Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200720104-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200671922
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-08 10:01:00 đến ngày 2020-07-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,326,456,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Mặt đường, hè đường, hệ thống thoát nước
1 Phá dỡ BTXM phủ mặt đường Theo HS thiết kế được duyệt 81,513 m3
2 Đào xử lý nền đường Như trên 1,1 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Như trên 0,0083 100m3
4 Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80T/h (Lượng nhựa 3,7% theo hỗn hợp) Như trên 0,0064 100tấn
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng 1,0kg/m2 Như trên 0,055 100m2
6 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cm Như trên 0,055 100m2
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Như trên 0,0064 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Như trên 0,0064 100tấn
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1Km đầu - Cấp đất III Như trên 0,8261 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Như trên 0,8261 100m3/1km
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng 1,0kg/m2 Như trên 29,4612 100m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng 0,5kg/m2 Như trên 11,5019 100m2
13 Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80T/h (Lượng nhựa 3,7% theo hỗn hợp) Như trên 1,2551 100tấn
14 Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h (lượng nhựa 5,15% theo hỗn hợp) Như trên 4,2294 100tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Như trên 5,4845 100tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Như trên 5,4845 100tấn
17 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cm Như trên 11,5019 100m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Như trên 29,4612 100m2
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng 0,5kg/m2 Như trên 0,269 100m2
20 Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h (lượng nhựa 5,15% theo hỗn hợp) Như trên 0,0326 100tấn
21 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Như trên 0,0326 100tấn
22 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Như trên 0,0326 100tấn
23 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Như trên 0,269 100m2
24 Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa, đan rãnh cũ Như trên 57,359 m3
25 Phá dỡ kết cấu gạch bồn cây cũ Như trên 3,278 m3
26 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 Như trên 19 cây
27 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Như trên 113,195 m3
28 Đào khuôn bó vỉa, đan rãnh Như trên 57,359 m3
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa, đan rãnh Như trên 5,1312 100m2
30 Bê tông bê tông bó vỉa, đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 36,673 m3
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 75,766 m3
32 Trồng cây Viết đường kính 12-15cm: Như trên 13 cây
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,401 100m3
34 Mua đá lẫn đất Như trên 52,1235 m3
35 Lót VXM bó vỉa , dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 175,99 m2
36 Lắp đặt bó vỉa hè Như trên 651 m
37 Lắp đặt đan rãnh Như trên 214,5 m2
38 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Như trên 651 cấu kiện
39 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Như trên 8,0681 10 tấn/1km
40 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Như trên 651 cấu kiện
41 Lát gạch Tezzazo KT gạch 300x300mm Như trên 1.068 m2
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km đầu - Cấp đất II Như trên 0,5736 100m3
43 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Như trên 0,5736 100m3/1km
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km đầu- Cấp đất III Như trên 1,7383 100m3
45 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Như trên 1,7383 100m3/1km
46 Tháo dỡ tấm đan Như trên 255 cái
47 Nạo vét rãnh cũ Như trên 38,603 m3
48 Lắp đặt tấm đan rãnh Như trên 255 cái
49 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Như trên 0,0336 100m2
50 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Như trên 0,0568 tấn
51 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 0,696 m3
52 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Như trên 12 cấu kiện
53 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Như trên 0,174 10 tấn/1km
54 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Như trên 12 cấu kiện
55 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan rãnh Như trên 12 cái
56 Phá dỡ tường rãnh cũ Như trên 19,97 m3
57 Thép mũ mố D<=10mm Như trên 0,5147 tấn
58 Ván khuôn gỗ mũ mố Như trên 1,647 100m2
59 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 9,265 m3
60 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1Km đầu - Cấp đất III Như trên 0,1997 100m3
61 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Như trên 0,1997 100m3/1km
62 Phá dỡ kết cấu tường gạch Như trên 5,389 m3
63 Phá dỡ kết cấu bê tông Như trên 13,372 m3
64 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1Km đầu- Cấp đất III Như trên 0,1876 100m3
65 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Như trên 0,1876 100m3/1km
66 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 1,6483 100m3
67 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,9579 100m3
68 Phá dỡ kết cấu tường rãnh cũ Như trên 25,036 m3
69 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1 Km đầu - Cấp đất II Như trên 0,5659 100m3
70 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Như trên 0,5659 100m3/1km
71 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km đầu- Cấp đất III Như trên 0,2504 100m3
72 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Như trên 0,2504 100m3/1km
73 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như trên 14,332 m3
74 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh Như trên 5,0479 100m2
75 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Như trên 0,819 100m2
76 Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm Như trên 2,0971 tấn
77 Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm Như trên 0,1629 tấn
78 Gia công, lắp đặt thép tấm đan Như trên 0,87 tấn
79 Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 25,48 m3
80 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 10,65 m3
81 Vữa xi măng mối nối rãnh, vữa XM M125, PCB30 Như trên 32 m2
82 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Như trên 330 cấu kiện
83 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Như trên 9,0325 10 tấn/1km
84 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Như trên 330 cấu kiện
85 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan rãnh Như trên 165 cái
86 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt rãnh Như trên 165 cái
87 Làm lớp đá mạt đệm móng Như trên 4,301 m3
88 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 6,41 m3
89 Ván khuôn móng Như trên 0,1672 100m2
90 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, vữa XM M75 Như trên 18,411 m3
91 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 66,656 m2
92 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Như trên 0,1531 100m2
93 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 2,306 m3
94 Gia công, lắp đặt tấm đan Như trên 0,1322 tấn
95 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm sàn thu nước Như trên 0,4095 100m2
96 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 2,655 m3
97 Gia công, lắp đặt tấm sàn Như trên 0,153 tấn
98 Ván khuôn gỗ mũ mố Như trên 0,1249 100m2
99 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0781 tấn
100 Bê tông mũ mố nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,405 m3
101 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên vỉa cửa thu Như trên 0,0749 100m2
102 Gia công, lắp đặt thép viên vỉa Như trên 0,0212 tấn
103 Bê tông viên vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 0,435 m3
104 Lót VXM bó vỉa dày 2,0cm, vữa XM M75 Như trên 9,999 m2
105 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan rãnh Như trên 77 cái
106 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Như trên 77 cấu kiện
107 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Như trên 1,349 10 tấn/1km
108 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Như trên 77 cấu kiện
109 Sản xuất lưới chắn rác bằng sắt vuông đặc 12x12mm Như trên 0,1106 tấn
110 Lắp đặt bộ nắp ga composite Như trên 15 bộ
111 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Như trên 0,5221 100m3
112 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,2202 100m3
113 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Như trên 0,073 100m3
114 Vật liệu đắp Như trên 9,4939 m3
115 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Như trên 0,0496 100m3
116 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Như trên 0,0436 100m3
117 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Như trên 0,2733 100m3
118 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Như trên 0,2733 100m3/1km
119 Thi công lớp đá mạt đệm Như trên 1,419 m3
120 Ván khuôn móng Như trên 0,0185 100m2
121 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cống Như trên 0,202 100m2
122 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Như trên 0,3278 100m2
123 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm sàn Như trên 0,0546 100m2
124 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Như trên 0,021 100m2
125 Ván khuôn gỗ mũ mố Như trên 0,0156 100m2
126 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên vỉa Như trên 0,01 100m2
127 Gia công, lắp đặt thép đế cống D<=10mm Như trên 0,1515 tấn
128 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Như trên 0,0786 tấn
129 Gia công, lắp đặt thép tấm sàn D<=10mm Như trên 0,0204 tấn
130 Gia công, lắp đặt tấm đan D<=10mm Như trên 0,0163 tấn
131 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0098 tấn
132 Gia công, lắp đặt thép viên vỉa D<= 10mm Như trên 0,0028 tấn
133 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Như trên 0,711 m3
134 Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 1,63 m3
135 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 1,311 m3
136 Bê tông tấm sàn thu nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 0,354 m3
137 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 0,294 m3
138 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,176 m3
139 Bê tông viên vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 0,058 m3
140 Lót VXM bó vỉa dày 2,0cm, vữa XM M75 Như trên 2,4288 m2
141 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 3,093 m3
142 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 11,854 m2
143 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mm Như trên 9 mối nối
144 Sản xuất song chắn rác bằng sắt vuông đặc 12x12mm Như trên 0,0147 tấn
145 Lắp đặt nắp ga composite Như trên 2 bộ
146 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Như trên 11 cấu kiện
147 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Như trên 0,8973 10 tấn/1km
148 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Như trên 11 cấu kiện
149 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống 500mm Như trên 9 đoạn ống
150 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan rãnh Như trên 2 cái
151 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm Như trên 2,076 m2
152 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm (vạch giảm tốc) Như trên 22,5 m2
153 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 3mm (vạch giảm tốc) Như trên 22,5 m2
B Hạng mục: Điện chiếu sáng
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Như trên 0,3656 100m
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Như trên 0,8892 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,0219 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,6032 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Như trên 0,0278 100m3
6 Vật liệu đắp Như trên 3,614 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Như trên 0,2076 100m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Như trên 0,2076 100m3/1km
9 Nilon báo cáp Như trên 82,59 m2
10 Gạch XMCL bảo vệ ống HDPE luồn cáp điện Như trên 2,5028 1000viên
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Như trên 0,0146 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Như trên 0,0161 100m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Như trên 5,12 m3
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,2833 100m2
15 Khung móng tủ điều khiển M16x 650 Như trên 1 bộ
16 Khung móng cột đèn M24x 525 Như trên 8 Bộ
17 Cọc tiếp địa L63x63x2500mm Như trên 9 bộ
18 Cột thép bát giác cao 8m, D78 dày 3,5mm2 Như trên 8 cột
19 Tháo dỡ lắp dặt cần đèn Cần đèn đơn CD44 cao 2m, vươn 1,5m mạ kẽm ( trên cột LT) Như trên 7 bộ
20 Lắp đặt cần đèn đơn CD44 cao 2m, vươn 1,5m mạ kẽm Như trên 6 cần đèn
21 Cần đèn đôi CD44 cao 2m, vươn 1,5m mạ kẽm Như trên 2 cần đèn
22 Bộ đèn LED 100W Như trên 17 choá
23 Cáp ngầm cu/xlpe//pvc/dsta/pvc 2x16 CEV 2x16 R20.6X Như trên 2,9201 100m
24 Cáp treo cu/xlpe//pvc 2x16 CEV 2x16 R20.6X Như trên 1,4485 100m
25 Dây đồng 2x2.5mm2 lên đèn Như trên 1,46 100m
26 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Như trên 1 tủ
27 ống nhựa xoắn chịu lực 65/50 Như trên 3,0111 100m
28 Đánh số cột thép Như trên 0,8 cột
29 Mốc báo hiệu cáp Như trên 5 cái
30 Ca xe vận chuyển vật tư+VC đất thừa Như trên 2 ca
31 Rải nối dây tiếp địa liên hoàn M10mm2 Như trên 2,9201 100m
32 Luồn cáp cửa cột Như trên 8 đầu cáp
33 Lắp bảng điện cửa cột Như trên 8 bảng
34 Đấu cốt đồng các loại Như trên 112 đầu cáp
35 Lắp dây điện lên đèn Như trên 1,52 100m
C Đảm bảo ATGT trong thi công
1 Cọc tiêu bằng tre D6-8cm, L=1,2m Như trên 51,6 m
2 Sơn cọc tiêu màu trắng đỏ Như trên 11,3417 m2
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 0,54 m3
4 Biển báo công trường I.441b (KT: 800x1400cm) Như trên 2 cái
5 Biển CN KT 800x1400cm Như trên 2 cái
6 Cột biển báo cao D80 cao 3.5m Như trên 2 cái
7 Biển số 227; 245 (Biển tam giác) Như trên 4 cái
8 Mặt biển tam giác KT cạnh 70cm Như trên 4 cái
9 Cột biển D80cm cao 3m Như trên 4 cái
10 Dây nhựa PVC phản quang Như trên 220 m
11 Đèn tín hiệu giao thông Như trên 3 cái
12 Áo phản quang Như trên 2 cái
13 Nhân công đảm bảo giao thông (2,7/7) Như trên 40 công
14 Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1: Như trên 150 m
15 Bóng điện 100W Như trên 6 bộ
16 Điện năng Như trên 432 Kwh
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->