Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200569458-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Lai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200522894 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-27 14:12:00 đến ngày 2020-07-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,168,181,101 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 933,000,000 VNĐ ((Chín trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất C3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 508,6132 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K=0.95 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 7.696,4614 | m3 |
| B | Kè rọ đá nền đường | |||
| 1 | Đào móng kè rọ đá | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 624,75 | m3 |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 558 | rọ |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 18 | rọ |
| 4 | Đắp đất sau kè | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 130,62 | m3 |
| C | Kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ | |||
| 1 | Cày xới, lu nèn mặt đường cũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 56.744,3384 | m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường cũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.283,95 | m3 |
| 3 | Mặt đường đá dăm nước Dày 10cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 56.744,3384 | m2 |
| 4 | Láng nhựa 3 lớp lượng nhựa 4,5Kg/m2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 56.744,3384 | m2 |
| D | Kết cấu cạp mở rộng và gia cố lề | |||
| 1 | Đào khuôn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 7.043,629 | m3 |
| 2 | Lu nèn nền đường K=0.98 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 9.558,5198 | m3 |
| 3 | Lớp móng đá dăm nước Dày 15cm lớp dưới | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 31.861,7328 | m2 |
| 4 | Lớp móng đá dăm nước Dày 12cm lớp dưới | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 31.861,7328 | m2 |
| 5 | Mặt đường đá dăm nước Dày 10cm lớp trên | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 31.861,7328 | m2 |
| 6 | Láng nhựa 3 lớp lượng nhựa 4,5Kg/m2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 31.861,7328 | m2 |
| E | Rãnh dọc hình thang làm mới | |||
| 1 | Đào rãnh đất C3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.206,4434 | m3 |
| 2 | Ni nông lót | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 19.713,304 | m2 |
| 3 | Bê tông rãnh M150, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2.622,412 | m3 |
| F | Sửa chữa rãnh hình thang hỏng | |||
| 1 | Đào rãnh phá rãnh bê tông cũ hỏng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 190,0457 | m3 |
| 2 | Ni nông lót | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.428,6194 | m2 |
| 3 | Bê tông rãnh M150, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 190,0457 | m3 |
| G | Tấm đan qua nhà dân | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3.646 | kg |
| 2 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 30 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 200 | tấm |
| H | Rãnh chịu lực qua nút giao - Rãnh chịu lực | |||
| 1 | Đào rãnh đất C3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 32,64 | m3 |
| 2 | Ni nông lót | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 25,6 | m2 |
| 3 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 7,296 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 19,456 | m3 |
| I | Rãnh chịu lực qua nút giao - Tấm bản giữa | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 270,9 | kg |
| 2 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,835 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 21 | tấm |
| J | Rãnh chịu lực qua nút giao - Tấm bản biên | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 99,12 | kg |
| 2 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4 | tấm |
| K | Nâng cao thành rãnh | |||
| 1 | Bê tông rãnh M150, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 277,2458 | m3 |
| L | Nâng cao tường đầu cống, Kè bê tông | |||
| 1 | Khoan BT cấy thép | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 490 | lỗ |
| 2 | Bê tông rãnh M150, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 54,516 | m3 |
| 3 | Sơn trắng đỏ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 172,706 | m2 |
| M | Bổ sung cống thoát nước ngang đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất C3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 105,685 | m3 |
| 2 | Ni nông lót | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 44,992 | m2 |
| 3 | Bê tông Móng thượng lưu, hạ lưu, ống cống M150, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 7,668 | m3 |
| 4 | Bê tông Tường đỉnh, tường cánh, thành hố thu M150, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5,114 | m3 |
| 5 | Cốt thép ống cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 407,22 | kg |
| 6 | Bê tông ống cống đúc sẵn M200, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3,85 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 11 | đốt |
| 8 | Đắp đất nền đường K95 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 105,7 | m3 |
| 9 | Lu nèn nền đường K=0.98 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 6,171 | m3 |
| 10 | Lớp móng đá dăm nước Dày 12cm lớp dưới | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 20,57 | m2 |
| 11 | Lớp móng đá dăm nước Dày 15cm lớp dưới | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 20,57 | m2 |
| 12 | Xây đá hộc gia cố mái taluy vữa xi măng M100 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| N | Di chuyển, nâng cao hộ lan tôn sóng cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ hộ lan cũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4.712 | m |
| 2 | Đào Phá chân cột hộ lan cũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 232,992 | m3 |
| 3 | Đào hố móng chân cột hộ lan | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 424,725 | m3 |
| 4 | Bê tông chân cột hộ lan M150 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 424,725 | m3 |
| 5 | Lắp lại hộ lan tôn sóng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4.712 | m |
| O | Thay thế hộ lan cũ hỏng | |||
| 1 | Tháo dỡ hộ lan cũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 762 | m |
| 2 | Đào Phá chân cột hộ lan cũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 38,976 | m3 |
| 3 | Đào hố móng chân cột hộ lan | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 71,05 | m3 |
| 4 | Bê tông chân cột hộ lan M150 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 71,05 | m3 |
| 5 | Lắp đặt hộ lan tôn sóng mạ kẽm nhúng nóng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 762 | m |
| 6 | Tấm đầu, tấm cuối | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| P | Bổ sung hộ lan tôn sóng mới | |||
| 1 | Đào hố móng chân cột hộ lan | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 160,825 | m3 |
| 2 | Bê tông chân cột hộ lan M150 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 160,825 | m3 |
| 3 | Lắp đặt hộ lan tôn sóng mạ kẽm nhúng nóng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.756 | m |
| 4 | Tấm đầu, tấm cuối | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 41 | bộ |
| Q | Thay thế biển báo cũ hỏng | |||
| 1 | Đào, phá bê tông chân cột cũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 7,392 | m3 |
| 2 | Đào hố móng chân cột biển báo | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 15,4 | m3 |
| 3 | Bê tông chân cột biển báo M150 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 15,4 | m3 |
| 4 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 0,88m | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 77 | biển |
| R | Bổ sung biển báo mới - Biển báo tam giác | |||
| 1 | Đào hố móng chân cột biển báo | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 2 | Bê tông chân cột biển báo M150 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 3 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 0,88m | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 30 | biển |
| 4 | Biển báo phụ 0,88x0,38m | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 12 | biển |
| S | Bổ sung biển báo mới - Biển báo hình chữ nhật | |||
| 1 | Đào hố móng chân cột biển báo | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 2 | Bê tông chân cột biển báo M150 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 3 | Biển báo phản quang CN 2,4x1,5m | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| T | Bổ sung gương cầu lồi | |||
| 1 | Đào hố móng chân cột biển báo | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 2 | Bê tông chân cột biển báo M150 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 3 | Gương cầu lồi Inox đk 0,8m | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 21 | biển |
| U | Vận chuyển hộ lan cũ, biển báo cũ về kho | |||
| 1 | Vận chuyển sắt thép | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 19.978,05 | kg |
| V | Nâng cao, Gắn phản quang cọc tiêu | |||
| 1 | Đào phá chân cột cũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 31,46 | m3 |
| 2 | Đào hố móng chân cọc tiêu | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 36,608 | m3 |
| 3 | Bê tông chân cọc tiêu M150 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 31,46 | m3 |
| 4 | Mắt phản quang cọc tiêu | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 572 | tiêu |
| W | Cọc H thông thường | |||
| 1 | Đào phá chân cột cũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4,464 | m3 |
| 2 | Đào hố móng chân cột H | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5,952 | m3 |
| 3 | Bê tông chân cột H M150 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4,464 | m3 |
| 4 | Khoan BT Lỗ khoan 0,7cm +lắp đặt vít nở | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 372 | lỗ |
| 5 | Tấm tôn + dán màng phản quang | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 38,502 | m2 |
| X | Cọc H trên hộ lan | |||
| 1 | Đục bỏ cọc H cũ bằng thủ công | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 42 | cọc |
| 2 | Bổ sung cọc H dán phản quang | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 42 | Cột |
| Y | Cọc KM | |||
| 1 | Đào phá chân cột cũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 2 | Đào hố móng chân cột KM | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 3 | Bê tông chân cột KM M150 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 4 | Khoan BT Lỗ khoan 0,7cm +lắp đặt vít nở | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 120 | lỗ |
| 5 | Tấm tôn + dán màng phản quang | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 13,59 | m2 |
| Z | Sơn tim đường | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 744,221 | m2 |
| AA | Sơn vạch mắt võng (vạch 4.4) tại nút giao | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 32,8776 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi