Gói thầu: Di dời, cải tạo Cơ sở làm việc Đội Quản lý, huấn luyện và sử dụng động vật nghiệp vụ Phòng PK02
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200700204-04 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Di dời, cải tạo Cơ sở làm việc Đội Quản lý, huấn luyện và sử dụng động vật nghiệp vụ Phòng PK02 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200673907 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | sử dụng nguồn vốn ngân sách tỉnh và nguồn vốn Công an tỉnh (kinh phí thường xuyên và kinh phí Bộ Công an cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-02 17:04:00 đến ngày 2020-07-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,632,402,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THOÁT NƯỚC MƯA + BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,086 | 100m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,86 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,31 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,57 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | 100m3 |
| 12 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 15 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,42 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,44 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,44 | m2 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,33 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,68 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,97 | 100m |
| 23 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,296 | m3 |
| 24 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,65 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,91 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,04 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,96 | m2 |
| 28 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,68 | 10m |
| 29 | Bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | m3 |
| B | CỔNG, HÀNG RÀO KHU CÁCH LY VÀ KHU NUÔI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,222 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,111 | 100m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,63 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,07 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,03 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,03 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,12 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | 100m2 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m3 |
| 21 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | m3 |
| 22 | SXLD bánh xe cổng chính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 23 | SXLD bản lề + chốt cửa + bộ bát khóa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 24 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,31 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,32 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,82 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 166,32 | m2 |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 166,32 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,14 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 166,32 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,14 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,9 | m2 |
| 35 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,31 | m3 |
| 36 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,31 | m3 |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,31 | m3 |
| 38 | Lắp đặt Môtơ cổng đẩy loại sức kéo 1200kg công suất 550W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,1 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87 | m2 |
| 41 | Vệ sinh bảo dưỡng bánh xe, móc khóa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | công |
| C | CẤP ĐIỆN TỒNG THỂ | |||
| 1 | Tháo dỡ trụ đèn hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | trụ |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,209 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,88 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,97 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m (trụ tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 8 | Sản xuất lắp đặt băng cảnh báo cấp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 235 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190 | m |
| 11 | Lắp đặt tủ điện đặt nổi 1200x1000x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 12 | Kéo rải cáp đồng trần C25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HPDE 50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,35 | 100m |
| 14 | Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D16, L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P 100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P 30A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Cắt nền sân hiện trạng để đào đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,44 | 10m |
| 19 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,97 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,48 | m3 |
| D | ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 VMX mác 50 dày 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,85 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,44 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | tấn |
| 10 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,32 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,98 | m2 |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,32 | tấn |
| 13 | Cung cấp lắp đặt bu long M24x660 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D34 dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 20 | Co HPDE D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 21 | Tê HPDE D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 22 | Co HPDE D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 23 | Tê HPDE D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa đồng D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa đồng D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp lắp đặt phao điện, dây dẫn, aptomat, ống PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Mua sắm lắp đặt máy bơm nước 3Hp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,65 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,1 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,55 | m3 |
| 31 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57 | 10m |
| 32 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,55 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,28 | m3 |
| E | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo mặt cắt điện. Cấp địa hình I-II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | quan sát |
| 2 | Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo mặt cắt điện. Cấp địa hình III-IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | quan sát |
| 3 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lần |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 6 | Khoan lỗ dọc D10 ống PVC D114 (305 lỗ/m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt ống chống PVC D168 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống lọc PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,02 | 100m |
| 9 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | m3 d.dịch |
| 10 | Vòng định tâm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 11 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cáp treo bơm inox D6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 13 | Lắp đặt cáp điện CV 2x6 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây diện 2x2,5 mm2 chống cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 15 | Cung cấp lắp đặt đầu dò chống cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt hộp điều khiển bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | 100m |
| 18 | Lắp đặt khớp nối HDPE D40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt khớp nối ren trong PVC D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt khớp nối 2 đầu gai D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co HDPE D40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp lắp đặt khơ mút kẹp D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp lắp đặt mặt bích bảo vệ giếng khoan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp ổ khóa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp lắp đặt bu long M14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt máy bơm chìm 3pha 5 Hp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,63 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| F | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,61 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,35 | m3 |
| G | CẢI TẠO NHÀ ĂN + BẾP CBCS | |||
| 1 | Cạo sơn cũ tường ngoài nhà (Tính 50% DT ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,357 | m2 |
| 2 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần (Tính 50% DT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,548 | m2 |
| 3 | Cạo sơn cũ tường trong nhà (Tính 30% DT ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,06 | m2 |
| 4 | Cạo lớp sơn cũ trên kim loại (Tính 30% DT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,772 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa láng xi măng đáy sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,42 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,55 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 303,04 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,19 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,24 | m2 |
| 11 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m2 |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m2 |
| 13 | Chống thấm sênô mái bằng Sika Latex hàm lượng (0,25lit sika + 0,25 lít nước + 1kg xi măng)/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,4 | 1m2 |
| 14 | Quét 2 lớp Filincote 1,5lit/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,6 | m2 |
| 15 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | m3 |
| 16 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,46 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,46 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,46 | m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,029 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 22 | Ôp đan bếp gạch 60x60 vxm mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,06 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng PP măng sông, D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 27 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng PP măng sông, D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Đào giếng thấm sâu >1m đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,98 | m3 |
| 32 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,39 | m3 |
| 33 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | m3 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 38 | SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn ốp trần Led 18W nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt cáp đồng CU/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt cáp đồng CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt nẹp đi dây 20x10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| H | NHÀ BẾP CHO CHÓ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,07 | m3 |
| 2 | Đào móng trụ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,104 | 100m3 |
| 3 | Đào móng đá hộc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,065 | 100m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,86 | m3 |
| 5 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 móng tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,41 | m3 |
| 6 | Lót đá 4x6 VXM 50# nền nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,98 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,82 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,86 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,58 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,17 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,056 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,073 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,104 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,106 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,327 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,191 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,173 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,447 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,215 | 100m2 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,148 | 100m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | 100m3 |
| 30 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,25 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,86 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,11 | m3 |
| 33 | SXLD cửa đi sắt kính, kính trắng dày 5mm (Kể cả phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,64 | m2 |
| 34 | SXLD cửa sổ khung sắt kính, kính trắng dày 5mm (Kể cả phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,68 | m2 |
| 35 | SXLD tủ khung nhôm kính mạ tĩnh điện, kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,75 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,318 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,318 | tấn |
| 38 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,443 | 100m2 |
| 39 | Làm trần tôn lạnh dày 0,35mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | m2 |
| 40 | Lắp dựng chỉ trần tôn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,2 | m |
| 41 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,15 | m2 |
| 42 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,78 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,8 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,28 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,22 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,76 | m2 |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,53 | m2 |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,56 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái Flinkote sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,52 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4 | m |
| 51 | Lát nền, sàn gạch 600x600 vxm mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,95 | m2 |
| 52 | Ốp chân tường gạch 150x600 vxm mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,85 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,87 | m2 |
| 54 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,98 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,48 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,9 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180,73 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,79 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,95 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 151,57 | m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D60 thoát nước mưa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 62 | Mua sắm lắp đặt cùm giữ ống Inox D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt cầu chắn rắn D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn chôn ngầm trong tường 150x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 67 | Lắp đặt đèn Led 1,2m 2x18W (ốp trần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn ốp trần Led 18W nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt Aptomat 2P-30A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt cáp đồng CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 73 | Lắp đặt cáp đồng CU/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 77 | Lắp đặt co nhựa nối bằng PP măng sông, D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng PP măng sông, D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 80 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng PP măng sông, D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| I | NHÀ HUẤN LUYỆN CHÓ ĐÁNH HƠI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,07 | m3 |
| 2 | Đào móng trụ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,282 | 100m3 |
| 3 | Đào móng đá hộc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,119 | 100m3 |
| 4 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 móng trụ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,35 | m3 |
| 5 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 móng tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,22 | m3 |
| 6 | Lót đá 4x6 VXM 50# nền nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,34 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,79 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,82 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,04 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,37 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,288 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,112 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,766 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,672 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,124 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,367 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,365 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,989 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,709 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,147 | 100m2 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,337 | 100m3 |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,337 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,337 | 100m3 |
| 30 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,08 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,42 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,58 | m3 |
| 33 | SXLD cửa đi khung nhôm mạ tĩnh điện hệ 76, kính trắng dày 5mm (Kèm theo phụ kiện bằng inox khóa tay nắm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,21 | m2 |
| 34 | SXLD cửa sổ khung nhôm mạ tĩnh điện hệ 76, kính trắng dày 5mm (Kèm theo phụ kiện bằng inox khóa tay nắm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,12 | m2 |
| 35 | SXLD tủ nhôm khung nhôm mạ tĩnh điện hệ 76, kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,25 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,213 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,213 | tấn |
| 38 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,747 | 100m2 |
| 39 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,57 | m2 |
| 40 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 123,02 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,13 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,48 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,96 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,89 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,69 | m2 |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,3 | m2 |
| 47 | Chống thấm sàn mái bằng Sikatop Seal 107 hàm lượng 4kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,66 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,1 | m |
| 49 | Lát nền, sàn gạch 600x600 vxm mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,47 | m2 |
| 50 | Ốp chân tường gạch 150x600 vxm mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,33 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,39 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 204,9 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 167,02 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,7 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 290,22 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 57 | Mua sắm lắp đặt cùm giữ ống Inox D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt cầu chắn rắn D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn chôn ngầm trong tường 150x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 62 | Lắp đặt đèn Led 1,2m 2x42W (ốp trần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn ốp trần Led 18W nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt treo trần 1m2 + hộp chỉnh tốc độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Aptomat 2P-30A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt Aptomat 2P-20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt cáp đồng CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 71 | Lắp đặt cáp đồng CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 72 | Lắp đặt cáp đồng CU/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi 10A-250V đặt nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| J | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo sơn cũ tường ngoài nhà (Tính 30% DT ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,184 | m2 |
| 2 | Cạo sơn cũ tường trong nhà (Tính 20% DT ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,184 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,36 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,28 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,28 | m2 |
| K | KHU HUẤN LUYỆN: CẦU THANG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,174 | 100m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,21 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,72 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,198 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,234 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,124 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,124 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng Ôtô tự đổ 5T, đất cấp III, Đơn giá x 5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,124 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,07 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,216 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,62 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,364 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,139 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,796 | tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,34 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,145 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,273 | tấn |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,56 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,97 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước lót 2 nước phủ cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,53 | m2 |
| 22 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,6 | m2 |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,44 | m2 |
| L | KHU HUẤN LUYỆN: ĐƯỜNG ỐNG CHUI | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,76 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,002 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,231 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | tấn |
| 8 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,46 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,46 | m2 |
| M | KHU HUẤN LUYỆN: CẦU ĐỘC MỘC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,62 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,002 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,002 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | tấn |
| 8 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,17 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,17 | m2 |
| N | KHU HUẤN LUYỆN: CHƯỚNG NGẠI VẬT THÉP | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,74 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,59 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,44 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,44 | m2 |
| 7 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,51 | m2 |
| O | KHU HUẤN LUYỆN: TƯỜNG CHẮN KHÔNG CÓ LỖ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,54 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,79 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,24 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,24 | m2 |
| P | NHÀ CÁCH LY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,165 | 100m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,33 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,86 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,41 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,86 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,047 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,075 | tấn |
| 10 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước thép <10 cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,037 | tấn |
| 11 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước thép >10 cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | tấn |
| 12 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,88 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,42 | m3 |
| 15 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,5 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,87 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,87 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,34 | m2 |
| 19 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,5 | m2 |
| 20 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,17 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,079 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,079 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng Ôtô tự đổ 5T, đất cấp III, Đơn giá x 5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,079 | 100m3 |
| 24 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,68 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,38 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 233,01 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x450mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,03 | m2 |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,226 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,226 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,213 | tấn |
| 31 | Lắp dựng khung lưới thép B40, cửa đi lưới thép B40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,6 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,05 | m2 |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,213 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,24 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,177 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,177 | tấn |
| 37 | Làm trần tôn lạnh (có nẹp viền) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,24 | m2 |
| 38 | Lắp dựng chỉ trần tôn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | m |
| 39 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,84 | m2 |
| 40 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,35mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,322 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt máng xối tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6 | m |
| 42 | Đào bể tự hoại, hố ga đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,14 | m3 |
| 43 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | m3 |
| 45 | BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | m3 |
| 46 | BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 48 | SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 49 | SX cốt thép bể tự hoại, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,084 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 51 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,66 | m3 |
| 52 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,65 | m2 |
| 53 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,28 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,65 | m2 |
| 55 | Đào giếng thấm sâu >1m đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,79 | m3 |
| 56 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,57 | m3 |
| 57 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | m3 |
| 58 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | m3 |
| 59 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | m3 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0165 | tấn |
| 64 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <50kg, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt tủ điện tôn kích thước <= 200x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 66 | Lắp đặt đèn Compact 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 72 | Lắp đặt khóa đồng tay gạt đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt khóa đồng tay gạt đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=168mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê chuyển đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Y đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 168mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt co chuyển 27mm-34mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa 27mm-34mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| Q | NHÀ KHÁM, CHỮA BỆNH CHO CHÓ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,55 | 100m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,37 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 VXM 50# nền nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,35 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,59 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,28 | m3 |
| 6 | BT lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 vữa mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,62 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,111 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0698 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0698 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng Ôtô tự đổ 5T, đất cấp III, Đơn giá x 5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0698 | 100m3 |
| 12 | Cốt thép xà dầm giằng thép <10 cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm giằng thép <18 cao <4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,089 | tấn |
| 14 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước thép <10 cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,062 | tấn |
| 15 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước thép >10 cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | tấn |
| 16 | Xây trụ gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,44 | m3 |
| 17 | Xây hoa bê tông thông gió | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | m2 |
| 18 | SXLD cửa đi khung sắt kính, kính trắng dày 5mm (Kèm theo phụ kiện bằng inox khóa tay nắm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,06 | m2 |
| 19 | SXLD cửa sổ khung sắt kính, kính trắng dày 5mm (Kèm theo phụ kiện bằng inox khóa tay nắm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,68 | m2 |
| 20 | SX xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,127 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,127 | tấn |
| 22 | Làm trần tôn lạnh dày 0,35mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,66 | m2 |
| 23 | Lắp dựng chỉ trần tôn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,6 | m |
| 24 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,232 | 100m2 |
| 25 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,44 | m2 |
| 26 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,64 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,78 | m2 |
| 28 | Trát sêlê , mái hắt, lam ngang vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,96 | m2 |
| 29 | Láng sênô, mái hắt dày 1cm vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,65 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 31 | Lát nền, sàn gạch 600x600 vxm mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,47 | m2 |
| 32 | Ốp chân tường gạch 150x600 vxm mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,82 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m2 |
| 34 | Bả mastic vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,08 | m2 |
| 35 | Bả mastic vào cột, dầm, trần, lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,74 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,44 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,56 | m2 |
| 38 | Lắp đặt đèn Led 1,2m 2x18W (ốp trần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn ốp trần Led 18W nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt treo trần 1m2 + hộp chỉnh tốc độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 4 hạt, 1chiều 5A-250V (1mặt nạ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Aptomat 2P-20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt cáp đồng CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 44 | Lắp đặt cáp đồng CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 48 | Lắp đặt co nhựa nối bằng PP măng sông, D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng PP măng sông, D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 51 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng PP măng sông, D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa chén | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| R | NHÀ NUÔI CHÓ NGHIỆP VỤ 10 PHÒNG (A) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,629 | 100m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,42 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,76 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,28 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,387 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,411 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,19 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,298 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,406 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,212 | tấn |
| 12 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,41 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,49 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,89 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,38 | m2 |
| 16 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 543,8 | m2 |
| 17 | Trát sêlê , mái hắt, lam ngang vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,32 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4545 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4545 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng Ôtô tự đổ 5T, đất cấp III, Đơn giá x 5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4545 | 100m3 |
| 21 | Lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,67 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 196,9 | m2 |
| 23 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,8 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 580,7 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,8 | m2 |
| 26 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,582 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,582 | tấn |
| 28 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,064 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,064 | tấn |
| 30 | SXLD khung sắt lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,3 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 230,18 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,89 | m2 |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,846 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,846 | tấn |
| 35 | Làm trần tôn lạnh (có nẹp viền) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,2 | m2 |
| 36 | Lắp dựng chỉ trần tôn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,7 | m |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,99 | m2 |
| 38 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,531 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt máng xối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,2 | m |
| 40 | Đào bể tự hoại, hố ga đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,29 | m3 |
| 41 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | m3 |
| 43 | BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m3 |
| 44 | BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,069 | 100m2 |
| 46 | SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 47 | SX cốt thép bể tự hoại, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,168 | tấn |
| 48 | Lắp dựng các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng <50kg bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 49 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,34 | m3 |
| 50 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,29 | m2 |
| 51 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,56 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,29 | m2 |
| 53 | Đào giếng thấm sâu >1m đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,58 | m3 |
| 54 | Xếp đá khan mặt bằng không chít mạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,13 | m3 |
| 55 | Lót đá 4x6 chèn vxm mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | m3 |
| 56 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | m3 |
| 57 | BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 250 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,31 | m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 60 | SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | tấn |
| 62 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <50kg, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt tủ điện tôn kích thước 200x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 64 | Lắp đặt đèn Compact 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 71 | Lắp đặt khóa đồng tay gạt đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 72 | Lắp đặt khóa đồng tay gạt đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê chuyển đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 168mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt co chuyển 27mm-34mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa 27mm-34mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| S | NHÀ NUÔI CHÓ NGHIỆP VỤ 10 PHÒNG (B) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,629 | 100m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,42 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,76 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,28 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,387 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,411 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,19 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,298 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,406 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,212 | tấn |
| 12 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,41 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,49 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,89 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,38 | m2 |
| 16 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 543,8 | m2 |
| 17 | Trát sêlê , mái hắt, lam ngang vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,32 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4545 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4545 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng Ôtô tự đổ 5T, đất cấp III, Đơn giá x 5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4545 | 100m3 |
| 21 | Lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,67 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 196,9 | m2 |
| 23 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,8 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 580,7 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,8 | m2 |
| 26 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,582 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,582 | tấn |
| 28 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,064 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,064 | tấn |
| 30 | SXLD khung sắt lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,3 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 230,18 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,89 | m2 |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,846 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,846 | tấn |
| 35 | Làm trần tôn lạnh (có nẹp viền) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,2 | m2 |
| 36 | Lắp dựng chỉ trần tôn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,7 | m |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,99 | m2 |
| 38 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,531 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt máng xối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,2 | m |
| 40 | Đào bể tự hoại, hố ga đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,29 | m3 |
| 41 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | m3 |
| 43 | BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m3 |
| 44 | BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,069 | 100m2 |
| 46 | SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 47 | SX cốt thép bể tự hoại, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,168 | tấn |
| 48 | Lắp dựng các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng <50kg bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 49 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,34 | m3 |
| 50 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,29 | m2 |
| 51 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,56 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,29 | m2 |
| 53 | Đào giếng thấm sâu >1m đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,58 | m3 |
| 54 | Xếp đá khan mặt bằng không chít mạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,13 | m3 |
| 55 | Lót đá 4x6 chèn vxm mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | m3 |
| 56 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | m3 |
| 57 | BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 250 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,31 | m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 60 | SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | tấn |
| 62 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <50kg, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt tủ điện tôn kích thước 200x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 64 | Lắp đặt đèn Compact 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 71 | Lắp đặt khóa đồng tay gạt đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 72 | Lắp đặt khóa đồng tay gạt đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê chuyển đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 168mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt co chuyển 27mm-34mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa 27mm-34mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| T | NHÀ NUÔI CHÓ NGHIỆP VỤ 10 PHÒNG (C) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,629 | 100m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,42 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,76 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,28 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,387 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,411 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,19 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,298 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,406 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,212 | tấn |
| 12 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,41 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,49 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,89 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,38 | m2 |
| 16 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 543,8 | m2 |
| 17 | Trát sêlê , mái hắt, lam ngang vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,32 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4545 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4545 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng Ôtô tự đổ 5T, đất cấp III, Đơn giá x 5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4545 | 100m3 |
| 21 | Lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,67 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 196,9 | m2 |
| 23 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,8 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 580,7 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,8 | m2 |
| 26 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,582 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,582 | tấn |
| 28 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,064 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,064 | tấn |
| 30 | SXLD khung sắt lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,3 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 230,18 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,89 | m2 |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,846 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,846 | tấn |
| 35 | Làm trần tôn lạnh (có nẹp viền) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,2 | m2 |
| 36 | Lắp dựng chỉ trần tôn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,7 | m |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,99 | m2 |
| 38 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,531 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt máng xối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,2 | m |
| 40 | Đào bể tự hoại, hố ga đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,29 | m3 |
| 41 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | m3 |
| 43 | BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m3 |
| 44 | BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,069 | 100m2 |
| 46 | SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 47 | SX cốt thép bể tự hoại, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,168 | tấn |
| 48 | Lắp dựng các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng <50kg bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 49 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,34 | m3 |
| 50 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,29 | m2 |
| 51 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,56 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,29 | m2 |
| 53 | Đào giếng thấm sâu >1m đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,58 | m3 |
| 54 | Xếp đá khan mặt bằng không chít mạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,13 | m3 |
| 55 | Lót đá 4x6 chèn vxm mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | m3 |
| 56 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | m3 |
| 57 | BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 250 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,31 | m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 60 | SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | tấn |
| 62 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <50kg, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt tủ điện tôn kích thước 200x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 64 | Lắp đặt đèn Compact 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 71 | Lắp đặt khóa đồng tay gạt đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 72 | Lắp đặt khóa đồng tay gạt đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê chuyển đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 168mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt co chuyển 27mm-34mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa 27mm-34mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| U | NHÀ NUÔI CHÓ NGHIỆP VỤ 05 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,323 | 100m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,89 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,38 | m3 |
| 5 | BT lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 vữa mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,43 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,206 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,204 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1993 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1993 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng Ôtô tự đổ 5T, đất cấp III, Đơn giá x 5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1993 | 100m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,178 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,152 | tấn |
| 13 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước thép <10 cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | tấn |
| 15 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,89 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2 | m3 |
| 19 | Sản xuất lắp đặt cửa đi khung thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,45 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa đi và khung lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,5 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,431 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,431 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,567 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,567 | tấn |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,347 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,347 | tấn |
| 27 | Làm trần tôn lạnh (có nẹp viền) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,05 | m2 |
| 28 | Lắp dựng chỉ trần tôn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,2 | m |
| 29 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,795 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt máng xối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2 | m |
| 31 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,02 | m2 |
| 32 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240,67 | m2 |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,27 | m2 |
| 34 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,05 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,01 | m2 |
| 36 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,97 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,6 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 307,36 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118,47 | m2 |
| 40 | Đào bể tự hoại, hố ga đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,14 | m3 |
| 41 | Lót đá 4x6 chèn vxm mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | m3 |
| 42 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | m3 |
| 43 | BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | m3 |
| 44 | BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 46 | SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 47 | SX cốt thép bể tự hoại, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,084 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 49 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,66 | m3 |
| 50 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,65 | m2 |
| 51 | Láng bể dày 2cm vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,28 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,65 | m2 |
| 53 | Đào giếng thấm sâu >1m đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,79 | m3 |
| 54 | Xếp đá khan mặt bằng không chít mạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,57 | m3 |
| 55 | Lót đá 4x6 chèn vxm mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | m3 |
| 56 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | m3 |
| 57 | BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 250 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | m3 |
| 58 | BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0165 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt tủ điện tôn kích thước <= 200x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt đèn Compact 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 65 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 71 | Lắp đặt khóa đồng tay gạt đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt khóa đồng tay gạt đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=168mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 168mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt co chuyển 27mm-34mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa 27mm-34mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| V | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chìm 3pha 5 Hp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm nước 3Hp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Môtơ cổng đẩy loại sức kéo 1200kg công suất 550W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi