Gói thầu: Gói thầu xây lắp Đường ra cánh đồng lúa Sơn Lợi 1, xã An Ninh Tây
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200705255-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2020 07:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Đường ra cánh đồng lúa Sơn Lợi 1, xã An Ninh Tây |
| Số hiệu KHLCNT | 20200705229 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 06:24:00 đến ngày 2020-07-16 07:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,856,141,016 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,800,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1, phạm vi <=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,506 | 100M3 |
| 2 | Đắp lề và nền đường còn thiếu bằng máy đầm 9T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | 100m3 |
| B | Phần sử dụng đất san ủi tại chỗ, còn thiếu sử dụng đất thừa lân cận | |||
| 1 | Lu lèn nền đường cũ K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,431 | 100M2 |
| 2 | Trải tấm ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,431 | 100m2 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,793 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 888,038 | m3 |
| 5 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 808,916 | kg |
| 6 | Gỗ chèn khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn đường kính 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 10 | Mua biển báo phản quang tròn đường kính 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Mua biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 12 | Mua biển báo vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 13 | Mua cột biển báo đường kính 90mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6 | m |
| 14 | Bê tông móng cột biển báọ đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,253 | m3 |
| 15 | Đào móng rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,253 | M3 |
| C | Phần cống D100cm tại K1+680 | |||
| 1 | Bốc xuống ống cống <= 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông dài 2,5 m, đk = 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn |
| 3 | Nối cống bằng phương pháp xảm, đk = 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 4 | Bê tông bản đáy đá 1x2, Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,97 | m³ |
| 5 | Ván khuôn thép bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m² |
| 6 | Bê tông tường đá 1x2, Mác 200, dày <= 45cm, cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,728 | m³ |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m² |
| 8 | Bê tông chèn ống đá 1x2, Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,586 | m³ |
| 9 | Ván khuôn thép chèn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m² |
| 10 | Bê tông lót móng đá 1x2, Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,963 | m³ |
| 11 | Đắp cát lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,927 | m³ |
| 12 | Đắp đê quay bằng máy đào 0,65 m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m³ |
| 13 | Bơm nước hố máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8 m³, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,397 | 100m³ |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm bánh thép 9T, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,159 | 100m³ |
| 16 | Trải đá cấp phối 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m³ |
| 17 | Đào phá đê quay bằng máy đào 1,25 m³ trả lại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m³ |
| D | Phần cống D40cm tại K1+058 | |||
| 1 | Bốc xuống ống cống <= 1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông dài 2,5 m, đk = 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn |
| 3 | Nối cống bằng phương pháp xảm, đk = 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 4 | Lắp đặt gối cống, đường kính ống cống =400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8 m³, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm bánh thép 9T, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m³ |
| 7 | Trải đá cấp phối 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m³ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi