Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200715149-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bác Ái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200658106 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững (theo Quyết định số 887/QĐ-UBND ngày 12/6/2020 của Ủy ban nhân dân huyện Bác Ái). |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 14:56:00 đến ngày 2020-07-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,608,504,818 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN-MẶT ĐƯỜNG&CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN ĐƯỜNG KÊNH CHÍNH NAM | |||
| 1 | 1. Nền-Mặt đường<br/>Phát quang dọc hai bên đường | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.790,6 | m2 |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,8m3 + máy ủi <=110CV, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,455 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,656 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,255 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp nền đường | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.302,356 | m3 |
| 6 | Tưới nước khi đắp nền đường (tạm tính 70 lít/m³) | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,912 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp móng đá 4x6 kẹp vữa mác 75 (lu lèn chặt bằng máy lu bánh sắt 8,5 tấn) | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 310,703 | m3 |
| 8 | Trải giấy dầu ngăn cách mặt đường bê tông xi măng (1 lớp giấy dầu) | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,336 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 498,469 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,254 | 100m2 |
| 11 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 240,568 | m2 |
| 12 | 2. Cống thoát nước ngang Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,338 | m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,286 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,139 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,119 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp móng đá 4x6 kẹp vữa mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,547 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,986 | m3 |
| 18 | Bê tông tường dày >45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,494 | m3 |
| 19 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36,985 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,366 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,756 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,283 | tấn |
| 23 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,996 | m2 |
| 24 | 3. Gia cố mái taluy Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 47,856 | m3 |
| 25 | Thi công lớp móng đá 4x6 kẹp vữa mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,381 | m3 |
| 26 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,523 | m3 |
| 27 | Bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 85,147 | m3 |
| 28 | Quét 1 lớp nhựa bitum và dán 1 lớp giấy dầu | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,56 | m2 |
| 29 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,464 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, đk=32mm | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,264 | 100m |
| 31 | 4. An toàn giao thông 4.1 Cọc tiêu Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,56 | m3 |
| 32 | Thi công lớp móng đá 4x6 kẹp vữa mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,512 | m3 |
| 33 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,76 | m3 |
| 34 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,792 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,301 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | tấn |
| 37 | Sơn trắng bề mặt cọc tiêu 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,08 | m2 |
| 38 | Sơn màu đỏ phảng quan bề mặt đầu cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,56 | m2 |
| 39 | 4.2 Biển báo Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,576 | m3 |
| 40 | Thi công lớp móng đá 4x6 kẹp vữa mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,096 | m3 |
| 41 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,576 | m3 |
| 42 | Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo fi 90 mm | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,4 | md |
| 43 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 44 | Bulong M12, L=150mm | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NỀN-MẶT ĐƯỜNG&CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN ĐƯỜNG KÊNH N6 | |||
| 1 | 1. Nền-Mặt đường<br/>Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,8m3 + máy ủi <=110CV, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,8m3 + máy ủi <=110CV, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,421 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,421 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,539 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp nền đường | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.475,09 | m3 |
| 6 | Tưới nước khi đắp nền đường (tạm tính 70 lít/m³) | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,433 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp móng đá 4x6 kẹp vữa mác 75 (lu lèn chặt bằng máy lu bánh sắt 8,5 tấn) | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,047 | m3 |
| 8 | Trải giấy dầu ngăn cách mặt đường bê tông xi măng (1 lớp giấy dầu) | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,805 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,875 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 11 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,6 | m2 |
| 12 | 2. Cống thoát nước ngang Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,112 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,8 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 15 | Thi công lớp móng đá 4x6 kẹp vữa mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,4 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,316 | m3 |
| 17 | Bê tông tường dày >45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,718 | m3 |
| 18 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,504 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,735 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,35 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,292 | tấn |
| 22 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,28 | m2 |
| 23 | 3. Gia cố mái taluy Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 97,328 | m3 |
| 24 | Thi công lớp móng đá 4x6 kẹp vữa mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,977 | m3 |
| 25 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 51,908 | m3 |
| 26 | Bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 138,01 | m3 |
| 27 | Quét 1 lớp nhựa bitum và dán 1 lớp giấy dầu | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,05 | m2 |
| 28 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,642 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, đk=32mm | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,532 | 100m |
| 30 | 4. Cửa chia nước tại km0+239,00 Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,619 | m3 |
| 31 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,9 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,78 | m2 |
| 34 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,556 | m3 |
| 35 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,68 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 37 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,38 | m2 |
| 38 | 5. An toàn giao thông 5.1 Cọc tiêu Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,84 | m3 |
| 39 | Thi công lớp móng đá 4x6 kẹp vữa mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,768 | m3 |
| 40 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,64 | m3 |
| 41 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,188 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,451 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | tấn |
| 44 | Sơn trắng bề mặt cọc tiêu 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,12 | m2 |
| 45 | Sơn màu đỏ phảng quan bề mặt đầu cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,84 | m2 |
| 46 | 5.2 Biển báo Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,576 | m3 |
| 47 | Thi công lớp móng đá 4x6 kẹp vữa mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,096 | m3 |
| 48 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,576 | m3 |
| 49 | Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo fi 90 mm | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,4 | md |
| 50 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 51 | Bulong M12, L=150mm | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi