Gói thầu: Di dời, cải tạo Cơ sở làm việc Đội Quản lý, huấn luyện và sử dụng động vật nghiệp vụ Phòng PK02

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200700204-04
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Di dời, cải tạo Cơ sở làm việc Đội Quản lý, huấn luyện và sử dụng động vật nghiệp vụ Phòng PK02
Số hiệu KHLCNT 20200673907
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn sử dụng nguồn vốn ngân sách tỉnh và nguồn vốn Công an tỉnh (kinh phí thường xuyên và kinh phí Bộ Công an cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-02 17:04:00 đến ngày 2020-07-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,632,402,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THOÁT NƯỚC MƯA + BÓ VỈA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,086 100m3
2 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,86 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,31 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,57 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100m2
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,88 100m3
12 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m3
15 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,42 m3
16 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,44 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,16 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,44 m2
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,33 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,68 100m3
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8 m3
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,97 100m
23 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,296 m3
24 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,65 m3
25 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,91 m3
26 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150,04 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,96 m2
28 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,68 10m
29 Bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4 m3
B CỔNG, HÀNG RÀO KHU CÁCH LY VÀ KHU NUÔI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,222 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,111 100m3
3 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,63 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,07 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,03 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,03 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,12 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,23 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,21 tấn
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,21 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,26 100m2
16 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,11 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,11 100m3
18 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,22 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,22 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,22 100m3
21 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 m3
22 SXLD bánh xe cổng chính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
23 SXLD bản lề + chốt cửa + bộ bát khóa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
24 Gia công cổng sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,36 tấn
25 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,31 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,32 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,82 m2
28 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 166,32 m2
29 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
30 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 166,32 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,14 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 166,32 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,14 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,9 m2
35 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,31 m3
36 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,31 m3
37 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,31 m3
38 Lắp đặt Môtơ cổng đẩy loại sức kéo 1200kg công suất 550W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
39 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,1 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 87 m2
41 Vệ sinh bảo dưỡng bánh xe, móc khóa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 công
C CẤP ĐIỆN TỒNG THỂ
1 Tháo dỡ trụ đèn hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 trụ
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,209 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,042 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,88 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,97 m3
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
7 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m (trụ tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cột
8 Sản xuất lắp đặt băng cảnh báo cấp ngầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 235 m
9 Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 m
10 Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 190 m
11 Lắp đặt tủ điện đặt nổi 1200x1000x600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
12 Kéo rải cáp đồng trần C25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55 m
13 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HPDE 50/40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,35 100m
14 Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D16, L=2.4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
15 Lắp đặt MCB 2P 100A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
16 Lắp đặt MCB 2P 50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
17 Lắp đặt MCB 2P 30A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
18 Cắt nền sân hiện trạng để đào đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,44 10m
19 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,97 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,48 m3
D ĐÀI NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100m3
2 Lót móng đá 4x6 VMX mác 50 dày 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,66 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,85 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,01 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,11 tấn
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m2
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,44 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,01 tấn
10 Gia công hệ khung dàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,32 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 79,98 m2
12 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,32 tấn
13 Cung cấp lắp đặt bu long M24x660 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D34 dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
16 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8 100m
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 100m
20 Co HPDE D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
21 Tê HPDE D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
22 Co HPDE D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
23 Tê HPDE D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
24 Lắp đặt van khóa đồng D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
25 Lắp đặt van khóa đồng D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
26 Cung cấp lắp đặt phao điện, dây dẫn, aptomat, ống PVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
27 Mua sắm lắp đặt máy bơm nước 3Hp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
28 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,65 m3
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,1 m3
30 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,55 m3
31 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57 10m
32 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,55 m3
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,28 m3
E GIẾNG KHOAN
1 Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo mặt cắt điện. Cấp địa hình I-II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 quan sát
2 Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo mặt cắt điện. Cấp địa hình III-IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 quan sát
3 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 lần
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
5 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70 m
6 Khoan lỗ dọc D10 ống PVC D114 (305 lỗ/m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 m
7 Lắp đặt ống chống PVC D168 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,28 100m
8 Lắp đặt ống lọc PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,02 100m
9 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,36 m3 d.dịch
10 Vòng định tâm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 m
11 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 m
12 Cung cấp và lắp đặt cáp treo bơm inox D6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70 cái
13 Lắp đặt cáp điện CV 2x6 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
14 Lắp đặt dây diện 2x2,5 mm2 chống cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
15 Cung cấp lắp đặt đầu dò chống cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
16 Cung cấp lắp đặt hộp điều khiển bơm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,75 100m
18 Lắp đặt khớp nối HDPE D40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
19 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
20 Lắp đặt khớp nối ren trong PVC D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
21 Lắp đặt khớp nối 2 đầu gai D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
22 Lắp đặt rắc co HDPE D40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
23 Cung cấp lắp đặt khơ mút kẹp D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
24 Cung cấp lắp đặt mặt bích bảo vệ giếng khoan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
25 Cung cấp ổ khóa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
26 Cung cấp lắp đặt bu long M14 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
27 Lắp đặt máy bơm chìm 3pha 5 Hp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,63 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,01 100m2
F PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,61 m3
2 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64,35 m3
G CẢI TẠO NHÀ ĂN + BẾP CBCS
1 Cạo sơn cũ tường ngoài nhà (Tính 50% DT ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,357 m2
2 Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần (Tính 50% DT) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,548 m2
3 Cạo sơn cũ tường trong nhà (Tính 30% DT ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,06 m2
4 Cạo lớp sơn cũ trên kim loại (Tính 30% DT) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,772 m2
5 Phá lớp vữa láng xi măng đáy sê nô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,6 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 78,42 m2
7 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,55 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 303,04 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 111,19 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 79,24 m2
11 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,2 m2
12 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 m2
13 Chống thấm sênô mái bằng Sika Latex hàm lượng (0,25lit sika + 0,25 lít nước + 1kg xi măng)/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,4 1m2
14 Quét 2 lớp Filincote 1,5lit/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,6 m2
15 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,14 m3
16 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,46 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,46 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,46 m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,24 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,029 tấn
21 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,031 100m2
22 Ôp đan bếp gạch 60x60 vxm mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,06 m2
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
25 Lắp đặt tê nhựa nối bằng PP măng sông, D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100m
27 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
28 Lắp đặt tê nhựa nối bằng PP măng sông, D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
29 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
30 Lắp đặt chậu rửa đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
31 Đào giếng thấm sâu >1m đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,98 m3
32 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,39 m3
33 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 m3
34 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,24 m3
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,11 m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,09 m3
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,004 100m2
38 SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn gỗ nắp đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,004 100m2
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 tấn
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
41 Lắp đặt đèn ốp trần Led 18W nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
42 Lắp đặt cáp đồng CU/PVC 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
43 Lắp đặt cáp đồng CU/PVC 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
44 Lắp đặt nẹp đi dây 20x10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
H NHÀ BẾP CHO CHÓ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,07 m3
2 Đào móng trụ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,104 100m3
3 Đào móng đá hộc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,065 100m3
4 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,86 m3
5 Lót đá 4x6 VXM mác 50 móng tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,41 m3
6 Lót đá 4x6 VXM 50# nền nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,98 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,82 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,86 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,58 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,42 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,17 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,056 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,073 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,004 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,104 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,106 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,327 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,033 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,017 tấn
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,191 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,173 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,447 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,058 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,215 100m2
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,148 100m3
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,021 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,021 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,021 100m3
30 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,25 m3
31 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,86 m3
32 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,11 m3
33 SXLD cửa đi sắt kính, kính trắng dày 5mm (Kể cả phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,64 m2
34 SXLD cửa sổ khung sắt kính, kính trắng dày 5mm (Kể cả phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,68 m2
35 SXLD tủ khung nhôm kính mạ tĩnh điện, kính trắng dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,75 m2
36 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,318 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,318 tấn
38 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,443 100m2
39 Làm trần tôn lạnh dày 0,35mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33 m2
40 Lắp dựng chỉ trần tôn lạnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,2 m
41 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,15 m2
42 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 88,78 m2
43 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 85,8 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,28 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,22 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,76 m2
47 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,53 m2
48 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,56 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái Flinkote sê nô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,52 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,4 m
51 Lát nền, sàn gạch 600x600 vxm mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,95 m2
52 Ốp chân tường gạch 150x600 vxm mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,85 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,87 m2
54 Láng granitô cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,98 m2
55 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,48 m2
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,9 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 180,73 m2
58 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 62,79 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 91,95 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 151,57 m2
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D60 thoát nước mưa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
62 Mua sắm lắp đặt cùm giữ ống Inox D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
63 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
64 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
65 Lắp đặt cầu chắn rắn D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
66 Lắp đặt tủ điện bằng tôn chôn ngầm trong tường 150x200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
67 Lắp đặt đèn Led 1,2m 2x18W (ốp trần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
68 Lắp đặt đèn ốp trần Led 18W nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
69 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
70 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
71 Lắp đặt Aptomat 2P-30A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
72 Lắp đặt cáp đồng CU/PVC 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 m
73 Lắp đặt cáp đồng CU/PVC 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
74 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150 m
75 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
77 Lắp đặt co nhựa nối bằng PP măng sông, D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
78 Lắp đặt tê nhựa nối bằng PP măng sông, D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
80 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
81 Lắp đặt tê nhựa nối bằng PP măng sông, D114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
82 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
83 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
I NHÀ HUẤN LUYỆN CHÓ ĐÁNH HƠI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,07 m3
2 Đào móng trụ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,282 100m3
3 Đào móng đá hộc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,119 100m3
4 Lót đá 4x6 VXM mác 50 móng trụ bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,35 m3
5 Lót đá 4x6 VXM mác 50 móng tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,22 m3
6 Lót đá 4x6 VXM 50# nền nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,34 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,79 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,82 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,4 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,04 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,75 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,021 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,37 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,028 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,288 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,112 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,766 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,672 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,032 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,124 tấn
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,367 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,365 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,989 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,709 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,147 100m2
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,337 100m3
27 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,01 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,337 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,337 100m3
30 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,08 m3
31 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,42 m3
32 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,58 m3
33 SXLD cửa đi khung nhôm mạ tĩnh điện hệ 76, kính trắng dày 5mm (Kèm theo phụ kiện bằng inox khóa tay nắm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,21 m2
34 SXLD cửa sổ khung nhôm mạ tĩnh điện hệ 76, kính trắng dày 5mm (Kèm theo phụ kiện bằng inox khóa tay nắm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,12 m2
35 SXLD tủ nhôm khung nhôm mạ tĩnh điện hệ 76, kính trắng dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,25 m2
36 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,213 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,213 tấn
38 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,747 100m2
39 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,57 m2
40 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 123,02 m2
41 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 75,13 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,48 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,96 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68,89 m2
45 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,69 m2
46 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,3 m2
47 Chống thấm sàn mái bằng Sikatop Seal 107 hàm lượng 4kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,66 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,1 m
49 Lát nền, sàn gạch 600x600 vxm mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64,47 m2
50 Ốp chân tường gạch 150x600 vxm mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,33 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,39 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 204,9 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 167,02 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 81,7 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 290,22 m2
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m
57 Mua sắm lắp đặt cùm giữ ống Inox D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
58 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
59 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
60 Lắp đặt cầu chắn rắn D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
61 Lắp đặt tủ điện bằng tôn chôn ngầm trong tường 150x200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
62 Lắp đặt đèn Led 1,2m 2x42W (ốp trần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
63 Lắp đặt đèn ốp trần Led 18W nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
64 Lắp đặt quạt treo trần 1m2 + hộp chỉnh tốc độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
65 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
66 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
67 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
68 Lắp đặt Aptomat 2P-30A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
69 Lắp đặt Aptomat 2P-20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
70 Lắp đặt cáp đồng CU/PVC 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 m
71 Lắp đặt cáp đồng CU/PVC 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
72 Lắp đặt cáp đồng CU/PVC 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m
73 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150 m
74 Lắp đặt ổ cắm đôi 10A-250V đặt nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
J CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1 Cạo sơn cũ tường ngoài nhà (Tính 30% DT ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,184 m2
2 Cạo sơn cũ tường trong nhà (Tính 20% DT ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,184 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,36 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,28 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,28 m2
K KHU HUẤN LUYỆN: CẦU THANG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,174 100m3
2 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,21 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,72 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,198 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,014 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,234 tấn
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,124 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,124 100m3
9 Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng Ôtô tự đổ 5T, đất cấp III, Đơn giá x 5km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,124 100m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,07 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,216 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,62 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,364 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,139 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,796 tấn
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,34 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,145 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,273 tấn
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,56 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,97 m2
21 Quét vôi 1 nước lót 2 nước phủ cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,53 m2
22 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,22 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,6 m2
24 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,44 m2
L KHU HUẤN LUYỆN: ĐƯỜNG ỐNG CHUI
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7 m3
2 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,35 m3
3 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,76 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,002 100m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,231 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,032 tấn
8 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,46 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,46 m2
M KHU HUẤN LUYỆN: CẦU ĐỘC MỘC
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 m3
2 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 m3
3 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,62 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,002 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,002 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,014 tấn
8 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,17 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,17 m2
N KHU HUẤN LUYỆN: CHƯỚNG NGẠI VẬT THÉP
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,74 m3
2 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,11 m3
3 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,59 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,003 100m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,44 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,44 m2
7 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,008 tấn
8 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,32 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,51 m2
O KHU HUẤN LUYỆN: TƯỜNG CHẮN KHÔNG CÓ LỖ
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,54 m3
2 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,22 m3
3 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,79 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,005 100m3
5 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,24 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,24 m2
P NHÀ CÁCH LY
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,165 100m3
2 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,33 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,86 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,41 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,86 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,07 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,047 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,075 tấn
10 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước thép <10 cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,037 tấn
11 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước thép >10 cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,016 tấn
12 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9 m3
13 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,88 m3
14 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,42 m3
15 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,5 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,87 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,87 m2
18 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,34 m2
19 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 112,5 m2
20 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 71,17 m2
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,079 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,079 100m3
23 Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng Ôtô tự đổ 5T, đất cấp III, Đơn giá x 5km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,079 100m3
24 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,68 m3
25 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,38 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 233,01 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x450mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,03 m2
28 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,226 tấn
29 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,226 tấn
30 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,213 tấn
31 Lắp dựng khung lưới thép B40, cửa đi lưới thép B40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,6 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54,05 m2
33 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,213 tấn
34 Lắp dựng cửa khung sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,24 m2
35 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,177 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,177 tấn
37 Làm trần tôn lạnh (có nẹp viền) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,24 m2
38 Lắp dựng chỉ trần tôn lạnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31 m
39 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,84 m2
40 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,35mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,322 100m2
41 Sản xuất, lắp đặt máng xối tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,6 m
42 Đào bể tự hoại, hố ga đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,14 m3
43 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9 m3
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,21 m3
45 BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,36 m3
46 BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,54 m3
47 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,034 100m2
48 SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn gỗ nắp đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,022 100m2
49 SX cốt thép bể tự hoại, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,084 tấn
50 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
51 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,66 m3
52 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,65 m2
53 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,28 m2
54 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,65 m2
55 Đào giếng thấm sâu >1m đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,79 m3
56 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,57 m3
57 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,14 m3
58 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,27 m3
59 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 m3
60 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 m3
61 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,005 100m2
62 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,005 100m2
63 Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0165 tấn
64 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <50kg, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
65 Lắp đặt tủ điện tôn kích thước <= 200x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
66 Lắp đặt đèn Compact 18W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
67 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
68 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 m
71 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
72 Lắp đặt khóa đồng tay gạt đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
73 Lắp đặt khóa đồng tay gạt đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=168mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100m
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
80 Lắp đặt tê chuyển đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
81 Lắp đặt Y đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
82 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
83 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
84 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 168mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
85 Lắp đặt co chuyển 27mm-34mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
86 Lắp đặt tê nhựa 27mm-34mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
Q NHÀ KHÁM, CHỮA BỆNH CHO CHÓ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,55 100m3
2 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,37 m3
3 Lót đá 4x6 VXM 50# nền nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,35 m3
4 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,59 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,28 m3
6 BT lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 vữa mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,62 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,111 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,09 100m2
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0698 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0698 100m3
11 Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng Ôtô tự đổ 5T, đất cấp III, Đơn giá x 5km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0698 100m3
12 Cốt thép xà dầm giằng thép <10 cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,021 tấn
13 Cốt thép xà dầm giằng thép <18 cao <4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,089 tấn
14 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước thép <10 cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,062 tấn
15 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước thép >10 cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,018 tấn
16 Xây trụ gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,44 m3
17 Xây hoa bê tông thông gió Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,56 m2
18 SXLD cửa đi khung sắt kính, kính trắng dày 5mm (Kèm theo phụ kiện bằng inox khóa tay nắm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,06 m2
19 SXLD cửa sổ khung sắt kính, kính trắng dày 5mm (Kèm theo phụ kiện bằng inox khóa tay nắm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,68 m2
20 SX xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,127 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,127 tấn
22 Làm trần tôn lạnh dày 0,35mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,66 m2
23 Lắp dựng chỉ trần tôn lạnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,6 m
24 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,232 100m2
25 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69,44 m2
26 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 61,64 m2
27 Trát xà dầm vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,78 m2
28 Trát sêlê , mái hắt, lam ngang vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,96 m2
29 Láng sênô, mái hắt dày 1cm vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,65 m2
30 Trát gờ chỉ vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 m
31 Lát nền, sàn gạch 600x600 vxm mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,47 m2
32 Ốp chân tường gạch 150x600 vxm mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,82 m2
33 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 m2
34 Bả mastic vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 131,08 m2
35 Bả mastic vào cột, dầm, trần, lanh tô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,74 m2
36 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69,44 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 74,56 m2
38 Lắp đặt đèn Led 1,2m 2x18W (ốp trần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
39 Lắp đặt đèn ốp trần Led 18W nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
40 Lắp đặt quạt treo trần 1m2 + hộp chỉnh tốc độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
41 Lắp đặt công tắc 4 hạt, 1chiều 5A-250V (1mặt nạ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
42 Lắp đặt Aptomat 2P-20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
43 Lắp đặt cáp đồng CU/PVC 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70 m
44 Lắp đặt cáp đồng CU/PVC 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
45 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 m
46 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100m
48 Lắp đặt co nhựa nối bằng PP măng sông, D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
49 Lắp đặt tê nhựa nối bằng PP măng sông, D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100m
51 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
52 Lắp đặt tê nhựa nối bằng PP măng sông, D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
53 Lắp đặt vòi rửa chén Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
54 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
R NHÀ NUÔI CHÓ NGHIỆP VỤ 10 PHÒNG (A)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,629 100m3
2 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,42 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,76 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,28 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,387 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,411 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,19 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,298 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,406 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,212 tấn
12 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,41 m3
13 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,49 m3
14 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,89 m3
15 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 119,38 m2
16 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 543,8 m2
17 Trát sêlê , mái hắt, lam ngang vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,32 m2
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4545 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4545 100m3
20 Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng Ôtô tự đổ 5T, đất cấp III, Đơn giá x 5km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4545 100m3
21 Lót nền đá 4x6 VXM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,67 m3
22 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 196,9 m2
23 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,8 m2
24 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 580,7 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 127,8 m2
26 Sản xuất cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,582 tấn
27 Lắp dựng cột thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,582 tấn
28 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,064 tấn
29 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,064 tấn
30 SXLD khung sắt lưới B40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,3 m2
31 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 230,18 m2
32 Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54,89 m2
33 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,846 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,846 tấn
35 Làm trần tôn lạnh (có nẹp viền) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 101,2 m2
36 Lắp dựng chỉ trần tôn lạnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150,7 m
37 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,99 m2
38 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,531 100m2
39 Sản xuất, lắp đặt máng xối Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,2 m
40 Đào bể tự hoại, hố ga đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,29 m3
41 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8 m3
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,42 m3
43 BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,72 m3
44 BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,08 m3
45 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,069 100m2
46 SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn gỗ nắp đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,044 100m2
47 SX cốt thép bể tự hoại, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,168 tấn
48 Lắp dựng các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng <50kg bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
49 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,34 m3
50 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,29 m2
51 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,56 m2
52 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,29 m2
53 Đào giếng thấm sâu >1m đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,58 m3
54 Xếp đá khan mặt bằng không chít mạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,13 m3
55 Lót đá 4x6 chèn vxm mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,28 m3
56 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,54 m3
57 BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 250 đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,31 m3
58 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 m3
59 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,01 100m2
60 SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn gỗ nắp đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,01 100m2
61 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,033 tấn
62 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <50kg, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
63 Lắp đặt tủ điện tôn kích thước 200x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 tủ
64 Lắp đặt đèn Compact 18W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 bộ
65 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
66 Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150 m
70 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 m
71 Lắp đặt khóa đồng tay gạt đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
72 Lắp đặt khóa đồng tay gạt đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,32 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,35 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,14 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,16 100m
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
79 Lắp đặt tê chuyển đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
82 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 168mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
83 Lắp đặt co chuyển 27mm-34mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
84 Lắp đặt tê nhựa 27mm-34mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
S NHÀ NUÔI CHÓ NGHIỆP VỤ 10 PHÒNG (B)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,629 100m3
2 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,42 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,76 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,28 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,387 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,411 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,19 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,298 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,406 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,212 tấn
12 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,41 m3
13 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,49 m3
14 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,89 m3
15 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 119,38 m2
16 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 543,8 m2
17 Trát sêlê , mái hắt, lam ngang vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,32 m2
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4545 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4545 100m3
20 Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng Ôtô tự đổ 5T, đất cấp III, Đơn giá x 5km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4545 100m3
21 Lót nền đá 4x6 VXM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,67 m3
22 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 196,9 m2
23 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,8 m2
24 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 580,7 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 127,8 m2
26 Sản xuất cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,582 tấn
27 Lắp dựng cột thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,582 tấn
28 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,064 tấn
29 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,064 tấn
30 SXLD khung sắt lưới B40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,3 m2
31 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 230,18 m2
32 Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54,89 m2
33 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,846 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,846 tấn
35 Làm trần tôn lạnh (có nẹp viền) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 101,2 m2
36 Lắp dựng chỉ trần tôn lạnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150,7 m
37 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,99 m2
38 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,531 100m2
39 Sản xuất, lắp đặt máng xối Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,2 m
40 Đào bể tự hoại, hố ga đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,29 m3
41 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8 m3
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,42 m3
43 BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,72 m3
44 BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,08 m3
45 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,069 100m2
46 SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn gỗ nắp đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,044 100m2
47 SX cốt thép bể tự hoại, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,168 tấn
48 Lắp dựng các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng <50kg bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
49 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,34 m3
50 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,29 m2
51 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,56 m2
52 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,29 m2
53 Đào giếng thấm sâu >1m đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,58 m3
54 Xếp đá khan mặt bằng không chít mạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,13 m3
55 Lót đá 4x6 chèn vxm mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,28 m3
56 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,54 m3
57 BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 250 đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,31 m3
58 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 m3
59 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,01 100m2
60 SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn gỗ nắp đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,01 100m2
61 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,033 tấn
62 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <50kg, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
63 Lắp đặt tủ điện tôn kích thước 200x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 tủ
64 Lắp đặt đèn Compact 18W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 bộ
65 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
66 Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150 m
70 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 m
71 Lắp đặt khóa đồng tay gạt đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
72 Lắp đặt khóa đồng tay gạt đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,32 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,35 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,14 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,16 100m
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
79 Lắp đặt tê chuyển đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
82 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 168mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
83 Lắp đặt co chuyển 27mm-34mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
84 Lắp đặt tê nhựa 27mm-34mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
T NHÀ NUÔI CHÓ NGHIỆP VỤ 10 PHÒNG (C)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,629 100m3
2 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,42 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,76 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,28 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,387 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,411 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,19 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,298 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,406 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,212 tấn
12 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,41 m3
13 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,49 m3
14 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,89 m3
15 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 119,38 m2
16 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 543,8 m2
17 Trát sêlê , mái hắt, lam ngang vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,32 m2
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4545 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4545 100m3
20 Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng Ôtô tự đổ 5T, đất cấp III, Đơn giá x 5km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4545 100m3
21 Lót nền đá 4x6 VXM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,67 m3
22 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 196,9 m2
23 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,8 m2
24 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 580,7 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 127,8 m2
26 Sản xuất cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,582 tấn
27 Lắp dựng cột thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,582 tấn
28 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,064 tấn
29 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,064 tấn
30 SXLD khung sắt lưới B40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,3 m2
31 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 230,18 m2
32 Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54,89 m2
33 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,846 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,846 tấn
35 Làm trần tôn lạnh (có nẹp viền) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 101,2 m2
36 Lắp dựng chỉ trần tôn lạnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150,7 m
37 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,99 m2
38 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,531 100m2
39 Sản xuất, lắp đặt máng xối Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,2 m
40 Đào bể tự hoại, hố ga đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,29 m3
41 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8 m3
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,42 m3
43 BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,72 m3
44 BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,08 m3
45 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,069 100m2
46 SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn gỗ nắp đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,044 100m2
47 SX cốt thép bể tự hoại, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,168 tấn
48 Lắp dựng các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng <50kg bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
49 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,34 m3
50 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,29 m2
51 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,56 m2
52 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,29 m2
53 Đào giếng thấm sâu >1m đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,58 m3
54 Xếp đá khan mặt bằng không chít mạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,13 m3
55 Lót đá 4x6 chèn vxm mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,28 m3
56 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,54 m3
57 BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 250 đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,31 m3
58 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 m3
59 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,01 100m2
60 SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn gỗ nắp đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,01 100m2
61 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,033 tấn
62 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <50kg, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
63 Lắp đặt tủ điện tôn kích thước 200x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 tủ
64 Lắp đặt đèn Compact 18W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 bộ
65 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
66 Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150 m
70 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 m
71 Lắp đặt khóa đồng tay gạt đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
72 Lắp đặt khóa đồng tay gạt đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,32 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,35 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,14 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,16 100m
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
79 Lắp đặt tê chuyển đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
82 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 168mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
83 Lắp đặt co chuyển 27mm-34mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
84 Lắp đặt tê nhựa 27mm-34mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
U NHÀ NUÔI CHÓ NGHIỆP VỤ 05 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,323 100m3
2 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,6 m3
3 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,89 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,38 m3
5 BT lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 vữa mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,43 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,206 100m2
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,204 100m2
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1993 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1993 100m3
10 Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng Ôtô tự đổ 5T, đất cấp III, Đơn giá x 5km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1993 100m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,178 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,152 tấn
13 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước thép <10 cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,048 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,039 tấn
15 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 m3
16 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,92 m3
17 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,89 m3
18 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,2 m3
19 Sản xuất lắp đặt cửa đi khung thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,45 m2
20 Lắp dựng cửa đi và khung lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,5 m2
21 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,431 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,431 tấn
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,567 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,567 tấn
25 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,347 tấn
26 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,347 tấn
27 Làm trần tôn lạnh (có nẹp viền) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50,05 m2
28 Lắp dựng chỉ trần tôn lạnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 75,2 m
29 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,795 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt máng xối Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,2 m
31 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 110,02 m2
32 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 240,67 m2
33 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,27 m2
34 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,05 m2
35 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 91,01 m2
36 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,97 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66,6 m2
38 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 307,36 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 118,47 m2
40 Đào bể tự hoại, hố ga đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,14 m3
41 Lót đá 4x6 chèn vxm mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9 m3
42 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,21 m3
43 BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,36 m3
44 BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,54 m3
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,034 100m2
46 SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn gỗ nắp đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,022 100m2
47 SX cốt thép bể tự hoại, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,084 tấn
48 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
49 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,66 m3
50 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,65 m2
51 Láng bể dày 2cm vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,28 m2
52 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,65 m2
53 Đào giếng thấm sâu >1m đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,79 m3
54 Xếp đá khan mặt bằng không chít mạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,57 m3
55 Lót đá 4x6 chèn vxm mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,14 m3
56 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,27 m3
57 BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 250 đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 m3
58 BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 m3
59 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,005 100m2
60 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,005 100m2
61 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0165 tấn
62 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
63 Lắp đặt tủ điện tôn kích thước <= 200x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
64 Lắp đặt đèn Compact 18W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bộ
65 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
66 Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
67 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 75 m
70 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
71 Lắp đặt khóa đồng tay gạt đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
72 Lắp đặt khóa đồng tay gạt đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,14 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,24 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=168mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100m
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
79 Lắp đặt tê đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
82 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 168mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
83 Lắp đặt co chuyển 27mm-34mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
84 Lắp đặt tê nhựa 27mm-34mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
V PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy bơm chìm 3pha 5 Hp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
2 Máy bơm nước 3Hp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
3 Môtơ cổng đẩy loại sức kéo 1200kg công suất 550W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->