Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình và chi phí thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200710704-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình và chi phí thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200684501
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ được giao tại thông báo số 1369/TB-STC ngày 24/12/2019 của Sở Tài chính Nghệ An
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-08 15:24:00 đến ngày 2020-07-16 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,492,901,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,959 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,452 m2
3 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,002 m2
4 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,452 m2
5 INTOC -06 chống thấm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,844 kg
6 Quét INTOC -06 chống thấm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,474 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn JOTON hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,022 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn JOTON hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,452 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,8724 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 436,3348 m2
11 Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 654,5022 m2
12 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn JOTON hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.170,7092 m2
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,237 m2
14 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
15 Vệ sinh, đánh nhám cửa đi bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,12 m2
16 Sơn cửa gỗ bằng sơn PU (giá bao gồm: VL, NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,12 m2
17 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,56 1m2
18 Cạo rỉ các kết cấu thép - Hoa sắt vách kính cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,536 m2
19 Sơn chống rỉ Hoa sắt vách kính cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,536 m2
20 Kính an toàn cường lực (Tempered) màu xanh nhạt trong suốt dày 12mm Kính Việt Nhật hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,418 m2
21 Bản lề sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Kẹp vuông trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Kẹp vuông dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Kẹp chữ L Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Kẹp ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Kẹp ngõng trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Tay nắm Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Khóa sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
29 Thay thế Vách kính cố định - Cửa Kim Loại - Cửa nhôm Phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, goăng hãng Việt Pháp; Kính an toàn dày 8.38mm cộng thêm 250.000 đ/m2; đã lắp đặt) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,82 m2
30 Cửa sổ 1 cánh mở hất - Cửa Kim Loại - Cửa nhôm Phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, goăng hãng Việt Pháp; Kính an toàn dày 8.38mm cộng thêm 250.000 đ/m2; đã lắp đặt) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
31 Thay thế cửa đi đã cũ bằng cửa đi bằng gỗ nhóm 3 - Gỗi Dổi tương đương (gỗ nhóm III) pano đặc đã sơn PU và lắp dựng chưa bản lề, khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,755 m2
32 Khuôn cửa đi bằng gỗ Xoay, Kiền Kiền, Chò Chỉ ... hoặc tương đương (gỗ nhóm III) kích thước 60x260mm đã sơn PU và lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3 md
33 Nẹp cửa bằng Gỗi Dổi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,28 md
34 Bản lề cửa đi bằng Inox 08115 Việt - Tiệp hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
35 Khóa cửa đi Việt - Tiệp 04271 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
36 Cửa sổ 1 cánh mở hất - Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng 5,0mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,764 m2
37 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,64 m2
38 Vệ sinh, đánh nhám cửa đi bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,28 m2
39 Sơn cửa gỗ bằng sơn PU (giá bao gồm: VL, NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,28 m2
40 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,64 1m2
41 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,846 m2
42 Vệ sinh, Cạo bỏ lớp sơn cũ trên chân tường lan can ban công Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,9027 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,846 m2
44 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn JOTON hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8339 m2
45 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn JOTON hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6084 m2
46 Bóc toàn bộ lớp Granito + vữa xây tam cấp TC Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0518 m2
47 Lát đá bậc tam cấp bằng đá Granit màu nâu đậm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1138 m2
48 Lát đá bậc tam cấp bằng đá Granit màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,58 m2
49 Ốp đá granit màu nâu đậm vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9993 m2
50 Ốp đá granit màu đen vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0896 m2
51 Gia công hệ khung dàn Thép hộp 80x40x1.8mm, TL=19.61kg/6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1749 tấn
52 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 tấn
53 Sơn tĩnh điện hệ khung thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 kg
54 Bu lông nở M18, L=200 liên kết khung thép với dầm, tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
55 Bu lông M6, L=50 liên kết thanh lam chắn nắng với khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 cái
56 SXLD Hệ lam nhôm chắn nắng ở mặt đứng trước. Lam đầu đạn 200x52x1,5mm, bề mặt nhôm thô, sơn phủ tính riêng tùy theo mầu sắc và chất liệu sơn - AUSTRONG hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,606 m
57 Nắp bịt đầu lam đầu đạn 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 chiếc
58 Lắp dựng lam chắn nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,315 m2
59 Sơn tĩnh điện hệ thống lam chắn nắng (Đã bao gồm Vật liệu và nhân công thi công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,036 m2
60 Phá dỡ nền gạch cũ Ban công tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1396 m2
61 Lát gạch granít Trung Đô MH6665 hoặc tương đương, bóng mờ KT 60x60cm A1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1396 m2
62 Tháo dỡ đèn huỳnh quang 2 bóng, 4 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
63 Tháo dỡ quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
64 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
65 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Ốp trần (lắp sang cho các phòng làm việc khác) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
66 Trần thạch cao chìm (đã hoàn chỉnh). phào kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,636 m2
67 Trần thạch cao chìm sơn giả gỗ cộng thêm 250.000 đ/m2 (đã hoàn chỉnh). phào kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6144 m2
68 Ốp tường phòng họp bằng Gỗ nhựa Composite sọc ngang màu nâu sẫm dày 25m (Hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m2
69 Ốp tường phòng họp bằng Gỗ nhựa Composite phẳng màu nâu sẫm dày 9mm (Hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,385 m2
70 Ốp tường phòng họp bằng Gỗ nhựa Composite phẳng màu nâu sáng (Hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,215 m2
71 Ốp tường phòng họp bằng Gỗ nhựa Composite sọc đứng màu nâu sẫm dày 25m (Hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,15 m2
72 Ốp tường bằng tấm nhựa PVC FOAM PIMA màu trắng làm màn chiếu, chiều dày 15mm (Hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
73 Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,18 m2
74 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn JOTON hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,18 m2
75 Tháo dỡ đèn huỳnh quang 2 bóng, 4 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
76 Tháo dỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
77 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
78 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Ốp trần (lắp sang cho các phòng làm việc khác) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
79 Gia công hệ khung xương bằng thép V30x30x2.5mm, TL=1.33kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0583 tấn
80 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0583 tấn
81 Trần bằng thanh gỗ nhựa Composite tiết diện 40x75 dày 3m màu nâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 674,52 md
82 Vật liệu phụ tính 5% VL chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
83 Thi công trần gỗ nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,0064 m2
84 Trần thạch cao chìm (đã hoàn chỉnh). phào kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,896 m2
85 Trần thạch cao chìm sơn giả gỗ cộng thêm 250.000 đ/m2 (đã hoàn chỉnh). phào kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2712 m2
86 Ốp tường phòng họp bằng Gỗ nhựa Composite sọc ngang màu nâu sẫm dày 25mm (giá hoàn thiện chưa GTGT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,88 m2
87 Ốp tường phòng họp bằng Gỗ nhựa Composite sọc đứng màu đỏ sẫm dày 25mm (giá hoàn thiện chưa GTGT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,712 m2
88 Ốp tường phòng họp bằng Gỗ nhựa Composite phẳng màu nâu sáng dày 9mm (giá hoàn thiện chưa GTGT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,9808 m2
89 Thanh xương gỗ nhựa kt 25x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,1 m
90 Thanh gỗ nhựa Composite tiết diện 40x75 dày 3m màu nâu dùng ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,855 md
91 Vật liệu phụ tính 5% VL chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
92 Thi công ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3476 m2
93 Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,044 m2
94 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn JOTON hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,044 m2
95 Sao vàng, búa liềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
96 Khẩu Hiệu: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" kích thước 4200x350mm, Chữ Meka, nền đỏ, chữ màu vàng cao 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
97 Phá lớp vữa trát, lớp granito mài mặt bậc và cổ bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,6866 m2
98 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cốn, bản thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,1606 m2
99 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,04 m2
100 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ. Tay vịn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,664 m2
101 Lát đá bậc cầu thang Granit màu vàng sẫm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0579 m2
102 Lát đá bậc cầu thang Granit màu vàng nhạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6287 m2
103 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn JOTON hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,161 m2
104 Sơn PU tay vịn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,664 m2
105 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Lan can cầu thang phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,04 m2
106 Gia công hệ Khung thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm. TL=19.61kg/6m: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2604 tấn
107 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2604 tấn
108 Lợp mái bằng sản phẩm tôn lợp OLYMPIC dày 0.45mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3513 100m2
109 Ốp đá granit tự nhiên màu vàng nhạt vào trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8 m2
110 Ốp đá granit tự nhiên màu nâu đậm vào trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m2
111 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,11 m2
112 Sơn tĩnh điện cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,7397 kg
113 Mô tơ cổng - Bộ điều khiển cổng trượt tự động theo tiêu chuẩn Châu Âu CE & ISO 9001-2000 Của Hãng FAAC - Italy, sản xuất tại Italy tải trọng tối đa 1800 kg (hoặc tương đương), bao gồm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
114 Thanh ray dẫn hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
115 Lắp Bộ đèn Trụ Cổng khung nhôm màu den ốp kính mờ chống nước. Đèn Rolux-TC54 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
116 Logo lắp cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
117 Tháo dỡ chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
118 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
119 Lắp đặt chậu tiểu nam TV5, TT5 Viglacera hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
120 Lắp đặt chậu + chân chậu treo tường V15 Viglacera hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
121 Vệ sinh vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 599,7909 m2
122 Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 963,076 m2
123 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn JOTON hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.562,867 m2
124 Lắp đặt Giá đỡ và máng cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
125 Giá đỡ SWITCH 10/100/1000 MBPS 24 PORT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 SWITCH 10/100/1000 MBPS 24 PORT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
127 Lắp đặt ổ cắm nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 ổ cắm
128 AMP WALLPLATE (mặt + nhân + đế nổi) (2 PORT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
129 Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 <25 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 10 m
130 Cáp mạng CAT 6E Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 m
131 Bấm đầu RJ 45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 Đầu
132 Đầu RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 Cái
133 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Trần Phú Hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
134 Đế nổi ổ cắm đôi 2 cực NN102F-Full/NN102 - Wide Panasonic hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
135 Mặt, nắp, hạt ổ cắm đôi (WEG68010MW và WEG15827H) Panasonic hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
136 Hạt ổ cắm đơn WEV1081SW Panasonic hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
137 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực đế nổi (Bao gồm: đế nổi + mặt + nắp + hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
138 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực đế chìm (đã có) (Bao gồm: mặt + nắp + hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
139 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực 16A/220V (Bao gồm: Hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
140 Lắp đặt công tắc đôi, ổ cắm đơn (Bao gồm: mặt + nắp + hạt) WEG68030MW + WEVH5542-7+WEV1081SW Panasonic hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bảng
141 Lắp đặt công tắc đơn, ổ cắm đơn (Bao gồm: mặt + nắp + hạt)WEG68030MW + WEVH5512+WEV1081SW Panasonic hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bảng
142 Lắp đặt công tắc đôi (Bao gồm: mặt + nắp + hạt) WEG68030MW + WEVH5542-7 Panasonic hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
143 Lắp đặt nẹp vuông PVC 40x18mm Panasonic hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
144 Lắp đặt đèn LED PANEL 300x600 28W/220V Rạng Đông DP01 30x60/28W hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
145 Đèn Led dây + kèm phụ kiện Panasonic hoặc tương đương 15 m
146 Lắp đặt đèn LED DOWNLIGHT âm trần 9W/220V (ánh sáng trắng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
147 Lắp đặt ổ cắm nổi đôi 3 cực 16A/220V (Bao gồm: đế nổi + nắp + hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
148 Lắp đặt ổ cắm chìm đôi 3 cực 16A/220V (Bao gồm: nắp + hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
149 Lắp đặt công tắc đôi (Bao gồm: nắp + hạt) WEG68030MW + WEVH5542-7 Panasonic hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
150 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Trần Phú Hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m
151 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2,5mm2+1x2.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
152 Lắp đặt ống ghen điện PVC D20 (luồn dây) đi nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
153 Lắp đặt ống ghen điện PVC D16 (xuống đèn) đi nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
154 Lắp đặt hộp điện phòng 10 MODUL Panasonic hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
155 Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A-6KA Panasonic hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
156 Lắp đặt máy điều hòa Cassette âm trần 1 chiều 15.000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
157 Vật tư lắp đặt điều hòa 3% Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
158 Lắp đặt giá treo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Gói
159 Lắp đặt đèn LED PANEL 600x600 36W/220V Rạng Đông DP02 60x60/36W hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
160 Đèn Led dây + kèm phụ kiện Panasonic hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m
161 Lắp đặt Đèn led panel 28w 150×1200 Rạng Đông DP01 15×120/28W hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
162 Lắp đặt đèn LED DOWNLIGHT âm trần 9W/220V (ánh sáng trắng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
163 Lắp đặt ổ cắm nổi đôi 3 cực 16A/220V (Bao gồm: đế nổi + nắp + hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
164 Lắp đặt ổ cắm chìm đôi 3 cực 16A/220V (Bao gồm: nắp + hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
165 Lắp đặt công tắc chìm ba (Bao gồm: nắp + hạt) WEG68030MW + WEVH5542-7 Panasonic hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
166 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Trần Phú Hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
167 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2,5mm2+1x2.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
168 Lắp đặt ống ghen điện PVC D20 (luồn dây) đi nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
169 Lắp đặt ống ghen điện PVC D16 (xuống đèn) đi nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
170 Lắp đặt hộp điện phòng 12 MODUL Panasonic hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
171 Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A-6KA Panasonic hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
172 Dây HDMI 15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cuộn
173 Lắp đặt máy điều hòa Cassette âm trần 1 chiều 24.000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
174 Vật tư lắp đặt điều hòa tính 3% VL chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
175 Lắp đặt giá treo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Gói
176 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,924 100m2
177 Vận chuyển khung thép lam chắn nắng, cánh cổng để sơn tĩnh điện ( chuyến đi, chuyến về) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
178 Vận chuyển phế thải đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2064 100m3
179 Vận chuyển phế thải đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 6km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2064 100m3/1km
180 Vận chuyển phế thải đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2064 100m3/1km
181 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 100m2
182 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,714 10m2
B CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Điều hòa âm trần Daikin inverter 1 chiều - 24.000BTU - 1 pha - gas R32, điều khiển từ xa (BRC7F635F9) FCFC71DVM/RZFC71DVM hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
2 Điều hòa âm trần Daikin inverter 1 chiều - 15.000BTU - 1 pha - gas R32, điều khiển từ xa (BRC7F635F9) FCFC40DVM/RZFC40DVM hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
3 Khung treo máy chiếu điều khiển từ xa Dalite/ Apollo hoặc Tương đương. Kích thước mâm: 50×50 (cm). Chiều dài: 30cm – 150cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
4 Loa toàn dải âm trần 36W Bosch LBC3099/41 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
5 Dây loa chuyên dụng 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 md
6 Rèm cửa: 4 x (3,0mx1,5m+1,5mx1,5m). Rèm sáo gỗ Gỗ Sồi Nga 50mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->