Gói thầu: Gói thầu xây lắp Nạo vét kênh Kháng Chiến, xã An Ninh Tây
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200650291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Nạo vét kênh Kháng Chiến, xã An Ninh Tây |
| Số hiệu KHLCNT | 20200650266 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 06:26:00 đến ngày 2020-07-16 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,826,780,601 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,400,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đê kênh Gò Sao | |||
| 1 | Phát hoang bằng máy Ø cây ≤ 30cm : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,03 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh bằng máy đào đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,074 | 100m3 |
| 3 | Đắp đê bằng máy đào dung tích gàu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu, K= 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,154 | 100m3 |
| 4 | Đào lõi bằng máy đào 1,25m3, ĐC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,285 | 100m3 |
| 5 | Đắp bờ chắn bằng máy, K= 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,285 | 100m3 |
| 6 | Bơm cát từ xà lan lên để đắp lõi giai đoạn 1 (cự ly bơm tạm tính ≤ 1,5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,173 | 100m3 |
| 7 | Ống nước Đk 200mm: 0,97*V bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,077 | m |
| 8 | Mua cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,255 | m3 |
| 9 | Trải đá 0x4 lớp trên (K= 0,95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,32 | 100m3 |
| 10 | Mua đá 0*4 (loại 2) Vmua= 134*Vtrải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 846,88 | m3 |
| 11 | Cắt khuôn đường bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | 100m3 |
| 12 | Mua cừ tràm dài 4,5m, Øgốc ≥ 8,0cm, Øngọn ≥ 4,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.130 | cây |
| 13 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy ;ĐC1; L> 2,5m (ĐGM*1,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,14 | 100m |
| 14 | Thép neo buộc, Đk 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 15 | Mua thép KL mua= 1005*KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,011 | kg |
| B | Nạo vét trải đá đê kênh Kháng Chiến | |||
| 1 | Phát hoang bằng máy Ø cây ≤ 30cm : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,81 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh bằng máy đào đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) ĐC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,369 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh bằng máy đào đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,367 | 100m3 |
| 4 | Đắp đê bằng máy đào dung tích gàu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu, K= 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,577 | 100m3 |
| 5 | Mua cừ tràm dài 4,5m, Øgốc ≥ 8,0cm, Øngọn ≥ 4,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.098 | cây |
| 6 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3; đứng trên tấm chống lầy ĐC1; L> 2,5m (ĐGM*1,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,84 | 100m |
| 7 | Thép neo buộc, Đk 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 8 | Mua thép KL mua= 1005*KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,309 | kg |
| 9 | Máy đào tháo dỡ và lắp đặt lại trụ điện K0+864 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 10 | Nhân công di dời trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 11 | Ca xà lan vận chuyển máy qua kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 12 | Nhân công vận chuyển máy qua kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| C | Nạo vét kênh 7 To | |||
| 1 | Phát hoang bằng máy Ø cây ≤ 30cm : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,01 | 100m2 |
| 2 | Phát hoang bằng máy Ø cây >40cm : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 3 | Đào kênh bằng máy đào đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15); ĐC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,924 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh bằng máy đào đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | 100m3 |
| 5 | Đắp đê bằng máy đào dung tích gàu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu, K= 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,591 | 100m3 |
| 6 | Đào san đê bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,885 | 100m3 |
| 7 | Trải đá 0x4 lớp trên (K= 0,95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,92 | 100m3 |
| 8 | Mua đá 0*4 (loại 2) Vmua= Vtrải*134 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 927,28 | m3 |
| 9 | Cắt khuôn đường bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,781 | 100m3 |
| 10 | Mua cừ tràm dài 4,5m, Øgốc ≥ 8,0cm, Øngọn ≥ 4,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.702 | cây |
| 11 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy; ĐC1; L> 2,5m (ĐGM*1,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,94 | 100m |
| 12 | Thép neo buộc, Đk 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 13 | Mua thép KL mua= 1005*KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,302 | kg |
| 14 | Đắp ao mương bằng máy, K= 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m3 |
| 15 | Đào khai thác đủ đắp ao bằng máy đào đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15); ĐC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | 100m3 |
| 16 | Đào khai thác đủ đắp ao bằng máy đào đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15); ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 17 | Mua ống cống ly tâm Ø300; dày 50mm, L=4000mm (H10-X60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 18 | Mua gối cống ly tâm Ø300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | công |
| 20 | Máy đào lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | ca |
| D | Nạo vét kênh Hai Nẩng | |||
| 1 | Phát hoang bằng máy Ø cây ≤ 30cm : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh bằng máy đào đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) ĐC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,679 | 100m3 |
| 3 | Đào san đường bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m3 |
| 4 | Đắp đê bằng máy đào dung tích gàu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu, K= 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,004 | 100m3 |
| 5 | Mua cừ tràm dài 4,5m, Øgốc ≥ 8,0cm, Øngọn ≥ 4,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463 | cây |
| 6 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy; ĐC1; L> 2,5m (ĐGM*1,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,49 | 100m |
| 7 | Thép neo buộc, Đk 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 8 | Mua thép KL mua= 1005*KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,512 | kg |
| 9 | Đắp ao mương bằng máy, K= 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 10 | Đào khai thác đủ đắp ao bằng máy đào đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 11 | Ca xà lan vận chuyển máy qua kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 12 | Nhân công vận chuyển máy qua kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| E | Nạo vét kênh Anh Em nhánh chính | |||
| 1 | Phát hoang bằng máy Ø cây ≤ 30cm : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | 100m2 |
| 2 | Phát hoang bằng máy Ø cây >40cm : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m2 |
| 3 | Đào kênh bằng máy đào đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15); ĐC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,397 | 100m3 |
| 4 | Đắp đê bằng máy đào dung tích gàu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu, K= 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,979 | 100m3 |
| 5 | Trải đá 0x4 lớp trên (K= 0,95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m3 |
| 6 | Mua đá 0*4 (loại 2) Vmua= Vtrải*134 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,36 | m3 |
| 7 | Mua cừ tràm dài 4,5m, Øgốc ≥ 8,0cm, Øngọn ≥ 4,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | cây |
| 8 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy; ĐC1; L> 2,5m (ĐGM*1,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | 100m |
| 9 | Thép neo buộc, Đk 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 10 | Mua thép KL mua= 1005*KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,284 | kg |
| 11 | Ca xà lan vận chuyển máy qua kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 12 | Nhân công vận chuyển máy qua kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| F | Nạo vét kênh Anh Em nhánh 1 | |||
| 1 | Phát hoang bằng máy Ø cây >40cm : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh bằng máy đào đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15); ĐC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,935 | 100m3 |
| 3 | Đắp đê bằng máy đào dung tích gàu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu, K= 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | 100m3 |
| 4 | Mua cừ tràm dài 4,5m, Øgốc ≥ 8,0cm, Øngọn ≥ 4,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cây |
| 5 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy; ĐC1; L> 2,5m (ĐGM*1,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100m |
| 6 | Thép neo buộc, Đk 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 7 | Mua thép KL mua= 1005*KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,339 | kg |
| G | Lắp đặt cống tại vị trí K0+150_Đê Gò Sao | |||
| 1 | San sửa tạo mặt bằng đúc ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Láng nền vữa xi măng mác 100, dày 3cm, không đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | M2 |
| 3 | Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,454 | M3 |
| 4 | Coffa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | 100M2 |
| 5 | SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | Tấn |
| 6 | SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | Tấn |
| 7 | Nhân công bậc 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 8 | MĐ gầu 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 9 | Nhân công bậc 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 10 | Nhân công bậc 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 11 | Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | M3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | M3 |
| 13 | Đào kênh + đào khai thác bằng MĐ đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,664 | 100M3 |
| 14 | Vận chuyển đất đào kênh bằng xà lan cự ly ≤ 1,0km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,641 | 100M3 |
| 15 | Đắp đất lấp ống cống bằng máy, sử dụng đất đào kênh và đất khai thác thêm dưới lòng kênh ,K= 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,269 | 100M3 |
| 16 | Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | Tấn |
| 17 | Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 18 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy , L đóng> 2,5m; ĐC1 (ĐGM*1,15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | 100M |
| 19 | Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cây |
| 20 | Thép buộc Đk 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | Tấn |
| H | Lắp đặt cống tại vị trí K0+510_Đê Gò Sao | |||
| 1 | San sửa tạo mặt bằng đúc ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Láng nền vữa xi măng mác 100, dày 3cm, không đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | M2 |
| 3 | Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,454 | M3 |
| 4 | Coffa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | 100M2 |
| 5 | SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | Tấn |
| 6 | SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | Tấn |
| 7 | Nhân công bậc 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 8 | MĐ gầu 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 9 | Nhân công bậc 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 10 | Nhân công bậc 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 11 | Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | M3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | M3 |
| 13 | Đào kênh + đào khai thác bằng MĐ đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,833 | 100M3 |
| 14 | Vận chuyển đất đào kênh bằng xà lan cự ly ≤ 1,0km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100M3 |
| 15 | Đắp đất lấp ống cống bằng máy, sử dụng đất đào kênh và đất khai thác thêm dưới lòng kênh ,K= 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,494 | 100M3 |
| 16 | Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | Tấn |
| 17 | Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 18 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy , L đóng> 2,5m; ĐC1 (ĐGM*1,15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | 100M |
| 19 | Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cây |
| 20 | Thép buộc Đk 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | Tấn |
| I | Lắp đặt cống tại vị trí K0+680_Đê Gò Sao | |||
| 1 | San sửa tạo mặt bằng đúc ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Láng nền vữa xi măng mác 100, dày 3cm, không đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | M2 |
| 3 | Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,454 | M3 |
| 4 | Coffa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | 100M2 |
| 5 | SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | Tấn |
| 6 | SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | Tấn |
| 7 | Nhân công bậc 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 8 | MĐ gầu 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 9 | Nhân công bậc 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 10 | Nhân công bậc 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 11 | Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | M3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | M3 |
| 13 | Đào kênh + đào khai thác bằng MĐ đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,768 | 100M3 |
| 14 | Vận chuyển đất đào kênh bằng xà lan cự ly ≤ 1,0km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,201 | 100M3 |
| 15 | Đắp đất lấp ống cống bằng máy, sử dụng đất đào kênh và đất khai thác thêm dưới lòng kênh ,K= 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,494 | 100M3 |
| 16 | Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | Tấn |
| 17 | Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 18 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy , L đóng> 2,5m; ĐC1 (ĐGM*1,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 100M |
| 19 | Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | cây |
| 20 | Thép buộc Đk 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | Tấn |
| J | Lắp đặt cống tại vị trí K1+487_Đê Gò Sao | |||
| 1 | San sửa tạo mặt bằng đúc ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Láng nền vữa xi măng mác 100, dày 3cm, không đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | M2 |
| 3 | Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,454 | M3 |
| 4 | Coffa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | 100M2 |
| 5 | SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | Tấn |
| 6 | SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | Tấn |
| 7 | Nhân công bậc 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 8 | MĐ gầu 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 9 | Nhân công bậc 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 10 | Nhân công bậc 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 11 | Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | M3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | M3 |
| 13 | Đào kênh + đào khai thác bằng MĐ đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,598 | 100M3 |
| 14 | Vận chuyển đất đào kênh bằng xà lan cự ly ≤ 1,0km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,598 | 100M3 |
| 15 | Đắp đất lấp ống cống bằng máy, sử dụng đất đào kênh và đất khai thác thêm dưới lòng kênh ,K= 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,494 | 100M3 |
| 16 | Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | Tấn |
| 17 | Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 18 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy , L đóng> 2,5m; ĐC1 (ĐGM*1,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 100M |
| 19 | Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | cây |
| 20 | Thép buộc Đk 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | Tấn |
| K | Lắp đặt cống tại vị trí K0+000_kênh Anh Em nhánh 1 | |||
| 1 | San sửa tạo mặt bằng đúc ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 2 | Láng nền vữa xi măng mác 100, dày 3cm, không đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | M2 |
| 3 | Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,418 | M3 |
| 4 | Coffa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | 100M2 |
| 5 | SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | Tấn |
| 6 | SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | Tấn |
| 7 | Nhân công bậc 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 8 | Nhân công bậc 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 9 | Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | M3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | M3 |
| 11 | Đào kênh + đào khai thác bằng MĐ đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | 100M3 |
| 12 | Vận chuyển đất đào kênh bằng xà lan cự ly ≤ 1,0km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | 100M3 |
| 13 | Đắp đất lấp ống cống bằng máy, sử dụng đất đào kênh và đất khai thác thêm dưới lòng kênh ,K= 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | 100M3 |
| 14 | Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | Tấn |
| 15 | Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 16 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy , L đóng> 2,5m; ĐC1 (ĐGM*1,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | 100M |
| 17 | Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cây |
| 18 | Thép buộc Đk 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | Tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi