Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200720167-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200667662
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nhà nước và nhân dân cùng làm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-08 16:05:00 đến ngày 2020-07-18 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,075,444,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường:
1 Đào bỏ bó vỉa đan rãnh cũ kết cấu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,07 1 m3
2 Trục vớt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.861 1 c/kiện
3 Vận chuyển tấm đan 1km đầu (1km-ĐL2, HSĐC K=0.68) Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,385 Tấn
4 Vận chuyển tấm đan 1km tiếp (1km-ĐL2, HSĐC K=0.68) Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,385 Tấn
5 Bốc xếp tấm đan xuống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,385 1 tấn
6 Trục vớt cống hộp 60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 1 Đoạn
7 V/chuyển ống cống 1km đầu - ĐL2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,148 Tấn
8 V/chuyển ống cống 1km tiếp - ĐL2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,148 Tấn
9 Bốc xếp ống cống xuống bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 1c/kiện
10 Trục bỏ cửa thu nước cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 Cái
11 Đào bỏ gối mương BT + Mương xây cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,95 1 m3
12 Đào bỏ tường chắn cũ bằng đá xây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,51 1 m3
13 Đào bỏ thân mương, hố ga cũ bằng đá xây Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,23 1 m3
14 Đào bỏ vỉa hè cũ bằng VXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 549,44 1 m3
15 Đào nền đường, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,76 1 m3
16 Đào khuôn vỉa hè, đan rãnh, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 416,29 1 m3
17 Đắp nền đường lu lèn K=0.95 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 568,9 1 m3
18 Vận chuyển đất đổ xa 1km - ĐL2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,19 1 m3
19 Vận chuyển đất đổ xa 2.83km - ĐL2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,19 1 m3
20 Vận chuyển xà bần đổ xa 0.5km - ĐL3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,19 1 m3
21 Vận chuyển xà bần đổ xa 1km - ĐL2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 977,79 1 m3
22 Vận chuyển xà bần đổ xa 2.83km - ĐL2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 977,79 1 m3
23 Vận chuyển xà bần đổ xa 0.5km - ĐL3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 977,79 1 m3
B Bó vỉa đan rãnh:
1 Đá 4x6 đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,4 1 m3
2 Ván khuôn bó vỉa đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,89 1 m2
3 Gỗ ván nhóm V làm khe co giản (5m/khe) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 1 m3
4 Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,49 1 m3
5 Láng VXM M100 dày 1cm liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,99 1 m2
6 Lắp đặt bó vỉa đá Bazan KT(16x35xL)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.071,39 1 m
7 Bó vỉa đá Bazan Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,71 1 m3
C Vỉa hè:
1 Đệm BTXM đá 1x2 M150 dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,013 1 m3
2 VXM mác 75, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.991,49 1 m2
3 Lát gạch Tezrazo (40x40x3)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.991,49 1 m2
4 Đệm BTXM đá 1x2 M150 dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,67 1 m3
5 VXM mác 75, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 644,52 1 m2
6 Lát vỉa hè bằng đá Bazan KT(30x60x3)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 644,52 1 m2
7 Đệm BTXM đá 1x2 M150 dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,69 1 m3
8 VXM mác 75, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.262,65 1 m2
9 Lát gạch Tezrazo (40x40x3)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.262,65 1 m2
10 Đệm BTXM đá 1x2 M150 dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,51 1 m3
11 VXM mác 75, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 541,82 1 m2
12 Lát vỉa hè bằng đá Bazan KT(30x60x3)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 541,82 1 m2
13 Đệm BTXM đá 1x2 M150 dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,78 1 m3
14 VXM mác 75, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,81 1 m2
15 Lát vỉa hè bằng đá Bazan KT(30x60x3)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,17 1 m2
16 Lát gạch Tezrazo (40x40x3)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,64 1 m2
17 Thép V (50x50x5)mm niền trên hố ga và cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,265 Tấn
18 Sơn sắt thép các loại, 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,96 1m2
19 Đào đất hố trồng cây ( đào thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,63 1 m3
20 Ván khuôn hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,84 1 m2
21 Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 1 m3
22 Đá bazan bóng mờ KT(10x25)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,6 1 m
23 Bó vỉa đá Bazan bóng mờ KT(10x25)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 1 m3
D Tường chắn đất:
1 Đào móng tường chắn, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 1 m3
2 Vận chuyển đất đổ xa 1km - ĐL2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 1 m3
3 Vận chuyển đất đổ xa 2.83km - ĐL2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 1 m3
4 Vận chuyển xà bần đổ xa 0.5km - ĐL3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 1 m3
5 Xây đá hộc VXM M100 móng tường chắn (tận dụng đá hộc cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,07 1 m3
6 Xây đá hộc VXM M100 thân tường chắn (tận dụng đá hộc cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,51 1 m3
7 Trát VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,74 1 m2
E Biển báo cũ:
1 Tháo dở, lắp đặt lại biển báo tròn + đèn chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1 Cái
2 Tháo dở, lắp đặt lại biển tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 Cái
3 Tháo dở, lắp đặt lại biển báo tên đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 Cái
4 Đào hố móng cột, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,91 1 m3
F Hệ thống thoát nước dọc:
1 Cắt mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,61 1 m
2 Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,34 1 m3
3 Đào móng cống đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.816,47 1 m3
4 Đắp đất trả lại tự nhiên K=0.95( tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 758,05 1 m3
5 Vận chuyển đất đổ xa 1km - ĐL2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 959,87 1 m3
6 Vận chuyển đất đổ xa 2.83km - ĐL2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 959,87 1 m3
7 Vận chuyển xà bần đổ xa 0.5km - ĐL3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 959,87 1 m3
8 Đệm móng cống đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,6 1 m3
9 Mối nối bằng Joint cao su D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 293 mối nối
10 Cống BTCT D80 VH, 2.5m/1 ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 ống
11 Cống BTCT D80 VH, 1m/1 ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 ống
12 V/chuyển ống cống cự ly 1km - ĐL3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 460,06 Tấn
13 V/chuyển ống cống cự ly 2km - ĐL3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 460,06 Tấn
14 V/chuyển ống cống cự ly 7km - ĐL2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 460,06 Tấn
15 V/chuyển ống cống cự ly 2.83km - ĐL2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 460,06 Tấn
16 Lắp đặt ống cống BTCT D80, 2.5m/1 ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 1 đoạn
17 Lắp đặt ống cống BTCT D80, 1m/1 ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 1 đoạn
18 Đệm móng cống đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,4 1 m3
19 Mối nối bằng Joint cao su D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 mối nối
20 Cống BTCT D80 HL93, 2.5m/1 ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 ống
21 Cống BTCT D80 HL93, 1m/1 ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 ống
22 V/chuyển ống cống cự ly 1km - ĐL3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,836 Tấn
23 V/chuyển ống cống cự ly 2km - ĐL3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,836 Tấn
24 V/chuyển ống cống cự ly 7km - ĐL2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,836 Tấn
25 V/chuyển ống cống cự ly 2.83km - ĐL2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,836 Tấn
26 Lắp đặt ống cống BTCT D80, 2.5m/1 ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 1 đoạn
27 Lắp đặt ống cống BTCT D80, 1m/1 ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 1 đoạn
28 Đệm móng mương đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,22 1 m3
29 Bê tông đáy mương đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,34 1 m3
30 Xây đá hộc VXM M100 thân mương (tận dụng đá hộc cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,82 1 m3
31 Ván khuôn gối mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,72 1 m2
32 Bê tông gối mương đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 1 m3
33 Lắp đặt tấm đan (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 1 c/kiện
34 Đào móng hố ga, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,99 1 m3
35 Đắp đất trả lại tự nhiên K=0.95( tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,28 1 m3
36 Vận chuyển đất đổ xa 1km - ĐL2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,9 1 m3
37 Vận chuyển đất đổ xa 2.83km - ĐL2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,9 1 m3
38 Vận chuyển xà bần đổ xa 0.5km - ĐL3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,9 1 m3
39 Đệm móng mương đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,22 1 m3
40 Ván khuôn móng + thân mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 716,05 1 m2
41 Bê tông hố ga đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,62 1 m3
42 Ván khuôn gối ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,91 1 m2
43 Gia công cốt thép gối ga d<= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,916 Tấn
44 Bê tông gối ga đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,55 1 m3
45 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,44 1 m2
46 Cốt thép tấm đan CB240-T d<= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 1 tấn
47 Cốt thép tấm đan CB300-T d<= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 1 tấn
48 Bê tông đan ga đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,39 1 m3
49 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 1 c/kiện
50 Đào đất cửa thu nước, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 1 m3
51 Ván khuôn cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,35 1 m2
52 Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,65 1 m3
53 Vữa XM M100 tạo dốc đáy hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,175 1 m2
54 Lắp đặt ống nhựa D250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,38 1 m
55 Tấm chắn rác bằng nhựa Composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 Tấm
56 Lắp đặt tấm nhựa composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 Cái
57 Đào xúc đất đồi chọn lọc để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,958 1 m3
58 Vận chuyển đất cự ly 0.8km - ĐL5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,958 1 m3
59 Vận chuyển đất cự ly 0.2km - ĐL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,958 1 m3
60 Vận chuyển đất cự ly 5.3km - ĐL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,958 1 m3
61 Vận chuyển đất cự ly 3.7km - ĐL2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,958 1 m3
62 Vận chuyển đất cự ly 6.13km - ĐL2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,958 1 m3
63 Gia cố ĐĐCL lu lèn K98 dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,86 1 m3
64 Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 25cm lớp móng dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,38 1 m3
65 Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,43 1 m3
66 Tưới nhựa thấm bám TCN 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,53 1 m2
67 V/c bê tông nhựa bằng ô tô 12T, 4km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 1 Tấn
68 Rải thảm BTN C19, dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,53 1 m2
G Vỉa hè Dân đóng góp:
1 Đệm BTXM đá 1x2 M150 dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,338 1 m3
2 VXM mác 75, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 663,83 1 m2
3 Lát gạch Tezrazo (40x40x3)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 663,83 1 m2
4 Đệm BTXM đá 1x2 M150 dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,89 1 m3
5 VXM mác 75, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,84 1 m2
6 Lát vỉa hè bằng đá Bazan KT(30x60x3)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,84 1 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->