Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200723075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200723050 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 22:38:00 đến ngày 2020-07-16 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,751,138,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN ĐƯỜNG TỪ THÔN NGA PHÚ ĐẾN THÔN XUÂN PHÚ | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đánh cấp bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 96,285 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ, đất C1 bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,2942 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,93 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,9524 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 đắp K95, cự ly 7Km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3.315,3974 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,154 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly = 6km, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,154 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4556 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy K0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,6561 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,5537 | 100m3 |
| 11 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3.974,76 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,9001 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đường M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 683,06 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,88 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,98 | m3 |
| 16 | Đào móng cống bằng thủ công, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,421 | m3 |
| 17 | Đào móng cống, bằng máy, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,65 | 100m3 |
| 18 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,19 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,474 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,77 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4896 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,34 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,479 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1538 | tấn |
| 25 | Bê tông mũ mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,213 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,144 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2218 | tấn |
| 29 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,2 | m3 |
| 30 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khớp nối, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0064 | tấn |
| 32 | Bê tông phủ bản + khớp nối, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,86 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2281 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,154 | 100m3 |
| B | TUYẾN ĐƯỜNG TỪ TRUNG KHÁNH ĐI ĐỒNG CHÙA | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đánh cấp bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,09 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,4371 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, bằng máy, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3505 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá bằng thủ công, sâu <= 30 cm, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8445 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,9316 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp 3, đắp K95, cách 7Km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 564,1909 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,6419 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly = 6km, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,6419 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2607 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường, bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,9541 | 100m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7428 | 100m3 |
| 12 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 618,97 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8435 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 111,41 | m3 |
| 15 | Đào móng cống bằng thủ công, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,568 | m3 |
| 16 | Đào móng cống, bằng máy, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2979 | 100m3 |
| 17 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,31 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2596 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,33 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2084 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tường M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,85 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2262 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0671 | tấn |
| 24 | Bê tông mũ mố trên cạn, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0792 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0677 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1272 | tấn |
| 28 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,92 | m3 |
| 29 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khớp nối, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0029 | tấn |
| 31 | Bê tông phủ bản + khớp nối, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,24 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1045 | 100m3 |
| 33 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 136,37 | m2 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3445 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đáy kênh và chẹm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,74 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,44 | m3 |
| 37 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,38 | m2 |
| 38 | Trát thành kênh, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 414,55 | m2 |
| 39 | Ống nhựa PVC đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | m |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0836 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép thanh chống, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1012 | tấn |
| 42 | Sản xuất bê tông thanh chống đúc sẵn, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,44 | m3 |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44 | cái |
| 44 | Ván khuôn gỗ tấm bản qua kênh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1278 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng tấm bản qua kênh, ĐK > 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3355 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm bản qua kênh, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,98 | m3 |
| C | TUYẾN ĐƯỜNG TỪ AO NHÀ ANH THÁP ĐI AO NHÀ ANH HẠNH, THÔN XUÂN PHÚ | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đánh cấp bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,3995 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy, đất C1 (95%KL) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,9659 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,59 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,7957 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3, đắp K95, cách 7Km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.586,8364 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,8684 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly = 6km, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,8684 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6941 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy K0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,1887 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9798 | 100m3 |
| 11 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 816,46 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8352 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường M250, PC40, đá 1x2 | 146,96 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,03 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,67 | m3 |
| 16 | Đào móng cống bằng thủ công, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3995 | m3 |
| 17 | Đào móng cống bằng máy, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4559 | 100m3 |
| 18 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,84 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6258 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,78 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2945 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,61 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6006 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1842 | tấn |
| 25 | Bê tông mũ mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,28 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2304 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1806 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,314 | tấn |
| 29 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,2 | m3 |
| 30 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khớp nối, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,008 | tấn |
| 32 | Bê tông phủ bản + khớp nối, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,96 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,16 | 100m3 |
| 34 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 237,57 | m2 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7157 | 100m2 |
| 36 | Bê tông đáy kênh và chẹm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36,23 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,5 | m3 |
| 38 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,6 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 585,18 | m2 |
| 40 | Ống nhựa PVC đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | m |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh chống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép thanh chống, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,168 | tấn |
| 43 | Sản xuất bê tông thanh chống đúc sẵn, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,96 | m3 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 96 | cái |
| 45 | Ván khuôn gỗ tấm bản qua kênh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0668 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng tấm bản qua kênh, ĐK > 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,199 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm bản qua kênh, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| D | TUYẾN ĐƯỜNG TỪ CÂY ĐA ĐI NHÀ ANH THỤ, THÔN XUÂN PHÚ | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đánh cấp bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,5725 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,4788 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,43 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,8779 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3, đắp K95, cách 7Km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.015,5988 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,156 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly = 6km, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,156 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4471 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,4941 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8818 | 100m3 |
| 11 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 734,85 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7472 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 132,27 | m3 |
| 14 | Đào móng cống bằng thủ công, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6955 | m3 |
| 15 | Đào móng cống bằng máy, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1321 | 100m3 |
| 16 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,51 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1724 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,06 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1312 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,46 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1508 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0447 | tấn |
| 23 | Bê tông mũ mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0528 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0447 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0819 | tấn |
| 27 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,28 | m3 |
| 28 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khớp nối, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0019 | tấn |
| 30 | Bê tông phủ bản + khớp nối, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,16 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0464 | 100m3 |
| 32 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 182,92 | m2 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4609 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đáy kênh và chẹm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,82 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53,3 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 560,25 | m2 |
| 37 | Ống nhựa PVC đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | m |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh chống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,114 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép thanh chống, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,138 | tấn |
| 40 | Sản xuất bê tông thanh chống đúc sẵn, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | cái |
| 42 | Ván khuôn gỗ tấm bản qua kênh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0852 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng tấm bản qua kênh, ĐK > 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2236 | tấn |
| 44 | Bê tông tấm bản qua kênh, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,32 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi