Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200723015-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2020 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý thị trường thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200652917 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 21:39:00 đến ngày 2020-07-15 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,862,921,382 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,569 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,88 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,2 | m |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,4 | m |
| 9 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,95 | m2 |
| 10 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,074 | m2 |
| 11 | Phá dỡ Nền gạch vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,032 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,238 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,446 | m2 |
| 14 | diện tích tường, cột trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632,613 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,307 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,307 | m2 |
| 17 | Diện tích tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.181,2 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,6 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,6 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,128 | m2 |
| 21 | Đục tẩy lớp vữa láng seno mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,956 | m2 |
| 22 | Phá lớp trát granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,025 | m2 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,374 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,374 | 100m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,86 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,307 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,6 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,238 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,074 | m2 |
| 6 | Quét sika top seal 107 chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,942 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,878 | m2 |
| 8 | Quét sika top seal 107 chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,956 | m2 |
| 9 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,912 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,025 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632,613 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.666,328 | m2 |
| 13 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,416 | m2 |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,284 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,284 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,895 | m2 |
| 17 | Lợp mái tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,618 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc khổ 300 dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,354 | m |
| C | Thoát nước mái | |||
| 1 | Phễu thu nước và cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 3 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| D | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,966 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,864 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sổ mở hất 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 5 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,82 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,23 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,542 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,781 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng đèn led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, công tắc đơn đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| F | Tủ điện tổng | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 1200x800x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 80A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 40A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha 32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | Tủ điện tầng 2 | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 40A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha 32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Vỏ tủ điện 800x600x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| H | Tủ điện tầng 3 | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 40A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha 32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Vỏ tủ điện 800x600x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| I | Bảng điện phòng (11) | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha 32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp chứa at 8modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| J | Dây diện và ống luôn dây | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 3 | Kéo rải cáp điện 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 4 | Kéo rải cáp điện 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| K | Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 2 | Bộ dây cấp cho chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 7 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Máy bơm nước Q=2.0m3/h H=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Van phao cơ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| L | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,923 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20X20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng xông PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng xông PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng xông PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 23 | Nối ren ngoài PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Vòi rửa, vòi đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| M | PHẦN THOÁT NƯỚC UPVC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Tê cong uPVC 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê cong uPVC 110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê cong uPVC 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính =110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 18 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính =90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính =75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 21 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 22 | Lắp đăt măng sông u. PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đăt măng sông u. PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đăt măng sông u. PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đăt măng sông u. PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đăt măng sông u. PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Si phông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Bịt thông tắc u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Bịt thông tắc u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa, côn u PVC D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa, côn u PVC D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa, côn u PVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa, côn u PVC d90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa, côn u PVC d60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa , đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt nhựa , đường kính nút bịt d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 37 | Lắp nút bịt nhựa , đường kính nút bịt d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 38 | Lắp nút bịt nhựa , đường kính nút bịt d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| O | Cổng chính (hạng mục phụ trợ) | |||
| 1 | Đục nhám mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,625 | m2 |
| 2 | Công tác ốp đá granit vào cột, tiết diện đá <=0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,625 | m2 |
| 3 | SX và lắp dựng cổng inox chạy tự động ( mô tơ và dây diện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,164 | m2 |
| P | Tường rào sắt (hạng mục phụ trợ) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,43 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,528 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,43 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,528 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi