Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200717057-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200668959 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Nghị định 35/NĐ-CP + Vốn sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 15:38:00 đến ngày 2020-07-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,336,842,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC KÊNH ĐÊ | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng máy: Ө ≤30cm | THEO E.HSMT | 20,2 | 100m² |
| 2 | Phát hoang cây tạp | THEO E.HSMT | 40,4 | 100m² |
| 3 | Đào hạ cơ bằng máy | THEO E.HSMT | 30,07 | 100m³ |
| 4 | Đào kênh bằng MĐ có dung tích gàu ≤ 0.8 m³, b ≤ 6m đứng trên bờ (đất cấp 1) | THEO E.HSMT | 208 | 100m³ |
| 5 | Đào kênh bằng MĐ có dung tích gàu ≤ 0.8 m³, b ≤ 6m đứng trên bờ (đất cấp 2) | THEO E.HSMT | 0,08 | 100m³ |
| 6 | Mua cừ tràm L= 4,5m Cừ tràm có L= 4,5m, Ө ngọn= (4÷4,5)cm, Ө gốc= (8÷10)cm, (chỉ tính vật tư) | THEO E.HSMT | 175,73 | 100m |
| 7 | Đóng cừ tràm (L= 4,5m, Ө ngọn= (4÷4,5)cm, Ө gốc= (8÷10)cm ) (phần ngập đất) (chỉ tính nhân công + ca máy) | THEO E.HSMT | 151,6 | 100m |
| 8 | Đóng cừ tràm (L= 4,5m, Ө ngọn= (4÷4,5)cm, Ө gốc= (8÷10)cm ) (phần không ngập đất) (chỉ tính nhân công + ca máy) | THEO E.HSMT | 18,95 | 100m |
| 9 | Mua Cừ bạch đàn: L= 7,0m, Ө ngọn= (6-12)cm, Ө gốc= (18-20)cm. (chỉ tính vật tư) | THEO E.HSMT | 14,7 | 100m |
| 10 | Đóng cừ bạch đàn (L= 7,0m, Ө ngọn= (6-12)cm, Ө gốc= (18-20)cm). (phần ngập đất) (chỉ tính nhân công + ca máy) | THEO E.HSMT | 10,68 | 100m |
| 11 | Đóng cừ bạch đàn (L= 7,0m, Ө ngọn= (6-12)cm, Ө gốc= (18-20)cm) (phần không ngập đất) (chỉ tính nhân công + ca máy) | THEO E.HSMT | 1,78 | 100m |
| 12 | Thép Ө 6 + Ө 8 | THEO E.HSMT | 0,15 | tấn |
| 13 | Đắp đê, lề, bằng máy : Đắp đê bằng máy (đất khai thác tại chỗ) | THEO E.HSMT | 210,38 | 100m³ |
| 14 | Đắp đê, lề, bằng máy : Đắp đê bằng máy (đất vận chuyển từ xa) | THEO E.HSMT | 6,55 | 100m³ |
| 15 | Đắp ao bằng máy (đất vận chuyển từ xa) | THEO E.HSMT | 5,75 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển máy qua kênh: Xà lan 100T | THEO E.HSMT | 9 | ca |
| 17 | Vận chuyển máy qua kênh: Tàu kéo 150CV | THEO E.HSMT | 9 | ca |
| 18 | Cắt khuôn nền đê: (b=3,0m; L=4708m;) | THEO E.HSMT | 10,38 | 100m³ |
| 19 | Mua đá cấp phối đá dăm Dmax 25: Vđá*1,34 (chỉ tính vật tư) | THEO E.HSMT | 27,82 | 100m³ |
| 20 | Trải đá (Trải đá cấp phối đá dăm: (b=3,0m; d=15cm) (K=0,95)) (chỉ tính nhân công + ca máy) | THEO E.HSMT | 20,76 | 100m³ |
| 21 | Tháo dỡ cầu cũ (tại kênh 3, kênh 1): Máy đào | THEO E.HSMT | 2 | ca |
| 22 | Tháo dỡ cầu cũ (tại kênh 3, kênh 1): Nhân công | THEO E.HSMT | 8 | công |
| B | HẠNG MỤC Cống tròn Ө 100cm | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | THEO E.HSMT | 88,47 | m³ |
| 2 | Coffa thép ống cống | THEO E.HSMT | 17,69 | 100m² |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông ĐK <=1000mm, L= 16,00m | THEO E.HSMT | 16 | đoạn ống |
| 4 | Móng trụ tiêu, đá 1x2 M150#R<=250cm | THEO E.HSMT | 1,69 | m³ |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng >250cm | THEO E.HSMT | 20,4 | m³ |
| 6 | Đắp cát lót móng công trình | THEO E.HSMT | 12,24 | m³ |
| 7 | Gạch xây bít đầu cống D10-M75# | THEO E.HSMT | 10,05 | m³ |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | THEO E.HSMT | 201,06 | m² |
| 9 | Đóng cừ tràm bằng máy đào vào đất cấp I (phần ngập đất) | THEO E.HSMT | 77,12 | 100m |
| 10 | Đóng cừ tràm bằng máy đào vào đất cấp I (phần không ngập đất) | THEO E.HSMT | 51,04 | 100m |
| 11 | Mua cừ tràm L=4,5m (chỉ tính vật tư) | THEO E.HSMT | 130,32 | 100m |
| 12 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào vào đất cấp I (phần ngập đất) (chỉ tính nhân công + ca máy) | THEO E.HSMT | 9,94 | 100m |
| 13 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào vào đất cấp I (phần không ngập đất) (chỉ tính nhân công + ca máy) | THEO E.HSMT | 5,52 | 100m |
| 14 | Mua bạch đàn, Lcừ= 7,0m (chỉ tính vật tư) | THEO E.HSMT | 17,7 | 100m |
| 15 | Cắt khuôn nền đê | THEO E.HSMT | 0,22 | 100m³ |
| 16 | Trải đá cấp phối đá dăm | THEO E.HSMT | 0,43 | 100m³ |
| 17 | SXLD cốt thép Þ6mm | THEO E.HSMT | 0,06 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép Þ12mm | THEO E.HSMT | 0,46 | tấn |
| 19 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, Đk 08mm | THEO E.HSMT | 4,13 | tấn |
| 20 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, Đk 12mm | THEO E.HSMT | 5,69 | tấn |
| 21 | Đào đất hố móng bằng máy (ĐC1) | THEO E.HSMT | 2,79 | 100m³ |
| 22 | Dời đất bình quân 1 lần bằng máy đào V dời=Vđào*1,0 (ĐC1) | THEO E.HSMT | 2,79 | 100m³ |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào ≤0,8m3 (ĐC1), Vđào = Vđắpx1,07 | THEO E.HSMT | 2,39 | 100m³ |
| 24 | Đào dời đất bình quân 1lần bằng máy đào ≤0,8m3 (ĐC1); V dời=1,0*Vđào*1lần | THEO E.HSMT | 2,39 | 100m³ |
| 25 | Đắp bằng máy DT≤1,65T/m3 | THEO E.HSMT | 2,23 | 100m³ |
| 26 | Bơm cát cự ly ≤0,5km (K=0.9), cát mua | THEO E.HSMT | 0 | 100m³ |
| 27 | Đắp bằng máy DT≤1,65T/m³, bằng đất vận chuyển từ xa | THEO E.HSMT | 18,36 | 100m³ |
| 28 | Sản xuất & lắp dựng cọc tiêu bê tông cốt thép (0,12x0,12x1,025)m | THEO E.HSMT | 112 | Cọc |
| 29 | Trải tấm cà tăng | THEO E.HSMT | 5,6 | 100m² |
| C | HẠNG MỤC: Cống tròn Ө 40cm | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC Đk 400mm (chỉ tính nhân công + ca máy) | THEO E.HSMT | 3,36 | 100m |
| 2 | Ống nhựa UPVC Đk 400mm (chỉ tính vật tư) | THEO E.HSMT | 3,36 | 100m |
| 3 | Đắp cát lót móng công trình | THEO E.HSMT | 8,96 | m³ |
| 4 | Đóng cừ tràm bằng máy đào vào đất cấp I (phần ngập đất) | THEO E.HSMT | 27,44 | 100m |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy đào vào đất cấp I (phần không ngập đất) | THEO E.HSMT | 22,96 | 100m |
| 6 | Mua cừ tràm L=4,5m (chỉ tính vật tư) | THEO E.HSMT | 17,7 | 100m |
| 7 | Đào đất hố móng bằng máy (ĐC1) | THEO E.HSMT | 4,52 | 100m³ |
| 8 | Dời đất bình quân 1 lần bằng máy đào V dời= Vđào*1,0 (ĐC1) | THEO E.HSMT | 4,52 | 100m³ |
| 9 | Đắp bằng máy DT≤1,65T/m3 | THEO E.HSMT | 4,1 | 100m³ |
| 10 | Đắp bằng máy DT≤1,65T/m³, bằng đất vận chuyển từ xa | THEO E.HSMT | 0,22 | 100m³ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi