Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200710085-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200502539 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 17:04:00 đến ngày 2020-07-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,570,871,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 133,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MÓNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | Trường hợp mặt đường cũ bị ổ gà chiều sâu H | |||
| 1 | Đào, vận chuyển kết cấu mặt đường hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,97 | m3 |
| 2 | Lu xử lý nền phạm vi ổ gà, độ chặt K>0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366,45 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366,45 | m2 |
| 4 | Láng nhựa nóng 01 lớp TCN, 1,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366,45 | m2 |
| C | Trường hợp mặt đường cũ bị ổ gà chiều sâu H >15cm | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.314,86 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.696,77 | m3 |
| 3 | Lu xử lý nền phạm vi ổ gà, độ chặt K>0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.277,28 | m2 |
| 4 | Móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II (Dmax=37,5mm), dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.841,59 | m3 |
| 5 | Vá ổ gà bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp trên dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.277,28 | m2 |
| 6 | Láng nhựa nóng 1 lớp, TCN 1,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.277,28 | m2 |
| D | Trường hợp mặt đường bị sình lún hư hỏng nặng do ảnh hưởng nước ngầm | |||
| 1 | Đào, vận chuyển kết cấu mặt đường hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,22 | m3 |
| 2 | Lu xử lý nền phạm vi ổ gà, độ chặt K>0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 786 | m2 |
| 3 | Móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II (Dmax=37,5mm), dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,9 | m3 |
| 4 | Vá ổ gà bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp trên dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 786 | m2 |
| 5 | Láng nhựa nóng 1 lớp, TCN 1,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 786 | m2 |
| E | Thảm bảo trì mặt đường | |||
| 1 | Tưới nhũ tương gốc axit dính bám, TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24.948,65 | m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển và rải thảm bù vênh trên mặt đường cũ bằng BTNC 12.5, dày bình quân 2,0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.518,94 | m2 |
| 3 | 'Sản xuất, vận chuyển và rải thảm bảo trì mặt đường bằng BTNC 12.5, dày bình quân 5,0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24.948,65 | m2 |
| F | LỀ ĐƯỜNG | |||
| G | Lề đất | |||
| 1 | Cày xới lề đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.267,92 | m2 |
| 2 | Đắp bù lề đường Kyc>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 546,99 | m3 |
| H | Lề gia cố bê tông xi măng (áp dụng cho vị trí có nước ngầm) | |||
| 1 | Lề bê tông xi măng đá 1x2 M250, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m3 |
| 2 | Móng CPĐD loại II (Dmax=37,5), dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m3 |
| 3 | Ván khuôn làm lề đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m2 |
| 4 | Làm rãnh xương cá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật bọc rãnh xương cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6 | m2 |
| 6 | Đào, vận chuyển đất thi công lề đường và rãnh xương cá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,94 | m3 |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| J | Hoàn trả hiện trạng rãnh tấm đan | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt tấm đan KT (64x49x7)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | Tấm |
| 2 | Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ dày 10cm, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,212 | m3 |
| 3 | Vữa đệm M50 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,08 | m2 |
| 4 | Vữa xi măng M100 chít mạch + giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,11 | m2 |
| 5 | Bê tông cửa xả hạ lưu rãnh thoát nước dày 30cm, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thi công cửa xả hạ lưu rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 7 | Đào vận chuyển đất đào rãnh đổ đi, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,212 | m3 |
| K | Xử lý nước ngầm | |||
| 1 | Đào vận chuyển đất đào rãnh đổ đi, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,2 | m3 |
| 2 | Vãi địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 353,8 | m2 |
| 3 | Đá dăm tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,9 | m3 |
| 4 | Cát đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,05 | m3 |
| 5 | Ống nhựa D160 (thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244 | m |
| L | Thiết kế bổ sung rãnh tấm đan | |||
| 1 | Lắp đạt tấm đan KT (64x49x7)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | Tấm |
| 2 | Bê tông tấm đan lắp ghép rãnh dày 7cm, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,39 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ dày 10cm, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,925 | m3 |
| 4 | Vữa đệm M50 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,5 | m2 |
| 5 | Vữa xi măng M100 chít mạch + giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,27 | m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,64 | m2 |
| 7 | Đào vận chuyển đất đào rãnh đổ đi, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m3 |
| M | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,18 | m2 |
| 2 | Di dời và hoàn trả cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384 | Cái |
| 3 | Di dời và hoàn trả biển báo hiệu và trụ phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi