Gói thầu: Chi phí xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200722973-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200719355
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-08 22:04:00 đến ngày 2020-07-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,192,863,768 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A DÃY 06 PHÒNG HỌC
B 1-PHẦN CẢI TẠO (CẠO SƠN)
1 Cạo sạch sơn cũ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà Theo hồ sơ BCKTKT 391,658 m2
2 Cạo sạch sơn cũ lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhà Theo hồ sơ BCKTKT 560,876 m2
3 Cạo sạch sơn cũ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà Theo hồ sơ BCKTKT 586,88 m2
4 Cạo sạch sơn cũ lớp sơn xà, dầm, trần trong nhà Theo hồ sơ BCKTKT 166,05 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ BCKTKT 113,52 m2
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo hồ sơ BCKTKT 42,256 m2
C 2-PHẦN THÁO DỠ:
1 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,081 tấn
D 3-PHẦN LÀM MỚI
1 Vệ sinh, sơn mái đón, đánh bóng đá mài Theo hồ sơ BCKTKT 22 công
2 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,423 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 13,2 m2
4 Gia công lan can Theo hồ sơ BCKTKT 0,101 tấn
5 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ BCKTKT 7,38 m2
6 Công tác ốp gạch cột, gạch 50x230mm Theo hồ sơ BCKTKT 6 m2
7 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 42,256 m2
8 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ BCKTKT 42,256 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 965,734 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 752,93 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 113,52 m2
E DÃY 12 PHÒNG HỌC
F 1-PHẦN CẢI TẠO (CẠO SƠN)
1 Cạo sạch sơn cũ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà Theo hồ sơ BCKTKT 673,172 m2
2 Cạo sạch sơn cũ lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhà Theo hồ sơ BCKTKT 1.002,373 m2
3 Cạo sạch sơn cũ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà Theo hồ sơ BCKTKT 1.164,54 m2
4 Cạo sạch sơn cũ lớp sơn xà, dầm, trần trong nhà Theo hồ sơ BCKTKT 332,1 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ BCKTKT 227,04 m2
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo hồ sơ BCKTKT 78,634 m2
G 2-PHẦN THÁO DỠ:
1 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ BCKTKT 416,32 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,17 tấn
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT 47,574 m3
4 Đục nhám mặt bê tông Theo hồ sơ BCKTKT 56,964 m2
H 3-PHẦN LÀM MỚI
1 Vệ sinh, sơn mái đón, đánh bóng đá mài Theo hồ sơ BCKTKT 44 công
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,433 100m3
3 Rải nilong Theo hồ sơ BCKTKT 4,325 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 34,599 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,788 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 24,6 m2
7 Gia công lan can Theo hồ sơ BCKTKT 0,215 tấn
8 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ BCKTKT 14,04 m2
9 Cắt và lắp kính cường lực dày 5mm Theo hồ sơ BCKTKT 159,999 1m2
10 Làm trần tole sóng nhuyễn dày 0,4mm, khung STK 30x30x1,4 (VL+NC) Theo hồ sơ BCKTKT 416,32 m2
11 Công tác ốp gạch cột, gạch 50x230mm Theo hồ sơ BCKTKT 24 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh 400x400mm Theo hồ sơ BCKTKT 430,814 m2
13 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit Theo hồ sơ BCKTKT 1,68 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Thạch Anh 400x400mm Theo hồ sơ BCKTKT 12,06 m2
15 Lát gạch Thạch Anh nhám 400x400 bậc tam cấp Theo hồ sơ BCKTKT 56,964 m2
16 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 78,634 m2
17 Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ BCKTKT 78,634 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 1.700,145 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 1.496,64 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 227,04 m2
I ĐIỆN CHIẾU SÁNG (12 PHÒNG HỌC)
1 Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 máng M9 1,2m 2x18W Rạng Đông Theo hồ sơ BCKTKT 48 bộ
2 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng 1 bóng led tube T8 1,2m 1x18W Rạng Đông Theo hồ sơ BCKTKT 12 bộ
3 Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W Rạng Đông Theo hồ sơ BCKTKT 18 bộ
4 Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Mỹ Phong Theo hồ sơ BCKTKT 24 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC Theo hồ sơ BCKTKT 12 cái
6 Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 AC Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
7 Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 AC Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
8 Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên mặt 1 AC Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
9 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 2 AC Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
10 Lắp đặt tủ điện nổi 18 đường MIP12118T Schneider Theo hồ sơ BCKTKT 1 hộp
11 Lắp đặt tủ điện nổi 6 đường MIP12106T Schneider Theo hồ sơ BCKTKT 6 hộp
12 Lắp đặt MCB 2P-50A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
13 Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Schneider Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
14 Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
15 Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
16 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider Theo hồ sơ BCKTKT 7 cái
17 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI Theo hồ sơ BCKTKT 1.630 m
18 Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVI Theo hồ sơ BCKTKT 220 m
19 Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 CADIVI Theo hồ sơ BCKTKT 490 m
20 Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm2 CADIVI Theo hồ sơ BCKTKT 60 m
21 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series Theo hồ sơ BCKTKT 450 m
22 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC H.Series Theo hồ sơ BCKTKT 100 m
23 Lắp đặt kẹp C các loại Theo hồ sơ BCKTKT 550 cái
24 Lắp đặt nối măng sông các loại Theo hồ sơ BCKTKT 180 cái
25 Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm AC Theo hồ sơ BCKTKT 28 hộp
26 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC Theo hồ sơ BCKTKT 40 cái
27 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC Theo hồ sơ BCKTKT 10 hộp
28 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 5kg Việt Nam Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ
29 Lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg ABC MFZL8 Việt Nam Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ
30 Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
31 Lắp đặt giá treo bình chữa cháy Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
J SÂN ĐƯỜNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 1,411 100m3
2 Rải nilong làm móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 9,404 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 75,232 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo hồ sơ BCKTKT 0,062 100m2
5 Xoa mặt nền Theo hồ sơ BCKTKT 940,4 m2
6 Cắt khe co giản 2,0x2,0m (Tạm lấy bằng 1/4 của mã hiệu AL.22112) Theo hồ sơ BCKTKT 23,51 10m
K PHẦN BÓ HÈ:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 2,714 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 2,714 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 3,257 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 84,134 m2
5 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ BCKTKT 43,424 m2
L HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 10,563 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 14,248 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,143 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 0,968 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 0,968 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 5,624 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,274 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,678 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 0,016 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,016 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,084 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,005 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,012 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,029 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,014 tấn
16 Gia công cổng sắt Theo hồ sơ BCKTKT 0,09 tấn
17 Lắp đặt cổng sắt Theo hồ sơ BCKTKT 0,09 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 8 cấu kiện
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,85 100m
M NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 16,731 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,121 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,427 100m3
4 Rải nilong làm móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 1,566 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 15,541 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 0,99 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 2,626 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 1,426 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,058 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,138 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo hồ sơ BCKTKT 0,036 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,1 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,038 tấn
14 Xà gồ thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,819 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,819 tấn
16 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ BCKTKT 0,491 tấn
17 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ BCKTKT 0,491 tấn
18 Gia công giằng mái thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,204 tấn
19 Lắp dựng giằng mái thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,204 tấn
20 Lợp mái Tole sóng vuông dày 0,4mm Theo hồ sơ BCKTKT 1,644 100m2
21 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót bằng sơn 2 thành phần + 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 131,166 m2
22 Xoa mặt nền Theo hồ sơ BCKTKT 155,412 m2
N CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 3,076 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 0,148 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,022 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 0,169 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,01 100m3
6 Rải nilong Theo hồ sơ BCKTKT 0,08 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,644 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,264 m3
9 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 1,196 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 0,169 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,36 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,18 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 1,1 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 1,079 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,012 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,024 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 0,172 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,013 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,003 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,009 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,043 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,033 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,022 tấn
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 10,93 m2
25 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 2,214 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 11,16 m
27 Lát đá mặt bệ các loại Theo hồ sơ BCKTKT 8,259 m2
28 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ BCKTKT 7,012 m2
29 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ BCKTKT 0,462 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm 60x200mm, vữa lót m75 Theo hồ sơ BCKTKT 6,444 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 2,794 m2
32 Lắp đặt ròng rọc, dây cờ, cầu Inox, bản Inox Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
33 Lắp đặt ống Inox đường kính 114x3,0mm nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ BCKTKT 0,035 100m
34 Lắp đặt ống Inox đường kính 90x3mm nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ BCKTKT 0,028 100m
35 Lắp đặt ống Inox đường kính 60x3mm nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ BCKTKT 0,028 100m
36 Lắp đặt ống Inox đường kính 34x1,5mm nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ BCKTKT 0,005 100m
O CỔNG HÀNG RÀO
P 1. PHẦN CẠO SƠN
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Theo hồ sơ BCKTKT 143,045 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Theo hồ sơ BCKTKT 36,13 m2
Q 2. PHẦN THÁO DỠ
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo hồ sơ BCKTKT 117,18 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 7,04 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo hồ sơ BCKTKT 1,406 m3
R 3. PHẦN LÀM MỚI:
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,644 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 1,172 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,135 100m2
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 0,205 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,079 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,126 tấn
7 Gia công hàng rào Theo hồ sơ BCKTKT 3,338 tấn
8 Gia công cổng sắt Theo hồ sơ BCKTKT 0,248 tấn
9 Chông thép vuông đặc 16x16 dài 0,15m gia công nhọn đầu Theo hồ sơ BCKTKT 721 cây
10 Phụ kiện cửa cổng (Bản lề, bánh xe, chốt gài, … Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
11 Lắp dựng hàng rào sắt Theo hồ sơ BCKTKT 160,146 m2
12 Lắp đặt cổng sắt Theo hồ sơ BCKTKT 0,248 tấn
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 13,508 m2
14 Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 35,154 m2
15 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 31,36 m
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 229,405 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 157,332 m2
S PHẦN CỔNG, HÀNG RÀO ĐOẠN B-C:
T 1. PHẦN THÁO DỠ:
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo hồ sơ BCKTKT 13,872 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 17,25 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,638 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo hồ sơ BCKTKT 2,923 m3
U 2. PHẦN LÀM MỚI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 19,329 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,139 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 1,062 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 1,95 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 1,512 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 2,917 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 1,792 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,54 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 1,48 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 6,172 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,058 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,283 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 0,169 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,478 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,083 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,066 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,064 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,099 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,012 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,042 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BCKTKT 0,208 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BCKTKT 0,055 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BCKTKT 0,13 tấn
24 Gia công hàng rào Theo hồ sơ BCKTKT 0,377 tấn
25 Chông thép đặc 16x16 L = 150, gia công nhọn đầu Theo hồ sơ BCKTKT 104 cây
26 Lắp dựng hàng rào sắt Theo hồ sơ BCKTKT 18,122 m2
27 Gia công cổng sắt Theo hồ sơ BCKTKT 0,421 tấn
28 Lắp đặt cổng sắt Theo hồ sơ BCKTKT 0,421 tấn
29 Phụ kiện cửa cổng (Bản lề, bánh xe, chốt khóa, …) Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ
30 Bộ chữ Inox (VL+NC) Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
31 Bảng chạy chữ điện tử (VL+NC) (CHỦ ĐẦU TƯ THI CÔNG SAU) Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
32 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 20,75 m2
33 Ngói úp nóc (3 viên / m2) Theo hồ sơ BCKTKT 36 viên
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 11,492 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lơp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 29,65 m2
36 Trát xà dầm có bả lơp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 18,558 m2
37 Trát trần có bả lơp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 22 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 20 m
39 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 12,8 m
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 Theo hồ sơ BCKTKT 5,388 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ BCKTKT 11,492 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ BCKTKT 70,208 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 81,7 m2
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 48,688 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->