Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200565609-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Lai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200522618 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-27 08:32:00 đến ngày 2020-07-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,007,748,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 360,000,000 VNĐ ((Ba trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất C3 | 40,5 | m3 | |
| 2 | Đào rãnh đất C3 | 71,1 | m3 | |
| 3 | Đắp nền đường K=0.95 | 528,91 | m3 | |
| 4 | Đắp lề đường bằng cấp phối tự nhiên, K=0.95 | 489,9 | m3 | |
| B | Mặt đường kết cấu KC1+ KC2: | |||
| 1 | Đào mặt đường cũ | 37,2 | m3 | |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 KC2 | 21.500,5 | m2 | |
| 3 | Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 trước khi thảm BTN 7cm | 49.641,1 | m2 | |
| 4 | Bù vênh KC2 bằng BTNR25 | 966,43 | m3 | |
| 5 | Bù vênh KC1 bằng BTNC 12,5 | 241,18 | m3 | |
| 6 | Thảm mặt đường BTN C12.5 dày 7cm | 49.641,1 | m2 | |
| C | Vuốt nối mặt đường vào các ngõ đường dân sinh | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 trước khi thảm BTN 7cm | 479,5 | m2 | |
| 2 | Vuốt BTNC 12,5 dày trung bình 3,5cm | 479,5 | m2 | |
| D | Bê tông rãnh đan | |||
| 1 | Bê tông rãnh đan đá 1x2 | 27,19 | m3 | |
| E | Mặt đường kết cấu KC3: Mặt đường lún võng, cao su, hư hỏng kết cấu | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN chiều dày 5cm | 331 | m | |
| 2 | Đào mặt đường cũ | 374,1 | m3 | |
| 3 | Lu lèn đầm chặt khuôn đường dày 30cm đạt K98 | 267,2 | m3 | |
| 4 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới 1 dày 15cm | 890,8 | m2 | |
| 5 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới 2 dày 15cm | 890,8 | m2 | |
| 6 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 12cm | 890,8 | m2 | |
| 7 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 dày 1,5cm | 890,8 | m2 | |
| F | Mặt đường kết cấu KC4: Mặt đường rạn nứt, bong bật | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN chiều dày 5cm | 226,3 | m | |
| 2 | Đào mặt đường cũ | 22,5 | m3 | |
| 3 | Tưới nhựa đường lỏng thấm bám 1,0kg/m2 | 450,6 | m2 | |
| 4 | Thảm mặt đường BTNR25 dày 5cm | 450,6 | m2 | |
| G | Gia cố lề đường bằng BTN (KC5+KC6) | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 trước khi thảm BTN 7cm | 8.976,6 | m2 | |
| 2 | Thảm mặt đường trên phạm vi lề gia cố BTNC 12,5 chiều dày TB 7cm | 8.976,6 | m2 | |
| H | Lớp móng láng nhựa + Đá dăm nước (KC6) | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất C3 | 1.602,5 | m3 | |
| 2 | Lu lèn đầm chặt khuôn đường dày 30cm đạt K98 | 1.169,3 | m3 | |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 dày 1,5cm | 3.897,8 | m2 | |
| 4 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 12cm | 3.897,8 | m2 | |
| 5 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới 1 dày 15cm | 3.897,8 | m2 | |
| 6 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới 2 dày 15cm | 3.897,8 | m2 | |
| I | Rãnh bê tông lắp ghép | |||
| 1 | Đệm vữa xi măng M100 + Vữa Miết mạch | 96,5 | m3 | |
| 2 | Bê tông viên rãnh lắp ghép M200 | 197 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2 | 93,5 | m3 | |
| 4 | Ni lông lót | 1.029,5 | m2 | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện tấm lắp ghép | 8.952 | cái | |
| 6 | Bê tông nâng thành rãnh rãnh M150, đá 1x2 | 75,5 | m3 | |
| J | Rãnh dọc bê tông đổ tại chỗ | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước đất cấp 3 | 11 | m3 | |
| 2 | Bê tông rãnh M150, đá 1x2 | 11 | m3 | |
| 3 | Ni lông lót | 85,3 | m2 | |
| K | Tấm đan vào nhà dân | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan | 563,3 | kg | |
| 2 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | 8 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt tấm đan | 41 | cái | |
| L | Sơn kẻ mặt đường | |||
| 1 | Sơn kẻ mặt đường dày 2mm (sơn biên) | 5.923,26 | m2 | |
| 2 | Sơn kẻ mặt đường dày 2mm (sơn tim) | 391,7 | m2 | |
| 3 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng (vạch 4.4) tại nút giao | 30,36 | m2 | |
| M | Bọc tôn phản quang cọc H | |||
| 1 | Khoan BT Lỗ khoan 0,7cm, sâu 5cm +lắp đặt vít nở | 402 | lỗ | |
| 2 | Tôn bọc + dán màng phản quang cọc H | 134 | cột | |
| N | Thay thế cọc H (cọc trên hộ lan tôn sóng) | |||
| 1 | Đục bỏ bê tông cọc H cũ | 1,01 | m3 | |
| 2 | Bổ sung cọc H dán phản quang | 46 | cột | |
| O | Cọc KM | |||
| 1 | Khoan BT Lỗ khoan 0,7cm, sâu 5cm +lắp đặt vít nở | 40 | lỗ | |
| 2 | Tôn bọc + dán màng phản quang cột KM | 20 | cột | |
| P | Tiêu dẫn hướng | |||
| 1 | Tiêu phản quang dẫn hướng | 16 | cái | |
| 2 | Mắt phản quang cọc tiêu | 964 | cái | |
| Q | Bổ sung hộ lan mềm | |||
| 1 | Hộ lan tôn lượn sóng mạ kẽm nhúng nóng bước cột 2m; cột tròn D141mm | 2.290 | m | |
| R | Tháo dỡ thu hồi cọc tiêu, hộ lan mềm | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi hộ lan mềm | 380 | m | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cọc tiêu | 112 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi