Gói thầu: Xây lắp + Chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200724631-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200684426 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 14:41:00 đến ngày 2020-07-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,530,168,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | HẠNG MỤC: VỈA HÈ TUYẾN A | |||
| 1 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cây |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.067,98 | m2 |
| 3 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 114,91 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ bó vỉa hè hiện trạng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 924 | cái |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,54 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,72 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,72 | m3 |
| 8 | Bó vỉa hè, bó vỉa thẳng 30x23x100 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 771 | m |
| 9 | Bó vỉa hè, bó vỉa thẳng 18x30x100 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 126 | m |
| 10 | Bó vỉa hè, bó vỉa cong 30x50 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | m |
| 11 | Lắp dựng vỉa bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 923 | cái |
| 12 | Lát gạch Terrazzo 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.067,98 | m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106,8 | m3 |
| 14 | Đầm nền vỉa hè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,6798 | 100m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,37 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông có cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,91 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,28 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2485 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,09 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,177 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2092 | tấn |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,59 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0448 | tấn |
| 26 | Vét bùn rác thải lòng rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 144,25 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ lắp dựng tấm đan rãnh trọng lượng <= 250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 993 | cái |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,87 | m3 |
| 29 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,34 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5292 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,34 | m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 33 | Cây sấu chiều cao 2,5-3m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cây |
| 34 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 cây/năm |
| 35 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 171,21 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 103,61 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3345 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3345 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển bùn lẫn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 144,25 | m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,54 | m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,54 | m3 |
| 48 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | 10m |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,23 | m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,18 | m3 |
| 51 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,75 | m3 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,25 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,5 | m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0868 | tấn |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,18 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0823 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0823 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,59 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,59 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: VỈA HÈ TUYẾN B | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 848,96 | m2 |
| 2 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93,2 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ bó vỉa hè hiện trạng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 832 | cái |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,19 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,96 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,96 | m3 |
| 7 | Bó vỉa hè, bó vỉa thẳng 30x23x100 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 677 | m |
| 8 | Bó vỉa hè, bó vỉa thẳng 18x30x100 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 116 | m |
| 9 | Bó vỉa hè, bó vỉa cong 30x50 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | m |
| 10 | Lắp dựng vỉa bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 831 | cái |
| 11 | Lát gạch Terrazzo 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 848,96 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,9 | m3 |
| 13 | Đầm nền vỉa hè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4896 | 100m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,54 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông có cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,87 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1117 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,13 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2206 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,212 | tấn |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,48 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 24 | Vét bùn rác thải lòng rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131,02 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ lắp dựng tấm đan rãnh trọng lượng <= 250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 868 | cái |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m3 |
| 27 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,44 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4872 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,44 | m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 31 | Cây sấu chiều cao 2,5-3m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cây |
| 32 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 cây/năm |
| 33 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 151,59 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96,79 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1084 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1084 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển bùn lẫn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131,02 | m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,89 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,89 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,89 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,89 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi