Gói thầu: Cải tạo, lắp dựng vách ngăn các phòng làm việc khu B
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200724949-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Công nghiệp Việt - Hung |
| Tên gói thầu | Cải tạo, lắp dựng vách ngăn các phòng làm việc khu B |
| Số hiệu KHLCNT | 20200471572 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của Trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 15:52:00 đến ngày 2020-07-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 499,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí hạng mục chung còn lại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1 | khoản |
| B | Hạng mục: Cải tạo lắp dựng vách ngăn các phòng làm việc - khu B | |||
| 1 | Sửa chữa khung nhôm, bắt lại vít, cạo bỏ keo dán, vệ sinh khung nhôm hiện trạng, lắp đặt tấm kính có sẵn của Trường vào khung và lắp dựng các vách kính khung nhôm vào vị trí theo yêu cầu thực tế | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 82,5 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt tấm kính 2 lớp dày 6,38mm Việt Nhật, thay thế các tấm kính hư hỏng không tận dụng được lắp đặt vào khung nhôm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 30,597 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm định hình sơn tĩnh điện dày từ 1,2-1,8mm; kính hai lớp an toàn Việt Nhật dày 6,38mm; Phụ kiện Kim Long đồng bộ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 39,645 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cửa đi hai cánh mở quay, khung nhôm định hình sơn tĩnh điện dày từ 1,2-1,8mm; kính hai lớp an toàn Việt Nhật dày 6,38mm; Phụ kiện Kim Long đồng bộ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 20,968 | m2 |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển kính các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 17,371 | 10m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt miếng dán Decan cho vách kính, cửa kính, loại decan 2 lớp mờ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 128,223 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 120 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 120 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 20 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện phòng bằng thép sơn tĩnh điện, KT 200x300x100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 6 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt điều hòa một chiều Funiki 24.000 BTU - FC24 Gas R22 (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt, kiểm tra, chạy thử sau lắp đặt) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 4 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt điều hòa một chiều Funiki 18.000 BTU - FC18 Gas R22 (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt, kiểm tra, chạy thử sau lắp đặt) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 135,26 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 50,06 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 178,4 | m |
| 18 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 4 | cái |
| 19 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 3 | cái |
| 23 | Tháo dỡ điều hòa hiện trạng để di chuyển và bảo dưỡng: điều hòa 18.000 BTU | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 6 | cái |
| 24 | Bảo dưỡng điều hòa hiện trạng, kiểm tra gass, khí, vệ sinh công nghiệp và vận hành chạy thử | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 6 | cái |
| 25 | Cung cấp ống đồng mới thay thế cho ống đồng cũ bị hư hỏng loại fi 16+6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 12 | m |
| 26 | Cung cấp ống đồng mới thay thế cho ống đồng cũ bị hư hỏng loại fi 12+6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 12 | m |
| 27 | Sửa chữa bảo ôn, băng cuốn cho điều hòa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 18 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 50 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt lại điều hòa theo chỉ định, kiểm tra, vận hành chạy thử sau lắp đặt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 6 | cái |
| 31 | Cạo bỏ rêu mốc, vệ sinh công nghiệp mặt tường cột, trụ trước khi lăn sơn tính bằng 20% diện tích lăn sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 133,839 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 669,196 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi