Gói thầu: Thi công xây dựng khu dân cư tập trung xã Yên Dương, huyện Ý Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200719762-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng khu dân cư tập trung xã Yên Dương, huyện Ý Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200672590 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất tại dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 09:07:00 đến ngày 2020-07-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,367,508,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Đào xúc đất KTH để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 1.426,8 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 1.012,21 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 4,11 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát hè công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 22,11 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 21,7 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng đá thải dày 20cm | Theo thiết kế được duyệt | 6,3 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 16,3 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤6000m - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 2,21 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế được duyệt | 7,45 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt | 4,37 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt | 31,53 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo thiết kế được duyệt | 31,53 | 100m2 |
| 13 | Mua bê tông nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 535,06 | tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly ≤2km, ô tô tự đổ 7T | Theo thiết kế được duyệt | 5,35 | 100tấn |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa 22x25x100cm, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 729,15 | m |
| 16 | Lắp đặt bó vỉa đoạn cong 22x25*25cm, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 27 | m |
| 17 | Bê tông bó vỉa thu nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,22 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa thu nước | Theo thiết kế được duyệt | 0,19 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa thu nước, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1 | tấn |
| 20 | Mua song chắn rác | Theo thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 21 | Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 11,34 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,91 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 43,48 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 1,51 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 11,13 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 1,39 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 32,14 | m3 |
| 28 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 3,21 | m2 |
| 29 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,12 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 0,39 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 4,94 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 40,87 | m2 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được duyệt | 13,8 | m3 |
| 34 | Trồng, chăm sóc cây bằng lăng đk-12cm cao 3m | Theo thiết kế được duyệt | 46 | cây |
| 35 | Lát gạch block lục lăng không màu kt 200x200x50mm | Theo thiết kế được duyệt | 1.484,49 | m2 |
| 36 | Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo thiết kế được duyệt | 16,35 | m2 |
| 37 | Sơn kẻ đường màu trắng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo thiết kế được duyệt | 226,61 | m2 |
| 38 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 4 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 39 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m2 |
| 41 | Mua biển báo tam giác | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 42 | Mua biển báo vuông | Theo thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 43 | Mua cột biển báo | Theo thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 44 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| B | San lấp | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế được duyệt | 29,76 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế được duyệt | 16,47 | 100m3 |
| C | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 89,68 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 0,34 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế được duyệt | 52,51 | m3 |
| 4 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 78,77 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 1,68 | 100m2 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 157,24 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 798,6 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 25,54 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 2,32 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,32 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,3 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 21,2 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 1,13 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,88 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 2,32 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,18 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế được duyệt | 559 | 1cấu kiện |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 24,85 | m2 |
| 21 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 3,23 | 100m |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế được duyệt | 0,81 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính =500mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,12 | 1 đoạn ống |
| 24 | Đế cống D500 | Theo thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 25 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 6,28 | m2 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế được duyệt | 4,99 | m3 |
| 27 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 11,36 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m2 |
| 29 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 14,18 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 55,8 | m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 5,25 | m3 |
| 32 | Ván khuôn dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,57 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,6 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,16 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế được duyệt | 54 | 1cấu kiện |
| 37 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,97 | m3 |
| 38 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,11 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,19 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế được duyệt | 52 | 1cấu kiện |
| 41 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 1,05 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được duyệt | 0,52 | m3 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế được duyệt | 0,29 | m3 |
| 44 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,38 | m3 |
| 45 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,18 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế được duyệt | 26,6 | m3 |
| 49 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 29,9 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 0,95 | 100m2 |
| 51 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 44,29 | m3 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 233,74 | m2 |
| 53 | Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 10,26 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,93 | 100m2 |
| 55 | Bê tông giằng , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 7,02 | m3 |
| 56 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,64 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,63 | tấn |
| 58 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 7,09 | m3 |
| 59 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,43 | 100m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 6,84 | m3 |
| 61 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,41 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,45 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,31 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế được duyệt | 317 | 1cấu kiện |
| 65 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 11,4 | m2 |
| 66 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 4,89 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 0,61 | 100m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 10,08 | m3 |
| 69 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 1,01 | m2 |
| 70 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,39 | 100m3 |
| 71 | Lớp nilon lót | Theo thiết kế được duyệt | 301,15 | m2 |
| 72 | Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 21,08 | m3 |
| 73 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 7,76 | 100m |
| 74 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế được duyệt | 1,94 | m3 |
| 75 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính =400mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,39 | 1 đoạn ống |
| 76 | Đế cống D400 mua sẵn M200 | Theo thiết kế được duyệt | 78 | đế |
| 77 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 38,94 | m2 |
| 78 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế được duyệt | 2,4 | m3 |
| 79 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,61 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 0,11 | 100m2 |
| 81 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 5,53 | m3 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 21,51 | m2 |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 84 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m2 |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,45 | m3 |
| 86 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,05 | tấn |
| 88 | Bê tông tấm đan , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,53 | m3 |
| 89 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 90 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,05 | tấn |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế được duyệt | 18 | 1cấu kiện |
| 92 | Bê tông tấm đan , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,41 | m3 |
| 93 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 94 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,04 | tấn |
| 95 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,02 | tấn |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 97 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 1,05 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 98 | Đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 0,52 | m3 |
| 99 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế được duyệt | 0,29 | m3 |
| 100 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,38 | m3 |
| 101 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,25 | m3 |
| 102 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 103 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| D | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng, chăm sóc cây bằng lăng đk-12cm cao 3m | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cây |
| 2 | Trồng cỏ lá tre | Theo thiết kế được duyệt | 233,84 | m2 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được duyệt | 70,15 | m3 |
| 4 | Mua đất màu | Theo thiết kế được duyệt | 70,15 | m3 |
| E | Bể xử lý nước thải | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 77,63 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,37 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện | Theo thiết kế được duyệt | 2,76 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 11,05 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,76 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 4,34 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,34 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,17 | tấn |
| 12 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,23 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,03 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,17 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,32 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,03 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,13 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,06 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 6,02 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,08 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,12 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế được duyệt | 18 | 1cấu kiện |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 16,1 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 50,05 | m2 |
| 28 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 29 | Thi công tầng lọc sỏi | Theo thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 30 | Thi công tầng lọc than hoạt tính | Theo thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m3 |
| F | Hệ thống cấp nước + cứu hỏa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Theo thiết kế được duyệt | 1,8 | 100 m |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 150mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Cắt ống HDPE - Đường kính 150mm bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 0,2 | 10 mối |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Cút 50x50 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt đầu bịt nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống mạ kẽm lồng bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm lồng bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 50,73 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 1,01 | 100m3 |
| 14 | Nước dùng để thử áp lực | Theo thiết kế được duyệt | 5,9 | m3 |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=100mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,7 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,8 | 100m |
| 18 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,7 | 100m |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt BU - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Đào móng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 2,83 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế được duyệt | 0,26 | m3 |
| 23 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,26 | m3 |
| 24 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,94 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,47 | m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,08 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 4,97 | kg |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 30 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 32 | Lắp đặt BU - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 35 | Mua, lắp đặt cút BB D100 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Mua, lắp đặt cút EU 135 độ, D100 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| G | Hệ thống điện chiếu sáng các tuyến đường GT | |||
| 1 | Giá đỡ tủ ĐKCS | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV: (4x25)mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 15,75 | m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤2kg/m | Theo thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 4 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3 pha có S ≤ 35mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | đầu |
| 5 | Đầu cốt đồng M <25mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 6 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 25mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 0,8 | 10 đầu |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE Φ65/50 luồn cáp lên xuống dọc cột lắp tủ | Theo thiết kế được duyệt | 13 | m |
