Gói thầu: Thi công xây dựng trạm bơm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200720557-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục thủy lợi thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng trạm bơm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200713253 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp Kinh tế - kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 11:16:00 đến ngày 2020-07-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,299,309,134 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CỐNG TRẠM BƠM | |||
| B | ĐÊ QUAY | |||
| 1 | Đào phá đê quay bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 1,971 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất đê quay bằng máy đầm 9T Dung trọng <= 1,65 T/m3 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,971 | 100M3 |
| 3 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,65m³ | Theo bản vẽ thiết kế | 3,52 | 100m |
| 4 | Cừ dừa ngang | Theo bản vẽ thiết kế | 64 | M |
| 5 | Đóng cừ tràm L=5m, Þngọn >=3,8cm, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 38,4 | 100M |
| 6 | Cừ tràm ngang, L=5m, Þngọn >=3,8cm | Theo bản vẽ thiết kế | 64 | m |
| 7 | Thép neo Þ10 | Theo bản vẽ thiết kế | 122,166 | Kg |
| 8 | Thép buộc Þ4 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,015 | Kg |
| 9 | Tấm bạt sọc | Theo bản vẽ thiết kế | 94,44 | M² |
| C | ĐÀO, ĐẮP | |||
| 1 | Đào đất móng công trình bằng thủ công Rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 112,2 | M3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 10m, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 12,556 | 100M3 |
| 3 | Trung chuyển đất đào hố móng đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 13,678 | 100M3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đào 0,65m³ | Theo bản vẽ thiết kế | 4,479 | 100m³ |
| D | THI CÔNG TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đóng cừ tràm L=5m, Þngọn >=3,8cm, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 166,096 | 100M |
| 2 | Đóng cừ tràm L=3m, Þngọn >=3cm, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 35,774 | 100M |
| 3 | Bơm nước hố móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 2,002 | Ca |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ tràm | Theo bản vẽ thiết kế | 22,612 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 31,784 | M3 |
| 6 | Bê tông bản đáy, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 48,648 | M3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,138 | M3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,012 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4,034 | Tấn |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế | 0,284 | 100M2 |
| 11 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=16m, đá 1x2 Mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 99,542 | M3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,024 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 10,466 | Tấn |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,344 | M3 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,119 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,018 | Tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 12,429 | M3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,488 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,086 | Tấn |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo bản vẽ thiết kế | 8,142 | 100M2 |
| 21 | Bê tông sàn, đá 1x2 Mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,772 | M3 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,299 | Tấn |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn, cao <=16m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,487 | 100M2 |
| 24 | Bê tông tấm đan mái kênh, bể tiêu năng, đá 1x2 Mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 41,043 | M3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mái kênh, đan, đường kính cốt thép <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,149 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mái bờ kênh mương | Theo bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100M2 |
| 27 | Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,3m trên cạn | Theo bản vẽ thiết kế | 88 | Rọ |
| 28 | Rải vải địa kỹ thuật dưới thảm đá | Theo bản vẽ thiết kế | 2,07 | 100M2 |
| E | NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (đổ móng cột) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,864 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế | 0,058 | 100M2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,344 | M3 |
| 4 | Láng nền nhà quản lý, chiều dày 2 cm, vữa xi măng M100 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | M2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, đá 1x2 Mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8 | M3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,023 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,142 | Tấn |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,089 | 100M2 |
| 9 | Bu lông M12x50 (chân cột) | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | Bộ |
| 10 | Sản xuất mặt bích chân, đầu cột | Theo bản vẽ thiết kế | 0,039 | Tấn |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế | 0,183 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 0,183 | Tấn |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hình | Theo bản vẽ thiết kế | 0,091 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng hệ vì kèo | Theo bản vẽ thiết kế | 0,091 | Tấn |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,257 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,257 | Tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế | 1,026 | 100M2 |
| 18 | Lắp dựng cửa sổ S1 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | M2 |
| 19 | Lắp dựng cửa đi Đ1 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,84 | M2 |
| F | CÁC KẾT CẤU KHÁC | |||
| 1 | Sản xuất thép tấm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,533 | Tấn |
| 2 | Sản xuất thép hình | Theo bản vẽ thiết kế | 1,347 | Tấn |
| 3 | Bu lông M12 cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | Cái |
| 4 | Bu lông M6 lan can công tác | Theo bản vẽ thiết kế | 136 | Bộ |
| 5 | Bu lông M36x400 (khung công tác) | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | Bộ |
| 6 | Bu lông M27x300 (khung công tác) | Theo bản vẽ thiết kế | 64 | Bộ |
| 7 | Bạc đạn | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,397 | 100M |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 34mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,878 | 100M |
| 10 | Thép Þ8 (lan can) | Theo bản vẽ thiết kế | 3,792 | Kg |
| 11 | Thép hình (lưới chắn rác) | Theo bản vẽ thiết kế | 238,3 | Kg |
| 12 | Thép Þ12 (lưới chắn rác) | Theo bản vẽ thiết kế | 44,328 | Kg |
| 13 | Sản xuất lưới chắn rác (lưới B40 và lưới cước) | Theo bản vẽ thiết kế | 20,8 | M2 |
| 14 | Sản xuất khung rào lưới thép B40 | Theo bản vẽ thiết kế | 55,29 | M2 |
| 15 | Sản xuất cửa rào lưới thép B40 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,04 | M2 |
| 16 | Dây kẽm gai | Theo bản vẽ thiết kế | 117,1 | M |
| 17 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (đổ sau trụ hàng rào) | Theo bản vẽ thiết kế | 2,75 | M3 |
| 18 | Pa lăng điện, tải trọng 5T, chiều cao nâng H=6m, cáp tải Þ16mmx2 sợi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Máy nâng vit me điện và tay, tải trọng 3T, visme=D60mm; L=6m | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| G | PHẦN CỬA VAN | |||
| H | CHẾ TẠO KHE CỬA | |||
| 1 | Sản xuất thép tấm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,072 | Tấn |
| 2 | Sản xuất thép tròn Þ12 - CT3 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,124 | Tấn |
| I | CHẾ TẠO CÁNH CỬA | |||
| 1 | Sản xuất thép tấm | Theo bản vẽ thiết kế | 3,555 | Tấn |
| 2 | Sản xuất thép hình | Theo bản vẽ thiết kế | 1,216 | Tấn |
| 3 | Sản xuất thép tròn CT3 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,004 | Tấn |
| 4 | Joăng cao su củ tỏi P40 | Theo bản vẽ thiết kế | 39,08 | M |
| 5 | Bu lông Þ8 | Theo bản vẽ thiết kế | 194 | Cái |
| J | LẮP ĐẶT CỬA VAN | |||
| 1 | Lắp đặt khe cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 2,196 | Tấn |
| K | SƠN CHỐNG RỈ THÉP CT3 | |||
| 1 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo bản vẽ thiết kế | 134,724 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi