Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200717049-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200710846
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-09 10:40:00 đến ngày 2020-07-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,344,382,488 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công (30% diện tích tường trong) Theo hồ sơ thiết kế 1.123,134 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công (70% diện tích tường ngoài) Theo hồ sơ thiết kế 1.545,89 m2
3 Phá dỡ lan can Theo hồ sơ thiết kế 42,92 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 1.087,924 m2
5 Tháo dỡ mái tôn cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 378,16 m2
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 1,221 tấn
7 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo hồ sơ thiết kế 312,88 1m2
8 Cạo rỉ các kết cấu thép bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 154,602 m2
9 Tháo dỡ trần tole lạnh Theo hồ sơ thiết kế 116,64 m2
10 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 1,025 tấn
11 Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 633,6 m2
12 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế 53,28 m2
13 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=11cm bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 7,938 m3
14 Tháo dỡ chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế 36 bộ
15 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế 36 bộ
16 Tháo dỡ hệ thống điện và chống sét Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,736 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1,736 100m3
19 Vệ sinh nền hành lang và các phòng giáo viên sạch sẽ Theo hồ sơ thiết kế 1 ht
20 Đánh bóng lại bề mặt đá mài bậc tap cấp Theo hồ sơ thiết kế 11,76 m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 13,939 m3
22 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 243,34 m2
23 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà (30% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 1.123,134 m2
24 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà (70% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 1.701,03 m2
25 Lắp dựng lan can tay vịn Theo hồ sơ thiết kế 21,08 m2
26 Cung cấp tay vịn thép hộp mạ kẽm D50, dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 21,08 m2
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế 33,096 m2
28 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 1.087,924 m2
29 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 2.276,328 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 3.743,78 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.884,46 m2
32 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 3,782 100m2
33 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 1,221 tấn
34 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm C50x100x2 Theo hồ sơ thiết kế 388,8 md
35 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 429,52 m2
36 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo hồ sơ thiết kế 429,52 m2
37 Sơn cửa sổ panô 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế 138,87 m2
38 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế 15,732 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch 25x25 cm Theo hồ sơ thiết kế 116,64 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 25x40 cm Theo hồ sơ thiết kế 516,96 m2
41 Lắp dựng cửa wc Theo hồ sơ thiết kế 53,28 m2
42 Cửa WC khung nhôm xingfa kính mờ Theo hồ sơ thiết kế 53,28 m2
43 Lợp mái, che tường bằng trần tole lạnh Theo hồ sơ thiết kế 1,166 100m2
44 Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 Theo hồ sơ thiết kế 388,8 md
45 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 1,025 tấn
46 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế 17,871 100m2
47 Đèn tuýp led đơn 1,2m - 1x18W, gắn trần Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
48 Lắp đặt đèn led áp trần tròn 220V/11W Theo hồ sơ thiết kế 33 bộ
49 Hộp công tắc đơn 2 chiều Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
50 Hộp công tắc hai 2 chiều Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
51 Ống PVC D16 Theo hồ sơ thiết kế 165 m
52 Dây CV 2x1,5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế 170 m
53 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 36 bộ
54 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 36 bộ
55 Lắp đặt chậu xí bệt, người lớn Theo hồ sơ thiết kế 36 bộ
56 Lắp đặt phễu thu nước sàn ngăn mùi D80 Theo hồ sơ thiết kế 36 cái
57 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế 36 bộ
58 Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D40 Theo hồ sơ thiết kế 0,36 100m
59 Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D32 Theo hồ sơ thiết kế 0,72 100m
60 Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D25 Theo hồ sơ thiết kế 0,9 100m
61 Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D20 Theo hồ sơ thiết kế 1,34 100m
62 Co 90 PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế 144 cái
63 Co 90 PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế 72 cái
64 Co 90 ren trong D20 Theo hồ sơ thiết kế 108 cái
65 T đều D25 Theo hồ sơ thiết kế 36 cái
66 T giảm PPR D40/25 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
67 T giảm PPR D32/25 Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
68 T giảm PPR D25/20 Theo hồ sơ thiết kế 36 cái
69 Nối giảm PPR D40/32 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
70 Nối giảm PPR D32/25 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
71 Nối giảm PPR D25/20 Theo hồ sơ thiết kế 36 cái
72 Lắp đặt van khóa D25 Theo hồ sơ thiết kế 36 cái
73 Lắp đặt van góc D20 Theo hồ sơ thiết kế 36 cái
74 Ống nhựa uPVC PN6 D114 Theo hồ sơ thiết kế 1,8 100m
75 Ống nhựa uPVC PN6 D90 Theo hồ sơ thiết kế 1,48 100m
76 Ống nhựa uPVC PN6 D60 Theo hồ sơ thiết kế 0,8 100m
77 Ống nhựa uPVC PN6 D42 Theo hồ sơ thiết kế 0,4 100m
78 Lắp đặt Y uPVC 45º D114 Theo hồ sơ thiết kế 118 cái
79 Lắp đặt Y uPVC 45º D90 Theo hồ sơ thiết kế 63 cái
80 Lắp đặt Y uPVC 45º D60/42 Theo hồ sơ thiết kế 72 cái
81 Lắp đặt co uPVC 45º D114 Theo hồ sơ thiết kế 72 cái
82 Lắp đặt co uPVC 45º D90 Theo hồ sơ thiết kế 36 cái
83 Lắp đặt co uPVC 45º D42 Theo hồ sơ thiết kế 72 cái
84 Lắp đặt con thỏ thoát nước D90 Theo hồ sơ thiết kế 36 cái
85 Lắp đặt T uPVC 90 D114 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
86 Lắp đặt T uPVC 90 D90 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
87 Lắp đặt nút bịt thông tắc D114 Theo hồ sơ thiết kế 27 cái
88 Lắp đặt nút bịt thông tắc D60 Theo hồ sơ thiết kế 27 cái
B HẠNG MỤC: KÝ TÚC XÁ
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công (40% diện tích tường trong) Theo hồ sơ thiết kế 1.300,936 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công (60% diện tích tường ngoài) Theo hồ sơ thiết kế 795,8 m2
3 Phá dỡ lan can Theo hồ sơ thiết kế 14,643 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 516,057 m2
5 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo hồ sơ thiết kế 309,454 1m2
6 Cạo rỉ các kết cấu thép bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 432,425 m2
7 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 284,24 m2
8 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,397 tấn
9 Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 612,16 m2
10 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế 54,08 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=11cm bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 13,056 m3
12 Tháo dỡ chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế 32 bộ
13 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế 32 bộ
14 Tháo dỡ hệ thống điện và chống sét Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,409 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1,409 100m3
17 Vệ sinh nền hành lang và các phòng giáo viên sạch sẽ Theo hồ sơ thiết kế 1 ht
18 Đánh bóng lại bề mặt đá mài bậc tap cấp Theo hồ sơ thiết kế 114,8 m2
19 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 14,979 m3
20 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 175,214 m2
21 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà (40% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 1.431,496 m2
22 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà (60% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 889,401 m2
23 Lắp dựng lan can tay vịn Theo hồ sơ thiết kế 14,643 m2
24 Cung cấp tay vịn thép hộp mạ kẽm D50, dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 14,643 m2
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế 388,562 m2
26 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 516,057 m2
27 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.440,032 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 3.310,036 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 815,383 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 374,734 m2
31 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo hồ sơ thiết kế 374,734 m2
32 Sơn cửa sổ panô 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế 323,55 m2
33 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế 108,875 m2
34 đáy khung cửa sổ bằng inox 304 14x14x1,2 Theo hồ sơ thiết kế 32 khung
35 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế 130,56 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế 481,6 m2
37 Lắp dựng cửa wc Theo hồ sơ thiết kế 44,8 m2
38 Cửa WC khung nhôm xingfa kính mờ Theo hồ sơ thiết kế 44,8 m2
39 Lợp mái, che tường bằng trần tole lạnh Theo hồ sơ thiết kế 2,842 100m2
40 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,397 tấn
41 Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 Theo hồ sơ thiết kế 150,6 md
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 11,52 m2
43 Cửa sổ lật khung nhôm Xingfa kính mờ dày 8ly mài cạnh Theo hồ sơ thiết kế 11,52 m2
44 Cung cấp khung bảo vệ, sắt Theo hồ sơ thiết kế 11,52 m2
45 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế 11,52 m2
46 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế 81,277 100m2
47 Đèn tuýp led đơn 1,2m - 1x18W, gắn trần Theo hồ sơ thiết kế 102 bộ
48 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 72 bộ
49 Lắp đặt đèn led áp trần tròn 220V/11W Theo hồ sơ thiết kế 38 bộ
50 Hộp công tắc đơn một chiều Theo hồ sơ thiết kế 96 cái
51 Hộp công tắc đôi một chiều Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
52 Hộp công tắc đơn 2 chiều Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
53 Hộp công tắc hai 2 chiều Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
54 Hộp công tắc ba trung gian Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
55 Hộp 2 dimmer + mặt + đế âm Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
56 Lắp đặt quạt gắn trần 100W Theo hồ sơ thiết kế 72 cái
57 Tủ điện tầng âm tường, H250-W200-D100, tole 1.2mm Theo hồ sơ thiết kế 2 hộp
58 Đóng cọc tiếp địa + sò đồng kẹp cọc tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
59 Đồng hồ điện 1pha Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
60 Tủ điện phòng âm tường Theo hồ sơ thiết kế 32 hộp
61 Ổ cắm điện đôi ba chấu 16A-230V (đế âm + mặt nạ) Theo hồ sơ thiết kế 128 cái
62 MCCB - 4P-63A - 10kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
63 MCB - 3P-50A - 6kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
64 MCB - 1P-20A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
65 MCB - 1P-10A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
66 Ống PVC D40 Theo hồ sơ thiết kế 150 m
67 Ống ruột gà D25 Theo hồ sơ thiết kế 250 m
68 Ống ruột gà D20 Theo hồ sơ thiết kế 700 m
69 CV 1x10 mm2 Theo hồ sơ thiết kế 300 m
70 CV 1x4.0 mm2 Theo hồ sơ thiết kế 500 m
71 CV 1x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.500 m
72 CV 1x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.600 m
73 CV 1x10 mm2 vàng sọc xanh Theo hồ sơ thiết kế 150 m
74 CV 1x4.0 mm2 - vàng sọc xanh Theo hồ sơ thiết kế 500 m
75 CV 1x2.5mm2 - vàng sọc xanh Theo hồ sơ thiết kế 1.500 m
76 Đèn báo pha + cầu chì 5A Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
77 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 32 bộ
78 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 32 bộ
79 Lắp đặt chậu xí bệt, người lớn Theo hồ sơ thiết kế 32 bộ
80 Lắp đặt phễu thu nước sàn ngăn mùi D80 Theo hồ sơ thiết kế 96 cái
81 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế 32 bộ
82 Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D32 Theo hồ sơ thiết kế 0,7 100m
83 Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D25 Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m
84 Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D20 Theo hồ sơ thiết kế 2,8 100m
85 Co 90 PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế 128 cái
86 Co 90 PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế 64 cái
87 Co 90 ren trong D20 Theo hồ sơ thiết kế 128 cái
88 T đều D25 (nhân công x1.5) Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
89 T giảm PPR D32/25 (nhân công x1.5) Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
90 T giảm PPR D25/20 (nhân công x1.5) Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
91 Nối giảm PPR D32/25 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
92 Nối giảm PPR D25/20 Theo hồ sơ thiết kế 64 cái
93 Lắp đặt van khóa D25 Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
94 Lắp đặt van góc D20 Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
95 Ống nhựa uPVC PN6 D114 Theo hồ sơ thiết kế 1,4 100m
96 Ống nhựa uPVC PN6 D90 Theo hồ sơ thiết kế 2,28 100m
97 Ống nhựa uPVC PN6 D60 Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
98 Ống nhựa uPVC PN6 D42 Theo hồ sơ thiết kế 0,4 100m
99 Lắp đặt Y uPVC 45º D114 (nhân công x1.5) Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
100 Lắp đặt Y uPVC 45º D90 (nhân công x1.5) Theo hồ sơ thiết kế 64 cái
101 Lắp đặt Y uPVC 45º D60/42 (nhân công x1.5) Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
102 Lắp đặt co uPVC 45º D114 Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
103 Lắp đặt co uPVC 45º D90 Theo hồ sơ thiết kế 96 cái
104 Lắp đặt co uPVC 45º D42 Theo hồ sơ thiết kế 48 cái
105 Lắp đặt con thỏ thoát nước D90 Theo hồ sơ thiết kế 96 cái
106 Lắp đặt T uPVC 90 D114 (nhân công x1.5) Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
107 Lắp đặt T uPVC 90 D90 (nhân công x1.5) Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
108 Lắp đặt nút bịt thông tắc D114 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
109 Lắp đặt nút bịt thông tắc D60 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Ống cấp nước HDPE PN10 D63 Theo hồ sơ thiết kế 2,5 100m
2 Ống cấp nước HDPE PN10 D50 Theo hồ sơ thiết kế 3 100m
3 Lắp đặt co 90 HDPE D63 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt co 90 HDPE D50 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
5 Lắp đặt Tê đều HDPE D63 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
6 Lắp đặt Tê đều HDPE D50 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Lắp đặt Tê giảm HDPE D63/40 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Lắp đặt Tê giảm HDPE D50/20 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Lắp đặt Tê giảm HDPE D63/32 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
10 Lắp đặt nối giảm HDPE D63/50 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 98,7 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế 17,625 m3
14 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,55 T/m3 Theo hồ sơ thiết kế 81,075 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->