Gói thầu: Chi phí xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200702329-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Xăng dầu Bình Định |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200633585 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư của doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 10:55:00 đến ngày 2020-07-18 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,711,644,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HÀNG RÀO GẠCH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,419 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,39 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤300cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,477 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,686 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,018 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,962 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,393 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,442 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,64 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,893 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,434 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,455 | m2 |
| 15 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,889 | m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,487 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,487 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,487 | 10m³/1km |
| B | MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tạm tính 80%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,652 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (Tạm tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,302 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,92 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,434 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,261 | tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,663 | 100m3 |
| 11 | Đất thừa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | 10m³/1km |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,524 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,442 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | tấn |
| 19 | Tạo mặt phẳng bằng vữa SIKA dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,981 | m2 |
| 20 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,979 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,979 | tấn |
| 22 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,118 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,118 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,763 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,763 | tấn |
| 26 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,729 | tấn |
| 27 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,729 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,971 | 100m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,961 | 100m2 |
| 30 | Máng nước bằng inox 304 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 433,057 | kg |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,274 | 100m |
| 32 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 891,547 | 1m2 |
| 36 | Sơn thép 2 lớp chống gỉ + 2 lớp sơn màu (sơn phủ gốc nhựa Alkyd, độ dày khi khô 1 lớp là 35mc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 891,547 | m2 |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | 1m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,996 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,134 | m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,922 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,235 | m2 |
| 43 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,498 | m3 |
| 44 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,235 | 1m2 |
| 45 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | tấn |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,236 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,36 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,36 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,36 | 10m³/1km |
| D | MẶT BẰNG ĐƯỜNG BÃI - RÃNH CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Rải 01 lớp nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,751 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 690,019 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm bó vĩa đúc sẳn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,166 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | 1cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m |
| 7 | Đệm vữa M75 đáy bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,896 | m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,784 | m3 |
| 9 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,58 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ rãnh công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,046 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,086 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,335 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,511 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,368 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,368 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | 1cấu kiện |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,188 | m3 |
| 18 | Lấp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,95 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,298 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,298 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,298 | 100m3/1km |
| E | CHỐNG NỔI CỤM BỂ CHÔN NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,631 | 100m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,76 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,461 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,411 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,239 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,239 | tấn |
| 15 | Cẩu bể lên, xuống xe ô tô vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục ôtô 10 tấn. Tạm tính 1ca/1 bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ca |
| 16 | Nhân công phục vụ cẩu lên, xuống xe+lắp đặt bể tính thêm 2công/1bể . Nhân công bậc 3,5/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | công |
| 17 | Bulong M 20x360 : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Bộ |
| 18 | Quét nhựa bi tum vào thép neo bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,38 | m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,737 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,07 | m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m3 |
| 22 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, miệng hố van, hố nhập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,362 | 100m2 |
| 24 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,912 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,12 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,361 | 100m3 |
| 28 | Nắp hố van hợp kim nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,31 | 10m³/1km |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,31 | 10m³/1km |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,31 | 10m³/1km |
| F | MẶT BẰNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện TT bằng thép 800x600x300 . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cầu chì 2A và đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 63A/18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 10A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực 10A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 10A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 7 | Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 8 | Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC 4x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 9 | Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC 3x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 10 | Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi88,9x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi48x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m |
| 13 | Đóng cọc tiếp đất bằng thép L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cọc |
| 14 | Kéo rải dây thép -40x4 làm dây tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 15 | Bộ tiếp đất chống tĩnh điện cho ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,246 | 1m3 |
| 17 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,6 | 1m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 21 | Tấm đan bê tông hố chuyển hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,438 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | 1m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 28 | Đầu kim thu sét - thép inox fi20 dài 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Bu lông neo đế cột M20x550 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp dựng cột thu sét bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 2 nước chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,303 | 1m2 |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 2 nước sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,303 | 1m2 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt đèn Led đôi (2x18W/220V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn Led ốp trần (1x15W/220V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm (Led 3W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (Led 9W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường 6A/250V (hộp âm, hạt, mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 6A/250V (hộp âm, hạt, mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Hộp điện âm tường (chứa MCB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 20A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 10A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 46 | Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 47 | Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC 2x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182 | m |
| 48 | Lắp đặt ống PVC D16 luồn dây dẫn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 49 | Lắp đặt bộ đèn Led 1,2m đơn (36W/220V) phòng bụi, nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 50 | Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC 3x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 53 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 55 | Kéo rải dây chống sét dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 56 | Kẹp kiểm tra Kz-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| G | MẶT BẰNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Trụ cấp nước chữa cháy cứu hỏa ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Trụ tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Hộp đựng lăng vòi chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 10 | Lăng phun D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cuộn vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bể bọt 0.5m3 + phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Foam AFFF 3% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 14 | Ejector - PL - 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bình bột 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Bình bột 4-8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 17 | Chăn sợi 1x2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 18 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | 100m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,799 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 25 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,298 | m3 |
| 26 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | tấn |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 33 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,773 | m3 |
| 34 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | 100m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 43 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,566 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,272 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,272 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,04 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,04 | m2 |
| 48 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 52 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,04 | m3 |
| 53 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 54 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | m2 |
| 56 | Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,663 | 100m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,97 | m3 |
| 58 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,251 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,086 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,975 | m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,485 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,677 | tấn |
| 63 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | cái |
| 64 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,471 | tấn |
| 65 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,471 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,84 | m2 |
| 67 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,955 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,581 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=7km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,581 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 10T, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,581 | 100m3 |
| H | MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | ống thép đen 2" - fi 60,3x3.91 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,3 | m |
| 2 | ống thép đen 3" - fi 88,9x5.49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,2 | m |
| 3 | ống thép đen 4" - fi 114.3x6.02 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,015 | m |
| 4 | ống thép tráng kẽm 2" - fi 60,3x3.91 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,705 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,41 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 11 | Van chặn nối ren 3" - 150# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Van chặn nối ren 2"- 150# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 13 | Van thở có bình ngăn tia lửa 2" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Crêpin 2" . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Thiết bị nhập kín 3" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Thiết bị thu hồi 2" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Bích nối van thở 2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Bích treo nối ống nhập fi 91-160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Bích treo nối ống xuất fi 62-160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Bích nối 4" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Bích bịt 4" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Bích nối 2" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 26 | Lắp bích thép - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cặp bích |
| 27 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cặp bích |
| 28 | Lắp bích thép - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cặp bích |
| 29 | Bulông M16x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | bộ |
| 30 | Bulông M16x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 31 | Cút thép 90o ống thép đen 3" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cút |
| 32 | Cút thép 90o ống thép đen 2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cút |
| 33 | Cút thép 45o ống thép đen 2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cút |
| 34 | Cút thép 90o ống thép tráng kẽm 2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cút |
| 35 | Cút thép 45o ống thép tráng kẽm 2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cút |
| 36 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 38 | Tê thép 2"x2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Cổ nối lỗ đo dầu 4" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 41 | Nắp lỗ đo dầu 4" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt cổ+nắp nối lỗ đo đầu Dy100 ( Tạm tính bằng lắp van 4" ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 43 | Đệm các tông chịu dầu dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | M2 |
| 44 | Tháo, Lắp và cài đặt cột bơm Nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 45 | Máy bơm nước 5CV: 1ca/bể x 3 bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ca |
| 46 | Máy nén khí 56m3/h: 1ca/bể x3 bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ca |
| 47 | Vật liệu và nhân công bơm và súc rửa bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bể |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 49 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | m2 |
| 51 | Sản xuất thép nắp hố nhập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 52 | Lắp đặt nắp hố nhập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,552 | m2 |
| 54 | Nắp hố nhập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m2 |
| 55 | Bản lề chè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| I | MẶT BẰNG EGAS | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nguồn nuôi (4x1.5) mm2 cho pos | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp điện thoại (2x0.5) mm2 chống ẩm, bọc bạc chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 3 | Cáp truyền thông RS232 Cat5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 4 | Cáp RS485, 24AWG bọc chống nhiễu – kết nối cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 5 | Cáp RS485, 24AWG bọc chống nhiễu – kết nối bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn nuôi (4x1.5) mm2 cho MTS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt ống tráng kẽm fi26.8x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt ống tráng kẽm fi42x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | m |
| 9 | Phụ tùng lắp ống thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 10 | Giá đỡ Post | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi