Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200722581-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200722539 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên NSNN cho sự nghiệp giáo dục (đã được Sở GD ĐT bố trí 980 triệu đồng tại quyết định số 193/QĐ-SGDĐT ngày 17/3/2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 17:14:00 đến ngày 2020-07-18 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,488,735,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 147,66 | m2 |
| 2 | Nhân công dọn mặt bằng phục vụ thi công (nhân công bậc 3/7) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | công |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 87,3343 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 757,9216 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng Granito | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 154,5 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 248,136 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ đá Granit ốp tường, cột sảnh bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 155,874 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ đá Granit ốp lát bậc cấp, nền sảnh | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 261,8044 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 87,0468 | m3 |
| 14 | Bê tông móng bậc cấp, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M250 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4904 | m3 |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,951 | 100kg |
| 16 | Ván khuôn móng bậc cấp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,296 | m2 |
| 17 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 87,0468 | m3 |
| 18 | Trát lót bậc cấp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 300,1804 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào bậc cấp sử dụng keo dán | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 76,659 | m2 |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên màu ghi sáng vào tường sử dụng keo dán | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 185,1454 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào cột trụ sảnh có chốt Inox | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 155,874 | m2 |
| 22 | Rải Nilong tái sinh lớp cách ly | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7404 | 100m2 |
| 23 | Lát nền gạch Granit 600x600 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 696 | m2 |
| 24 | Lát nền gạch Ceramic chống trơn 300x300 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 61,9216 | m2 |
| 25 | Láng lót nền sàn để láng Granito dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 116,124 | m2 |
| 26 | Láng granitô nền sàn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 116,124 | m2 |
| 27 | Láng granitô bậc cấp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 38,376 | m2 |
| 28 | Trát Granitô gờ chỉ. gờ lồi. đố tường dày 1cm - Vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 63,5 | m |
| 29 | Đầm cóc đầm lại nền xử lý lún phần diện tích nền cũ đã dỡ gạch, đá lát tầng 1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| 30 | Đắp cát bù lún nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5009 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100,0554 | m3 |
| 32 | Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công nhân công bậc 3/7 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 57,1871 | công |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 211,8038 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 847,2 | m3 |
| 35 | Nhân công đục xử lý các vết nứt trên tường (nhân công bậc 3/7) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 36 | Đục tẩy bề mặt Granito cũ bị hỏng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m2 |
| 37 | Trát trám vá granitô đã hỏng, vữa lót vữa XM cát mịn M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 902,3956 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 734,2972 | m2 |
| 40 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 902,3956 | m2 |
| 41 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 734,2972 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ tấm Aluminium mái đua sảnh trục 8 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1675 | 100m2 |
| 43 | Tháo dỡ các kết cấu thép - Mái che sảnh | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2795 | tấn |
| 44 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 248,136 | m2 |
| 45 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 248,136 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.884,8288 | m2 |
| 47 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,786 | m3 |
| 48 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,905 | 100kg |
| 49 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,044 | 100kg |
| 50 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 47,976 | m2 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 52 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,266 | 100kg |
| 53 | Ván khuôn gia cố xà giằng tường kiêm lanh tô | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,696 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 39,2059 | m3 |
| 55 | Đào móng khu WC trục AB bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4334 | m3 |
| 56 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1658 | m3 |
| 57 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,162 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7315 | m3 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 108,6825 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 297,3988 | m2 |
| 61 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 297,3988 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 297,3988 | m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7161 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4542 | m3 |
| 65 | Đào móng nhà WC, thủ công, đất C2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6308 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9538 | m3 |
| 67 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3819 | m3 |
| 68 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2843 | m3 |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6691 | m3 |
| 70 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,569 | 100kg |
| 71 | Ván khuôn xà dâm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5471 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT 300x600 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 53,544 | m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép TPWindow bao gồm cả phụ kiện | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 56,8425 | m2 |
| 74 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1781 | tấn |
| 75 | Lắp cột thép các loại | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1781 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,808 | m2 |
| 77 | Sản suất, lắp dựng cửa đi chính nhựa lõi thép TPWindow bao gồm cả phụ kiện | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5 | |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng vách kính nhựa lõi thép TPWindow | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30,12 | |
| 79 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 133,9515 | m2 |
| 80 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 133,9515 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 133,9515 | m2 |
| 82 | Hút, dọn vệ sinh bể tự hoại phục vụ thi công | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 83 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nam đặt sàn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 85 | Van xả tiểu nam | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi có chân đỡ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi đặt góc | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 90 | Xi phông chậu rửa, tiểu đặt sàn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 91 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 92 | Lắp đặt gương soi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,475 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | 100m |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 100 | Dây cấp Inox | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 101 | Măng sông ren trong D25 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 102 | Măng sông ren trong D20 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 103 | Kép 2 chiều đấu nối ren và dây cấp chậu rửa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 104 | Nút bịt ren ngoài | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 105 | Tê Inox ren ngoài đấu nối với dây cấp xí bệt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 106 | Đầu nối ren trong PPR D25 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 107 | Đầu nối ren trong PPR D20 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 108 | Băng tan | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 109 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng + giấy vệ sinh | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-90mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-42mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 124 | Keo dán ống | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | tuýp |
| 125 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 128 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 133 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 28x10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 134 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 18x10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 135 | Đế nhựa chữ nhật lắp nổi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 136 | Lắp đặt đế Automat nhựa lắp nổi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 137 | Mặt chữ nhật 2;3 lỗ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 139 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 140 | Băng dính cách điện | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cuộn |
| 141 | Gia công hàng rào lưói thép B40 đường kính 2,7 ly | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m2 |
| 142 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m2 |
| 143 | Bạt nilong đảm bảo ATLĐ-VSMT | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2.328 | m2 |
| 144 | Tre cây làm khung neo bạt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cây |
| 145 | Dây thép buộc | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi