Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200723616-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200536844 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Cầu Giấy |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 09:28:00 đến ngày 2020-07-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,115,941,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí lán trại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: DỌN DẸP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ móng công trình cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,514 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,852 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô 5 tấn tự đổ, trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,064 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp 6km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,064 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển 13km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô 5 tấn tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,064 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển rác thải, cỏ cây bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển rác thải, cỏ, cây tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển rác thải, cỏ, cây 13 km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào <=1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,975 | 100m3 |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal cũ hư hỏng, chiều dày lớp bóc <=6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,968 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,975 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,975 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 13km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,975 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,381 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,381 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển 13km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô 5 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,381 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II. (Đào 70% bằng máy và 30% sửa thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp II. Đào thủ công 30% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,596 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II. (đào 70% bằng máy và 30% bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,004 | 100m3 |
| 12 | Đào khuôn đường, đất cấp II (đào 70% bằng máy và 30% bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,893 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình HTKT (cống, rãnh) bằng máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất cấp II (đào 70% bằng máy và 30% bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,993 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,848 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô 5T tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,579 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,579 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển 13km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,579 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát hoàn trả đào móng đặt công trình HTKT bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,037 | 100m3 |
| 19 | San đầm cát mặt bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,185 | 100m3 |
| 21 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,395 | 100m3 |
| 22 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,185 | 100m3 |
| 23 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,093 | 100m3 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,031 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,116 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,116 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,116 | 100m2 |
| 28 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,379 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,03 | m3 |
| 30 | Lát viên dẫn hướng vỉa hè (vữa lát mác 100, Đơn giá 462) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,3 | m2 |
| 31 | Lát vỉa hè bằng gạch vân nhám giả đá (vữa lát mác 100, Đơn giá 462) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727,63 | m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,57 | m3 |
| 33 | Bó vỉa hè, đường bằng đá kích thước 26x23x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,8 | m |
| 34 | Bó vỉa hè, đường bằng đá kích thước 18x22x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 35 | Lát tấm đan rãnh đá 50x30x6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,1 | m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,78 | m3 |
| 38 | Đào hố trồng cây KT: 1.4x1.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1hố |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông ô bó gốc cây, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,432 | m3 |
| 40 | Lắp dựng viên bó gốc cây KT 10x15x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,6 | m |
| 41 | Trồng cây sấu cỡ bầu 80 x 80 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1 cây |
| 42 | Sản xuất khung chống cây bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,758 | tấn |
| 43 | Lắp dựng khung chống cây bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,758 | tấn |
| 44 | Cây sấu đường kính gốc D=20 ÷ 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cây |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ biến báo, đá 1x2, chiều rộng <= 250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 46 | Sơn kẻ đường bê tông nhựa độ nhám cao bằng sơn dẻo nhiệt phản quang ,chiều dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,95 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, loại trụ đỡ sắt ống fi 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CỐNG, BỂ KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,012 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,866 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch cốt liệu xi măng 6x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,981 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,424 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 9 | Sản xuất dầm thép đỡ tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9444 | tấn |
| 10 | Lắp đặt dầm thép đỡ tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9444 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 14 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Ống HDPE D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,782 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Ống HDPE DN160-PN12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | 100m |
| 2 | Lắp đặt trụ cứu hoả, DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,515 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,501 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bêtông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,414 | m3 |
| 6 | Xây gạch cốt liệu xi măng 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,265 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,704 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê hàn HDPE DN 200x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút hàn >100 độ DN 160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút hàn 90 độ DN160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Nắp nút bịt DN160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào ga, cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,02 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,42 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,646 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đế và thân hố ga, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,985 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đế và thân ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,409 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đế và thân ga, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,051 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, xi măng PC30, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ ga, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,668 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Cung cấp khung + nắp ga composite loại dưới đường (400KN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 18 | Lắp dựng khung + nắp ga composite bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chèn khe cống, đá 1x2 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông cốt thép thân thành ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy hố ga, xi măng PC30, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 23 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m3 |
| 24 | Trát tường ga, chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, xi măng PC30, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 32 | Cung cấp khung + nắp ga composite lưới chắn rác loại tải trọng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 33 | Lắp dựng khung + nắp ga composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông D400, đoạn ống dài 2,5m, (Theo Định mức 587/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 đoạn ống |
| 35 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống =400mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 36 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 mối nối |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <=1000mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 1 đoạn ống |
| 38 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | 1 mối nối |
| 39 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống =1000mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chèn khe cống, xi măng PC30, đá 4x6 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,844 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,41 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,88 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 7 | Bê tông đế và thân hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,374 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đế và thân ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,245 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đế và thân ga, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,695 | tấn |
| 10 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,978 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ ga, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Cung cấp khung + nắp ga composite loại dưới đường (400KN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 18 | Lắp dựng khung + nắp ga composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chèn khe cống, đá 1x2 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,164 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông D300 bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, (Theo Định mức 587/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống =300mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197 | cái |
| 22 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | mối nối |
| H | HẠNG MỤC: PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,76 | m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | m |
| 4 | Đắp cát hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,52 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | m |
| 6 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 7 | Cáp CU/PVC/XLPE/DSTA 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | m |
| 8 | Cáp CU/PVC/XLPE/DSTA 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng cột, móng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô 5 tấn tự đổ phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển 13 km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bêtông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 15 | Khung bu lông móng tủ M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Khung bu lông móng tủ M16x240x240x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 17 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - 2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 18 | Thép D10, L=2.5m có tai nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | thanh |
| 19 | Trát kín chân cột bằng vữa xi măng cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m |
| 21 | Lắp dựng cột đèn bằng máy vào móng cột có sẵn, cột bát giác cao 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cột |
| 22 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cần |
| 23 | Lắp đặt bóng đèn led 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 bộ |
| 24 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 25 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cửa |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi