo chuong V 3,65 km cáp
13 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 bộ MS
14 VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 tuyến
15 Bốc dỡ lên dây dẫn, vật tư các loại mô tả kỹ thuật theo chuong V 1,2135 tấn
16 Bốc dỡ xuống dây dẫn, vật tư các loại mô tả kỹ thuật theo chuong V 1,2135 tấn
17 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công mô tả kỹ thuật theo chuong V 1,2135 tấn
18 Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công mô tả kỹ thuật theo chuong V 7,15 tấn
19 Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) mô tả kỹ thuật theo chuong V 7,15 tấn
20 TRỒNG CỘT, BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 tuyến
21 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,1935 tấn
22 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,1935 tấn
23 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 1,02 tấn
24 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m mô tả kỹ thuật theo chuong V 1,02 tấn
25 Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) mô tả kỹ thuật theo chuong V 13 cột
26 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công. Loại cột tròn (hao phí NC x 1,2) mô tả kỹ thuật theo chuong V 11 cột
27 Lắp dựng cột bê tông đôi loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công. Loại cột tròn (hao phí NC x 1,2) mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 cột
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,1626 100m2
29 Bê tông móng trộn bằng thủ công. Bê tông móng. Chiều rộng <= 250cm (trang 175) mô tả kỹ thuật theo chuong V 1,1888 m3
30 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) mô tả kỹ thuật theo chuong V 8,07 m3
31 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) mô tả kỹ thuật theo chuong V 3,6943 m3
32 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp mô tả kỹ thuật theo chuong V 12 cột
33 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 7,15 tấn
34 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m mô tả kỹ thuật theo chuong V 7,15 tấn
35 Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,6191 m3
36 Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,6191 m3
37 Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 1,1122 m3
38 Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m mô tả kỹ thuật theo chuong V 1,1122 m3
39 Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,332 tấn
40 Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,332 tấn
L Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS TQG0554, phường Tân Quang, thành phố Tuyên Quang đến trạm BTS TQG0401, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
1 KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 tuyến
2 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U mô tả kỹ thuật theo chuong V 24 bộ
3 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn mô tả kỹ thuật theo chuong V 11 bộ
4 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn mô tả kỹ thuật theo chuong V 13 bộ
5 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,65 km cáp
6 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m, trên các tuyến cột đã được chỉnh trang ( hao phí NC x 1,3) mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,75 km cáp
7 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi mô tả kỹ thuật theo chuong V 2 bộ ODF
8 VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 tuyến
9 Bốc dỡ lên dây dẫn, vật tư các loại mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,3323 tấn
10 Bốc dỡ xuống dây dẫn, vật tư các loại mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,3323 tấn
11 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,3323 tấn
12 TRỒNG CỘT, BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 tuyến
13 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,0523 tấn
14 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,0523 tấn
15 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,28 tấn
16 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,28 tấn
M Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS TQG0435, TT. Na Hang đến MX TQG0092-TQG0435-PS-016, TT. Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
1 KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 tuyến
2 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U mô tả kỹ thuật theo chuong V 9 bộ
3 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn mô tả kỹ thuật theo chuong V 6 bộ
4 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn mô tả kỹ thuật theo chuong V 3 bộ
5 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 bộ
6 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,8 km cáp
7 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 bộ MS
8 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 bộ ODF
9 VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 tuyến
10 Bốc dỡ lên dây dẫn, vật tư các loại mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,1798 tấn
11 Bốc dỡ xuống dây dẫn, vật tư các loại mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,1798 tấn
12 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,1798 tấn
13 Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công mô tả kỹ thuật theo chuong V 8,136 tấn
14 Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) mô tả kỹ thuật theo chuong V 8,136 tấn
15 TRỒNG CỘT, BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG mô tả kỹ thuật theo chuong V 1 tuyến
16 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,0198 tấn
17 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,0198 tấn
18 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,16 tấn
19 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,16 tấn
20 Cột BTLT dự ứng lực 10-R65 (>=500 kgf) mô tả kỹ thuật theo chuong V 9 cột
21 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 m đến 12m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công. Loại cột tròn (hao phí NC x 1,2) mô tả kỹ thuật theo chuong V 9 cột
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,4392 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,0989 100m2
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính <=10 mm mô tả kỹ thuật theo chuong V 0,0963 tấn
25 Bê tông lót móng, vữa BT M100 mô tả kỹ thuật theo chuong V 1,728 m3
26 Bê tông móng chiều rộng <=250cm, vữa BT M200 mô tả kỹ thuật theo chuong V 13,545 m3
27 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) mô tả kỹ thuật theo chuong V 40,824 m3
28 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) mô tả kỹ thuật theo chuong V 27,5269 m3
29 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp mô tả kỹ thuật theo chuong V 9 cột
30 Phát rừng loại III bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: <=3 cây mô tả kỹ thuật theo chuong V 11,655 100m2
31 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 8,136 tấn
32 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển 900m, độ dốc 20 độ mô tả kỹ thuật theo chuong V 8,136 tấn
33 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển 400m, độ dốc 30 độ mô tả kỹ thuật theo chuong V 8,136 tấn
34 Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 8,3529 m3
35 Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển 900m, độ dốc 20 độ mô tả kỹ thuật theo chuong V 8,3529 m3
36 Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 13,7327 m3
37 Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, cự ly vận chuyển 900m, độ dốc 20 độ mô tả kỹ thuật theo chuong V 13,7327 m3
38 Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ mô tả kỹ thuật theo chuong V 4,8159 tấn
39 Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển 900m, độ dốc 20 độ mô tả kỹ thuật theo chuong V 4,8159 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->