Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp hạng mục đường giao thông, vỉa hè, cây xanh, thoát nước, kè phòng hộ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200692372-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2020 16:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp hạng mục đường giao thông, vỉa hè, cây xanh, thoát nước, kè phòng hộ
Số hiệu KHLCNT 20200688146
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-08 11:12:00 đến ngày 2020-07-18 16:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,665,768,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A San nền
1 Đào san đất, đất cấp II Theo HSMT 37,28 100m3
2 San đầm đất độ chặt K=0,90 Theo HSMT 268,14 100m3
3 Đào xúc đất hữu cơ Theo HSMT 73,03 100m3
4 VC đất không thích hợp đổ đi Theo HSMT 73,03 100m3
5 San ủi đất tại bãi thải Theo HSMT 73,03 100m3
6 Sản xuất, vận chuyển đất để đắp, đất cấp III Theo HSMT 178,77 100m3
B Nền đường
1 Đào nền đường, đất cấp II Theo HSMT 8,72 100m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp II Theo HSMT 16,81 100m3
3 Đào khuôn vỉa hè, đất cấp II Theo HSMT 1,32 100m3
4 Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp I Theo HSMT 40,09 100m3
5 Đào đánh cấp, đất cấp II Theo HSMT 0,58 100m3
6 Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSMT 90,51 100m3
7 Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSMT 31,26 100m3
8 VC đất thải đổ đi, đất cấp I Theo HSMT 40,09 100m3
9 San ủi đất tại bãi thải Theo HSMT 40,09 100m3
C Mặt đường
1 BT mặt đường, BTTP đá 2x4, M300 H=22cm. Theo HSMT 1.448,66 m3
2 Rải giấy dầu Theo HSMT 135,7 100m2
3 VK thép, VK mặt đường Theo HSMT 6,61 100m2
4 Làm móng CPDD L1; H= 18cm. Theo HSMT 12,75 100m3
5 SX thanh truyền lực D28 Theo HSMT 1,58 Tấn
6 SX thanh truyền lực D14 Theo HSMT 4,85 Tấn
7 SX thanh truyền lực D10. Theo HSMT 1,62 Tấn
8 Lắp đặt thanh truyền lực Theo HSMT 8,05 tấn
9 Quét nhựa đường Theo HSMT 19,68 m2
10 ống thép chụp đầu D50 mạ kẽm Theo HSMT 65,6 md
11 Mùn cưa tẩm nhựa Theo HSMT 0,13 m3
12 Matits chèn khe Theo HSMT 0,19 m3
13 Gỗ đệm Theo HSMT 1,16 m3
14 Matits chèn khe Theo HSMT 0,61 m3
15 Cắt khe co Theo HSMT 202,4 10m
16 SX thanh truyền lực khe dọc D14 Theo HSMT 1,4 Tấn
17 Lắp đặt thanh truyền lực Theo HSMT 1,4 tấn
18 Matits chèn khe Theo HSMT 0,26 m3
19 Cắt khe Theo HSMT 132,45 10m
D Nút giao
1 BTTP, BT mặt đường, đá 2x4, M300 H=22cm. Theo HSMT 450,92 m3
2 Rải giấy dầu Theo HSMT 41,78 100m2
3 VK thép, VK mặt đường Theo HSMT 1,46 100m2
4 Làm móng CPDD L1; H= 18cm. Theo HSMT 3,87 100m3
5 Đào nền đường, đất cấp II Theo HSMT 15,94 100m3
6 Đào khuôn đường, đất cấp II Theo HSMT 5,13 100m3
7 Đào khuôn vỉa hè, đất cấp II Theo HSMT 0,05 100m3
8 Đắp nền đường, K=0,95 Theo HSMT 42,6 100m3
9 Đắp nền đường, K=0,98 Theo HSMT 8 100m3
10 Sản xuất khai thác vận chuyển đất để đắp, đất cấp III Theo HSMT 174,83 100m3
E An toàn giao thông
1 Biển tam giác vị trí giao nhau với đường ưu tiên KT 0,7m. Theo HSMT 4 biển
2 Cột gắn biển báo D89; Lc = 3,4m. Theo HSMT 4 cột
3 Lắp đặt cột và BB phản quang tam giác Theo HSMT 4 cái
4 Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0 mm Theo HSMT 60,8 m2
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Theo HSMT 730,75 m2
F Vỉa hè, cây xanh
1 Lát gạch Terrazzo KT 40*40*3,5cm màu đá tự nhiên, vữa XM M75 Theo HSMT 6.325,81 m2
2 BTTP, BT đá 1x2, M100 dày 5cm. Theo HSMT 221,49 m3
3 Đệm móng đá mạt, K=0,90 Theo HSMT 2,21 100m3
4 Xây tường gạch không nung M75. Theo HSMT 92,44 m3
5 Trát vữa dày 1,5cm M75. Theo HSMT 264,55 m3
6 BT viên vỉa đá 1x2, vữa M250 Theo HSMT 142,88 m3
7 VK kim loại,VK viên vỉa Theo HSMT 23,98 100m2
8 Đệm móng đá mạt, K=0,95 Theo HSMT 0,36 100m3
9 Lắp đặt viên bó vỉa Theo HSMT 2.381,32 m
10 BT rãnh nước, đá 1x2, M200 Theo HSMT 30,01 m3
11 Cắt khe Theo HSMT 60,03 10m
12 Đệm móng đá mạt, K=0,95 Theo HSMT 0,3 100m3
13 Đào hố trồng cây, đất cấp II Theo HSMT 178,36 m3
14 Xây gạch chỉ, vữa XM75 Theo HSMT 29,39 m3
15 Đào xúc đất hữu cơ trồng cây Theo HSMT 151,62 m3
16 Trồng cây sấu D8-10cm; H>=3m Theo HSMT 213 cây
17 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (90 ngày) Theo HSMT 213 1 cây
18 Trồng cây Tùng Tháp.(trồng 3 cây/khóm) Theo HSMT 4 khóm
19 Trồng cây hồng lộc H=1,8 - 2m. Theo HSMT 39 cây
20 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (90 ngày) Theo HSMT 39 1 cây
21 Viền chuỗi ngọc mép bồn cây B=0,2m; H=0,2m Theo HSMT 25,4 m2
22 Lấp đất màu trồng cây Theo HSMT 228,26 m3
23 Trồng cỏ nhung nhật Theo HSMT 720,14 m2
24 Bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, hàng rào sau khi trồng (30 ngày) Theo HSMT 7,46 100m2
G Kè phòng hộ
1 Đào móng kè, đất cấp II Theo HSMT 14,7 100m3
2 Đắp đất lưng kè K=0,90 Theo HSMT 4,6 100m3
3 BT lót móng, đá 4x6, M100 Theo HSMT 25,64 m3
4 BTTP, BT móng, đá 2x4, M150 Theo HSMT 248,85 m3
5 BTTP, BT tường, đá 2x4, M150 Theo HSMT 350,15 m3
6 VK thép, ván khuôn móng Theo HSMT 3,37 100m2
7 VK thép, ván khuôn tường Theo HSMT 8,79 100m2
8 Cốt thép tường, D<=10 mm Theo HSMT 0,26 tấn
9 Cốt thép tường, D<=18 mm Theo HSMT 2,26 tấn
10 Đắp đất sét Theo HSMT 3,75 m3
11 Làm tầng lọc bằng đá 4x6 Theo HSMT 0,05 100m3
12 Ống nhựa thoát nước D90. Theo HSMT 1,17 100m
13 Cắt khe Theo HSMT 11,04 10m
14 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo HSMT 5,52 m2
15 BTTP, BT rãnh, đá 2x4, M150 Theo HSMT 5,64 m3
H Rãnh dọc và hố thu
1 Đào móng, đất cấp II Theo HSMT 11,73 100m3
2 Đệm móng đá mạt, K=0,95 Theo HSMT 1,25 100m3
3 BTTP, đổ bằng TC, BT đáy, đá 2x4, M150 Theo HSMT 209,57 m3
4 VK thép, VK đáy rãnh Theo HSMT 3,68 100m2
5 Xây tường gạch không nung M75 Theo HSMT 802,49 m3
6 Trát tường vữa dày 1,5cm M75. Theo HSMT 3.567,11 m3
7 BT mũ mố, đá 1x2, M200 Theo HSMT 109,39 m3
8 VK thép, VK mũ mố Theo HSMT 15,85 100m2
9 Cốt thép mũ mố, D<=10 mm Theo HSMT 1,28 tấn
10 BT tấm đan đá 1x2, M200 Theo HSMT 172,88 m3
11 Cốt thép tấm đan D<=10mm Theo HSMT 16,53 tấn
12 Cốt thép tấm đan D<=18mm Theo HSMT 3,93 tấn
13 VK kim loại, VK tấm bản Theo HSMT 7,08 100m2
14 Lắp đặt CK BT bằng cẩu Theo HSMT 1.732 1CK
15 Đắp đất bằng đầm cóc, K=0,90 Theo HSMT 2,89 100m3
16 Thép bản dày 5mm. Theo HSMT 7.546,99 kg
17 Mạ kẽm nhúng nóng Theo HSMT 7.546,99 kg
18 Gia công kết cấu thép Theo HSMT 7,55 tấn
19 Lắp đặt kết cấu thép Theo HSMT 7,55 tấn
I Rãnh dọc chịu lực
1 Đào móng, đất cấp II Theo HSMT 6,26 100m3
2 Đệm móng đá mạt, K=0,95 Theo HSMT 0,29 100m3
3 BT tấm đan đá 1x2, M250 Theo HSMT 50,48 m3
4 Cốt thép tấm đan D<=10mm Theo HSMT 3,78 tấn
5 Cốt thép tấm đan D<=18mm Theo HSMT 0,31 tấn
6 VK kim loại, VK tấm bản Theo HSMT 1,74 100m2
7 Lắp đặt bản đậy Theo HSMT 183 bản
8 Vữa XM100 Theo HSMT 0,43 m3
9 Đắp trả hố móng đá mạt K95 Theo HSMT 1,57 100m3
10 BT thân rãnh, đá 1x2, vữa M250 Theo HSMT 126,2 m3
11 VK kim loại, VK thân rãnh Theo HSMT 10,83 100m2
12 Cốt thép thân rãnh, D<= 10 mm Theo HSMT 8,14 tấn
13 Cốt thép thân rãnh, D<= 18 mm Theo HSMT 0,35 tấn
14 Lắp đặt thân rãnh đúc sẵn bằng cẩu Theo HSMT 183 1CK
15 Vữa XMM100 mối nối thân rãnh Theo HSMT 1,25 m3
J Rãnh xương cá
1 Đào móng, đất cấp II Theo HSMT 0,08 100m3
2 Đệm cát sạn Theo HSMT 0,5 m3
3 BT đáy rãnh đá 2x4, M150 Theo HSMT 0,9 m3
4 VK thép, VK đáy rãnh Theo HSMT 0,02 100m2
5 Xây tường gạch không nung M75 Theo HSMT 1,9 m3
6 Trát tường vữa dày 1,5cm M75. Theo HSMT 8,64 m3
7 BT mũ mố, đá 1x2, M200 Theo HSMT 0,59 m3
8 VK thép, VK mũ mố Theo HSMT 0,08 100m2
9 BT tấm đan đá 1x2, M200 Theo HSMT 0,69 m3
10 Cốt thép tấm đan D<=10mm Theo HSMT 0,06 tấn
11 VK kim loại tấm đan Theo HSMT 0,05 100m2
12 Lắp đặt tấm đan Theo HSMT 16 cái
13 Đắp đất, K=0,90 Theo HSMT 0,02 100m3
K Hố tụ
1 Đào móng, đất cấp II Theo HSMT 0,41 100m3
2 Đệm móng đá mạt, K=0,95 Theo HSMT 0,02 100m3
3 BT hố tụ đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo HSMT 11,49 m3
4 Ống nhựa PVC D200. Theo HSMT 56,95 md
5 VK kim loại, VK hố tụ đúc sẵn Theo HSMT 2,02 100m2
6 Cốt thép thân hố, viên vỉa D<= 10 mm Theo HSMT 0,85 tấn
7 Lắp đặt hố tụ Theo HSMT 73 1CK
8 Thép vuông 14x14. Theo HSMT 794,24 kg
9 Gia công kết cấu thép Theo HSMT 0,79 tấn
10 Lắp đặt kết cấu thép Theo HSMT 0,79 tấn
11 Đắp đất, K=0,90 Theo HSMT 0,12 100m3
L Rãnh xương cá BTCT qua đường
1 Đào móng, đất cấp II Theo HSMT 0,86 100m3
2 Đệm móng đá mạt, K=0,95 Theo HSMT 0,08 100m3
3 BT đáy đá 2x4, M150 Theo HSMT 7,92 m3
4 BT thân rãnh, đá 1x2, vữa M250 Theo HSMT 21,56 m3
5 VK kim loại, VK thân rãnh Theo HSMT 2,79 100m2
6 Cốt thép thân rãnh, D<= 10 mm Theo HSMT 1,49 tấn
7 Vữa XMM100 lót đáy cống Theo HSMT 12,32 m3
8 Lắp đặt ống cống Theo HSMT 88 1CK
9 Vữa XMM100 mối nối thân rãnh Theo HSMT 0,21 m3
10 BT tấm đan đá 1x2, M250 Theo HSMT 7,39 m3
11 Cốt thép tấm đan D<=10mm Theo HSMT 1,52 tấn
12 Cốt thép tấm đan D<=18mm Theo HSMT 0,13 tấn
13 VK kim loại, VK tấm bản Theo HSMT 0,41 100m2
14 Lắp đặt CK BT bằng cẩu Theo HSMT 88 1CK
15 Vữa XMM100 mối nối thân rãnh Theo HSMT 0,07 m3
16 Đắp đất, K=0,90 Theo HSMT 0,26 100m3
M Cống, Rãnh thoát nước thải
1 Đào móng, đất cấp II Theo HSMT 11,95 100m3
2 Lấp trả hố móng đá mạt, K=0,95 Theo HSMT 0,59 100m3
3 Đệm móng đá mạt; K=0,95 Theo HSMT 0,55 100m3
4 BTTP, BT đáy, đá 2x4, M150 Theo HSMT 77,43 m3
5 VK thép, VK đáy rãnh Theo HSMT 2,18 100m2
6 Xây tường gạch không nung M75 Theo HSMT 170,15 m3
7 Trát tường vữa dày 1,5cm M75. Theo HSMT 755,2 m3
8 BT mũ mố, đá 1x2, M200 Theo HSMT 43,71 m3
9 VK thép, VK mũ mố Theo HSMT 5,3 100m2
10 Cốt thép mũ mố, D<=10 mm Theo HSMT 0,16 tấn
11 BT tấm đan đá 1x2, M200 Theo HSMT 39,06 m3
12 Cốt thép tấm đan D<=10mm Theo HSMT 2,7 tấn
13 VK kim loại, VK tấm bản Theo HSMT 2,87 100m2
14 Lắp đặt tấm đan Theo HSMT 703 1CK
15 Đắp đất, K=0,90 Theo HSMT 5,02 100m3
16 BT gối đỡ đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo HSMT 9,26 m3
17 Cốt thép gối đỡ đúc sẵn D<= 10 mm Theo HSMT 0,33 tấn
18 VK kim loại, VK gối đỡ Theo HSMT 1,74 100m2
19 Lắp đặt gối đỡ Theo HSMT 343 1CK
20 BT ống cống, đá 1x2, vữa M200 Theo HSMT 20,81 m3
21 BT thân rãnh, đá 1x2, vữa M250 Theo HSMT 5,1 m3
22 VK kim loại, VK ống cống Theo HSMT 8,1 100m2
23 Cốt thép ống cống, D<= 10 mm Theo HSMT 2,08 tấn
24 Quét nhựa bitum ống cống Theo HSMT 432,28 m2
25 Lắp đặt ống cống Theo HSMT 344 1CK
26 Vữa XMM100 mối nối thân rãnh Theo HSMT 0,47 m3
27 Ống nhựa D110. Theo HSMT 60,1 md
28 BT tấm đan đá 1x2, M250 Theo HSMT 1,86 m3
29 BT phủ bản, đá 1x2, M300 Theo HSMT 1,68 m3
N Rãnh cắt nước B600
1 Đào móng, đất cấp II Theo HSMT 0,14 100m3
2 Lấp đá mạt, K=0,95 Theo HSMT 0,02 100m3
3 BT lót móng, đá 2x4, M100 Theo HSMT 1 m3
4 Rải giấy nilon Theo HSMT 0,1 100m2
5 Thép góc V70. Theo HSMT 127,6 kg
6 Thép dẹt 40x7 Theo HSMT 246,02 kg
7 Thép dẹt 60x7 Theo HSMT 295,7 kg
8 Gia công kết cấu thép Theo HSMT 0,67 tấn
9 Lắp đặt kết cấu thép Theo HSMT 0,67 tấn
10 BT thân cống, đá 1x2, vữa M250 Theo HSMT 5,6 m3
11 VK kim loại, VK thân cống Theo HSMT 0,22 100m2
12 Cốt thép thân rãnh, D<= 10 mm Theo HSMT 0,32 tấn
13 Lắp đặt thân rãnh Theo HSMT 10 1CK
14 Vữa XMM100 mối nối thân rãnh Theo HSMT 0,05 m3
15 Tấm gang đúc sẵn KT 0.72x1m G=60kg Theo HSMT 10 CK
16 Lắp đặt tấm gang Theo HSMT 10 CK
O Phá dỡ
1 Phá dỡ KC mặt đường BT Theo HSMT 297,6 1m3
2 Phá dỡ sân móng hiện trạng Theo HSMT 1.707,15 1m3
3 Phá dỡ móng BT cột điện Theo HSMT 5,12 m3
4 Tháo dỡ bản rãnh Theo HSMT 20 1CK
5 Phá dỡ tường rãnh, lòng rãnh Theo HSMT 3,01 100m3
6 Lấp trả, K=0,90 Theo HSMT 3,14 100m3
7 VC đất thải đổ đi Theo HSMT 23,11 100m3
8 Chặt cây ở mặt đất, ĐK gốc cây <=20 cm Theo HSMT 63 cây
9 Chặt cây ở mặt đất, ĐK gốc cây <=30 cm Theo HSMT 18 cây
10 Chặt cây ở mặt đất, ĐK gốc cây <=40 cm Theo HSMT 10 cây
11 Chặt cây ở mặt đất, ĐK gốc cây <=50 cm Theo HSMT 9 cây
12 Đào gốc cây, ĐK gốc cây <=20 cm Theo HSMT 63 gốc
13 Đào gốc cây, ĐK gốc cây <=30 cm Theo HSMT 18 gốc
14 Đào gốc cây, ĐK gốc cây <=40 cm Theo HSMT 10 gốc
15 Đào gốc cây, ĐK gốc cây <=50 cm Theo HSMT 9 gốc
16 Vận chuyển rác cây Theo HSMT 100 cây
P Cửa xả thoát nước mưa
1 Đào móng, đất cấp II Theo HSMT 0,14 100m3
2 Đệm cát sạn, K=0,95 Theo HSMT 0,01 100m3
3 BT đáy đá 2x4, M150 Theo HSMT 1,89 m3
4 BT đỉnh kè đá 1x2, M200 Theo HSMT 1,05 m3
5 Đắp đất, K=0,90 Theo HSMT 0,04 100m3
6 BT ống cống, đá 1x2, vữa M200 Theo HSMT 2,07 m3
7 VK kim loại, VK ống cống Theo HSMT 0,41 100m2
8 Cốt thép ống cống, D<= 10 mm Theo HSMT 0,22 tấn
9 Quét nhựa bitum ống cống Theo HSMT 41,47 m2
10 Lắp đặt ống cống D300 Theo HSMT 6 1CK
11 Phá dỡ khối xây cũ Theo HSMT 2,18 1m3
12 VC đất thải đổ đi Theo HSMT 0,02 100m3
13 San ủi đất tại bãi thải Theo HSMT 0,02 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->