Gói thầu: gói thầu số 4: toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200622926-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
Tên gói thầu gói thầu số 4: toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200568048
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ đầu tư kết cấu hạ tầng vùng đồng bào dân tộc thiểu số GĐ 2016-2020 là 1.455 triệu đồng, phần còn lại thuộc ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 07:21:00 đến ngày 2020-07-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,037,668,282 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH 100M3
1 Đào móng bằng thủ công, đất cấp III 9,166 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 4,623 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,0454 100m3
4 Bê tông đá 4x6, mác 100 lót móng 5,159 m3
5 Bê tông móng bó vỉa đá 1x2, mác 150 2,368 m3
6 Bê tông móng bể + rốn bể đá 1x2, mác 300 14,28 m3
7 Bê tông tường đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 300 21,1455 m3
8 Bê tông nắp bể đá 1x2, mác 300 5,13 m3
9 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0664 tấn
10 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm 1,3152 tấn
11 Cốt thép tường, đường kính <=18 mm 1,0374 tấn
12 Cốt thép tường, đường kính <=10 mm 0,5623 tấn
13 Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm 1,2488 tấn
14 Lắp joint mạch ngừng waterstop V200 79,2 m
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,1277 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm 1,5646 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,4275 100m2
18 Quét 2 lớp epoxy không độc tố trong bể 156,464 m2
19 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 0,656 m3
20 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 6,56 m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 1,82 m3
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 102,83 m2
23 Sản xuất nắp thăm bể bằng thép tấm 3mm 0,029 tấn
24 Sản xuất thang inox 0,031 tấn
25 Lắp dựng nắp thăm+thang thép 0,06 tấn
26 Lắp đặt BU âm tường STK D100, L=450mm 1 cái
27 Lắp đặt cút thép STK 90 độ D100 1 cái
28 Lắp đặt côn thép STK D200x100 1 cái
29 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm 2 bích
30 Lắp đặt BU âm tường STK D100 BB, L=450mm 2 cái
31 Lắp đặt mặt bích nhựa D100 2 cái
32 Lắp đặt đoạn ống nhựa D100 khoan lỗ, L=1,0m 2 cái
33 Lắp đặt nút bịt D100 2 cái
34 Lắp đặt BU âm tường STK D100 BU, L=800mm 1 cái
35 Lắp đặt BU âm tường STK D150 BU, L=600mm 1 cái
36 Lắp đặt cút thép STK 90 độ D150 1 cái
37 Lắp đặt BU, đường kính 150mm, L=1,76m 1 cái
38 Lắp đặt côn thép STK D250x150 1 cái
39 Lắp đặt BU âm tường STK, đường kính 100mm, L350mm 1 cái
40 Lắp đặt BU âm tường STK D150 UU, L=500mm 1 cái
41 Lắp đặt BU STK, đường kính 150mm, L=100mm 1 cái
42 Lắp đặt cút thép STK 90 ĐỘ D150 2 cái
B CỤM XỬ LÝ NƯỚC
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 4,668 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 300 16,32 m3
3 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 0,6132 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,041 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 1,7806 tấn
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 1,08 m2
7 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 5,256 m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,1136 100m2
C ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm 0,1625 100m
2 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm 9 cái
3 Lắp đặt van bướm tay gạt BB, đường kính van d=100mm 3 cái
4 Lắp đặt mối nối mềm BE , đường kính mối nối d=100mm 6 cái
5 Lắp đặt BU, đường kính 100mm, L=200mm 1 cái
6 Lắp đặt BU, đường kính 100mm, L=300mm 1 cái
7 Lắp đặt cút thép STK 90 độ D100 UU 3 cái
8 Lắp đặt cút thép 90 độ STK D100 BB 8 cái
9 Lắp đặt cút thép 45 độ STK D100 BB 4 cái
10 Lắp đặt Tê STK D100x100 4 cái
11 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm 10 bích
12 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, DN100mm 1 cái
13 Lắp đặt Bộ trộn hóa chất 1 cái
14 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=250mm 0,165 100m
15 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm 0,816 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm 0,367 100m
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114x90 1 cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm 3 cái
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm 5 cái
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27m 3 cái
21 Lắp đặt mặt bích nhựa D100 4 cái
22 Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC D114 6 cái
23 Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC D27 3 cái
24 Lắp đặt van nhựa D27 4 cái
25 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=100*27mm 1 cái
26 Lắp đặt nối ren trong D27 3 cái
27 Chụp van gang 9 cái
28 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III, khối lượng 20% 32,352 m3
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 5,808 m3
30 Đắp đất đường ống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,3158 100m3
31 Đắp đất nền móng công trình 1,848 m3
32 Vận chuyển đất dư 0,0513 100m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 0,3 m3
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,48 m3
35 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 1,728 m3
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 1,68 m2
37 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 17,28 m2
38 SXLĐ nắp đậy hố van tôn kẽm dày 1mm 2 cái
D TUYẾN ỐNG NHÁNH HDPE D63MM
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm 31,32 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 lòn ống qua đường 0,34 100m
3 Lắp đặt Tê gang DN80x50 EEB 4 cái
4 Lắp đặt Tê HDPE D63x63 7 cái
5 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=50mm 11 cái
6 Cút 90 độ HDPE D63 2 cái
7 Lắp đặt mối nối mềm bích bát gang loại BE DN50 ( nối vào ống HDPE D63) 4 cái
8 Lắp đặt mối nối mềm EE DN80 4 cái
9 Lắp đặt bộ Đầu nối bằng bích HDPE D63+ Bích thép DN50 7 cái
10 Lắp đặt Bích nối đơn uPVC D60 7 cái
11 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=60mm 6 cái
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm 0,06 100m
13 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=20mm 6 cái
14 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm 6 cái
15 Lắp đặt nối 2 đầu ren ngoài D20 tráng kẽm 12 cái
16 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=20mm 12 cái
17 Ống xả cặn UPVC D60 0,1 100m
18 Ống UPVC D168 làm cơi van 0,11 100m
19 Lắp đặt chụp van gang D150 11 cái
20 Lắp đặt cút nhựa 45 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=63mm 8 cái
21 Bu lông mạ kẽm M16x350 14 bộ
22 Bu lông mạ kẽm M12x40 28 bộ
23 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=20mm 2 cái
24 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=60x20mm 2 cái
25 Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm 2 cái
26 Lắp đặt nối 2 đầu ren ngoài D20 tráng kẽm 4 cái
27 Lắp đặt cút nhựa 45 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=63mm 8 cái
28 Bu lông Nở M20x150 12 bộ
29 Bu lông mạ kẽm M12x40 28 bộ
30 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=20mm 2 cái
31 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=60x20mm 2 cái
32 Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm 2 cái
33 Lắp đặt nối 2 đầu ren ngoài D20 tráng kẽm 4 cái
34 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm 31,32 100m
35 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm 31,32 100m
36 Chi phí nước thử áp 19,52 m3
37 Chi phí nước xúc xả đường ống 29,27 m3
38 Cắt mặt đường BTN nhựa 0,36 100m
39 Cào bóc mặt đường nhựa 0,1 100m2
40 Bê tông nhựa nóng hạt mịn hoàn trả mặt đường 0,1 100m2
41 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 0,1 100m2
42 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,03 100m3
43 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III ( 80% KLđào) 6,01 100m3
44 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III, khối lượng 20% 150,34 m3
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 17,47 m3
46 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 7,42 100m3
47 Đắp đất nền móng công trình 10,82 m3
48 Vận chuyển đất dư 0,17 100m3
49 Bê tông lót đá 40x60, mác 100 1,44 m3
50 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 2,88 m3
51 Bê tông bục đỡ đá 10 x 20 mác 200 0,68 m3
52 Bê tông tấm đan,đá 10 x 20, mác 200 1,47 m3
53 SXLD cốt thép đường kính <=10 (D10) 0,08 tấn
54 Nhân công lắp đặt tấm đan + bục đỡ 20 cái
55 Xây tường gạch thẻ dày 200mm, vữa xây mác 75 4,45 m3
56 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 24,83 m2
57 Láng vữa xi măng dày 20mm, mác 100 3,6 m2
58 Tô hồ dầu lớp trát + láng 28,43 m2
59 Ván khuôn tấm đan + gờ kê đan 0,35 100m2
60 Gia công thép hình các loại 0,17 tấn
61 Lắp đặt thép hình các loại 0,17 tấn
62 Sơn sắt thép các loại (1 nước chống gỉ + 2 nước sơn màu) 11,18 m2
E Bể phản ứng – Lắng Lamen
1 Bể phản ứng – Lắng Lamen Công suất: 20m3&#x2F;giờ (Theo bản vẽ thiết kế đính kèm)<br/>Thông số kỹ thuật: <br/>- Kích thước: L*W*H: 5*2.2*6m <br/>- Vật liệu chế tạo: thép SS400 dày 6mm. Sơn phủ Epoxy 2 thành phần. <br/>- Đường ống liên kết vào&#x2F;ra: DN100<br/>- Đồng bộ cùng: <br/>+ Hệ thống đệm lắng Lamenla chuyện dụng với khối lượng đảm bảo phù hợp công suất thiết kế <br/>+ Chủng loại đệm lắng: tấm lắng <br/>+ Vật liệu tấm lắng: Nhựa PP <br/>+ Chiều dài tấm lắng : 1000mm<br/>+ Đường kính lục giác: 35mm + Góc nghiêng tấm lắng: 60 độ <br/>+ Hệ thống cầu thang, lan can, sàn thao tác…<br/> 1 Bể
F Bể lọc tự rửa
1 Bể lọc tự rửa Công suất 20m3&#x2F;giờ ( theo bản vẽ thiết kế đính kèm)<br/>Thông số kỹ thuật: <br/>- Kích thước D*H: 1.8*4.6m<br/>- Vật liệu chế tạo: Thép SS400 dày 6mm. Sơn phủ Epoxy 2 thành phần <br/>- Đường ống liên kết vào ra DN80<br/>- Đồng bộ cùng: <br/>+ Hệ thống Siphong điều chỉnh tốc độ rửa ngược<br/>- Chụp lọc: PVC <br/>- Cát lọc dày 0.8m: cỡ hạt 1-2mm <br/>- Sỏi lọc dày 0.3m: cỡ hạt 3-12mm <br/>- Hệ thống cầu thang, sàn thao tác… <br/> 1 Bể
G Hồ Siphong
1 Hồ Siphong Kích thước LxWxH: 1.4*1*1.2m <br/>Vật liệu chế tạo: Thép SS400 dày 5mm. <br/>Sơn phủ Epoxy 2 thành phần<br/> 1 Bể
H Bộ trộn tĩnh
1 Bộ trộn tĩnh Kích thước D*H &#x3D; 1.5*0.3m dày 4mm<br/>Vật liệu: Thép sơn Epoxy<br/> 1 Bộ
I Đường ống kỹ thuật
1 Đường ống kỹ thuật Giới hạn tại cụm Bể phản ứng – Lắng - Lọc theo bản vẽ thiết kế đính kèm<br/>- Kích thước: DN100 dày 3.2mm <br/>- Vật liệu: Sắt tráng kẽm<br/> 1 Bộ
J Chi phí lắp đặt Cụm Lắng lọc + Vận chuyển
1 Chi phí lắp đặt Cụm Lắng lọc + Vận chuyển Chi phí lắp đặt Cụm Lắng lọc + Vận chuyển 1 HM
K Chi phí vận hành ( 1 tuần)
1 Chi phí vận hành ( 1 tuần) Chi phí vận hành ( 1 tuần) 1 Tuần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->