Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200702695-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200701677
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-08 13:51:00 đến ngày 2020-07-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,210,901,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4262 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,847 m3
3 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,19 m3
4 Đào móng băng, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,398 m3
5 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9873 m3
6 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,5216 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4992 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4399 tấn
9 Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4908 m3
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1183 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2413 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2855 tấn
13 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0311 100m2
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8097 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,0117 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6949 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4069 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4413 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,456 tấn
20 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,0696 m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6974 100m3
22 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,8487 m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8985 100m3
24 Vận chuyển đất, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9575 100m3
25 Đào xúc đất, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9575 100m3
26 Vận chuyển đất, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1203 100m3
27 Đào móng, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1539 100m3
28 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,841 m3
29 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2615 m3
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0944 tấn
31 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1085 m3
32 Lát gạch không nung, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9624 m2
33 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,6124 m2
34 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6412 m3
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0238 100m2
36 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1088 tấn
37 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
38 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1 10m³/1km
39 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1 10m³/1km
40 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,91 10m³/1km
41 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,91 10m³/1km
42 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,91 10m³/1km
43 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1461 10 tấn/1km
44 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤9km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1461 10 tấn/1km
45 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1461 10 tấn/1km
46 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,745 1000v
47 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6629 10 tấn/1km
48 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6629 10 tấn/1km
49 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6629 10 tấn/1km
50 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,629 tấn
51 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3599 10 tấn/1km
52 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3599 10 tấn/1km
53 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3599 10 tấn/1km
54 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,599 tấn
B PHẦN THÂN
1 Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,3466 m3
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3429 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7651 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9185 tấn
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8758 100m2
6 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0955 100m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,7496 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,7496 m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,1371 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2737 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5341 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6173 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,597 100m2
14 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 387,6544 m2
15 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,627 m3
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8052 tấn
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,24 100m2
18 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 724 m2
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.111,6544 m2
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,6207 m2
21 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2057 m3
22 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,291 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3681 tấn
24 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6995 100m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,9544 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,9544 m2
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1468 m3
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3184 tấn
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6865 100m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,65 m2
31 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,65 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 266,9694 1m2
33 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3015 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3015 tấn
35 Bu lông M16 L700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
36 Bu lông D16L300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 Cái
37 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 Cái
38 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,85 10m2
39 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6749 100m2
40 Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 tấn
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,96 100m2
42 Đào móng băng, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,0427 m3
43 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4145 m3
44 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,588 m3
45 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3474 m3
46 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8794 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6114 m3
48 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6226 m3
49 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2168 tấn
50 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,199 100m2
51 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186 cái
52 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,999 m2
53 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,5665 m2
54 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,065 m2
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,065 m2
56 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,4445 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,9611 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5853 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2593 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,1985 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,0304 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7929 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1938 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,9897 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7498 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7867 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3778 m3
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,1132 m2
69 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 874,9496 m2
70 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,754 m2
71 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,7205 m2
72 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,28 m2
73 Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,12 m
74 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 905,9016 m2
75 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.667,6492 m2
76 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,9 m
77 Đắp đầu, chân trụ sảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
78 Trát đắp vữa trang trí ô vuông lan can hành lang tầng 1 +2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 cái
79 Râu thép đắp bọ vữa 3 phi 6 L=120mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,982 kg
80 Đổ xỉ than tưới nước đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7206 m3
81 Trát đắp con bọ vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 ck
82 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.510,2244 m2
83 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0079 100m2
84 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 305,0894 m2
85 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 269,2746 m2
86 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,3792 m2
87 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,3976 m2
88 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,802 m2
89 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7572 m2
90 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,824 m2
91 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7572 m2
92 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,824 m2
93 Lắp vách ngăn WC bằng tấm compact theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,896 m2
94 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6605 m3
95 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,0024 m2
96 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,068 m2
97 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,15 m2
98 Lan can tay vịn INOX cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m
99 Trụ thang gỗ nghiến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ck
100 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,708 m2
101 Lan can thép hộp sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,708 m2
102 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,88 m2
103 Cửa đi khung nhôm kính 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,1 m2
104 Cửa đi khung nhôm kính 1cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,76 m2
105 Cửa sổ khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,02 m2
106 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,284 m2
107 Vách kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,284 m2
108 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,353 tấn
109 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,28 m2
110 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,4464 1m2
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 100m
112 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
113 Phểu thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
114 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 cái
115 Cút nhựa D=90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
116 ống tràn D= 42 L=350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 ống
117 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9451 100m2
118 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 m
119 Biểu tượng Quốc Huy đắp vữa sơn hoàn thiện theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ck
120 Cột cờ mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ck
121 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,6 10m³/1km
122 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,6 10m³/1km
123 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,9 10m³/1km
124 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,9 10m³/1km
125 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,9 10m³/1km
126 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,7316 10 tấn/1km
127 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,7316 10 tấn/1km
128 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,7316 10 tấn/1km
129 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,04 1000v
130 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4494 10 tấn/1km
131 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4494 10 tấn/1km
132 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4494 10 tấn/1km
133 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,494 tấn
134 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5127 10 tấn/1km
135 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5127 10 tấn/1km
136 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5127 10 tấn/1km
137 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,127 tấn
138 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,586 10 tấn/1km
139 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,586 10 tấn/1km
140 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,586 10 tấn/1km
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG, MẠNG LAN, CHỐNG SÉT
1 Cáp đồng treo CU/XLPE/PVC - 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
2 Cáp đồng treo CU/XLPE/PVC - 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145 m
3 Dây đôi lõi đồng bọc CU/PVC/PVC - 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
4 Dây đôi lõi đồng bọc CU/PVC/PVC-2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
5 Dây đôi lõi đồng bọc CU/PVC/PVC-2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
6 Dây đôi lõi đồng bọc CU/PVC/PVC-2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.150 m
7 Aptomat tổng hình khối SINO 2 pha 125A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Aptomat nhánh hình khối SINO 2 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Lắp đặt các automat SINO (10A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
10 Lắp đặt các automat SINO (16A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
11 Lắp đặt các automat SINO (20A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
12 Lắp đặt các automat SINO (25A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Lắp đặt quạt treo tường liên doanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Lắp đặt quạt trần VINAWIND 75W+hộp số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
15 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Bộ đèn tuýp cầu đơn 1*18w -0,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 bộ
17 Bộ đèn tuýp cầu đơn 1*36w -1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
18 Bộ đèn tuýp cầu đôi 2*36w -1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
19 Lắp đặt đèn ốp trần LED KT 300x300 18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
20 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 cái
21 Hạt công tắc 2 chiều SINO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
22 Hạt đèn báo SINO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
23 Bộ mặt ổ cắm đơn 2 chấu 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
24 Bộ mặt ổ cắm đơn 2 chấu 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Bộ mặt công tắc 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
26 Bộ mặt công tắc 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
27 Bộ mặt công tắc 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
28 Mặt ổ cắm đơn 2 chấu SINO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
29 Mặt ổ cắm đôi 2 chấu SINO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 cái
30 Bộ mặt viền đôi SINO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
31 Đế nhựa âm tường đơn công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 cái
32 Đế nhựa âm tường đơn công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
33 Đế nhựa âm tường automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
34 Tủ điện vỏ kim loại lắp âm tường SINO (CKR7 - KT: 600*450*200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 hộp
36 Băng dính cách điện NANO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cuộn
37 Đinh vít M3+Nở 04 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 bộ
38 Cốt đầu đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
39 Cốt đầu đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
40 Ghíp nối đầu nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
41 Móc treo Quạt trần D=10+ sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
42 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m3
43 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m3
44 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 m
45 Lắp đặt chuông điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
46 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
47 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
48 Gia công kim thu sét K3, D18 chiều dài kim 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
49 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
50 ống sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 ống
51 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
52 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
53 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
54 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
55 Bật đỡ thép D=8 L=320 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 cái
56 Bật đỡ thép D=8 L=250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
57 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,75 m3
58 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,75 m3
59 Gioăng cao su đệm kim Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
60 Bình cứu hoả MZ4 .4kg của Trung Quốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bình
61 Hộp đặt bình cứu hoả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
62 Gia công bộ đấu nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
63 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 kg
64 Que hàn E42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 kg
65 SWITCH - PHANNET 16 cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
66 Dây cáp mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 915 m
67 Đầu nối AMP RJ 45 Connector ( đầu mạng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 cái
68 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
69 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 bảng
70 Ổ cắm điện thoại SINO 4 đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bảng
71 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 hộp
72 Giá treo SWITCH Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
73 Dây điện thoại chống nhiễu bọc PVC loại 2 đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 550 m
74 Cáp điện thoại 20 đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
75 LĐ máng nhựa luồn SP 10x18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
76 LĐ máng nhựa luồn SP 10x28 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
77 Đinh vít nở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 kg
D CẤP THOÁT NƯỚC KHU WC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
5 LĐ Y nhựa UPVC đk d = 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 LĐ Y nhựa UPVC đk d = 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 LĐ cút UPVC đk d = 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
8 LĐ cút nhựa vuông UPVC đk d = 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
9 LĐ cút nhựa vuông UPVC đk d = 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 LĐ côn, nhựa UPVC đk d =110*90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 LĐ côn, nhựa UPVC đk d =110*48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 LĐ côn, nhựa UPVC đk d =110*34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 LĐ côn, nhựa UPVC đk d = 90*34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 LĐ Chếch UPVC đk d = 110mm - 135 Độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 LĐ Chếch UPVC đk d = 90mm - 135 Độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 LĐ Tê nhựa xiên (Y) UPVC đk d = 110mm - 135 Độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 LĐ Tê nhựa xiên (Y) UPVC đk d = 90mm - 135 Độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 LĐ Tê nhựa vuông UPVC đk d =110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 LĐ Tê nhựa vuông UPVC đk d = 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
20 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
21 Keo dán nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Hộp
22 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,85 100m
24 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
26 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
27 LĐ tê nhựa PP- R đk d = 50*25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 LĐ tê nhựa PP- R đk d = 50*50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 LĐ Chếch nhựa PP- R đk d = 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Măng sông ren trong đk d = 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
31 Măng sông ren trong đk d = 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
32 Măng sông côn thu đk d = 50*25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Nơ INOX D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
34 Rắc co ren ngoài PP- R D 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Lắp đặt van khóa, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Lắp đặt van khoá . ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
37 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 1m3
38 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m3
39 Băng ren Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 C
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
41 Tủ điều khiển máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
42 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
43 Lắp đặt vòi chậu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
44 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
45 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
46 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
47 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
48 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
49 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
50 Thanh treo khăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
51 Hộp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
E SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,552 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,486 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1558 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1558 100m3/1km
5 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,4986 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,4986 100m3
F SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m3
2 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m3
3 Cắt mạch sân bê tông bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
G CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ, HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4255 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1155 m3
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
5 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6135 m3
6 Sắt L63*63 thân trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,5 kg
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6196 m2
8 Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá ≤0,16m2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,928 m2
9 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6716 m2
11 Chi tiết khung hộp đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ck
12 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4 m2
13 Cổng đẩy trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m2
14 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1039 tấn
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m2
16 Đắp đất chân móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8085 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2678 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9623 m2
19 Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá >0,25m2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6119 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3504 m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,739 m3
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,293 tấn
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,249 100m2
25 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,763 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1136 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,32 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,1497 m2
29 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,2352 m2
30 Hàng rào thép thoáng theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,2352 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,84 m
32 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,9768 m2
33 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,4929 m2
34 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6206 100m3
35 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0243 m3
36 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,725 m3
37 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m3
38 Miết mạch tường đá loại lõm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m2
39 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,7089 m3
40 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,6454 m3
41 Ống thoát nước tường móng D90 L=400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222 Cái
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,6967 m3
43 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4705 100m3
H ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,456 m3
2 Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
4 Cáp nhôm vặn xoắn L/XLPE 4*35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
5 Tấm treo TT - ABC16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
7 Khóa Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
8 Kẹp treo ABC25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Ghíp nối đầu nguồn GN3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Lắp đặt các automat 3 pha <=100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp dựng CKBT đúc sẵn, cột <=2,5T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Cột bê tông li tâm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
14 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,16 10m³/1km
15 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,16 10m³/1km
16 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 10m³/1km
17 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 10m³/1km
18 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 10m³/1km
19 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4782 10 tấn/1km
20 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4782 10 tấn/1km
21 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4782 10 tấn/1km
22 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,511 1000v
23 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 10 tấn/1km
24 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 10 tấn/1km
25 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 10 tấn/1km
26 Bốc xếp xuống Thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 tấn
27 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9573 10 tấn/1km
28 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9573 10 tấn/1km
29 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9573 10 tấn/1km
30 Bốc xếp xuống Xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,573 tấn
I CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Mua máy Bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->