| 8 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp Ф ≤ 67mm (ống xoắn Ф65/50) | Theo thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m |
| 9 | Đai thép & khóa đai thép không rỉ | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 10 | Chụp đèn liền cần đơn: CNT-1 | Theo thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 11 | Lắp chụp đầu cột | Theo thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 12 | Bộ đèn LED chiếu sáng đường DCSD02L-120W | Theo thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 13 | Lắp đèn cao áp, độ cao ≤12m | Theo thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 14 | Bộ tiếp địa cột đèn: R1-bt | Theo thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 16 | Coulier cáp: CLE-1T-Đ | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 17 | Coulier cáp: CLE-1T-N | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 18 | Tăng đơ M16 treo dây thép dưỡng cáp | Theo thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 19 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV: (4x10)mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 397,43 | m |
| 20 | Cáp thép mềm D8 làm dây treo cáp | Theo thiết kế được duyệt | 84,25 | kg |
| 21 | Dây thép mạ 2 ly cố định cáp treo & dây dưỡng | Theo thiết kế được duyệt | 2,94 | kg |
| 22 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng | Theo thiết kế được duyệt | 3,97 | 100m |
| 23 | Đầu cốt đồng M <16mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 24 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 25mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 0,4 | 10 đầu |
| 25 | Ghíp đồng nối dây lên đèn với dây trục | Theo thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 26 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3 pha có S ≤ 35mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 15 | đầu |
| 27 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 đấu lên đèn | Theo thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 28 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 29 | Đánh số cột BTLT | Theo thiết kế được duyệt | 1,5 | 10 cột |
| 30 | Liên hệ đóng cắt điện (QĐ 08/2007/QĐ-BCN) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | lần |
| 31 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại ≤300m | Theo thiết kế được duyệt | 0,4 | tấn |
| 32 | Vận chuyển phụ kiện các loại ≤300m | Theo thiết kế được duyệt | 1 | tấn |
| 33 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện | Theo thiết kế được duyệt | 15 | vị trí |
| 34 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp < 1kV | Theo thiết kế được duyệt | 4 | sợi |
| 35 | Xe chở thiết bị, cán bộ đi , về | Theo thiết kế được duyệt | 1 | ca xe |
| 36 | Vận chuyển thiết bị: | Theo thiết kế được duyệt | 1 | ca |
| 37 | Vận chuyển thiết bị: | Theo thiết kế được duyệt | 8 | xe |
| 38 | Vận chuyển phụ kiện, dụng cụ thi công về công trình: | Theo thiết kế được duyệt | 1 | ca |
| 39 | Vận chuyển phụ kiện, dụng cụ thi công về công trình: | Theo thiết kế được duyệt | 1 | xe |
| 40 | Tủ điều khiển chiếu sáng , khung vỏ tủ sơn tĩnh điện, gồm 02 ngăn: 01 ngăn chứa ổn áp 3 pha 10kVA-380V (260V-430V); 01 ngăn chứa thiết bị điều khiển chiếu sáng | Theo thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 41 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (h <2 m) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 42 | Thí nghiệm MCCB; Contactor 3 pha ≤ 50A | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 43 | Thí nghiệm rơ le thời gian | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| H | Hệ thống điện sinh hoạt 0,4kv | |||
| 1 | Hạ cột bê tông, chiều cao ≤10m | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 2 | Móng cột điện hạ thế: MT10-5,0 | Theo thiết kế được duyệt | 7 | móng |
| 3 | Móng cột điện hạ thế: MT10-1.300 | Theo thiết kế được duyệt | 9 | móng |
| 4 | Bộ tiếp địa lặp lại: R - 2b | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Cột bê tông LT10-5,0 (Dn=190, Dg=323) | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cột |
| 6 | Cột bê tông LT10-1.300 (Dn=190, Dg=323) | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cột |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm LT≤10m bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cột |
| 8 | Automass (MCCB) ABS403C 3Px250A (250 - 400A; Icu=65kA) bổ sung lắp đặt tại tủ điện hạ thế của TBA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt automas; khởi động từ dòng điện ≤ 300A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | + Kẹp xiết cáp - MKNN (4x35-:-4x95) | Theo thiết kế được duyệt | 19 | bộ |
| 11 | + Kẹp treo cáp - MKNN (4x35-:-4x95) | Theo thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 12 | + Ốp cột F16 - MKNN | Theo thiết kế được duyệt | 34 | bộ |
| 13 | Đai thép không rỉ | Theo thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 14 | Khoá đai thép không rỉ | Theo thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 15 | Làm dàn giáo rải dây vượt đường ô tô rộng 3m<b<5m; nhà dân h<7m(S ≤ 95mm2) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | vị trí |
| 16 | Cáp VX- AL/XLPE (4x95)mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 333,9 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤ 4*95mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 0,33 | km |
| 18 | Cáp VX - AL/XLPE (4x50)mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 336,53 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤ 4*50mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 0,34 | km |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM95mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 21 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 120mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 0,4 | 10 đầu |
| 22 | Ghíp nối cáp vặn xoắn dành cho nhánh rẽ: GN2 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 23 | Ghíp nối CVX từ đường trục xuống hộp công tơ: GN1 | Theo thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 24 | Đai thép không rỉ cố định hòm công tơ | Theo thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 25 | Khoá đai thép không rỉ cố định hòm công tơ | Theo thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 26 | Hộp 1 công tơ 3 pha composite (H3F) lắp đặt đo đếm cho HT chiếu sáng | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Hộp 2 công tơ 1 pha composite (H2) | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 28 | Hộp 4 công tơ 1 pha composite (H4) | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp chứa 2 công tơ 1 pha (H2); hòm 1 công tơ 3 pha | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp chứa 4 công tơ 1 pha (H4) | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 31 | Cầu đấu dây hộp công tơ 4Px60A | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 32 | Cáp VX- AL/XLPE (2x16)mm2 - đấu nối từ đường trục xuống hộp công tơ H2 & H4 | Theo thiết kế được duyệt | 98 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đấu nối xuống hộp 2, 4 công tơ và đấu hộp 2, 4 công tơ 1 pha | Theo thiết kế được duyệt | 0,1 | km |
| 34 | Vật liệu phụ | Theo thiết kế được duyệt | 1 | c.tr |
| 35 | Vận chuyển nội bộ thiết bị, phụ kiện thủ công 100m: Dây cáp | Theo thiết kế được duyệt | 0,57 | tấn |
| 36 | Vận chuyển nội bộ thiết bị, phụ kiện thủ công 100m: Phụ kiện các loại | Theo thiết kế được duyệt | 0,5 | tấn |
| 37 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện | Theo thiết kế được duyệt | 2 | vị trí |
| 38 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp < 1kV | Theo thiết kế được duyệt | 1 | sợi |
| 39 | Vận chuyển thiết bị | Theo thiết kế được duyệt | 3 | ca |
| 40 | Vận chuyển thiết bị | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cột |
| 41 | Vận chuyển phụ kiện, dụng cụ thi công về công trình | Theo thiết kế được duyệt | 1 | ca |
| 42 | Vận chuyển phụ kiện, dụng cụ thi công về công trình | Theo thiết kế được duyệt | 1 | xe |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi