Gói thầu: Thi công xây dựng khu dân cư tập trung xã Yên Dương, huyện Ý Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200719762-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng khu dân cư tập trung xã Yên Dương, huyện Ý Yên
Số hiệu KHLCNT 20200672590
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất tại dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-09 09:07:00 đến ngày 2020-07-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,367,508,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường giao thông
1 Đào xúc đất KTH để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Cấp đất I Theo thiết kế được duyệt 1.426,8 1m3 đất nguyên thổ
2 Đào khuôn đường - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt 1.012,21 1m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt 4,11 100m3
4 Đắp cát hè công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt 22,11 100m3
5 Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được duyệt 21,7 100m3
6 Thi công móng đá thải dày 20cm Theo thiết kế được duyệt 6,3 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I Theo thiết kế được duyệt 16,3 100m3 đất nguyên thổ
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤6000m - Cấp đất I Theo thiết kế được duyệt 2,21 100m3 đất nguyên thổ
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo thiết kế được duyệt 7,45 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo thiết kế được duyệt 4,37 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo thiết kế được duyệt 31,53 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo thiết kế được duyệt 31,53 100m2
13 Mua bê tông nhựa Theo thiết kế được duyệt 535,06 tấn
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly ≤2km, ô tô tự đổ 7T Theo thiết kế được duyệt 5,35 100tấn
15 Lắp đặt bó vỉa 22x25x100cm, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 729,15 m
16 Lắp đặt bó vỉa đoạn cong 22x25*25cm, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 27 m
17 Bê tông bó vỉa thu nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 1,22 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa thu nước Theo thiết kế được duyệt 0,19 100m2
19 Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa thu nước, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được duyệt 0,1 tấn
20 Mua song chắn rác Theo thiết kế được duyệt 27 cái
21 Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 11,34 m3
22 Gia công, lắp dựng ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt 0,91 100m2
23 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 43,48 m3
24 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được duyệt 1,51 100m2
25 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 11,13 m3
26 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được duyệt 1,39 100m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 32,14 m3
28 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo thiết kế được duyệt 3,21 m2
29 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 3,12 m3
30 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được duyệt 0,39 100m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 4,94 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 40,87 m2
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế được duyệt 13,8 m3
34 Trồng, chăm sóc cây bằng lăng đk-12cm cao 3m Theo thiết kế được duyệt 46 cây
35 Lát gạch block lục lăng không màu kt 200x200x50mm Theo thiết kế được duyệt 1.484,49 m2
36 Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo thiết kế được duyệt 16,35 m2
37 Sơn kẻ đường màu trắng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo thiết kế được duyệt 226,61 m2
38 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I Theo thiết kế được duyệt 4 1m3 đất nguyên thổ
39 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 4 m3
40 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,32 100m2
41 Mua biển báo tam giác Theo thiết kế được duyệt 12 cái
42 Mua biển báo vuông Theo thiết kế được duyệt 2,88 m2
43 Mua cột biển báo Theo thiết kế được duyệt 60 m
44 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Theo thiết kế được duyệt 12 cái
45 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm Theo thiết kế được duyệt 8 cái
B San lấp
1 Đào xúc đất - Cấp đất I Theo thiết kế được duyệt 0,17 100m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế được duyệt 29,76 100m3
3 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế được duyệt 16,47 100m3
C Hệ thống thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt 89,68 1m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được duyệt 0,34 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo thiết kế được duyệt 52,51 m3
4 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 78,77 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được duyệt 1,68 100m2
6 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 157,24 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 798,6 m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 25,54 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 2,32 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 3,32 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 0,3 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 0,3 tấn
13 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 21,2 m3
14 Ván khuôn tấm đan Theo thiết kế được duyệt 1,13 100m2
15 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 3,88 m3
16 Ván khuôn tấm đan Theo thiết kế được duyệt 0,21 100m2
17 Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm Theo thiết kế được duyệt 2,32 tấn
18 Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm Theo thiết kế được duyệt 0,18 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo thiết kế được duyệt 559 1cấu kiện
20 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo thiết kế được duyệt 24,85 m2
21 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I Theo thiết kế được duyệt 3,23 100m
22 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo thiết kế được duyệt 0,81 m3
23 Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính =500mm Theo thiết kế được duyệt 0,12 1 đoạn ống
24 Đế cống D500 Theo thiết kế được duyệt 19 cái
25 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo thiết kế được duyệt 6,28 m2
26 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo thiết kế được duyệt 4,99 m3
27 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 11,36 m3
28 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được duyệt 0,28 100m2
29 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 14,18 m3
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 55,8 m2
31 Bê tông xà dầm, giằng , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 5,25 m3
32 Ván khuôn dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 0,57 100m2
33 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 1,6 m3
34 Ván khuôn tấm đan Theo thiết kế được duyệt 0,1 100m2
35 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được duyệt 0,16 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg Theo thiết kế được duyệt 54 1cấu kiện
37 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 1,97 m3
38 Ván khuôn tấm đan Theo thiết kế được duyệt 0,11 100m2
39 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được duyệt 0,19 tấn
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg Theo thiết kế được duyệt 52 1cấu kiện
41 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt 1,05 1m3 đất nguyên thổ
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế được duyệt 0,52 m3
43 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo thiết kế được duyệt 0,29 m3
44 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 0,38 m3
45 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 0,18 m3
46 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được duyệt 0,02 100m2
47 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo thiết kế được duyệt 0,02 100m2
48 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo thiết kế được duyệt 26,6 m3
49 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 29,9 m3
50 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được duyệt 0,95 100m2
51 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 44,29 m3
52 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 233,74 m2
53 Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 10,26 m3
54 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 0,93 100m2
55 Bê tông giằng , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 7,02 m3
56 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 0,64 100m2
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 0,63 tấn
58 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 7,09 m3
59 Ván khuôn tấm đan Theo thiết kế được duyệt 0,43 100m2
60 Bê tông tấm đan , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 6,84 m3
61 Ván khuôn tấm đan Theo thiết kế được duyệt 0,41 100m2
62 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được duyệt 1,45 tấn
63 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo thiết kế được duyệt 0,31 tấn
64 Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg Theo thiết kế được duyệt 317 1cấu kiện
65 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo thiết kế được duyệt 11,4 m2
66 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 4,89 m3
67 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được duyệt 0,61 100m2
68 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 10,08 m3
69 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo thiết kế được duyệt 1,01 m2
70 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,39 100m3
71 Lớp nilon lót Theo thiết kế được duyệt 301,15 m2
72 Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 21,08 m3
73 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I Theo thiết kế được duyệt 7,76 100m
74 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo thiết kế được duyệt 1,94 m3
75 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính =400mm Theo thiết kế được duyệt 0,39 1 đoạn ống
76 Đế cống D400 mua sẵn M200 Theo thiết kế được duyệt 78 đế
77 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo thiết kế được duyệt 38,94 m2
78 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo thiết kế được duyệt 2,4 m3
79 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 3,61 m3
80 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được duyệt 0,11 100m2
81 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 5,53 m3
82 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 21,51 m2
83 Bê tông xà dầm, giằng , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 1,2 m3
84 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 0,14 100m2
85 Bê tông xà dầm, giằng , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 0,45 m3
86 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 0,06 100m2
87 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 0,05 tấn
88 Bê tông tấm đan , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 0,53 m3
89 Ván khuôn tấm đan Theo thiết kế được duyệt 0,03 100m2
90 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được duyệt 0,05 tấn
91 Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg Theo thiết kế được duyệt 18 1cấu kiện
92 Bê tông tấm đan , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 0,41 m3
93 Ván khuôn tấm đan Theo thiết kế được duyệt 0,03 100m2
94 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được duyệt 0,04 tấn
95 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo thiết kế được duyệt 0,02 tấn
96 Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg Theo thiết kế được duyệt 8 1cấu kiện
97 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt 1,05 1m3 đất nguyên thổ
98 Đắp nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt 0,52 m3
99 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo thiết kế được duyệt 0,29 m3
100 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 0,38 m3
101 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 0,25 m3
102 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được duyệt 0,02 100m2
103 Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo thiết kế được duyệt 0,02 100m2
D Cây xanh
1 Trồng, chăm sóc cây bằng lăng đk-12cm cao 3m Theo thiết kế được duyệt 10 cây
2 Trồng cỏ lá tre Theo thiết kế được duyệt 233,84 m2
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế được duyệt 70,15 m3
4 Mua đất màu Theo thiết kế được duyệt 70,15 m3
E Bể xử lý nước thải
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I Theo thiết kế được duyệt 77,63 m3
2 Đắp đất bằng độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,37 100m3
3 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện Theo thiết kế được duyệt 2,76 m3
4 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,03 100m3
5 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I Theo thiết kế được duyệt 11,05 100m
6 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 2,76 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được duyệt 0,02 100m2
8 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 4,34 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,06 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được duyệt 0,34 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo thiết kế được duyệt 0,17 tấn
12 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 0,23 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,04 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 0,03 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 0,17 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 1,32 m3
17 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo thiết kế được duyệt 0,22 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 0,03 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 0,13 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 0,06 tấn
21 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 6,02 m3
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 2,08 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt 0,08 100m2
24 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo thiết kế được duyệt 0,12 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg Theo thiết kế được duyệt 18 1cấu kiện
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 16,1 m2
27 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 50,05 m2
28 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Theo thiết kế được duyệt 0,01 100m3
29 Thi công tầng lọc sỏi Theo thiết kế được duyệt 0,01 100m3
30 Thi công tầng lọc than hoạt tính Theo thiết kế được duyệt 0,01 100m3
F Hệ thống cấp nước + cứu hỏa
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm Theo thiết kế được duyệt 1,7 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m Theo thiết kế được duyệt 1,8 100 m
3 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 150mm Theo thiết kế được duyệt 1 cái
4 Cắt ống HDPE - Đường kính 150mm bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt 0,2 10 mối
5 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo thiết kế được duyệt 3 cái
6 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Theo thiết kế được duyệt 1 cái
7 Cút 50x50 Theo thiết kế được duyệt 3 cái
8 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo thiết kế được duyệt 7 cái
9 Lắp đặt đầu bịt nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
10 Lắp đặt ống mạ kẽm lồng bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm Theo thiết kế được duyệt 0,12 100m
11 Lắp đặt ống thép mạ kẽm lồng bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Theo thiết kế được duyệt 0,15 100m
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt 50,73 1m3 đất nguyên thổ
13 Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt 1,01 100m3
14 Nước dùng để thử áp lực Theo thiết kế được duyệt 5,9 m3
15 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=100mm Theo thiết kế được duyệt 1 cái
16 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm Theo thiết kế được duyệt 1,7 100m
17 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm Theo thiết kế được duyệt 1,8 100m
18 Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm Theo thiết kế được duyệt 1,7 100m
19 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
20 Lắp đặt BU - Đường kính 100mm Theo thiết kế được duyệt 1 cái
21 Đào móng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt 2,83 1m3 đất nguyên thổ
22 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo thiết kế được duyệt 0,26 m3
23 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 0,26 m3
24 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 0,94 m3
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 3,47 m2
26 Bê tông tấm đan , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 0,08 m3
27 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được duyệt 4,97 kg
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan Theo thiết kế được duyệt 0,01 100m2
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg Theo thiết kế được duyệt 1 1cấu kiện
30 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
31 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm Theo thiết kế được duyệt 0,06 100m
32 Lắp đặt BU - Đường kính 100mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
33 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo thiết kế được duyệt 0,03 100m
35 Mua, lắp đặt cút BB D100 Theo thiết kế được duyệt 2 cái
36 Mua, lắp đặt cút EU 135 độ, D100 Theo thiết kế được duyệt 4 cái
G Hệ thống điện chiếu sáng các tuyến đường GT
1 Giá đỡ tủ ĐKCS Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
2 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV: (4x25)mm2 Theo thiết kế được duyệt 15,75 m
3 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤2kg/m Theo thiết kế được duyệt 0,16 100m
4 Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3 pha có S ≤ 35mm2 Theo thiết kế được duyệt 2 đầu
5 Đầu cốt đồng M <25mm2 Theo thiết kế được duyệt 8 bộ
6 Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 25mm2 Theo thiết kế được duyệt 0,8 10 đầu
7 Ống nhựa xoắn HDPE Φ65/50 luồn cáp lên xuống dọc cột lắp tủ Theo thiết kế được duyệt 13 m
8 Lắp ống nhựa bảo vệ cáp Ф ≤ 67mm (ống xoắn Ф65/50) Theo thiết kế được duyệt 0,13 100m
9 Đai thép & khóa đai thép không rỉ Theo thiết kế được duyệt 6 bộ
10 Chụp đèn liền cần đơn: CNT-1 Theo thiết kế được duyệt 15 bộ
11 Lắp chụp đầu cột Theo thiết kế được duyệt 15 bộ
12 Bộ đèn LED chiếu sáng đường DCSD02L-120W Theo thiết kế được duyệt 15 bộ
13 Lắp đèn cao áp, độ cao ≤12m Theo thiết kế được duyệt 15 bộ
14 Bộ tiếp địa cột đèn: R1-bt Theo thiết kế được duyệt 15 bộ
15 Làm tiếp địa cho cột điện Theo thiết kế được duyệt 15 bộ
16 Coulier cáp: CLE-1T-Đ Theo thiết kế được duyệt 6 bộ
17 Coulier cáp: CLE-1T-N Theo thiết kế được duyệt 8 bộ
18 Tăng đơ M16 treo dây thép dưỡng cáp Theo thiết kế được duyệt 16 bộ
19 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV: (4x10)mm2 Theo thiết kế được duyệt 397,43 m
20 Cáp thép mềm D8 làm dây treo cáp Theo thiết kế được duyệt 84,25 kg
21 Dây thép mạ 2 ly cố định cáp treo & dây dưỡng Theo thiết kế được duyệt 2,94 kg
22 Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng Theo thiết kế được duyệt 3,97 100m
23 Đầu cốt đồng M <16mm2 Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
24 Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 25mm2 Theo thiết kế được duyệt 0,4 10 đầu
25 Ghíp đồng nối dây lên đèn với dây trục Theo thiết kế được duyệt 30 bộ
26 Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3 pha có S ≤ 35mm2 Theo thiết kế được duyệt 15 đầu
27 Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 đấu lên đèn Theo thiết kế được duyệt 60 m
28 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Theo thiết kế được duyệt 0,6 100m
29 Đánh số cột BTLT Theo thiết kế được duyệt 1,5 10 cột
30 Liên hệ đóng cắt điện (QĐ 08/2007/QĐ-BCN) Theo thiết kế được duyệt 1 lần
31 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại ≤300m Theo thiết kế được duyệt 0,4 tấn
32 Vận chuyển phụ kiện các loại ≤300m Theo thiết kế được duyệt 1 tấn
33 Thí nghiệm tiếp địa cột điện Theo thiết kế được duyệt 15 vị trí
34 Thí nghiệm cáp lực, điện áp < 1kV Theo thiết kế được duyệt 4 sợi
35 Xe chở thiết bị, cán bộ đi , về Theo thiết kế được duyệt 1 ca xe
36 Vận chuyển thiết bị: Theo thiết kế được duyệt 1 ca
37 Vận chuyển thiết bị: Theo thiết kế được duyệt 8 xe
38 Vận chuyển phụ kiện, dụng cụ thi công về công trình: Theo thiết kế được duyệt 1 ca
39 Vận chuyển phụ kiện, dụng cụ thi công về công trình: Theo thiết kế được duyệt 1 xe
40 Tủ điều khiển chiếu sáng , khung vỏ tủ sơn tĩnh điện, gồm 02 ngăn: 01 ngăn chứa ổn áp 3 pha 10kVA-380V (260V-430V); 01 ngăn chứa thiết bị điều khiển chiếu sáng Theo thiết kế được duyệt 1 tủ
41 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (h <2 m) Theo thiết kế được duyệt 1 tủ
42 Thí nghiệm MCCB; Contactor 3 pha ≤ 50A Theo thiết kế được duyệt 3 bộ
43 Thí nghiệm rơ le thời gian Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
H Hệ thống điện sinh hoạt 0,4kv
1 Hạ cột bê tông, chiều cao ≤10m Theo thiết kế được duyệt 1 cột
2 Móng cột điện hạ thế: MT10-5,0 Theo thiết kế được duyệt 7 móng
3 Móng cột điện hạ thế: MT10-1.300 Theo thiết kế được duyệt 9 móng
4 Bộ tiếp địa lặp lại: R - 2b Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
5 Cột bê tông LT10-5,0 (Dn=190, Dg=323) Theo thiết kế được duyệt 7 cột
6 Cột bê tông LT10-1.300 (Dn=190, Dg=323) Theo thiết kế được duyệt 9 cột
7 Lắp dựng cột bê tông ly tâm LT≤10m bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt 16 cột
8 Automass (MCCB) ABS403C 3Px250A (250 - 400A; Icu=65kA) bổ sung lắp đặt tại tủ điện hạ thế của TBA Theo thiết kế được duyệt 1 cái
9 Lắp đặt automas; khởi động từ dòng điện ≤ 300A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
10 + Kẹp xiết cáp - MKNN (4x35-:-4x95) Theo thiết kế được duyệt 19 bộ
11 + Kẹp treo cáp - MKNN (4x35-:-4x95) Theo thiết kế được duyệt 15 bộ
12 + Ốp cột F16 - MKNN Theo thiết kế được duyệt 34 bộ
13 Đai thép không rỉ Theo thiết kế được duyệt 54 cái
14 Khoá đai thép không rỉ Theo thiết kế được duyệt 54 cái
15 Làm dàn giáo rải dây vượt đường ô tô rộng 3m<b<5m; nhà dân h<7m(S ≤ 95mm2) Theo thiết kế được duyệt 1 vị trí
16 Cáp VX- AL/XLPE (4x95)mm2 Theo thiết kế được duyệt 333,9 m
17 Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤ 4*95mm2 Theo thiết kế được duyệt 0,33 km
18 Cáp VX - AL/XLPE (4x50)mm2 Theo thiết kế được duyệt 336,53 m
19 Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤ 4*50mm2 Theo thiết kế được duyệt 0,34 km
20 Đầu cốt đồng nhôm AM95mm2 Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
21 Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 120mm2 Theo thiết kế được duyệt 0,4 10 đầu
22 Ghíp nối cáp vặn xoắn dành cho nhánh rẽ: GN2 Theo thiết kế được duyệt 8 bộ
23 Ghíp nối CVX từ đường trục xuống hộp công tơ: GN1 Theo thiết kế được duyệt 28 bộ
24 Đai thép không rỉ cố định hòm công tơ Theo thiết kế được duyệt 30 cái
25 Khoá đai thép không rỉ cố định hòm công tơ Theo thiết kế được duyệt 30 cái
26 Hộp 1 công tơ 3 pha composite (H3F) lắp đặt đo đếm cho HT chiếu sáng Theo thiết kế được duyệt 1 cái
27 Hộp 2 công tơ 1 pha composite (H2) Theo thiết kế được duyệt 9 cái
28 Hộp 4 công tơ 1 pha composite (H4) Theo thiết kế được duyệt 5 cái
29 Lắp đặt hộp chứa 2 công tơ 1 pha (H2); hòm 1 công tơ 3 pha Theo thiết kế được duyệt 10 cái
30 Lắp đặt hộp chứa 4 công tơ 1 pha (H4) Theo thiết kế được duyệt 5 cái
31 Cầu đấu dây hộp công tơ 4Px60A Theo thiết kế được duyệt 5 cái
32 Cáp VX- AL/XLPE (2x16)mm2 - đấu nối từ đường trục xuống hộp công tơ H2 & H4 Theo thiết kế được duyệt 98 m
33 Lắp đặt dây đấu nối xuống hộp 2, 4 công tơ và đấu hộp 2, 4 công tơ 1 pha Theo thiết kế được duyệt 0,1 km
34 Vật liệu phụ Theo thiết kế được duyệt 1 c.tr
35 Vận chuyển nội bộ thiết bị, phụ kiện thủ công 100m: Dây cáp Theo thiết kế được duyệt 0,57 tấn
36 Vận chuyển nội bộ thiết bị, phụ kiện thủ công 100m: Phụ kiện các loại Theo thiết kế được duyệt 0,5 tấn
37 Thí nghiệm tiếp địa cột điện Theo thiết kế được duyệt 2 vị trí
38 Thí nghiệm cáp lực, điện áp < 1kV Theo thiết kế được duyệt 1 sợi
39 Vận chuyển thiết bị Theo thiết kế được duyệt 3 ca
40 Vận chuyển thiết bị Theo thiết kế được duyệt 16 cột
41 Vận chuyển phụ kiện, dụng cụ thi công về công trình Theo thiết kế được duyệt 1 ca
42 Vận chuyển phụ kiện, dụng cụ thi công về công trình Theo thiết kế được duyệt 1 xe
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->