Gói thầu: Chi phí xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200702329-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Xăng dầu Bình Định
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200633585
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư của doanh nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-08 10:55:00 đến ngày 2020-07-18 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,711,644,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HÀNG RÀO GẠCH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,419 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,39 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤300cm, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,477 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,686 100m2
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,018 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,962 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,393 100m2
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,275 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,442 tấn
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,64 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,893 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,434 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,455 m2
15 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 261,889 m2
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,487 10m³/1km
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,487 10m³/1km
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,487 10m³/1km
B MÁI CHE CỘT BƠM
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tạm tính 80%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,652 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (Tạm tính 20%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,302 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,92 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m2
6 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,434 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,261 tấn
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,663 100m3
11 Đất thừa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,152 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 10m³/1km
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 10m³/1km
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 10m³/1km
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,524 m3
16 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,442 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,094 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 tấn
19 Tạo mặt phẳng bằng vữa SIKA dày 30mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,981 m2
20 Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,979 tấn
21 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,979 tấn
22 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,118 tấn
23 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,118 tấn
24 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,763 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,763 tấn
26 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,729 tấn
27 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,729 tấn
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,971 100m2
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,961 100m2
30 Máng nước bằng inox 304 dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 433,057 kg
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,274 100m
32 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
33 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
34 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 891,547 1m2
36 Sơn thép 2 lớp chống gỉ + 2 lớp sơn màu (sơn phủ gốc nhựa Alkyd, độ dày khi khô 1 lớp là 35mc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 891,547 m2
37 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,672 1m3
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,996 m3
39 Xây móng bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,134 m3
40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,922 m3
41 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,176 100m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,235 m2
43 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,498 m3
44 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,235 1m2
45 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,264 tấn
46 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,264 tấn
C SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,236 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,36 10m³/1km
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,36 10m³/1km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,36 10m³/1km
D MẶT BẰNG ĐƯỜNG BÃI - RÃNH CÔNG NGHỆ
1 Rải 01 lớp nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,751 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 690,019 m3
3 Bê tông tấm bó vĩa đúc sẳn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,166 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vĩa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,82 100m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190 1cấu kiện
6 Lắp đặt ống nhựa thoát nước, D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 100m
7 Đệm vữa M75 đáy bó vĩa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,896 m3
8 Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,784 m3
9 Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,58 m3
10 Ván khuôn gỗ rãnh công nghệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,046 100m2
11 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,086 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,335 100m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,511 tấn
14 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,368 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,368 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 1cấu kiện
17 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,188 m3
18 Lấp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,95 m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,298 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,298 100m3/1km
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,298 100m3/1km
E CHỐNG NỔI CỤM BỂ CHÔN NGẦM
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,631 100m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,76 m3
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,461 100m2
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,411 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,129 tấn
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 tấn
9 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,119 tấn
10 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,239 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,119 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,239 tấn
15 Cẩu bể lên, xuống xe ô tô vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục ôtô 10 tấn. Tạm tính 1ca/1 bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 ca
16 Nhân công phục vụ cẩu lên, xuống xe+lắp đặt bể tính thêm 2công/1bể . Nhân công bậc 3,5/7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 công
17 Bulong M 20x360 : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Bộ
18 Quét nhựa bi tum vào thép neo bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,38 m2
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,737 m3
20 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,07 m2
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,08 m3
22 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,056 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, miệng hố van, hố nhập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,362 100m2
24 Xây hố van, hố ga bằng gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,912 m3
25 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,12 m2
26 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m2
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,361 100m3
28 Nắp hố van hợp kim nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,31 10m³/1km
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,31 10m³/1km
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,31 10m³/1km
F MẶT BẰNG ĐIỆN
1 Tủ điện TT bằng thép 800x600x300 . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt cầu chì 2A và đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 63A/18KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 10A/10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực 10A/10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 10A/10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
7 Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC 4x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
8 Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC 4x2.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
9 Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC 3x2.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260 m
10 Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC 2x2,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi88,9x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 100m
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi48x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m
13 Đóng cọc tiếp đất bằng thép L63x63x6 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cọc
14 Kéo rải dây thép -40x4 làm dây tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
15 Bộ tiếp đất chống tĩnh điện cho ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,246 1m3
17 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,6 1m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 m3
19 Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,504 m3
20 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m2
21 Tấm đan bê tông hố chuyển hướng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,438 100m3
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 1m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 m3
26 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 100m2
27 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 tấn
28 Đầu kim thu sét - thép inox fi20 dài 0.6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Bu lông neo đế cột M20x550 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
30 Lắp dựng cột thu sét bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 tấn
31 Sơn sắt thép các loại 2 nước chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,303 1m2
32 Sơn sắt thép các loại 2 nước sơn màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,303 1m2
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m3
34 Lắp đặt đèn Led đôi (2x18W/220V) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
35 Lắp đặt đèn Led ốp trần (1x15W/220V) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
36 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm (Led 3W) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
37 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (Led 9W) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
38 Lắp đặt công tắc đôi âm tường 6A/250V (hộp âm, hạt, mặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 Lắp đặt công tắc đơn âm tường 6A/250V (hộp âm, hạt, mặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
40 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 10A/250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
41 Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường 10A/250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
42 Hộp điện âm tường (chứa MCB) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
43 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 20A/10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
44 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 10A/10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC 2x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
46 Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC 2x2.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
47 Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC 2x1.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182 m
48 Lắp đặt ống PVC D16 luồn dây dẫn điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m
49 Lắp đặt bộ đèn Led 1,2m đơn (36W/220V) phòng bụi, nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 bộ
50 Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC 3x2.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 286 m
51 Lắp đặt ống nhựa PVC fi21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
52 Lắp đặt ống nhựa PVC fi40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
53 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
54 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
55 Kéo rải dây chống sét dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
56 Kẹp kiểm tra Kz-1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
G MẶT BẰNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
4 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
5 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Trụ cấp nước chữa cháy cứu hỏa ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Trụ tiếp nước chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Hộp đựng lăng vòi chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
10 Lăng phun D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
11 Cuộn vòi D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
12 Bể bọt 0.5m3 + phụ kiện đi kèm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
13 Foam AFFF 3% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
14 Ejector - PL - 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Bình bột 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Bình bột 4-8kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
17 Chăn sợi 1x2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
18 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m
22 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,179 100m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,799 m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 m3
25 Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,298 m3
26 Xây móng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,36 m3
27 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m2
28 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,306 100m2
29 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,82 m3
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 tấn
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
33 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,773 m3
34 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,111 100m3
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,448 m3
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,672 m3
37 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m2
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 m3
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m2
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
43 Xây móng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,566 m3
44 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,272 m2
45 Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,272 m2
46 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,04 m2
47 Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,04 m2
48 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
49 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m2
50 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 tấn
51 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
52 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,04 m3
53 Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
54 Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
55 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,308 m2
56 Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,663 100m3
57 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,97 m3
58 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,251 m3
59 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,086 100m2
60 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,975 m3
61 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,485 100m2
62 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,677 tấn
63 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107 cái
64 Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,471 tấn
65 Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,471 tấn
66 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,84 m2
67 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,955 m3
68 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,581 100m3
69 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=7km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,581 100m3
70 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 10T, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,581 100m3
H MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ
1 ống thép đen 2" - fi 60,3x3.91 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 261,3 m
2 ống thép đen 3" - fi 88,9x5.49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,2 m
3 ống thép đen 4" - fi 114.3x6.02 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,015 m
4 ống thép tráng kẽm 2" - fi 60,3x3.91 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,705 m
5 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,41 100m
6 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
7 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
8 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 100m
9 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
10 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
11 Van chặn nối ren 3" - 150# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Van chặn nối ren 2"- 150# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
13 Van thở có bình ngăn tia lửa 2" : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Crêpin 2" . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
15 Thiết bị nhập kín 3" : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
16 Thiết bị thu hồi 2" : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
17 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
18 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
19 Bích nối van thở 2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
20 Bích treo nối ống nhập fi 91-160 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Bích treo nối ống xuất fi 62-160 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
22 Bích nối 4" : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
23 Bích bịt 4" : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
24 Bích nối 2" : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
25 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cặp bích
26 Lắp bích thép - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cặp bích
27 Lắp bích thép - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cặp bích
28 Lắp bích thép - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cặp bích
29 Bulông M16x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 bộ
30 Bulông M16x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
31 Cút thép 90o ống thép đen 3" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cút
32 Cút thép 90o ống thép đen 2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cút
33 Cút thép 45o ống thép đen 2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cút
34 Cút thép 90o ống thép tráng kẽm 2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cút
35 Cút thép 45o ống thép tráng kẽm 2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cút
36 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
37 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
38 Tê thép 2"x2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
39 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
40 Cổ nối lỗ đo dầu 4" : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
41 Nắp lỗ đo dầu 4" : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
42 Lắp đặt cổ+nắp nối lỗ đo đầu Dy100 ( Tạm tính bằng lắp van 4" ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
43 Đệm các tông chịu dầu dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 M2
44 Tháo, Lắp và cài đặt cột bơm Nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cột
45 Máy bơm nước 5CV: 1ca/bể x 3 bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 ca
46 Máy nén khí 56m3/h: 1ca/bể x3 bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 ca
47 Vật liệu và nhân công bơm và súc rửa bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bể
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 m3
49 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,172 m3
50 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,55 m2
51 Sản xuất thép nắp hố nhập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 tấn
52 Lắp đặt nắp hố nhập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 tấn
53 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,552 m2
54 Nắp hố nhập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m2
55 Bản lề chè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
I MẶT BẰNG EGAS
1 Lắp đặt cáp nguồn nuôi (4x1.5) mm2 cho pos Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
2 Lắp đặt cáp điện thoại (2x0.5) mm2 chống ẩm, bọc bạc chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
3 Cáp truyền thông RS232 Cat5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
4 Cáp RS485, 24AWG bọc chống nhiễu – kết nối cột bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
5 Cáp RS485, 24AWG bọc chống nhiễu – kết nối bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
6 Lắp đặt cáp nguồn nuôi (4x1.5) mm2 cho MTS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
7 Lắp đặt ống tráng kẽm fi26.8x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
8 Lắp đặt ống tráng kẽm fi42x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116 m
9 Phụ tùng lắp ống thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gói
10 Giá đỡ Post Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->