Gói thầu: Chi phí xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200722973-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200719355 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 22:04:00 đến ngày 2020-07-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,192,863,768 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | DÃY 06 PHÒNG HỌC | |||
| B | 1-PHẦN CẢI TẠO (CẠO SƠN) | |||
| 1 | Cạo sạch sơn cũ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ BCKTKT | 391,658 | m2 |
| 2 | Cạo sạch sơn cũ lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ BCKTKT | 560,876 | m2 |
| 3 | Cạo sạch sơn cũ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà | Theo hồ sơ BCKTKT | 586,88 | m2 |
| 4 | Cạo sạch sơn cũ lớp sơn xà, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ BCKTKT | 166,05 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 113,52 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ BCKTKT | 42,256 | m2 |
| C | 2-PHẦN THÁO DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,081 | tấn |
| D | 3-PHẦN LÀM MỚI | |||
| 1 | Vệ sinh, sơn mái đón, đánh bóng đá mài | Theo hồ sơ BCKTKT | 22 | công |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,423 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,2 | m2 |
| 4 | Gia công lan can | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,101 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,38 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch cột, gạch 50x230mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | m2 |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 42,256 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ BCKTKT | 42,256 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 965,734 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 752,93 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 113,52 | m2 |
| E | DÃY 12 PHÒNG HỌC | |||
| F | 1-PHẦN CẢI TẠO (CẠO SƠN) | |||
| 1 | Cạo sạch sơn cũ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ BCKTKT | 673,172 | m2 |
| 2 | Cạo sạch sơn cũ lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.002,373 | m2 |
| 3 | Cạo sạch sơn cũ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.164,54 | m2 |
| 4 | Cạo sạch sơn cũ lớp sơn xà, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ BCKTKT | 332,1 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 227,04 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ BCKTKT | 78,634 | m2 |
| G | 2-PHẦN THÁO DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ BCKTKT | 416,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,17 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 47,574 | m3 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 56,964 | m2 |
| H | 3-PHẦN LÀM MỚI | |||
| 1 | Vệ sinh, sơn mái đón, đánh bóng đá mài | Theo hồ sơ BCKTKT | 44 | công |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,433 | 100m3 |
| 3 | Rải nilong | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,325 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 34,599 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,788 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 24,6 | m2 |
| 7 | Gia công lan can | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,215 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,04 | m2 |
| 9 | Cắt và lắp kính cường lực dày 5mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 159,999 | 1m2 |
| 10 | Làm trần tole sóng nhuyễn dày 0,4mm, khung STK 30x30x1,4 (VL+NC) | Theo hồ sơ BCKTKT | 416,32 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch cột, gạch 50x230mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh 400x400mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 430,814 | m2 |
| 13 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,68 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Thạch Anh 400x400mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,06 | m2 |
| 15 | Lát gạch Thạch Anh nhám 400x400 bậc tam cấp | Theo hồ sơ BCKTKT | 56,964 | m2 |
| 16 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 78,634 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ BCKTKT | 78,634 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.700,145 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.496,64 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 227,04 | m2 |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG (12 PHÒNG HỌC) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 máng M9 1,2m 2x18W Rạng Đông | Theo hồ sơ BCKTKT | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng 1 bóng led tube T8 1,2m 1x18W Rạng Đông | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W Rạng Đông | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Mỹ Phong | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên mặt 1 AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 2 AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện nổi 18 đường MIP12118T Schneider | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện nổi 6 đường MIP12106T Schneider | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | hộp |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P-50A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Schneider | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.630 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVI | Theo hồ sơ BCKTKT | 220 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 CADIVI | Theo hồ sơ BCKTKT | 490 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm2 CADIVI | Theo hồ sơ BCKTKT | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Theo hồ sơ BCKTKT | 450 | m |
| 22 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC H.Series | Theo hồ sơ BCKTKT | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt kẹp C các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 550 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 180 | cái |
| 25 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 28 | hộp |
| 26 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | hộp |
| 28 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 5kg Việt Nam | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg ABC MFZL8 Việt Nam | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| J | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,411 | 100m3 |
| 2 | Rải nilong làm móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,404 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 75,232 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,062 | 100m2 |
| 5 | Xoa mặt nền | Theo hồ sơ BCKTKT | 940,4 | m2 |
| 6 | Cắt khe co giản 2,0x2,0m (Tạm lấy bằng 1/4 của mã hiệu AL.22112) | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,51 | 10m |
| K | PHẦN BÓ HÈ: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,714 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,714 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,257 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 84,134 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 43,424 | m2 |
| L | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,563 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,248 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,143 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,968 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,968 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,624 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,274 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,678 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,016 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,016 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,084 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,005 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,012 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,029 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,014 | tấn |
| 16 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,09 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cổng sắt | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,09 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,85 | 100m |
| M | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,731 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,121 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,427 | 100m3 |
| 4 | Rải nilong làm móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,566 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,541 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,99 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,626 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,426 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,058 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,138 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,036 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,038 | tấn |
| 14 | Xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,819 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,819 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,491 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,491 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,204 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng mái thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,204 | tấn |
| 20 | Lợp mái Tole sóng vuông dày 0,4mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,644 | 100m2 |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót bằng sơn 2 thành phần + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 131,166 | m2 |
| 22 | Xoa mặt nền | Theo hồ sơ BCKTKT | 155,412 | m2 |
| N | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,076 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,148 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,022 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,169 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,01 | 100m3 |
| 6 | Rải nilong | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,08 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,644 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,264 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,196 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,169 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,36 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,18 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,1 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,079 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,012 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,024 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,172 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,013 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,003 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,009 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,043 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,033 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,022 | tấn |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,93 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,214 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,16 | m |
| 27 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,259 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,012 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,462 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm 60x200mm, vữa lót m75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,444 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,794 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ròng rọc, dây cờ, cầu Inox, bản Inox | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống Inox đường kính 114x3,0mm nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,035 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống Inox đường kính 90x3mm nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,028 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống Inox đường kính 60x3mm nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,028 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống Inox đường kính 34x1,5mm nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,005 | 100m |
| O | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| P | 1. PHẦN CẠO SƠN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 143,045 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 36,13 | m2 |
| Q | 2. PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo hồ sơ BCKTKT | 117,18 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,04 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,406 | m3 |
| R | 3. PHẦN LÀM MỚI: | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,644 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,172 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,135 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,205 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,079 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,126 | tấn |
| 7 | Gia công hàng rào | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,338 | tấn |
| 8 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,248 | tấn |
| 9 | Chông thép vuông đặc 16x16 dài 0,15m gia công nhọn đầu | Theo hồ sơ BCKTKT | 721 | cây |
| 10 | Phụ kiện cửa cổng (Bản lề, bánh xe, chốt gài, … | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo hồ sơ BCKTKT | 160,146 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cổng sắt | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,248 | tấn |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,508 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 35,154 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 31,36 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 229,405 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 157,332 | m2 |
| S | PHẦN CỔNG, HÀNG RÀO ĐOẠN B-C: | |||
| T | 1. PHẦN THÁO DỠ: | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,872 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,25 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,638 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,923 | m3 |
| U | 2. PHẦN LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,329 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,139 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,062 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,95 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,512 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,917 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,792 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,54 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,48 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,172 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,058 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,283 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,169 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,478 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,083 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,066 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,064 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,099 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,012 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,042 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,208 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,055 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,13 | tấn |
| 24 | Gia công hàng rào | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,377 | tấn |
| 25 | Chông thép đặc 16x16 L = 150, gia công nhọn đầu | Theo hồ sơ BCKTKT | 104 | cây |
| 26 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,122 | m2 |
| 27 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,421 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cổng sắt | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,421 | tấn |
| 29 | Phụ kiện cửa cổng (Bản lề, bánh xe, chốt khóa, …) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 30 | Bộ chữ Inox (VL+NC) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 31 | Bảng chạy chữ điện tử (VL+NC) (CHỦ ĐẦU TƯ THI CÔNG SAU) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 32 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,75 | m2 |
| 33 | Ngói úp nóc (3 viên / m2) | Theo hồ sơ BCKTKT | 36 | viên |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,492 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lơp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 29,65 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm có bả lơp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,558 | m2 |
| 37 | Trát trần có bả lơp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 22 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | m |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,8 | m |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,388 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,492 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ BCKTKT | 70,208 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 81,7 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 48,688 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi