Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200723075-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200723050
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-08 22:38:00 đến ngày 2020-07-16 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,751,138,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG TỪ THÔN NGA PHÚ ĐẾN THÔN XUÂN PHÚ
1 Đào hữu cơ, đánh cấp bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 96,285 m3
2 Đào hữu cơ, đất C1 bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,2942 100m3
3 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,93 m3
4 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,9524 100m3
5 Mua đất cấp 3 đắp K95, cự ly 7Km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3.315,3974 m3
6 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33,154 100m3
7 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly = 6km, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33,154 100m3/1km
8 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4556 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy K0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27,6561 100m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,5537 100m3
11 Nilon tái sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3.974,76 m2
12 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,9001 100m2
13 Bê tông đường M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 683,06 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,88 m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,98 m3
16 Đào móng cống bằng thủ công, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,421 m3
17 Đào móng cống, bằng máy, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,65 100m3
18 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,19 m3
19 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,474 100m2
20 Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,77 m3
21 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4896 100m2
22 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,34 m3
23 Ván khuôn gỗ mũ mố Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,479 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1538 tấn
25 Bê tông mũ mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 m3
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,213 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,144 tấn
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2218 tấn
29 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,2 m3
30 Lắp dựng CKBT đúc sẵn, tấm mái bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 cái
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khớp nối, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0064 tấn
32 Bê tông phủ bản + khớp nối, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,86 m3
33 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2281 100m3
34 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33,154 100m3
B TUYẾN ĐƯỜNG TỪ TRUNG KHÁNH ĐI ĐỒNG CHÙA
1 Đào hữu cơ, đánh cấp bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,09 m3
2 Đào hữu cơ bằng máy, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,4371 100m3
3 Đào khuôn đường, bằng máy, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3505 100m3
4 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá bằng thủ công, sâu <= 30 cm, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8445 m3
5 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,9316 100m3
6 Mua đất cấp 3, đắp K95, cách 7Km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 564,1909 m3
7 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,6419 100m3
8 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly = 6km, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,6419 100m3/1km
9 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2607 100m3
10 Đắp nền đường, bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,9541 100m3
11 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7428 100m3
12 Nilon tái sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 618,97 m2
13 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8435 100m2
14 Bê tông mặt đường M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 111,41 m3
15 Đào móng cống bằng thủ công, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,568 m3
16 Đào móng cống, bằng máy, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2979 100m3
17 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,31 m3
18 Ván khuôn gỗ móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2596 100m2
19 Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,33 m3
20 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2084 100m2
21 Bê tông tường M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,85 m3
22 Ván khuôn gỗ mũ mố Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2262 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0671 tấn
24 Bê tông mũ mố trên cạn, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0792 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0677 tấn
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1272 tấn
28 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,92 m3
29 Lắp dựng CKBT đúc sẵn, tấm mái bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khớp nối, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0029 tấn
31 Bê tông phủ bản + khớp nối, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,24 m3
32 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1045 100m3
33 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 136,37 m2
34 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3445 100m2
35 Bê tông đáy kênh và chẹm, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,74 m3
36 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39,44 m3
37 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,38 m2
38 Trát thành kênh, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 414,55 m2
39 Ống nhựa PVC đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 m
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0836 100m2
41 Cốt thép thanh chống, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1012 tấn
42 Sản xuất bê tông thanh chống đúc sẵn, đá 1x2, M200, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,44 m3
43 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44 cái
44 Ván khuôn gỗ tấm bản qua kênh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1278 100m2
45 Lắp dựng tấm bản qua kênh, ĐK > 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3355 tấn
46 Bê tông tấm bản qua kênh, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,98 m3
C TUYẾN ĐƯỜNG TỪ AO NHÀ ANH THÁP ĐI AO NHÀ ANH HẠNH, THÔN XUÂN PHÚ
1 Đào hữu cơ, đánh cấp bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31,3995 m3
2 Đào hữu cơ bằng máy, đất C1 (95%KL) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,9659 100m3
3 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,59 m3
4 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,7957 100m3
5 Mua đất cấp 3, đắp K95, cách 7Km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.586,8364 m3
6 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,8684 100m3
7 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly = 6km, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,8684 100m3/1km
8 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6941 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy K0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,1887 100m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9798 100m3
11 Nilon tái sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 816,46 m2
12 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8352 100m2
13 Bê tông mặt đường M250, PC40, đá 1x2 146,96 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông móng, thủ công Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,03 m3
15 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,67 m3
16 Đào móng cống bằng thủ công, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,3995 m3
17 Đào móng cống bằng máy, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4559 100m3
18 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,84 m3
19 Ván khuôn gỗ móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6258 100m2
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30,78 m3
21 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2945 100m2
22 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,61 m3
23 Ván khuôn gỗ mũ mố Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6006 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1842 tấn
25 Bê tông mũ mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,28 m3
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2304 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1806 tấn
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,314 tấn
29 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,2 m3
30 Lắp dựng CKBT đúc sẵn, tấm mái bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32 cái
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khớp nối, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,008 tấn
32 Bê tông phủ bản + khớp nối, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,96 m3
33 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,16 100m3
34 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 237,57 m2
35 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7157 100m2
36 Bê tông đáy kênh và chẹm, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36,23 m3
37 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 51,5 m3
38 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,6 m2
39 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 585,18 m2
40 Ống nhựa PVC đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 m
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh chống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,144 100m2
42 Cốt thép thanh chống, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,168 tấn
43 Sản xuất bê tông thanh chống đúc sẵn, đá 1x2, M200, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,96 m3
44 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 96 cái
45 Ván khuôn gỗ tấm bản qua kênh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0668 100m2
46 Lắp dựng tấm bản qua kênh, ĐK > 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,199 tấn
47 Bê tông tấm bản qua kênh, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,08 m3
D TUYẾN ĐƯỜNG TỪ CÂY ĐA ĐI NHÀ ANH THỤ, THÔN XUÂN PHÚ
1 Đào hữu cơ, đánh cấp bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23,5725 m3
2 Đào hữu cơ bằng máy, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,4788 100m3
3 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,43 m3
4 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,8779 100m3
5 Mua đất cấp 3, đắp K95, cách 7Km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.015,5988 m3
6 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,156 100m3
7 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly = 6km, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,156 100m3/1km
8 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4471 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,4941 100m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8818 100m3
11 Nilon tái sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 734,85 m2
12 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7472 100m2
13 Bê tông mặt đường M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 132,27 m3
14 Đào móng cống bằng thủ công, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6955 m3
15 Đào móng cống bằng máy, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1321 100m3
16 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,51 m3
17 Ván khuôn gỗ móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1724 100m2
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,06 m3
19 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1312 100m2
20 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,46 m3
21 Ván khuôn gỗ mũ mố Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1508 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0447 tấn
23 Bê tông mũ mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 m3
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0528 100m2
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0447 tấn
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0819 tấn
27 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,28 m3
28 Lắp dựng CKBT đúc sẵn, tấm mái bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khớp nối, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0019 tấn
30 Bê tông phủ bản + khớp nối, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,16 m3
31 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0464 100m3
32 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 182,92 m2
33 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4609 100m2
34 Bê tông đáy kênh và chẹm, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27,82 m3
35 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 53,3 m3
36 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 560,25 m2
37 Ống nhựa PVC đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 m
38 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh chống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,114 100m2
39 Cốt thép thanh chống, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,138 tấn
40 Sản xuất bê tông thanh chống đúc sẵn, đá 1x2, M200, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6 m3
41 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 cái
42 Ván khuôn gỗ tấm bản qua kênh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0852 100m2
43 Lắp dựng tấm bản qua kênh, ĐK > 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2236 tấn
44 Bê tông tấm bản qua kênh, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,32 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->