Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200702695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200701677 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 13:51:00 đến ngày 2020-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,210,901,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4262 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,847 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,19 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,398 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9873 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,5216 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4992 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4399 | tấn |
| 9 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4908 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1183 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2413 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2855 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0311 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8097 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,0117 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6949 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4069 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4413 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,456 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,0696 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6974 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8487 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8985 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9575 | 100m3 |
| 25 | Đào xúc đất, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9575 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1203 | 100m3 |
| 27 | Đào móng, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1539 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,841 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2615 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0944 | tấn |
| 31 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1085 | m3 |
| 32 | Lát gạch không nung, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9624 | m2 |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6124 | m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6412 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1088 | tấn |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 38 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1 | 10m³/1km |
| 39 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1 | 10m³/1km |
| 40 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,91 | 10m³/1km |
| 41 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,91 | 10m³/1km |
| 42 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,91 | 10m³/1km |
| 43 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1461 | 10 tấn/1km |
| 44 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1461 | 10 tấn/1km |
| 45 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1461 | 10 tấn/1km |
| 46 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,745 | 1000v |
| 47 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6629 | 10 tấn/1km |
| 48 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6629 | 10 tấn/1km |
| 49 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6629 | 10 tấn/1km |
| 50 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,629 | tấn |
| 51 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3599 | 10 tấn/1km |
| 52 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3599 | 10 tấn/1km |
| 53 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3599 | 10 tấn/1km |
| 54 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,599 | tấn |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3466 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3429 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7651 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9185 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8758 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0955 | 100m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,7496 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,7496 | m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,1371 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2737 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5341 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6173 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,597 | 100m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387,6544 | m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,627 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8052 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,24 | 100m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 724 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.111,6544 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,6207 | m2 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2057 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,291 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3681 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6995 | 100m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,9544 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,9544 | m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1468 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3184 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6865 | 100m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,65 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,65 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,9694 | 1m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3015 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3015 | tấn |
| 35 | Bu lông M16 L700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 36 | Bu lông D16L300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | Cái |
| 37 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | Cái |
| 38 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,85 | 10m2 |
| 39 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6749 | 100m2 |
| 40 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | tấn |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,96 | 100m2 |
| 42 | Đào móng băng, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,0427 | m3 |
| 43 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4145 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,588 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3474 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8794 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6114 | m3 |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6226 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2168 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | 100m2 |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | cái |
| 52 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,999 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,5665 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,065 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,065 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,4445 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9611 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5853 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2593 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,1985 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,0304 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7929 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1938 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9897 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7498 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7867 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3778 | m3 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,1132 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 874,9496 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,754 | m2 |
| 71 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7205 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,28 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,12 | m |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 905,9016 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.667,6492 | m2 |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,9 | m |
| 77 | Đắp đầu, chân trụ sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Trát đắp vữa trang trí ô vuông lan can hành lang tầng 1 +2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 79 | Râu thép đắp bọ vữa 3 phi 6 L=120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,982 | kg |
| 80 | Đổ xỉ than tưới nước đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7206 | m3 |
| 81 | Trát đắp con bọ vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | ck |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.510,2244 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0079 | 100m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,0894 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,2746 | m2 |
| 86 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3792 | m2 |
| 87 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,3976 | m2 |
| 88 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,802 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7572 | m2 |
| 90 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,824 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7572 | m2 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,824 | m2 |
| 93 | Lắp vách ngăn WC bằng tấm compact theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,896 | m2 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6605 | m3 |
| 95 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,0024 | m2 |
| 96 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,068 | m2 |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m2 |
| 98 | Lan can tay vịn INOX cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 99 | Trụ thang gỗ nghiến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ck |
| 100 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,708 | m2 |
| 101 | Lan can thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,708 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,88 | m2 |
| 103 | Cửa đi khung nhôm kính 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,1 | m2 |
| 104 | Cửa đi khung nhôm kính 1cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,76 | m2 |
| 105 | Cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,02 | m2 |
| 106 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,284 | m2 |
| 107 | Vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,284 | m2 |
| 108 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,353 | tấn |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,28 | m2 |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,4464 | 1m2 |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 112 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 113 | Phểu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 114 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 115 | Cút nhựa D=90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 116 | ống tràn D= 42 L=350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | ống |
| 117 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9451 | 100m2 |
| 118 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | m |
| 119 | Biểu tượng Quốc Huy đắp vữa sơn hoàn thiện theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ck |
| 120 | Cột cờ mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ck |
| 121 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,6 | 10m³/1km |
| 122 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,6 | 10m³/1km |
| 123 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,9 | 10m³/1km |
| 124 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,9 | 10m³/1km |
| 125 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,9 | 10m³/1km |
| 126 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,7316 | 10 tấn/1km |
| 127 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,7316 | 10 tấn/1km |
| 128 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,7316 | 10 tấn/1km |
| 129 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,04 | 1000v |
| 130 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4494 | 10 tấn/1km |
| 131 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4494 | 10 tấn/1km |
| 132 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4494 | 10 tấn/1km |
| 133 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,494 | tấn |
| 134 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5127 | 10 tấn/1km |
| 135 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5127 | 10 tấn/1km |
| 136 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5127 | 10 tấn/1km |
| 137 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,127 | tấn |
| 138 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,586 | 10 tấn/1km |
| 139 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,586 | 10 tấn/1km |
| 140 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,586 | 10 tấn/1km |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, MẠNG LAN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cáp đồng treo CU/XLPE/PVC - 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 2 | Cáp đồng treo CU/XLPE/PVC - 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | m |
| 3 | Dây đôi lõi đồng bọc CU/PVC/PVC - 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 4 | Dây đôi lõi đồng bọc CU/PVC/PVC-2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 5 | Dây đôi lõi đồng bọc CU/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 6 | Dây đôi lõi đồng bọc CU/PVC/PVC-2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.150 | m |
| 7 | Aptomat tổng hình khối SINO 2 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Aptomat nhánh hình khối SINO 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat SINO (10A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat SINO (16A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat SINO (20A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat SINO (25A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường liên doanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt trần VINAWIND 75W+hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Bộ đèn tuýp cầu đơn 1*18w -0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 17 | Bộ đèn tuýp cầu đơn 1*36w -1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 18 | Bộ đèn tuýp cầu đôi 2*36w -1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn ốp trần LED KT 300x300 18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | cái |
| 21 | Hạt công tắc 2 chiều SINO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Hạt đèn báo SINO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 23 | Bộ mặt ổ cắm đơn 2 chấu 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 24 | Bộ mặt ổ cắm đơn 2 chấu 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Bộ mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 26 | Bộ mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 27 | Bộ mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 28 | Mặt ổ cắm đơn 2 chấu SINO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu SINO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | cái |
| 30 | Bộ mặt viền đôi SINO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 31 | Đế nhựa âm tường đơn công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 32 | Đế nhựa âm tường đơn công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 33 | Đế nhựa âm tường automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 34 | Tủ điện vỏ kim loại lắp âm tường SINO (CKR7 - KT: 600*450*200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | hộp |
| 36 | Băng dính cách điện NANO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cuộn |
| 37 | Đinh vít M3+Nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | bộ |
| 38 | Cốt đầu đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Cốt đầu đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 40 | Ghíp nối đầu nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Móc treo Quạt trần D=10+ sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 43 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m |
| 45 | Lắp đặt chuông điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 47 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 48 | Gia công kim thu sét K3, D18 chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 49 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 50 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | ống |
| 51 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 52 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 53 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 54 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 55 | Bật đỡ thép D=8 L=320 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | cái |
| 56 | Bật đỡ thép D=8 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,75 | m3 |
| 58 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,75 | m3 |
| 59 | Gioăng cao su đệm kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 60 | Bình cứu hoả MZ4 .4kg của Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 61 | Hộp đặt bình cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Gia công bộ đấu nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 63 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | kg |
| 64 | Que hàn E42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 65 | SWITCH - PHANNET 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Dây cáp mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 915 | m |
| 67 | Đầu nối AMP RJ 45 Connector ( đầu mạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 69 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bảng |
| 70 | Ổ cắm điện thoại SINO 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bảng |
| 71 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | hộp |
| 72 | Giá treo SWITCH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 73 | Dây điện thoại chống nhiễu bọc PVC loại 2 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 74 | Cáp điện thoại 20 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 75 | LĐ máng nhựa luồn SP 10x18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 76 | LĐ máng nhựa luồn SP 10x28 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 77 | Đinh vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | kg |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC KHU WC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | LĐ Y nhựa UPVC đk d = 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | LĐ Y nhựa UPVC đk d = 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | LĐ cút UPVC đk d = 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | LĐ cút nhựa vuông UPVC đk d = 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | LĐ cút nhựa vuông UPVC đk d = 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | LĐ côn, nhựa UPVC đk d =110*90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | LĐ côn, nhựa UPVC đk d =110*48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | LĐ côn, nhựa UPVC đk d =110*34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | LĐ côn, nhựa UPVC đk d = 90*34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | LĐ Chếch UPVC đk d = 110mm - 135 Độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | LĐ Chếch UPVC đk d = 90mm - 135 Độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | LĐ Tê nhựa xiên (Y) UPVC đk d = 110mm - 135 Độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | LĐ Tê nhựa xiên (Y) UPVC đk d = 90mm - 135 Độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | LĐ Tê nhựa vuông UPVC đk d =110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | LĐ Tê nhựa vuông UPVC đk d = 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Hộp |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 27 | LĐ tê nhựa PP- R đk d = 50*25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | LĐ tê nhựa PP- R đk d = 50*50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | LĐ Chếch nhựa PP- R đk d = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Măng sông ren trong đk d = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 31 | Măng sông ren trong đk d = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 32 | Măng sông côn thu đk d = 50*25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Nơ INOX D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 34 | Rắc co ren ngoài PP- R D 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khoá . ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 1m3 |
| 38 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 39 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | C |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 41 | Tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 47 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 50 | Thanh treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,552 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,486 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1558 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1558 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,4986 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,4986 | 100m3 |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m3 |
| 3 | Cắt mạch sân bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| G | CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4255 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1155 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6135 | m3 |
| 6 | Sắt L63*63 thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5 | kg |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6196 | m2 |
| 8 | Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá ≤0,16m2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,928 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6716 | m2 |
| 11 | Chi tiết khung hộp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ck |
| 12 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | m2 |
| 13 | Cổng đẩy trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 14 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1039 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m2 |
| 16 | Đắp đất chân móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8085 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2678 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9623 | m2 |
| 19 | Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá >0,25m2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6119 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3504 | m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,739 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,293 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | 100m2 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,763 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1136 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,32 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,1497 | m2 |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,2352 | m2 |
| 30 | Hàng rào thép thoáng theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,2352 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,84 | m |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9768 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,4929 | m2 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6206 | 100m3 |
| 35 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0243 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,725 | m3 |
| 37 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m3 |
| 38 | Miết mạch tường đá loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m2 |
| 39 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,7089 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,6454 | m3 |
| 41 | Ống thoát nước tường móng D90 L=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222 | Cái |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,6967 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4705 | 100m3 |
| H | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,456 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn L/XLPE 4*35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 5 | Tấm treo TT - ABC16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 7 | Khóa Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 8 | Kẹp treo ABC25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Ghíp nối đầu nguồn GN3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha <=100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, cột <=2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Cột bê tông li tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 14 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,16 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,16 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4782 | 10 tấn/1km |
| 20 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4782 | 10 tấn/1km |
| 21 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4782 | 10 tấn/1km |
| 22 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,511 | 1000v |
| 23 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 tấn/1km |
| 24 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 tấn/1km |
| 25 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 tấn/1km |
| 26 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tấn |
| 27 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9573 | 10 tấn/1km |
| 28 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9573 | 10 tấn/1km |
| 29 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9573 | 10 tấn/1km |
| 30 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,573 | tấn |
| I | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Mua máy Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi