Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng + thiết bị (bao gồm hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200720768-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thiệu Duy
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng + thiết bị (bao gồm hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200720636
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 3,8 tỷ, phần còn lại từ ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-09 07:36:00 đến ngày 2020-07-17 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,193,313,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN KÊNH 1 KẸP ĐƯỜNG - TỪ TỈNH LỘ 516C ĐI ĐÊ MẬU KHÊ
B PHẦN NỀN
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C1 Theo TC phê duyệt 56,4325 m3
2 Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 Theo TC phê duyệt 10,7222 100m3
3 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo TC phê duyệt 9,7391 100m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 9,6629 100m3
5 Đắp nền đường bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 50,8575 m3
6 Đắp nền đường bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 32,967 m3
7 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo TC phê duyệt 6,2637 100m3
8 Mua đất đá thải đắp nền đường, tận dụng đất đào nền Theo TC phê duyệt 1.689,399 m3
C MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo TC phê duyệt 0,1815 100m
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường mở rộng L2 (Sub base) Theo TC phê duyệt 1,0843 100m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường mở rộng L1 (base) Theo TC phê duyệt 1,7348 100m3
D TUYẾN KÊNH
1 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo TC phê duyệt 70,9 m3
2 Ni lông tái sinh Theo TC phê duyệt 590,8 m2
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 301,58 m3
4 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 Theo TC phê duyệt 30,2692 100m2
5 Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp khe lún Theo TC phê duyệt 29,73 m2
6 Sản xuất bê tông thanh giằng đá 1x2, M250, PC40 Theo TC phê duyệt 2,73 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh giằng Theo TC phê duyệt 0,5233 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt thép thanh giằng Theo TC phê duyệt 0,6939 tấn
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo TC phê duyệt 237 cái
E TUYẾN KÊNH QUA AO
1 Xây tường thẳng, đá hộc, dầy > 60 cm, cao <= 2 m, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 54,94 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 3,46 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 Theo TC phê duyệt 0,6 m3
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 13,59 m3
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 Theo TC phê duyệt 1,3505 100m2
6 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 Theo TC phê duyệt 2,64 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,1147 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TC phê duyệt 0,3311 tấn
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo TC phê duyệt 31 cái
F CỐNG BẢN TRÊN KÊNH
1 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 Theo TC phê duyệt 3,12 m3
2 Ni lông tái sinh Theo TC phê duyệt 31,2 m2
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 15,55 m3
4 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 Theo TC phê duyệt 1,2349 100m2
5 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 1,8 m3
6 Ván khuôn mũ mố Theo TC phê duyệt 0,2667 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10mm Theo TC phê duyệt 0,3782 tấn
8 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo TC phê duyệt 3,56 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,1798 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan Theo TC phê duyệt 0,341 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo TC phê duyệt 24 cái
12 Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp khe lún Theo TC phê duyệt 5,55 m2
13 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Theo TC phê duyệt 0,0077 100m3
14 Ni lông tái sinh Theo TC phê duyệt 7,7 m2
15 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo TC phê duyệt 0,0112 100m2
16 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 1,23 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Theo TC phê duyệt 1,91 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan Theo TC phê duyệt 1,79 m3
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan Theo TC phê duyệt 2,11 m3
G TUYẾN KÊNH 2 TỪ CỐNG VỰC VÒNG ĐÊ MẬU KHÊ ĐI ĐÊ NGOẠI LAI
H THANH LÝ KÊNH CŨ
1 Đào xúc bê tông tấm lát lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0, 8 m3 Theo TC phê duyệt 3,104 100m3 bê tông
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Theo TC phê duyệt 310,4 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn Theo TC phê duyệt 310,4 m3
I PHẦN NỀN
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C1 Theo TC phê duyệt 13,386 m3
2 Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 Theo TC phê duyệt 2,5433 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 Theo TC phê duyệt 26,893 m3
4 Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 Theo TC phê duyệt 5,1097 100m3
5 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo TC phê duyệt 2,6772 100m3
6 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 2,7946 100m3
7 Đắp nền đường bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 38,0095 m3
8 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 7,2218 100m3
9 Mua đất đá thải Theo TC phê duyệt 605,755 m3
J TUYẾN KÊNH
1 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo TC phê duyệt 117,75 m3
2 Ni lông tái sinh Theo TC phê duyệt 1.177,46 m2
3 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo TC phê duyệt 1,8753 100m2
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 117,75 m3
5 Xây rãnh thoát nước, gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 261,83 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 4,1487 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 45,7 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 1.195,032 m2
9 Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp khe lún Theo TC phê duyệt 43,91 m2
10 Sản xuất bê tông thanh giằng đá 1x2, M250, PC40 Theo TC phê duyệt 4,06 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh giằng Theo TC phê duyệt 0,7772 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt thép thanh giằng Theo TC phê duyệt 1,0307 tấn
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo TC phê duyệt 352 cái
K CỐNG BẢN TRÊN KÊNH
1 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo TC phê duyệt 2,42 m3
2 Ni lông tái sinh Theo TC phê duyệt 29,48 m2
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 11,41 m3
4 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 Theo TC phê duyệt 0,7573 100m2
5 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 1,89 m3
6 Ván khuôn mũ mố Theo TC phê duyệt 0,2445 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10mm Theo TC phê duyệt 0,3537 tấn
8 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo TC phê duyệt 3,22 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,1598 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan Theo TC phê duyệt 0,3103 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo TC phê duyệt 22 cái
12 Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp khe lún Theo TC phê duyệt 3,27 m2
13 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Theo TC phê duyệt 0,0247 100m3
14 Ni lông tái sinh Theo TC phê duyệt 24,7 m2
15 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo TC phê duyệt 0,0131 100m2
16 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 3,95 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan. Thanh lý cống cũ Theo TC phê duyệt 1,89 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan. Thanh lý cống cũ Theo TC phê duyệt 3,15 m3
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan. Thanh lý cống cũ Theo TC phê duyệt 3,09 m3
L TUYẾN KÊNH 3 TỪ KÊNH MẬU KHÊ ĐẤU NỐI KÊNH NGANG KHU BỜ BÁI
M PHẦN NỀN
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C1 Theo TC phê duyệt 19,4685 m3
2 Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 Theo TC phê duyệt 3,699 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo TC phê duyệt 11,704 m3
4 Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 Theo TC phê duyệt 2,2238 100m3
5 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo TC phê duyệt 3,8937 100m3
6 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 7,2468 100m3
7 Đắp nền đường bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 38,291 m3
8 Đắp nền đường bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 13,71 m3
9 Mua đất đá thải, tận dụng đất đào cấp 2 Theo TC phê duyệt 620,103 m3
N TUYẾN KÊNH
1 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 Theo TC phê duyệt 67,01 m3
2 Ni lông tái sinh Theo TC phê duyệt 660,7 m2
3 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo TC phê duyệt 0,9888 100m2
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 66,07 m3
5 Xây rãnh thoát nước, gạchbê tông đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 147,52 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 2,3926 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 26,03 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 1.341,12 m2
9 Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp khe lún Theo TC phê duyệt 25,56 m2
10 Sản xuất bê tông thanh giằng đá 1x2, M250, PC40 Theo TC phê duyệt 2,27 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh giằng Theo TC phê duyệt 0,3782 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt thép thanh giằng Theo TC phê duyệt 0,5768 tấn
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo TC phê duyệt 197 cái
O CỐNG BẢN TRÊN KÊNH K0+200
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Theo TC phê duyệt 0,56 m3
2 Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 Theo TC phê duyệt 0,1064 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 0,0556 100m3
4 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 1,44 m3
5 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 Theo TC phê duyệt 0,54 m3
6 Ni lông tái sinh Theo TC phê duyệt 12,56 m2
7 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 2,14 m3
8 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 Theo TC phê duyệt 0,1387 100m2
9 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,44 m3
10 Ván khuôn mũ mố Theo TC phê duyệt 0,04 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10mm Theo TC phê duyệt 0,0643 tấn
12 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo TC phê duyệt 0,72 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,0329 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan Theo TC phê duyệt 0,0575 tấn
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo TC phê duyệt 4 cái
16 Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp khe lún Theo TC phê duyệt 1,04 m2
P CỐNG BẢN TRÊN KÊNH K0+320
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Theo TC phê duyệt 0,424 m3
2 Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 Theo TC phê duyệt 0,0806 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 0,0417 100m3
4 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 1,08 m3
5 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 Theo TC phê duyệt 0,4 m3
6 Ni lông tái sinh Theo TC phê duyệt 9,42 m2
7 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 1,63 m3
8 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 Theo TC phê duyệt 0,1077 100m2
9 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,33 m3
10 Ván khuôn mũ mố Theo TC phê duyệt 0,03 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10mm Theo TC phê duyệt 0,0482 tấn
12 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo TC phê duyệt 0,55 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,0266 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan Theo TC phê duyệt 0,0441 tấn
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo TC phê duyệt 3 cái
16 Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp khe lún Theo TC phê duyệt 1,04 m2
Q TUYẾN ĐƯỜNG KHU BỜ BÁI ĐẾN RUỘNG NHÀ ÔNG KỸ
R NỀN ĐƯỜNG
1 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công Theo TC phê duyệt 16,1945 m3
2 Đào nền đường mở rộng bằng thủ công, đất C1 Theo TC phê duyệt 6,9095 m3
3 Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 Theo TC phê duyệt 4,3899 100m3
4 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo TC phê duyệt 4,6208 100m3
5 Đắp nền đường bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 35,73 m3
6 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo TC phê duyệt 6,7887 100m3
7 Đắp nền đường bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 4,416 m3
8 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,839 100m3
9 Mua đất đá thải đắp nền đường. Theo TC phê duyệt 883,212 m3
S MẶT ĐƯỜNG
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Theo TC phê duyệt 1,1778 100m3
2 Ni lông tái sinh mặt đường Theo TC phê duyệt 1.177,78 m2
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo TC phê duyệt 1,5156 100m2
4 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 188,84 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->