Gói thầu: Gói thầu xây lắp Nạo vét kênh Kháng Chiến, xã An Ninh Tây

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200650291-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Nạo vét kênh Kháng Chiến, xã An Ninh Tây
Số hiệu KHLCNT 20200650266
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-09 06:26:00 đến ngày 2020-07-16 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,826,780,601 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,400,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đê kênh Gò Sao
1 Phát hoang bằng máy Ø cây ≤ 30cm : Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,03 100m2
2 Đào kênh bằng máy đào đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,074 100m3
3 Đắp đê bằng máy đào dung tích gàu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu, K= 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,154 100m3
4 Đào lõi bằng máy đào 1,25m3, ĐC1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,285 100m3
5 Đắp bờ chắn bằng máy, K= 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,285 100m3
6 Bơm cát từ xà lan lên để đắp lõi giai đoạn 1 (cự ly bơm tạm tính ≤ 1,5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,173 100m3
7 Ống nước Đk 200mm: 0,97*V bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,077 m
8 Mua cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,255 m3
9 Trải đá 0x4 lớp trên (K= 0,95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,32 100m3
10 Mua đá 0*4 (loại 2) Vmua= 134*Vtrải Mô tả kỹ thuật theo chương V 846,88 m3
11 Cắt khuôn đường bằng máy ủi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,69 100m3
12 Mua cừ tràm dài 4,5m, Øgốc ≥ 8,0cm, Øngọn ≥ 4,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.130 cây
13 Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy ;ĐC1; L> 2,5m (ĐGM*1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,14 100m
14 Thép neo buộc, Đk 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
15 Mua thép KL mua= 1005*KL Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,011 kg
B Nạo vét trải đá đê kênh Kháng Chiến
1 Phát hoang bằng máy Ø cây ≤ 30cm : Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,81 100m2
2 Đào kênh bằng máy đào đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) ĐC1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,369 100m3
3 Đào kênh bằng máy đào đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,367 100m3
4 Đắp đê bằng máy đào dung tích gàu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu, K= 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,577 100m3
5 Mua cừ tràm dài 4,5m, Øgốc ≥ 8,0cm, Øngọn ≥ 4,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.098 cây
6 Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3; đứng trên tấm chống lầy ĐC1; L> 2,5m (ĐGM*1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,84 100m
7 Thép neo buộc, Đk 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
8 Mua thép KL mua= 1005*KL Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,309 kg
9 Máy đào tháo dỡ và lắp đặt lại trụ điện K0+864 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
10 Nhân công di dời trụ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
11 Ca xà lan vận chuyển máy qua kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
12 Nhân công vận chuyển máy qua kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
C Nạo vét kênh 7 To
1 Phát hoang bằng máy Ø cây ≤ 30cm : Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,01 100m2
2 Phát hoang bằng máy Ø cây >40cm : Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
3 Đào kênh bằng máy đào đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15); ĐC1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,924 100m3
4 Đào kênh bằng máy đào đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 100m3
5 Đắp đê bằng máy đào dung tích gàu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu, K= 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,591 100m3
6 Đào san đê bằng máy ủi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,885 100m3
7 Trải đá 0x4 lớp trên (K= 0,95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,92 100m3
8 Mua đá 0*4 (loại 2) Vmua= Vtrải*134 Mô tả kỹ thuật theo chương V 927,28 m3
9 Cắt khuôn đường bằng máy ủi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,781 100m3
10 Mua cừ tràm dài 4,5m, Øgốc ≥ 8,0cm, Øngọn ≥ 4,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.702 cây
11 Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy; ĐC1; L> 2,5m (ĐGM*1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,94 100m
12 Thép neo buộc, Đk 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
13 Mua thép KL mua= 1005*KL Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,302 kg
14 Đắp ao mương bằng máy, K= 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m3
15 Đào khai thác đủ đắp ao bằng máy đào đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15); ĐC1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,337 100m3
16 Đào khai thác đủ đắp ao bằng máy đào đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15); ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
17 Mua ống cống ly tâm Ø300; dày 50mm, L=4000mm (H10-X60) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
18 Mua gối cống ly tâm Ø300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Nhân công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 công
20 Máy đào lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 ca
D Nạo vét kênh Hai Nẩng
1 Phát hoang bằng máy Ø cây ≤ 30cm : Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,45 100m2
2 Đào kênh bằng máy đào đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) ĐC1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,679 100m3
3 Đào san đường bằng máy ủi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 100m3
4 Đắp đê bằng máy đào dung tích gàu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu, K= 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,004 100m3
5 Mua cừ tràm dài 4,5m, Øgốc ≥ 8,0cm, Øngọn ≥ 4,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 463 cây
6 Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy; ĐC1; L> 2,5m (ĐGM*1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,49 100m
7 Thép neo buộc, Đk 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
8 Mua thép KL mua= 1005*KL Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,512 kg
9 Đắp ao mương bằng máy, K= 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
10 Đào khai thác đủ đắp ao bằng máy đào đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m3
11 Ca xà lan vận chuyển máy qua kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
12 Nhân công vận chuyển máy qua kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
E Nạo vét kênh Anh Em nhánh chính
1 Phát hoang bằng máy Ø cây ≤ 30cm : Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 100m2
2 Phát hoang bằng máy Ø cây >40cm : Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m2
3 Đào kênh bằng máy đào đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15); ĐC1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,397 100m3
4 Đắp đê bằng máy đào dung tích gàu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu, K= 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,979 100m3
5 Trải đá 0x4 lớp trên (K= 0,95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m3
6 Mua đá 0*4 (loại 2) Vmua= Vtrải*134 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,36 m3
7 Mua cừ tràm dài 4,5m, Øgốc ≥ 8,0cm, Øngọn ≥ 4,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 173 cây
8 Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy; ĐC1; L> 2,5m (ĐGM*1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,88 100m
9 Thép neo buộc, Đk 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
10 Mua thép KL mua= 1005*KL Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,284 kg
11 Ca xà lan vận chuyển máy qua kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
12 Nhân công vận chuyển máy qua kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
F Nạo vét kênh Anh Em nhánh 1
1 Phát hoang bằng máy Ø cây >40cm : Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m2
2 Đào kênh bằng máy đào đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15); ĐC1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,935 100m3
3 Đắp đê bằng máy đào dung tích gàu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu, K= 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,874 100m3
4 Mua cừ tràm dài 4,5m, Øgốc ≥ 8,0cm, Øngọn ≥ 4,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cây
5 Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy; ĐC1; L> 2,5m (ĐGM*1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 100m
6 Thép neo buộc, Đk 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
7 Mua thép KL mua= 1005*KL Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,339 kg
G Lắp đặt cống tại vị trí K0+150_Đê Gò Sao
1 San sửa tạo mặt bằng đúc ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
2 Láng nền vữa xi măng mác 100, dày 3cm, không đánh màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 M2
3 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,454 M3
4 Coffa thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,691 100M2
5 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 Tấn
6 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 Tấn
7 Nhân công bậc 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
8 MĐ gầu 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
9 Nhân công bậc 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
10 Nhân công bậc 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
11 Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 M3
12 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 M3
13 Đào kênh + đào khai thác bằng MĐ đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,664 100M3
14 Vận chuyển đất đào kênh bằng xà lan cự ly ≤ 1,0km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,641 100M3
15 Đắp đất lấp ống cống bằng máy, sử dụng đất đào kênh và đất khai thác thêm dưới lòng kênh ,K= 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,269 100M3
16 Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 Tấn
17 Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
18 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy , L đóng> 2,5m; ĐC1 (ĐGM*1,15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,64 100M
19 Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cây
20 Thép buộc Đk 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 Tấn
H Lắp đặt cống tại vị trí K0+510_Đê Gò Sao
1 San sửa tạo mặt bằng đúc ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
2 Láng nền vữa xi măng mác 100, dày 3cm, không đánh màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 M2
3 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,454 M3
4 Coffa thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,691 100M2
5 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 Tấn
6 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 Tấn
7 Nhân công bậc 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
8 MĐ gầu 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
9 Nhân công bậc 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
10 Nhân công bậc 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
11 Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 M3
12 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 M3
13 Đào kênh + đào khai thác bằng MĐ đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,833 100M3
14 Vận chuyển đất đào kênh bằng xà lan cự ly ≤ 1,0km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100M3
15 Đắp đất lấp ống cống bằng máy, sử dụng đất đào kênh và đất khai thác thêm dưới lòng kênh ,K= 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,494 100M3
16 Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 Tấn
17 Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
18 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy , L đóng> 2,5m; ĐC1 (ĐGM*1,15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 100M
19 Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cây
20 Thép buộc Đk 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 Tấn
I Lắp đặt cống tại vị trí K0+680_Đê Gò Sao
1 San sửa tạo mặt bằng đúc ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
2 Láng nền vữa xi măng mác 100, dày 3cm, không đánh màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 M2
3 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,454 M3
4 Coffa thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,691 100M2
5 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 Tấn
6 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 Tấn
7 Nhân công bậc 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
8 MĐ gầu 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
9 Nhân công bậc 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
10 Nhân công bậc 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
11 Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 M3
12 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 M3
13 Đào kênh + đào khai thác bằng MĐ đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,768 100M3
14 Vận chuyển đất đào kênh bằng xà lan cự ly ≤ 1,0km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,201 100M3
15 Đắp đất lấp ống cống bằng máy, sử dụng đất đào kênh và đất khai thác thêm dưới lòng kênh ,K= 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,494 100M3
16 Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 Tấn
17 Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
18 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy , L đóng> 2,5m; ĐC1 (ĐGM*1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 100M
19 Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 cây
20 Thép buộc Đk 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 Tấn
J Lắp đặt cống tại vị trí K1+487_Đê Gò Sao
1 San sửa tạo mặt bằng đúc ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
2 Láng nền vữa xi măng mác 100, dày 3cm, không đánh màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 M2
3 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,454 M3
4 Coffa thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,691 100M2
5 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 Tấn
6 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 Tấn
7 Nhân công bậc 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
8 MĐ gầu 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
9 Nhân công bậc 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
10 Nhân công bậc 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
11 Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 M3
12 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 M3
13 Đào kênh + đào khai thác bằng MĐ đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,598 100M3
14 Vận chuyển đất đào kênh bằng xà lan cự ly ≤ 1,0km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,598 100M3
15 Đắp đất lấp ống cống bằng máy, sử dụng đất đào kênh và đất khai thác thêm dưới lòng kênh ,K= 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,494 100M3
16 Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 Tấn
17 Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
18 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy , L đóng> 2,5m; ĐC1 (ĐGM*1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 100M
19 Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 151 cây
20 Thép buộc Đk 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 Tấn
K Lắp đặt cống tại vị trí K0+000_kênh Anh Em nhánh 1
1 San sửa tạo mặt bằng đúc ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
2 Láng nền vữa xi măng mác 100, dày 3cm, không đánh màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 M2
3 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,418 M3
4 Coffa thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 100M2
5 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 Tấn
6 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 Tấn
7 Nhân công bậc 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
8 Nhân công bậc 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
9 Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 M3
10 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 M3
11 Đào kênh + đào khai thác bằng MĐ đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,577 100M3
12 Vận chuyển đất đào kênh bằng xà lan cự ly ≤ 1,0km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,577 100M3
13 Đắp đất lấp ống cống bằng máy, sử dụng đất đào kênh và đất khai thác thêm dưới lòng kênh ,K= 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,539 100M3
14 Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 Tấn
15 Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
16 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy , L đóng> 2,5m; ĐC1 (ĐGM*1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,56 100M
17 Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cây
18 Thép buộc Đk 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 Tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->