Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200716000-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hội Nông dân tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200715052 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 09:00:00 đến ngày 2020-07-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,308,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ TRỤ SỞ LÀM VIỆC 5 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.744,544 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,952 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,818 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5238 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,856 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,091 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,727 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,2598 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,2598 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7262 | 100m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.628,747 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,091 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,57 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,475 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 hành lang (Gạch tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,095 | m2 |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cửa nhôm kính, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m2 |
| 19 | Sửa chữa bản lề cửa nhôm kính trên vách kính mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,856 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m2 |
| 22 | SXLD tấm ngăn khu vệ sinh bằng vách ngăn nhựa tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,56 | m2 |
| 23 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,8344 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp đặt trần tôn (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,8344 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 28 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 29 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 35 | Vận chuyển phế thải nhà 5 tầng đem đi đổ bằng thủ công + ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tb |
| 36 | Cạo bỏ lớp Silicon chèn kẽ vách kính đã bong tróc và gắn lại lớp keo silicon mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 912,68 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ KÝ TÚC XÁ 9 GIAN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,2152 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7804 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,8102 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,1218 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,9056 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,3 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,755 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9409 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,1241 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,6861 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,1218 | m2 |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8878 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9409 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,8784 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,0492 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,673 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | m |
| 21 | Sản xuất lắp đặt trần tôn + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,9056 | m2 |
| 22 | Sản xuất lắp đặt cửa đi, cửa sổ Nhôm kính kính dày 5ly+ Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,755 | m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m2 |
| 24 | Thay mới một ô kính cửa D1 bị vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 25 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 27 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 31 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 32 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 33 | Đục tường để lắp đặt đường ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 35 | Tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 36 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 37 | Côn thu D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 39 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 40 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 41 | Côn thu D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 43 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 44 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 45 | Lắp đặt van khóa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 46 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 62 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 64 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ KÝ TÚC XÁ 3 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,824 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,4608 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6147 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,797 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,928 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,588 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,2848 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6147 | m3 |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,928 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7968 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 10,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 15 | Tê nhựa PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 16 | Cút nhựa PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 17 | Côn thu D63/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 19 | Tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 20 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 21 | Côn thu D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 23 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 24 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 25 | Côn thu D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 27 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 28 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 32 | Nâng téc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tb |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu xí tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 40 | Lăp đặt chậu rửa tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 41 | Tháo dỡ và lắp đặt lại nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 42 | Tháo dỡ và lắp đặt lại vòi hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 43 | Vận chuyển phế thải nhà 3 tầng đem đi đổ bằng thủ công + ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,06 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,636 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,06 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,636 | m2 |
| 6 | Bộ chữ biển cổng - bộ chữ mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Cổng chính, lối vào cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 8 | Lắp đặt lại ray cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,36 | m2 |
| 10 | Đục tạo nhám bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Công |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 12 | Cổng phụ, lối vào cổng phụ số 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 13 | Lắp đặt lại ray cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 14 | Tháo dỡ gạch Block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m2 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 17 | Sân láng vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,614 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,8 | m2 |
| 20 | Bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 21 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6632 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3264 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 24 | Vận chuyển phế thải đem đi đổ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 25 | Sân bê tông số (16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 26 | San gạt tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Công |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ bể nước cũ bằng thủ công + máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,35 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1112 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6531 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3407 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d <=10mm, cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0793 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1239 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0999 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0573 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8554 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9051 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,38 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2968 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2189 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1883 | m3 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,99 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dầy 2 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,135 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,75 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van ren PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 27 | Đai khởi thủy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3324 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi