Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200717049-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200710846 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 10:40:00 đến ngày 2020-07-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,344,382,488 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công (30% diện tích tường trong) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.123,134 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công (70% diện tích tường ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.545,89 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 42,92 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1.087,924 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 378,16 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,221 | tấn |
| 7 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 312,88 | 1m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 154,602 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần tole lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 116,64 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,025 | tấn |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 633,6 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 53,28 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=11cm bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 7,938 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện và chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,736 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,736 | 100m3 |
| 19 | Vệ sinh nền hành lang và các phòng giáo viên sạch sẽ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | ht |
| 20 | Đánh bóng lại bề mặt đá mài bậc tap cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 11,76 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,939 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 243,34 | m2 |
| 23 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà (30% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.123,134 | m2 |
| 24 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà (70% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.701,03 | m2 |
| 25 | Lắp dựng lan can tay vịn | Theo hồ sơ thiết kế | 21,08 | m2 |
| 26 | Cung cấp tay vịn thép hộp mạ kẽm D50, dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 21,08 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 33,096 | m2 |
| 28 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1.087,924 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.276,328 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 3.743,78 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.884,46 | m2 |
| 32 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,782 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,221 | tấn |
| 34 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm C50x100x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 388,8 | md |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 429,52 | m2 |
| 36 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo hồ sơ thiết kế | 429,52 | m2 |
| 37 | Sơn cửa sổ panô 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 138,87 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 15,732 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 25x25 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 116,64 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 25x40 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 516,96 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa wc | Theo hồ sơ thiết kế | 53,28 | m2 |
| 42 | Cửa WC khung nhôm xingfa kính mờ | Theo hồ sơ thiết kế | 53,28 | m2 |
| 43 | Lợp mái, che tường bằng trần tole lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 1,166 | 100m2 |
| 44 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Theo hồ sơ thiết kế | 388,8 | md |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,025 | tấn |
| 46 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 17,871 | 100m2 |
| 47 | Đèn tuýp led đơn 1,2m - 1x18W, gắn trần | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn led áp trần tròn 220V/11W | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | bộ |
| 49 | Hộp công tắc đơn 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Hộp công tắc hai 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 51 | Ống PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 165 | m |
| 52 | Dây CV 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt, người lớn | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 56 | Lắp đặt phễu thu nước sàn ngăn mùi D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 58 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 59 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 60 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 61 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,34 | 100m |
| 62 | Co 90 PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 144 | cái |
| 63 | Co 90 PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 64 | Co 90 ren trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 108 | cái |
| 65 | T đều D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 66 | T giảm PPR D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 67 | T giảm PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 68 | T giảm PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 69 | Nối giảm PPR D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 70 | Nối giảm PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 71 | Nối giảm PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 72 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 73 | Lắp đặt van góc D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 74 | Ống nhựa uPVC PN6 D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | 100m |
| 75 | Ống nhựa uPVC PN6 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,48 | 100m |
| 76 | Ống nhựa uPVC PN6 D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 77 | Ống nhựa uPVC PN6 D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 78 | Lắp đặt Y uPVC 45º D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 118 | cái |
| 79 | Lắp đặt Y uPVC 45º D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 63 | cái |
| 80 | Lắp đặt Y uPVC 45º D60/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 81 | Lắp đặt co uPVC 45º D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 82 | Lắp đặt co uPVC 45º D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 83 | Lắp đặt co uPVC 45º D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 84 | Lắp đặt con thỏ thoát nước D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 85 | Lắp đặt T uPVC 90 D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 86 | Lắp đặt T uPVC 90 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 87 | Lắp đặt nút bịt thông tắc D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 88 | Lắp đặt nút bịt thông tắc D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| B | HẠNG MỤC: KÝ TÚC XÁ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công (40% diện tích tường trong) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.300,936 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công (60% diện tích tường ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế | 795,8 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 14,643 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 516,057 | m2 |
| 5 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 309,454 | 1m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 432,425 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 284,24 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,397 | tấn |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 612,16 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 54,08 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=11cm bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 13,056 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện và chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,409 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,409 | 100m3 |
| 17 | Vệ sinh nền hành lang và các phòng giáo viên sạch sẽ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | ht |
| 18 | Đánh bóng lại bề mặt đá mài bậc tap cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 114,8 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,979 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 175,214 | m2 |
| 21 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà (40% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.431,496 | m2 |
| 22 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà (60% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 889,401 | m2 |
| 23 | Lắp dựng lan can tay vịn | Theo hồ sơ thiết kế | 14,643 | m2 |
| 24 | Cung cấp tay vịn thép hộp mạ kẽm D50, dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,643 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 388,562 | m2 |
| 26 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 516,057 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.440,032 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 3.310,036 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 815,383 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 374,734 | m2 |
| 31 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo hồ sơ thiết kế | 374,734 | m2 |
| 32 | Sơn cửa sổ panô 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 323,55 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 108,875 | m2 |
| 34 | đáy khung cửa sổ bằng inox 304 14x14x1,2 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | khung |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 130,56 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 481,6 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa wc | Theo hồ sơ thiết kế | 44,8 | m2 |
| 38 | Cửa WC khung nhôm xingfa kính mờ | Theo hồ sơ thiết kế | 44,8 | m2 |
| 39 | Lợp mái, che tường bằng trần tole lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 2,842 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,397 | tấn |
| 41 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Theo hồ sơ thiết kế | 150,6 | md |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,52 | m2 |
| 43 | Cửa sổ lật khung nhôm Xingfa kính mờ dày 8ly mài cạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 11,52 | m2 |
| 44 | Cung cấp khung bảo vệ, sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 11,52 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 11,52 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 81,277 | 100m2 |
| 47 | Đèn tuýp led đơn 1,2m - 1x18W, gắn trần | Theo hồ sơ thiết kế | 102 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn led áp trần tròn 220V/11W | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | bộ |
| 50 | Hộp công tắc đơn một chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 51 | Hộp công tắc đôi một chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 52 | Hộp công tắc đơn 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Hộp công tắc hai 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 54 | Hộp công tắc ba trung gian | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Hộp 2 dimmer + mặt + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 56 | Lắp đặt quạt gắn trần 100W | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 57 | Tủ điện tầng âm tường, H250-W200-D100, tole 1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 58 | Đóng cọc tiếp địa + sò đồng kẹp cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 59 | Đồng hồ điện 1pha | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 60 | Tủ điện phòng âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | hộp |
| 61 | Ổ cắm điện đôi ba chấu 16A-230V (đế âm + mặt nạ) | Theo hồ sơ thiết kế | 128 | cái |
| 62 | MCCB - 4P-63A - 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | MCB - 3P-50A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 64 | MCB - 1P-20A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 65 | MCB - 1P-10A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 66 | Ống PVC D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 67 | Ống ruột gà D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 68 | Ống ruột gà D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 69 | CV 1x10 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 70 | CV 1x4.0 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 71 | CV 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.500 | m |
| 72 | CV 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.600 | m |
| 73 | CV 1x10 mm2 vàng sọc xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 74 | CV 1x4.0 mm2 - vàng sọc xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 75 | CV 1x2.5mm2 - vàng sọc xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 1.500 | m |
| 76 | Đèn báo pha + cầu chì 5A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt, người lớn | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 80 | Lắp đặt phễu thu nước sàn ngăn mùi D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 82 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 83 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 84 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | 100m |
| 85 | Co 90 PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 128 | cái |
| 86 | Co 90 PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 87 | Co 90 ren trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 128 | cái |
| 88 | T đều D25 (nhân công x1.5) | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 89 | T giảm PPR D32/25 (nhân công x1.5) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 90 | T giảm PPR D25/20 (nhân công x1.5) | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 91 | Nối giảm PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 92 | Nối giảm PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 93 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 94 | Lắp đặt van góc D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 95 | Ống nhựa uPVC PN6 D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | 100m |
| 96 | Ống nhựa uPVC PN6 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,28 | 100m |
| 97 | Ống nhựa uPVC PN6 D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 98 | Ống nhựa uPVC PN6 D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 99 | Lắp đặt Y uPVC 45º D114 (nhân công x1.5) | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 100 | Lắp đặt Y uPVC 45º D90 (nhân công x1.5) | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 101 | Lắp đặt Y uPVC 45º D60/42 (nhân công x1.5) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt co uPVC 45º D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 103 | Lắp đặt co uPVC 45º D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 104 | Lắp đặt co uPVC 45º D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 105 | Lắp đặt con thỏ thoát nước D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 106 | Lắp đặt T uPVC 90 D114 (nhân công x1.5) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt T uPVC 90 D90 (nhân công x1.5) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt nút bịt thông tắc D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 109 | Lắp đặt nút bịt thông tắc D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Ống cấp nước HDPE PN10 D63 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5 | 100m |
| 2 | Ống cấp nước HDPE PN10 D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co 90 HDPE D63 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt co 90 HDPE D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê đều HDPE D63 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê đều HDPE D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê giảm HDPE D63/40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê giảm HDPE D50/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê giảm HDPE D63/32 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối giảm HDPE D63/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 98,7 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 17,625 | m3 |
| 14 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,55 T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 81,075 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi