Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200723015-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2020 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý thị trường thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200652917
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-08 21:39:00 đến ngày 2020-07-15 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,862,921,382 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9 100m2
2 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
3 Tháo dỡ hệ thống điện cũ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
4 Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,569 100m2
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 tấn
6 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,88 m2
7 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,2 m
8 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,4 m
9 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,95 m2
10 Phá dỡ Nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,074 m2
11 Phá dỡ Nền gạch vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,032 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,238 m2
13 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,446 m2
14 diện tích tường, cột trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 632,613 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,307 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,307 m2
17 Diện tích tường, trụ, cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.181,2 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 590,6 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 590,6 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 485,128 m2
21 Đục tẩy lớp vữa láng seno mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,956 m2
22 Phá lớp trát granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,025 m2
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,374 100m3
24 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,374 100m3
B PHẦN CẢI TẠO
1 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,86 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,307 m2
3 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 590,6 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,238 m2
5 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,074 m2
6 Quét sika top seal 107 chống thấm sàn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,942 m2
7 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,878 m2
8 Quét sika top seal 107 chống thấm sàn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,956 m2
9 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,912 m2
10 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,025 m2
11 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 632,613 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.666,328 m2
13 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,416 m2
14 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,284 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,284 tấn
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,895 m2
17 Lợp mái tôn dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,618 100m2
18 Tôn úp nóc khổ 300 dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,354 m
C Thoát nước mái
1 Phễu thu nước và cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m
3 Lắp đặt chếch nhựa, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
D Phần cửa
1 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m2
2 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,966 m2
3 Sản xuất cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,864 m2
4 Sản xuất cửa sổ mở hất 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
5 Sản xuất vách kính nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,82 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,23 m2
7 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 tấn
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,542 m2
9 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,781 m2
E PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng đèn led Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, công tắc đơn đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
F Tủ điện tổng
1 Vỏ tủ điện 1200x800x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 80A 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 40A 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 2 pha 32A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
G Tủ điện tầng 2
1 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 40A 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 2 pha 32A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 2 pha 25A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Vỏ tủ điện 800x600x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
H Tủ điện tầng 3
1 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 40A 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 2 pha 32A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 2 pha 25A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Vỏ tủ điện 800x600x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
I Bảng điện phòng (11)
1 Lắp đặt aptomat loại 2 pha 32A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
5 Lắp đặt hộp chứa at 8modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
J Dây diện và ống luôn dây
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 m
3 Kéo rải cáp điện 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
4 Kéo rải cáp điện 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.000 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
K Phần thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
2 Bộ dây cấp cho chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
3 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
7 Xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
8 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
9 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
10 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
11 Lắp đặt chậu tiểu nam+ gồm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
12 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
13 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Máy bơm nước Q=2.0m3/h H=15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Van phao cơ D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt bình nóng lạnh 20L Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
19 Lắp đặt bình nóng lạnh 15L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
L PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,923 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 100m
5 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
11 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
15 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20X20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
16 Lắp đặt côn nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
17 Lắp đặt côn nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt côn nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt măng xông PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 Lắp đặt măng xông PPR d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt măng xông PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
23 Nối ren ngoài PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Vòi rửa, vòi đồng D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
M PHẦN THOÁT NƯỚC UPVC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,543 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,632 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 100m
6 Lắp đặt Tê cong uPVC 110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt Tê cong uPVC 110x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt Tê cong uPVC 60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
9 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90x75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
16 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính =110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
18 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính =90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính =75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
20 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
21 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
22 Lắp đăt măng sông u. PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Lắp đăt măng sông u. PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đăt măng sông u. PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đăt măng sông u. PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đăt măng sông u. PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Si phông D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
28 Bịt thông tắc u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Bịt thông tắc u.PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt côn nhựa, côn u PVC D110/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt côn nhựa, côn u PVC D75/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt côn nhựa, côn u PVC D60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Lắp đặt côn nhựa, côn u PVC d90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Lắp đặt côn nhựa, côn u PVC d60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Lắp đặt cút nhựa , đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Lắp nút bịt nhựa , đường kính nút bịt d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
37 Lắp nút bịt nhựa , đường kính nút bịt d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
38 Lắp nút bịt nhựa , đường kính nút bịt d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
O Cổng chính (hạng mục phụ trợ)
1 Đục nhám mặt tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,625 m2
2 Công tác ốp đá granit vào cột, tiết diện đá <=0,25 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,625 m2
3 SX và lắp dựng cổng inox chạy tự động ( mô tơ và dây diện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,164 m2
P Tường rào sắt (hạng mục phụ trợ)
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,43 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,528 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,43 m2
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,528 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->