Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200716000-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Hội Nông dân tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200715052
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-09 09:00:00 đến ngày 2020-07-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,308,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ TRỤ SỞ LÀM VIỆC 5 TẦNG
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.744,544 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,952 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,818 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5238 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,856 m2
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,091 m2
7 Trát tường trong dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,727 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,078 m3
9 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,2598 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,2598 m2
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7262 100m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.628,747 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,091 m2
15 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 530,57 m2
16 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 481,475 m2
17 Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 hành lang (Gạch tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,095 m2
18 Sản xuất lắp đặt cửa nhôm kính, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m2
19 Sửa chữa bản lề cửa nhôm kính trên vách kính mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
20 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,856 m2
21 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m2
22 SXLD tấm ngăn khu vệ sinh bằng vách ngăn nhựa tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,56 m2
23 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
24 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
25 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,8344 m2
26 Sản xuất lắp đặt trần tôn (trọn gói) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,8344 m2
27 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
28 Cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
29 Tê nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
32 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
33 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
34 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
35 Vận chuyển phế thải nhà 5 tầng đem đi đổ bằng thủ công + ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tb
36 Cạo bỏ lớp Silicon chèn kẽ vách kính đã bong tróc và gắn lại lớp keo silicon mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 912,68 m2
B HẠNG MỤC: NHÀ KÝ TÚC XÁ 9 GIAN
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 484,2152 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7804 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,8102 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,1218 m2
5 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
6 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
7 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,9056 m2
8 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,3 m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,755 m2
10 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,9409 m2
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,1241 m2
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,6861 m2
13 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,1218 m2
14 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,8878 m2
15 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,9409 m2
16 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,8784 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 504,0492 m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,673 100m2
20 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7 m
21 Sản xuất lắp đặt trần tôn + Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,9056 m2
22 Sản xuất lắp đặt cửa đi, cửa sổ Nhôm kính kính dày 5ly+ Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,755 m2
23 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,16 m2
24 Thay mới một ô kính cửa D1 bị vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
25 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
26 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
27 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
28 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
29 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
30 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
31 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
32 Tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
33 Đục tường để lắp đặt đường ống cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
34 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
35 Tê nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
36 Cút nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
37 Côn thu D40/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
38 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
39 Tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
40 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
41 Côn thu D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
42 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
43 Tê nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
44 Cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
45 Lắp đặt van khóa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
46 Lắp đặt van khóa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
50 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
52 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
58 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
59 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
61 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
62 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
63 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
64 Con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
65 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
66 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
67 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ KÝ TÚC XÁ 3 TẦNG
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 384,824 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,4608 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6147 m3
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,797 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,928 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,588 m2
7 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
8 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 492,2848 m2
10 Sản xuất lắp đặt trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6147 m3
12 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,928 m2
13 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,7968 m2
14 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 10,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
15 Tê nhựa PPR D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
16 Cút nhựa PPR D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
17 Côn thu D63/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
18 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
19 Tê nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
20 Cút nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
21 Côn thu D40/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
22 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
23 Tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
24 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
25 Côn thu D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cái
26 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
27 Tê nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
28 Cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
29 Lắp đặt van khóa D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
30 Lắp đặt van khóa D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
31 Lắp đặt van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
32 Nâng téc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tb
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
35 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
38 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
39 Lắp đặt chậu xí tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
40 Lăp đặt chậu rửa tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
41 Tháo dỡ và lắp đặt lại nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
42 Tháo dỡ và lắp đặt lại vòi hoa sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
43 Vận chuyển phế thải nhà 3 tầng đem đi đổ bằng thủ công + ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHUÔN VIÊN
1 Tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,06 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,636 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,06 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,636 m2
6 Bộ chữ biển cổng - bộ chữ mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
7 Cổng chính, lối vào cổng chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
8 Lắp đặt lại ray cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,36 m2
10 Đục tạo nhám bề mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Công
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
12 Cổng phụ, lối vào cổng phụ số 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
13 Lắp đặt lại ray cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
14 Tháo dỡ gạch Block Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m2
15 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
17 Sân láng vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
18 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,614 m3
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,8 m2
20 Bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
21 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6632 m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3264 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m2
24 Vận chuyển phế thải đem đi đổ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
25 Sân bê tông số (16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
26 San gạt tạo mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Công
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,45 m3
E HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1 Phá dỡ bể nước cũ bằng thủ công + máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Ca
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,35 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1112 100m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6531 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3407 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d <=10mm, cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0793 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1239 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0159 tấn
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0999 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0239 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0573 m3
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8554 tấn
14 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9051 100m2
15 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,38 m3
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2968 100m2
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0266 tấn
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2189 tấn
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1883 m3
20 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,99 m2
21 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,4 m2
22 Trát tường trong dầy 2 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,135 m2
23 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,75 m2
24 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
25 Lắp đặt van ren PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
26 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
27 Đai khởi thủy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
28 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
29 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3324 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->