Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200724234-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NAM NAM NHÂN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200722679 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (vốn sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 11:15:00 đến ngày 2020-07-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 366,356,554 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa Chữa | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,079 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp II | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 81,081 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,568 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,079 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 17,145 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,237 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,914 | tân |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình. | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 24,324 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 4x8x18 cm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,371 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 19,528 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,512 | m2 |
| 12 | Đắp cát nền sân móng công trình | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 18,966 | m3 |
| 13 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,302 | m3 |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 140,44 | m2 |
| 15 | Cống tròn bê tông cốt thép D300 dài 1m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Máy bơm chìm 5.0 HP (đầy đủ phụ kiện để hoạt động) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 18 | Gia công xà gồ thép, tấm đan thép. | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,127 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,494 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,555 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,555 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 96,763 | m2 |
| 23 | Tấm nhựa POLYCACBONATE dày 4,5mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,207 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,338 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ tấm đan bê tông 1.0x0.5x0.06m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 56 | cấu kiện |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 28 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 23,389 | 100m |
| 29 | Van Xả nước 01 chiều bằng đổng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi