Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình và chi phí thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200710704-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình và chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200684501 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ được giao tại thông báo số 1369/TB-STC ngày 24/12/2019 của Sở Tài chính Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 15:24:00 đến ngày 2020-07-16 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,492,901,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,959 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,452 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,002 | m2 |
| 4 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,452 | m2 |
| 5 | INTOC -06 chống thấm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,844 | kg |
| 6 | Quét INTOC -06 chống thấm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,474 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn JOTON hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,022 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn JOTON hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,452 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,8724 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,3348 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 654,5022 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn JOTON hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.170,7092 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,237 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 15 | Vệ sinh, đánh nhám cửa đi bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m2 |
| 16 | Sơn cửa gỗ bằng sơn PU (giá bao gồm: VL, NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | 1m2 |
| 18 | Cạo rỉ các kết cấu thép - Hoa sắt vách kính cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,536 | m2 |
| 19 | Sơn chống rỉ Hoa sắt vách kính cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,536 | m2 |
| 20 | Kính an toàn cường lực (Tempered) màu xanh nhạt trong suốt dày 12mm Kính Việt Nhật hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,418 | m2 |
| 21 | Bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Kẹp vuông trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Kẹp vuông dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Kẹp chữ L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Kẹp ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Kẹp ngõng trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Tay nắm Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Khóa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Thay thế Vách kính cố định - Cửa Kim Loại - Cửa nhôm Phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, goăng hãng Việt Pháp; Kính an toàn dày 8.38mm cộng thêm 250.000 đ/m2; đã lắp đặt) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,82 | m2 |
| 30 | Cửa sổ 1 cánh mở hất - Cửa Kim Loại - Cửa nhôm Phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, goăng hãng Việt Pháp; Kính an toàn dày 8.38mm cộng thêm 250.000 đ/m2; đã lắp đặt) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 31 | Thay thế cửa đi đã cũ bằng cửa đi bằng gỗ nhóm 3 - Gỗi Dổi tương đương (gỗ nhóm III) pano đặc đã sơn PU và lắp dựng chưa bản lề, khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,755 | m2 |
| 32 | Khuôn cửa đi bằng gỗ Xoay, Kiền Kiền, Chò Chỉ ... hoặc tương đương (gỗ nhóm III) kích thước 60x260mm đã sơn PU và lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | md |
| 33 | Nẹp cửa bằng Gỗi Dổi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,28 | md |
| 34 | Bản lề cửa đi bằng Inox 08115 Việt - Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 35 | Khóa cửa đi Việt - Tiệp 04271 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 36 | Cửa sổ 1 cánh mở hất - Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng 5,0mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,64 | m2 |
| 38 | Vệ sinh, đánh nhám cửa đi bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,28 | m2 |
| 39 | Sơn cửa gỗ bằng sơn PU (giá bao gồm: VL, NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,28 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,64 | 1m2 |
| 41 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,846 | m2 |
| 42 | Vệ sinh, Cạo bỏ lớp sơn cũ trên chân tường lan can ban công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9027 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,846 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn JOTON hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8339 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn JOTON hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6084 | m2 |
| 46 | Bóc toàn bộ lớp Granito + vữa xây tam cấp TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0518 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá Granit màu nâu đậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1138 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá Granit màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | m2 |
| 49 | Ốp đá granit màu nâu đậm vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9993 | m2 |
| 50 | Ốp đá granit màu đen vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0896 | m2 |
| 51 | Gia công hệ khung dàn Thép hộp 80x40x1.8mm, TL=19.61kg/6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1749 | tấn |
| 52 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 53 | Sơn tĩnh điện hệ khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | kg |
| 54 | Bu lông nở M18, L=200 liên kết khung thép với dầm, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 55 | Bu lông M6, L=50 liên kết thanh lam chắn nắng với khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | cái |
| 56 | SXLD Hệ lam nhôm chắn nắng ở mặt đứng trước. Lam đầu đạn 200x52x1,5mm, bề mặt nhôm thô, sơn phủ tính riêng tùy theo mầu sắc và chất liệu sơn - AUSTRONG hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,606 | m |
| 57 | Nắp bịt đầu lam đầu đạn 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | chiếc |
| 58 | Lắp dựng lam chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,315 | m2 |
| 59 | Sơn tĩnh điện hệ thống lam chắn nắng (Đã bao gồm Vật liệu và nhân công thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,036 | m2 |
| 60 | Phá dỡ nền gạch cũ Ban công tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1396 | m2 |
| 61 | Lát gạch granít Trung Đô MH6665 hoặc tương đương, bóng mờ KT 60x60cm A1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1396 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 2 bóng, 4 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Tháo dỡ quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 65 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Ốp trần (lắp sang cho các phòng làm việc khác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 66 | Trần thạch cao chìm (đã hoàn chỉnh). phào kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,636 | m2 |
| 67 | Trần thạch cao chìm sơn giả gỗ cộng thêm 250.000 đ/m2 (đã hoàn chỉnh). phào kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6144 | m2 |
| 68 | Ốp tường phòng họp bằng Gỗ nhựa Composite sọc ngang màu nâu sẫm dày 25m (Hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m2 |
| 69 | Ốp tường phòng họp bằng Gỗ nhựa Composite phẳng màu nâu sẫm dày 9mm (Hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,385 | m2 |
| 70 | Ốp tường phòng họp bằng Gỗ nhựa Composite phẳng màu nâu sáng (Hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,215 | m2 |
| 71 | Ốp tường phòng họp bằng Gỗ nhựa Composite sọc đứng màu nâu sẫm dày 25m (Hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | m2 |
| 72 | Ốp tường bằng tấm nhựa PVC FOAM PIMA màu trắng làm màn chiếu, chiều dày 15mm (Hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 73 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,18 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn JOTON hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,18 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 2 bóng, 4 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 76 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 77 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 78 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Ốp trần (lắp sang cho các phòng làm việc khác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 79 | Gia công hệ khung xương bằng thép V30x30x2.5mm, TL=1.33kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0583 | tấn |
| 80 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0583 | tấn |
| 81 | Trần bằng thanh gỗ nhựa Composite tiết diện 40x75 dày 3m màu nâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 674,52 | md |
| 82 | Vật liệu phụ tính 5% VL chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Thi công trần gỗ nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,0064 | m2 |
| 84 | Trần thạch cao chìm (đã hoàn chỉnh). phào kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,896 | m2 |
| 85 | Trần thạch cao chìm sơn giả gỗ cộng thêm 250.000 đ/m2 (đã hoàn chỉnh). phào kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2712 | m2 |
| 86 | Ốp tường phòng họp bằng Gỗ nhựa Composite sọc ngang màu nâu sẫm dày 25mm (giá hoàn thiện chưa GTGT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,88 | m2 |
| 87 | Ốp tường phòng họp bằng Gỗ nhựa Composite sọc đứng màu đỏ sẫm dày 25mm (giá hoàn thiện chưa GTGT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | m2 |
| 88 | Ốp tường phòng họp bằng Gỗ nhựa Composite phẳng màu nâu sáng dày 9mm (giá hoàn thiện chưa GTGT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9808 | m2 |
| 89 | Thanh xương gỗ nhựa kt 25x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1 | m |
| 90 | Thanh gỗ nhựa Composite tiết diện 40x75 dày 3m màu nâu dùng ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,855 | md |
| 91 | Vật liệu phụ tính 5% VL chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 92 | Thi công ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3476 | m2 |
| 93 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,044 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn JOTON hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,044 | m2 |
| 95 | Sao vàng, búa liềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 96 | Khẩu Hiệu: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" kích thước 4200x350mm, Chữ Meka, nền đỏ, chữ màu vàng cao 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 97 | Phá lớp vữa trát, lớp granito mài mặt bậc và cổ bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6866 | m2 |
| 98 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cốn, bản thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1606 | m2 |
| 99 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,04 | m2 |
| 100 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ. Tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,664 | m2 |
| 101 | Lát đá bậc cầu thang Granit màu vàng sẫm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0579 | m2 |
| 102 | Lát đá bậc cầu thang Granit màu vàng nhạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6287 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn JOTON hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,161 | m2 |
| 104 | Sơn PU tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,664 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Lan can cầu thang phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,04 | m2 |
| 106 | Gia công hệ Khung thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm. TL=19.61kg/6m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2604 | tấn |
| 107 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2604 | tấn |
| 108 | Lợp mái bằng sản phẩm tôn lợp OLYMPIC dày 0.45mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3513 | 100m2 |
| 109 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng nhạt vào trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m2 |
| 110 | Ốp đá granit tự nhiên màu nâu đậm vào trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m2 |
| 111 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,11 | m2 |
| 112 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,7397 | kg |
| 113 | Mô tơ cổng - Bộ điều khiển cổng trượt tự động theo tiêu chuẩn Châu Âu CE & ISO 9001-2000 Của Hãng FAAC - Italy, sản xuất tại Italy tải trọng tối đa 1800 kg (hoặc tương đương), bao gồm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 114 | Thanh ray dẫn hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 115 | Lắp Bộ đèn Trụ Cổng khung nhôm màu den ốp kính mờ chống nước. Đèn Rolux-TC54 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 116 | Logo lắp cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 117 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 118 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 119 | Lắp đặt chậu tiểu nam TV5, TT5 Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu + chân chậu treo tường V15 Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 121 | Vệ sinh vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,7909 | m2 |
| 122 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 963,076 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn JOTON hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.562,867 | m2 |
| 124 | Lắp đặt Giá đỡ và máng cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 125 | Giá đỡ SWITCH 10/100/1000 MBPS 24 PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | SWITCH 10/100/1000 MBPS 24 PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | ổ cắm |
| 128 | AMP WALLPLATE (mặt + nhân + đế nổi) (2 PORT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 129 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 <25 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 10 m |
| 130 | Cáp mạng CAT 6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 131 | Bấm đầu RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Đầu |
| 132 | Đầu RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Trần Phú Hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 134 | Đế nổi ổ cắm đôi 2 cực NN102F-Full/NN102 - Wide Panasonic hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 135 | Mặt, nắp, hạt ổ cắm đôi (WEG68010MW và WEG15827H) Panasonic hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 136 | Hạt ổ cắm đơn WEV1081SW Panasonic hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực đế nổi (Bao gồm: đế nổi + mặt + nắp + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực đế chìm (đã có) (Bao gồm: mặt + nắp + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực 16A/220V (Bao gồm: Hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc đôi, ổ cắm đơn (Bao gồm: mặt + nắp + hạt) WEG68030MW + WEVH5542-7+WEV1081SW Panasonic hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 141 | Lắp đặt công tắc đơn, ổ cắm đơn (Bao gồm: mặt + nắp + hạt)WEG68030MW + WEVH5512+WEV1081SW Panasonic hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 142 | Lắp đặt công tắc đôi (Bao gồm: mặt + nắp + hạt) WEG68030MW + WEVH5542-7 Panasonic hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt nẹp vuông PVC 40x18mm Panasonic hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 144 | Lắp đặt đèn LED PANEL 300x600 28W/220V Rạng Đông DP01 30x60/28W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 145 | Đèn Led dây + kèm phụ kiện Panasonic hoặc tương đương | 15 | m | |
| 146 | Lắp đặt đèn LED DOWNLIGHT âm trần 9W/220V (ánh sáng trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 147 | Lắp đặt ổ cắm nổi đôi 3 cực 16A/220V (Bao gồm: đế nổi + nắp + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt ổ cắm chìm đôi 3 cực 16A/220V (Bao gồm: nắp + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc đôi (Bao gồm: nắp + hạt) WEG68030MW + WEVH5542-7 Panasonic hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Trần Phú Hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2,5mm2+1x2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 152 | Lắp đặt ống ghen điện PVC D20 (luồn dây) đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 153 | Lắp đặt ống ghen điện PVC D16 (xuống đèn) đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 154 | Lắp đặt hộp điện phòng 10 MODUL Panasonic hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 155 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A-6KA Panasonic hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt máy điều hòa Cassette âm trần 1 chiều 15.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 157 | Vật tư lắp đặt điều hòa 3% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 158 | Lắp đặt giá treo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| 159 | Lắp đặt đèn LED PANEL 600x600 36W/220V Rạng Đông DP02 60x60/36W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 160 | Đèn Led dây + kèm phụ kiện Panasonic hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 161 | Lắp đặt Đèn led panel 28w 150×1200 Rạng Đông DP01 15×120/28W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 162 | Lắp đặt đèn LED DOWNLIGHT âm trần 9W/220V (ánh sáng trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 163 | Lắp đặt ổ cắm nổi đôi 3 cực 16A/220V (Bao gồm: đế nổi + nắp + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt ổ cắm chìm đôi 3 cực 16A/220V (Bao gồm: nắp + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc chìm ba (Bao gồm: nắp + hạt) WEG68030MW + WEVH5542-7 Panasonic hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Trần Phú Hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2,5mm2+1x2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 168 | Lắp đặt ống ghen điện PVC D20 (luồn dây) đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 169 | Lắp đặt ống ghen điện PVC D16 (xuống đèn) đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 170 | Lắp đặt hộp điện phòng 12 MODUL Panasonic hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 171 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A-6KA Panasonic hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Dây HDMI 15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 173 | Lắp đặt máy điều hòa Cassette âm trần 1 chiều 24.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 174 | Vật tư lắp đặt điều hòa tính 3% VL chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 175 | Lắp đặt giá treo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| 176 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,924 | 100m2 |
| 177 | Vận chuyển khung thép lam chắn nắng, cánh cổng để sơn tĩnh điện ( chuyến đi, chuyến về) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 178 | Vận chuyển phế thải đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2064 | 100m3 |
| 179 | Vận chuyển phế thải đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2064 | 100m3/1km |
| 180 | Vận chuyển phế thải đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2064 | 100m3/1km |
| 181 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m2 |
| 182 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,714 | 10m2 |
| B | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa âm trần Daikin inverter 1 chiều - 24.000BTU - 1 pha - gas R32, điều khiển từ xa (BRC7F635F9) FCFC71DVM/RZFC71DVM hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Điều hòa âm trần Daikin inverter 1 chiều - 15.000BTU - 1 pha - gas R32, điều khiển từ xa (BRC7F635F9) FCFC40DVM/RZFC40DVM hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Khung treo máy chiếu điều khiển từ xa Dalite/ Apollo hoặc Tương đương. Kích thước mâm: 50×50 (cm). Chiều dài: 30cm – 150cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Loa toàn dải âm trần 36W Bosch LBC3099/41 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Dây loa chuyên dụng 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | md |
| 6 | Rèm cửa: 4 x (3,0mx1,5m+1,5mx1,5m). Rèm sáo gỗ Gỗ Sồi Nga 50mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi