Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng + thiết bị (bao gồm hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200720768-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thiệu Duy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng + thiết bị (bao gồm hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200720636 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 3,8 tỷ, phần còn lại từ ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 07:36:00 đến ngày 2020-07-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,193,313,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN KÊNH 1 KẸP ĐƯỜNG - TỪ TỈNH LỘ 516C ĐI ĐÊ MẬU KHÊ | |||
| B | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C1 | Theo TC phê duyệt | 56,4325 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 | Theo TC phê duyệt | 10,7222 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Theo TC phê duyệt | 9,7391 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 9,6629 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 50,8575 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 32,967 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo TC phê duyệt | 6,2637 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đá thải đắp nền đường, tận dụng đất đào nền | Theo TC phê duyệt | 1.689,399 | m3 |
| C | MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo TC phê duyệt | 0,1815 | 100m |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường mở rộng L2 (Sub base) | Theo TC phê duyệt | 1,0843 | 100m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường mở rộng L1 (base) | Theo TC phê duyệt | 1,7348 | 100m3 |
| D | TUYẾN KÊNH | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Theo TC phê duyệt | 70,9 | m3 |
| 2 | Ni lông tái sinh | Theo TC phê duyệt | 590,8 | m2 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 301,58 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 | Theo TC phê duyệt | 30,2692 | 100m2 |
| 5 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp khe lún | Theo TC phê duyệt | 29,73 | m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông thanh giằng đá 1x2, M250, PC40 | Theo TC phê duyệt | 2,73 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh giằng | Theo TC phê duyệt | 0,5233 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt thép thanh giằng | Theo TC phê duyệt | 0,6939 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo TC phê duyệt | 237 | cái |
| E | TUYẾN KÊNH QUA AO | |||
| 1 | Xây tường thẳng, đá hộc, dầy > 60 cm, cao <= 2 m, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 54,94 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 3,46 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 | Theo TC phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 13,59 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 | Theo TC phê duyệt | 1,3505 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Theo TC phê duyệt | 2,64 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TC phê duyệt | 0,1147 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TC phê duyệt | 0,3311 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo TC phê duyệt | 31 | cái |
| F | CỐNG BẢN TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 | Theo TC phê duyệt | 3,12 | m3 |
| 2 | Ni lông tái sinh | Theo TC phê duyệt | 31,2 | m2 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 15,55 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 | Theo TC phê duyệt | 1,2349 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Theo TC phê duyệt | 0,2667 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10mm | Theo TC phê duyệt | 0,3782 | tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo TC phê duyệt | 3,56 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TC phê duyệt | 0,1798 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,341 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo TC phê duyệt | 24 | cái |
| 12 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp khe lún | Theo TC phê duyệt | 5,55 | m2 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Theo TC phê duyệt | 0,0077 | 100m3 |
| 14 | Ni lông tái sinh | Theo TC phê duyệt | 7,7 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo TC phê duyệt | 0,0112 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 1,23 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | Theo TC phê duyệt | 1,91 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Theo TC phê duyệt | 1,79 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan | Theo TC phê duyệt | 2,11 | m3 |
| G | TUYẾN KÊNH 2 TỪ CỐNG VỰC VÒNG ĐÊ MẬU KHÊ ĐI ĐÊ NGOẠI LAI | |||
| H | THANH LÝ KÊNH CŨ | |||
| 1 | Đào xúc bê tông tấm lát lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0, 8 m3 | Theo TC phê duyệt | 3,104 | 100m3 bê tông |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Theo TC phê duyệt | 310,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Theo TC phê duyệt | 310,4 | m3 |
| I | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C1 | Theo TC phê duyệt | 13,386 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 | Theo TC phê duyệt | 2,5433 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 | Theo TC phê duyệt | 26,893 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 | Theo TC phê duyệt | 5,1097 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Theo TC phê duyệt | 2,6772 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 2,7946 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 38,0095 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 7,2218 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đá thải | Theo TC phê duyệt | 605,755 | m3 |
| J | TUYẾN KÊNH | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Theo TC phê duyệt | 117,75 | m3 |
| 2 | Ni lông tái sinh | Theo TC phê duyệt | 1.177,46 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo TC phê duyệt | 1,8753 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 117,75 | m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước, gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 261,83 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 4,1487 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 45,7 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 1.195,032 | m2 |
| 9 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp khe lún | Theo TC phê duyệt | 43,91 | m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông thanh giằng đá 1x2, M250, PC40 | Theo TC phê duyệt | 4,06 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh giằng | Theo TC phê duyệt | 0,7772 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt thép thanh giằng | Theo TC phê duyệt | 1,0307 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo TC phê duyệt | 352 | cái |
| K | CỐNG BẢN TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Theo TC phê duyệt | 2,42 | m3 |
| 2 | Ni lông tái sinh | Theo TC phê duyệt | 29,48 | m2 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 11,41 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 | Theo TC phê duyệt | 0,7573 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 1,89 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Theo TC phê duyệt | 0,2445 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10mm | Theo TC phê duyệt | 0,3537 | tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo TC phê duyệt | 3,22 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TC phê duyệt | 0,1598 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,3103 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo TC phê duyệt | 22 | cái |
| 12 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp khe lún | Theo TC phê duyệt | 3,27 | m2 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Theo TC phê duyệt | 0,0247 | 100m3 |
| 14 | Ni lông tái sinh | Theo TC phê duyệt | 24,7 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo TC phê duyệt | 0,0131 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 3,95 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan. Thanh lý cống cũ | Theo TC phê duyệt | 1,89 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan. Thanh lý cống cũ | Theo TC phê duyệt | 3,15 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan. Thanh lý cống cũ | Theo TC phê duyệt | 3,09 | m3 |
| L | TUYẾN KÊNH 3 TỪ KÊNH MẬU KHÊ ĐẤU NỐI KÊNH NGANG KHU BỜ BÁI | |||
| M | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C1 | Theo TC phê duyệt | 19,4685 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 | Theo TC phê duyệt | 3,699 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo TC phê duyệt | 11,704 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 | Theo TC phê duyệt | 2,2238 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Theo TC phê duyệt | 3,8937 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 7,2468 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 38,291 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 13,71 | m3 |
| 9 | Mua đất đá thải, tận dụng đất đào cấp 2 | Theo TC phê duyệt | 620,103 | m3 |
| N | TUYẾN KÊNH | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 | Theo TC phê duyệt | 67,01 | m3 |
| 2 | Ni lông tái sinh | Theo TC phê duyệt | 660,7 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo TC phê duyệt | 0,9888 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 66,07 | m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước, gạchbê tông đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 147,52 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 2,3926 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 26,03 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 1.341,12 | m2 |
| 9 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp khe lún | Theo TC phê duyệt | 25,56 | m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông thanh giằng đá 1x2, M250, PC40 | Theo TC phê duyệt | 2,27 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh giằng | Theo TC phê duyệt | 0,3782 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt thép thanh giằng | Theo TC phê duyệt | 0,5768 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo TC phê duyệt | 197 | cái |
| O | CỐNG BẢN TRÊN KÊNH K0+200 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Theo TC phê duyệt | 0,56 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 | Theo TC phê duyệt | 0,1064 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 0,0556 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 | Theo TC phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 6 | Ni lông tái sinh | Theo TC phê duyệt | 12,56 | m2 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 2,14 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 | Theo TC phê duyệt | 0,1387 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,44 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Theo TC phê duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0643 | tấn |
| 12 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo TC phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TC phê duyệt | 0,0329 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,0575 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 16 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp khe lún | Theo TC phê duyệt | 1,04 | m2 |
| P | CỐNG BẢN TRÊN KÊNH K0+320 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Theo TC phê duyệt | 0,424 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 | Theo TC phê duyệt | 0,0806 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 0,0417 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 | Theo TC phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 6 | Ni lông tái sinh | Theo TC phê duyệt | 9,42 | m2 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 1,63 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 | Theo TC phê duyệt | 0,1077 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,33 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Theo TC phê duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0482 | tấn |
| 12 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo TC phê duyệt | 0,55 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TC phê duyệt | 0,0266 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,0441 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 16 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp khe lún | Theo TC phê duyệt | 1,04 | m2 |
| Q | TUYẾN ĐƯỜNG KHU BỜ BÁI ĐẾN RUỘNG NHÀ ÔNG KỸ | |||
| R | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | Theo TC phê duyệt | 16,1945 | m3 |
| 2 | Đào nền đường mở rộng bằng thủ công, đất C1 | Theo TC phê duyệt | 6,9095 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 | Theo TC phê duyệt | 4,3899 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Theo TC phê duyệt | 4,6208 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 35,73 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo TC phê duyệt | 6,7887 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 4,416 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,839 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đá thải đắp nền đường. | Theo TC phê duyệt | 883,212 | m3 |
| S | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Theo TC phê duyệt | 1,1778 | 100m3 |
| 2 | Ni lông tái sinh mặt đường | Theo TC phê duyệt | 1.177,78 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo TC phê duyệt | 1,5156 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 188,84 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi