Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200716905-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Nam Long |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200716798 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 14:40:00 đến ngày 2020-07-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,071,813,787 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục xây lắp | |||
| C | HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông xi măng nền đường hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 16,779 | m³ |
| 2 | Phá dỡ mặt đường bê tông nhựa hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 101,39 | m³ |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 399,72 | m³ |
| 4 | Lu lèn nền đường đã đào tạo dốc, K>=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,414 | 100 m² |
| 5 | Lớp cấp phối đá dăm lằn phui, bù vênh, K>=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,876 | 100 m³ |
| 6 | Lớp BT mặt đường đá 1x2, M250, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 16,779 | m³ |
| 7 | Tưới nhựa thấm bám, TC 1.0 kg/m². Nhựa pha dầu | Theo hồ sơ thiết kế | 10,277 | 100m² |
| 8 | Thảm bê tông nhựa hạt chặt C19.5 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,277 | 100m² |
| 9 | Tưới nhựa dính bám, TC 0,5 kg/m². Nhựa pha dầu | Theo hồ sơ thiết kế | 10,277 | 100m² |
| 10 | Thảm bê tông nhựa chặt C9.5 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,277 | 100m² |
| D | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC | |||
| E | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đập phá cống cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 15,568 | m³ |
| 2 | Đào đất đặt cống, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 334,047 | m³ |
| 3 | Đắp cát lót móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 61,772 | m³ |
| 4 | BT đá 4x6 M150 lót đáy cống | Theo hồ sơ thiết kế | 23,211 | m³ |
| 5 | Đổ bê tông chèn cống đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 80,637 | m³ |
| 6 | Lắp đặt gối cống bằng thủ công (TL<=100kg) | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 7 | Lắp đặt gối cống bằng thủ công (TL<=250kg) | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 8 | Cung cấp gối cống Φ300 (p/p nối bằng gạch thẻ) | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 9 | Cung cấp gối cống Φ400 (p/p nối gioăng cao su) | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | cái |
| 10 | Cung cấp gối cống Φ600 (p/p nối gioăng cao su) | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 11 | Cung cấp gioăng cao su cống Φ400 | Theo hồ sơ thiết kế | 61,23 | m |
| 12 | Cung cấp gioăng cao su cống Φ600 | Theo hồ sơ thiết kế | 67,824 | m |
| 13 | Lắp đặt cống Φ300, nối bằng gạch thẻ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,274 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cống Φ400 bằng PP nối gioăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 1,064 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cống Φ600 bằng PP nối gioăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 0,855 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, Φ200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,635 | 100m |
| 17 | Trát vữa mối nối ống cống M.75 dầy 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 34,182 | m² |
| 18 | Đắp cát phui đào cống, K>=0.90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,603 | 100m³ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát Φ114 bằng p/p dán keo thu nước thải sinh hoạt nhà dân vào hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 4,26 | 100m |
| F | PHẦN HẦM GA | |||
| 1 | Phá dỡ hố ga cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 7,83 | m³ |
| 2 | Đào đất hố ga, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 104,669 | m³ |
| 3 | Đắp cát lót móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 3,216 | m³ |
| 4 | Bê tông đá 4x6 M.150 lót móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 4,458 | m³ |
| 5 | Ván khuôn BT tường ga (đổ tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,877 | 100m² |
| 6 | Cốt thép hầm ga Ø ≤ 10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,383 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát Φ42 bằng p/p dán keo thu nước mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M.200 thành ga | Theo hồ sơ thiết kế | 21,143 | m³ |
| 9 | Cốt thép thang hầm ga Ø16 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 10 | Gia công thép hình,thép tấm bọc KNML | Theo hồ sơ thiết kế | 0,81 | tấn |
| 11 | Ván khuôn KM,ĐN đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,389 | 100m² |
| 12 | Gia công lắp đặt cốt thép KM, ĐN Φ>10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,526 | tấn |
| 13 | Gia công lắp đặt cốt thép KM, ĐN Φ≤10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,231 | tấn |
| 14 | BT đá 1x2 M.200 KM,ĐN | Theo hồ sơ thiết kế | 3,917 | m³ |
| 15 | Lắp đặt KM + ĐN (TL <= 50kg) | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt KM + ĐN (TL <= 100kg) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt KM + ĐN (TL <= 250kg) | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 18 | Lắp đặt KM + ĐN (TL > 250kg) | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 19 | Đắp lại bằng cát phui đào cống & hố ga, K>=0.90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,611 | 100m³ |
| 20 | Trải vải địa kỹ thuật ngăn cách nền cát | Theo hồ sơ thiết kế | 5,208 | 100 m² |
| G | HẠNG MỤC CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | V/c xà bần đi đổ cự ly = 1000m, đất cấp III (1Km) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,8 | 100m³ |
| 2 | V/c tiếp xà bần đi đổ cự ly = 7km, đất cấp III (7Km) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,8 | 100m³ |
| 3 | V/c tiếp xà bần đi đổ cự ly >7km, đất cấp III (8 Km) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,8 | 100m³ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi