Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200720104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200671922 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 10:01:00 đến ngày 2020-07-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,326,456,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Mặt đường, hè đường, hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ BTXM phủ mặt đường | Theo HS thiết kế được duyệt | 81,513 | m3 |
| 2 | Đào xử lý nền đường | Như trên | 1,1 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 0,0083 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80T/h (Lượng nhựa 3,7% theo hỗn hợp) | Như trên | 0,0064 | 100tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng 1,0kg/m2 | Như trên | 0,055 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cm | Như trên | 0,055 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 0,0064 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 0,0064 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1Km đầu - Cấp đất III | Như trên | 0,8261 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Như trên | 0,8261 | 100m3/1km |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng 1,0kg/m2 | Như trên | 29,4612 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng 0,5kg/m2 | Như trên | 11,5019 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80T/h (Lượng nhựa 3,7% theo hỗn hợp) | Như trên | 1,2551 | 100tấn |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h (lượng nhựa 5,15% theo hỗn hợp) | Như trên | 4,2294 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 5,4845 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 5,4845 | 100tấn |
| 17 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cm | Như trên | 11,5019 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Như trên | 29,4612 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng 0,5kg/m2 | Như trên | 0,269 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h (lượng nhựa 5,15% theo hỗn hợp) | Như trên | 0,0326 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 0,0326 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 0,0326 | 100tấn |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Như trên | 0,269 | 100m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa, đan rãnh cũ | Như trên | 57,359 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch bồn cây cũ | Như trên | 3,278 | m3 |
| 26 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Như trên | 19 | cây |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Như trên | 113,195 | m3 |
| 28 | Đào khuôn bó vỉa, đan rãnh | Như trên | 57,359 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa, đan rãnh | Như trên | 5,1312 | 100m2 |
| 30 | Bê tông bê tông bó vỉa, đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 36,673 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 75,766 | m3 |
| 32 | Trồng cây Viết đường kính 12-15cm: | Như trên | 13 | cây |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,401 | 100m3 |
| 34 | Mua đá lẫn đất | Như trên | 52,1235 | m3 |
| 35 | Lót VXM bó vỉa , dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 175,99 | m2 |
| 36 | Lắp đặt bó vỉa hè | Như trên | 651 | m |
| 37 | Lắp đặt đan rãnh | Như trên | 214,5 | m2 |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Như trên | 651 | cấu kiện |
| 39 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Như trên | 8,0681 | 10 tấn/1km |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Như trên | 651 | cấu kiện |
| 41 | Lát gạch Tezzazo KT gạch 300x300mm | Như trên | 1.068 | m2 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km đầu - Cấp đất II | Như trên | 0,5736 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Như trên | 0,5736 | 100m3/1km |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km đầu- Cấp đất III | Như trên | 1,7383 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Như trên | 1,7383 | 100m3/1km |
| 46 | Tháo dỡ tấm đan | Như trên | 255 | cái |
| 47 | Nạo vét rãnh cũ | Như trên | 38,603 | m3 |
| 48 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Như trên | 255 | cái |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,0336 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Như trên | 0,0568 | tấn |
| 51 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,696 | m3 |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Như trên | 12 | cấu kiện |
| 53 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Như trên | 0,174 | 10 tấn/1km |
| 54 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Như trên | 12 | cấu kiện |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan rãnh | Như trên | 12 | cái |
| 56 | Phá dỡ tường rãnh cũ | Như trên | 19,97 | m3 |
| 57 | Thép mũ mố D<=10mm | Như trên | 0,5147 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Như trên | 1,647 | 100m2 |
| 59 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 9,265 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1Km đầu - Cấp đất III | Như trên | 0,1997 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Như trên | 0,1997 | 100m3/1km |
| 62 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Như trên | 5,389 | m3 |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Như trên | 13,372 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1Km đầu- Cấp đất III | Như trên | 0,1876 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Như trên | 0,1876 | 100m3/1km |
| 66 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 1,6483 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,9579 | 100m3 |
| 68 | Phá dỡ kết cấu tường rãnh cũ | Như trên | 25,036 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1 Km đầu - Cấp đất II | Như trên | 0,5659 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Như trên | 0,5659 | 100m3/1km |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km đầu- Cấp đất III | Như trên | 0,2504 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Như trên | 0,2504 | 100m3/1km |
| 73 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 14,332 | m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh | Như trên | 5,0479 | 100m2 |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,819 | 100m2 |
| 76 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Như trên | 2,0971 | tấn |
| 77 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,1629 | tấn |
| 78 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Như trên | 0,87 | tấn |
| 79 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 25,48 | m3 |
| 80 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 10,65 | m3 |
| 81 | Vữa xi măng mối nối rãnh, vữa XM M125, PCB30 | Như trên | 32 | m2 |
| 82 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Như trên | 330 | cấu kiện |
| 83 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Như trên | 9,0325 | 10 tấn/1km |
| 84 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Như trên | 330 | cấu kiện |
| 85 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan rãnh | Như trên | 165 | cái |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt rãnh | Như trên | 165 | cái |
| 87 | Làm lớp đá mạt đệm móng | Như trên | 4,301 | m3 |
| 88 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 6,41 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng | Như trên | 0,1672 | 100m2 |
| 90 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, vữa XM M75 | Như trên | 18,411 | m3 |
| 91 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 66,656 | m2 |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,1531 | 100m2 |
| 93 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 2,306 | m3 |
| 94 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Như trên | 0,1322 | tấn |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm sàn thu nước | Như trên | 0,4095 | 100m2 |
| 96 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 2,655 | m3 |
| 97 | Gia công, lắp đặt tấm sàn | Như trên | 0,153 | tấn |
| 98 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Như trên | 0,1249 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0781 | tấn |
| 100 | Bê tông mũ mố nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,405 | m3 |
| 101 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên vỉa cửa thu | Như trên | 0,0749 | 100m2 |
| 102 | Gia công, lắp đặt thép viên vỉa | Như trên | 0,0212 | tấn |
| 103 | Bê tông viên vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,435 | m3 |
| 104 | Lót VXM bó vỉa dày 2,0cm, vữa XM M75 | Như trên | 9,999 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan rãnh | Như trên | 77 | cái |
| 106 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Như trên | 77 | cấu kiện |
| 107 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Như trên | 1,349 | 10 tấn/1km |
| 108 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Như trên | 77 | cấu kiện |
| 109 | Sản xuất lưới chắn rác bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Như trên | 0,1106 | tấn |
| 110 | Lắp đặt bộ nắp ga composite | Như trên | 15 | bộ |
| 111 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như trên | 0,5221 | 100m3 |
| 112 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,2202 | 100m3 |
| 113 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như trên | 0,073 | 100m3 |
| 114 | Vật liệu đắp | Như trên | 9,4939 | m3 |
| 115 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như trên | 0,0496 | 100m3 |
| 116 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 0,0436 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Như trên | 0,2733 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Như trên | 0,2733 | 100m3/1km |
| 119 | Thi công lớp đá mạt đệm | Như trên | 1,419 | m3 |
| 120 | Ván khuôn móng | Như trên | 0,0185 | 100m2 |
| 121 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cống | Như trên | 0,202 | 100m2 |
| 122 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Như trên | 0,3278 | 100m2 |
| 123 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm sàn | Như trên | 0,0546 | 100m2 |
| 124 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,021 | 100m2 |
| 125 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Như trên | 0,0156 | 100m2 |
| 126 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên vỉa | Như trên | 0,01 | 100m2 |
| 127 | Gia công, lắp đặt thép đế cống D<=10mm | Như trên | 0,1515 | tấn |
| 128 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0786 | tấn |
| 129 | Gia công, lắp đặt thép tấm sàn D<=10mm | Như trên | 0,0204 | tấn |
| 130 | Gia công, lắp đặt tấm đan D<=10mm | Như trên | 0,0163 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0098 | tấn |
| 132 | Gia công, lắp đặt thép viên vỉa D<= 10mm | Như trên | 0,0028 | tấn |
| 133 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 0,711 | m3 |
| 134 | Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 1,63 | m3 |
| 135 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 1,311 | m3 |
| 136 | Bê tông tấm sàn thu nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,354 | m3 |
| 137 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,294 | m3 |
| 138 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,176 | m3 |
| 139 | Bê tông viên vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,058 | m3 |
| 140 | Lót VXM bó vỉa dày 2,0cm, vữa XM M75 | Như trên | 2,4288 | m2 |
| 141 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,093 | m3 |
| 142 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 11,854 | m2 |
| 143 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mm | Như trên | 9 | mối nối |
| 144 | Sản xuất song chắn rác bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Như trên | 0,0147 | tấn |
| 145 | Lắp đặt nắp ga composite | Như trên | 2 | bộ |
| 146 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Như trên | 11 | cấu kiện |
| 147 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Như trên | 0,8973 | 10 tấn/1km |
| 148 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Như trên | 11 | cấu kiện |
| 149 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống 500mm | Như trên | 9 | đoạn ống |
| 150 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan rãnh | Như trên | 2 | cái |
| 151 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Như trên | 2,076 | m2 |
| 152 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm (vạch giảm tốc) | Như trên | 22,5 | m2 |
| 153 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 3mm (vạch giảm tốc) | Như trên | 22,5 | m2 |
| B | Hạng mục: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Như trên | 0,3656 | 100m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như trên | 0,8892 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,0219 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,6032 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như trên | 0,0278 | 100m3 |
| 6 | Vật liệu đắp | Như trên | 3,614 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Như trên | 0,2076 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Như trên | 0,2076 | 100m3/1km |
| 9 | Nilon báo cáp | Như trên | 82,59 | m2 |
| 10 | Gạch XMCL bảo vệ ống HDPE luồn cáp điện | Như trên | 2,5028 | 1000viên |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như trên | 0,0146 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 0,0161 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 5,12 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,2833 | 100m2 |
| 15 | Khung móng tủ điều khiển M16x 650 | Như trên | 1 | bộ |
| 16 | Khung móng cột đèn M24x 525 | Như trên | 8 | Bộ |
| 17 | Cọc tiếp địa L63x63x2500mm | Như trên | 9 | bộ |
| 18 | Cột thép bát giác cao 8m, D78 dày 3,5mm2 | Như trên | 8 | cột |
| 19 | Tháo dỡ lắp dặt cần đèn Cần đèn đơn CD44 cao 2m, vươn 1,5m mạ kẽm ( trên cột LT) | Như trên | 7 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cần đèn đơn CD44 cao 2m, vươn 1,5m mạ kẽm | Như trên | 6 | cần đèn |
| 21 | Cần đèn đôi CD44 cao 2m, vươn 1,5m mạ kẽm | Như trên | 2 | cần đèn |
| 22 | Bộ đèn LED 100W | Như trên | 17 | choá |
| 23 | Cáp ngầm cu/xlpe//pvc/dsta/pvc 2x16 CEV 2x16 R20.6X | Như trên | 2,9201 | 100m |
| 24 | Cáp treo cu/xlpe//pvc 2x16 CEV 2x16 R20.6X | Như trên | 1,4485 | 100m |
| 25 | Dây đồng 2x2.5mm2 lên đèn | Như trên | 1,46 | 100m |
| 26 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Như trên | 1 | tủ |
| 27 | ống nhựa xoắn chịu lực 65/50 | Như trên | 3,0111 | 100m |
| 28 | Đánh số cột thép | Như trên | 0,8 | cột |
| 29 | Mốc báo hiệu cáp | Như trên | 5 | cái |
| 30 | Ca xe vận chuyển vật tư+VC đất thừa | Như trên | 2 | ca |
| 31 | Rải nối dây tiếp địa liên hoàn M10mm2 | Như trên | 2,9201 | 100m |
| 32 | Luồn cáp cửa cột | Như trên | 8 | đầu cáp |
| 33 | Lắp bảng điện cửa cột | Như trên | 8 | bảng |
| 34 | Đấu cốt đồng các loại | Như trên | 112 | đầu cáp |
| 35 | Lắp dây điện lên đèn | Như trên | 1,52 | 100m |
| C | Đảm bảo ATGT trong thi công | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre D6-8cm, L=1,2m | Như trên | 51,6 | m |
| 2 | Sơn cọc tiêu màu trắng đỏ | Như trên | 11,3417 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,54 | m3 |
| 4 | Biển báo công trường I.441b (KT: 800x1400cm) | Như trên | 2 | cái |
| 5 | Biển CN KT 800x1400cm | Như trên | 2 | cái |
| 6 | Cột biển báo cao D80 cao 3.5m | Như trên | 2 | cái |
| 7 | Biển số 227; 245 (Biển tam giác) | Như trên | 4 | cái |
| 8 | Mặt biển tam giác KT cạnh 70cm | Như trên | 4 | cái |
| 9 | Cột biển D80cm cao 3m | Như trên | 4 | cái |
| 10 | Dây nhựa PVC phản quang | Như trên | 220 | m |
| 11 | Đèn tín hiệu giao thông | Như trên | 3 | cái |
| 12 | Áo phản quang | Như trên | 2 | cái |
| 13 | Nhân công đảm bảo giao thông (2,7/7) | Như trên | 40 | công |
| 14 | Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1: | Như trên | 150 | m |
| 15 | Bóng điện 100W | Như trên | 6 | bộ |
| 16 | Điện năng | Như trên | 432 | Kwh |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi