Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200720589-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200718966 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên NSNN (đã được Sở GD ĐT bố trí 800 triệu đồng tại quyết định số 193/QĐ-SGDĐT ngày 17/3/2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 13:47:00 đến ngày 2020-07-18 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,603,356,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Cải tạo nhà lớp học bộ môn | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8177 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công để thi công cải tạo nền | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 63,36 | m2 |
| 3 | Đục tẩy, vệ sinh bề mặt sê nô mái | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 55,0564 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Ngoài nhà (Chân tường nhà) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 77,835 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Ngoài nhà | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 244,7028 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Trong nhà | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 534,2295 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần - Trong nhà | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 255,8968 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa granito | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 49,14 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.817,5087 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 597,0925 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng trung bình dày 5cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 794,234 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng trung bình dày 5cm (nền nhà vệ sinh) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36,8856 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 147,132 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 39,766 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 165,455 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4926 | 100m2 |
| 17 | Quây bạt chống bụi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 849,26 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | 100m |
| 19 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 69,9076 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 69,9076 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 5km) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 69,9076 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 322,5378 | m2 |
| 23 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 534,2295 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 255,8968 | m2 |
| 25 | Láng granitô cầu thang | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 49,14 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3.527,2653 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 165,455 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 63,36 | m2 |
| 29 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 581,77 | m2 |
| 30 | Tôn úp nóc | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60,9 | m |
| 31 | Láng nền sê nô mái không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 55,0564 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 117,1268 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch Ceramic, KT 400x400mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 794,234 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch Ceramic, KT 250x250mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36,8856 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 250x400mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 161,74 | m2 |
| 36 | Ốp chân tường, trụ, cột gạch Ceramic KT 130x400mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 39,0116 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 110mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 41 | Cầu chắn rác d100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 42 | Đai giữ ống | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | bộ |
| 43 | Đinh + vít nở | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ hệ thống dây liên kết kim thu sét + kim thu sét mái (Nhân công 3,5/7 - Nhóm 2) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | công |
| 45 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m (chưa bao gồm giá kim thu sét) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | m |
| 48 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m |
| 49 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2592 | 100m3 |
| 52 | Chân bật thép D12 dài 400 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | cái |
| 53 | Tháo dỡ quạt trần | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 54 | Tháo dỡ quạt treo tường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 55 | Tháo dỡ đèn 1 bóng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 56 | Tháo dỡ đèn 2 bóng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ đèn gắn trần | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ đèn nung sáng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ các dây dẫn điện và các thiết bị khác (Nhân công 3,5/7 - Nhóm 2) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | công |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16mm2+1x10 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x6mm2+1x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x2,5mm2+1x1,5 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 64 | Ống gen hộp nhựa 28x10 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 65 | Ống hộp gen nhựa 18x10 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | m |
| 66 | Lắp đặt các automat 3 pha 250A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 2 pha 60A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 70 | Tủ điện 400x250x150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 71 | Tủ điện 300x200x150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt bảng điện | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 73 | Hộp đấu nối | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 74 | Lắp đặt quạt trần | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 2 bóng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn nung sáng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 80 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 83 | Đinh vít + Nở các loại | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | bộ |
| 84 | Băng dính cách điện | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cuộn |
| B | Hạng mục 2: Phần xây dựng nhà vệ sinh, sân vườn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1114 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8677 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9953 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,9744 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 5km) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,9744 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6143 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,3271 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34,8 | 100m |
| 9 | Đắp cát vàng hạt trung đệm đầu cọc | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,568 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5507 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7715 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,499 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4173 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8878 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4243 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9157 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0249 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1878 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1254 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M100, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0346 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0002 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1028 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4836 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2338 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0963 | m3 |
| 27 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0998 | 100m3 |
| 28 | Đào xúc cát bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0998 | m3 |
| 29 | Rải lớp nilon chống mất nước | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4988 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9876 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3269 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (tiếp 5km) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3269 | 100m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0408 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2637 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2816 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5488 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0873 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5192 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2274 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0028 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3056 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8612 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2228 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1435 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4335 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4679 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5928 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4372 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 99,704 | m2 |
| 50 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 176,082 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,566 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34,8796 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 72,5936 | m2 |
| 54 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 47,0448 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 77,76 | m |
| 56 | Ngâm nước xi măng chông thấm mái | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 82,2284 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 82,2284 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 82,2284 | m2 |
| 59 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 63,7884 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 250x250mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 55,633 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột, KT 250x400mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 143,68 | m2 |
| 62 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu - Trong nhà | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32,402 | m2 |
| 63 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 107,4732 | m2 |
| 64 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu - Ngoài nhà | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 146,7488 | m2 |
| 65 | Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật 5 ly | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,86 | m2 |
| 66 | Cửa sổ lật nhựa lõi thép mở quay, kính trắng Việt Nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,28 | m2 |
| 67 | Vách ngăn Composite dày 12mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,745 | m2 |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2816 | 1m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2816 | m2 |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,179 | m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,393 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0679 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0679 | 100m3 |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,522 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0225 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1009 | tấn |
| 78 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,714 | m3 |
| 79 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông M10,KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3731 | m3 |
| 80 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4636 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6964 | m2 |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1429 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0242 | 100m2 |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4602 | m3 |
| 86 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 87 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (hệ số mở mái taluy 1,3) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48,2144 | m3 |
| 88 | San đầm đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5563 | 100m3 |
| 89 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3709 | 100m3 |
| 90 | Rải lớp nilon chống mất nước | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8544 | 100m2 |
| 91 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,544 | m3 |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2234 | m3 |
| 93 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1112 | 100m2 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2846 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7805 | m2 |
| 96 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6815 | m3 |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4784 | 100m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0784 | tấn |
| 99 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6307 | m3 |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | 1cấu kiện |
| C | Hạng mục 3: Phần lắp đặt điện, nước nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 6 | Đinh vít nở các loại | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Cầu chắn rác d150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Đai giữ ống | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 15 | Băng tan | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cuộn |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt xí bệt Inax | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi mặt đá granit | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt giá treo | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi