Gói thầu: Thi công xây dựng Bổ sung cụm xử lý nước công suất 100 m³ giờ của Nhà máy nước thị trấn Càng Long, huyện Càng Long
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200721238-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Bổ sung cụm xử lý nước công suất 100 m³ giờ của Nhà máy nước thị trấn Càng Long, huyện Càng Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20200658457 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của TTNS và VSMTNT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 11:07:00 đến ngày 2020-07-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,168,150,519 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Cụm xử lý nước công suất 100m3/giờ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,121 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,404 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,065 | m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | 100m2 |
| 5 | Đóng cọc tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,161 | 100m |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,365 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,656 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,858 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,389 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,738 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,118 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,248 | m3 |
| 15 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,116 | m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,254 | m3 |
| 17 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,201 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,061 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,275 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,727 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,444 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,031 | 100m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,726 | m2 |
| 35 | Thi công mạch ngừng Watertop RX 101 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | m |
| 36 | Làm tầng lọc bằng sỏi 5-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 37 | Làm tầng lọc bằng cát thạch anh 0,7-1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m3 |
| 38 | Lắp đặt chụp lọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | cái |
| 39 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,696 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,696 | m3 |
| 41 | Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,996 | 100m |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | m3 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | Tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | Tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 59 | Quét nước xi măng 02 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,34 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 49*2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 42*1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,774 | 100m |
| 62 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| B | Hạng mục đường ống kỹ thuật (phần cụm xử lý) | |||
| 1 | Lắp đặt van bướm, đường kính van d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt van bướm, đường kính van d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt van bướm, đường kính van d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp bích rổng inox 304, đường kính ống d=500*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp |
| 7 | Lắp bích inox 304, đường kính ống d=300*15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | cặp |
| 8 | Lắp bích inox 304, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp |
| 9 | Lắp bích inox 304, đường kính ống d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp |
| 10 | Lắp bích inox 304, đường kính ống d=100*15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp |
| 11 | Lắp đặt bích PVC, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt bích PVC, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt bích PVC, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt BU inox 304, đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt BU inox 304, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt BU inox 304, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt BU inox 304, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm gang, đường kính mối nối d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm gang, đường kính mối nối d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm gang, đường kính mối nối d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút inox 304nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Nhân công lắp đặt thùng phản ứng D1600xH4000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 220*3,76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 114*3,05mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống inox 304 bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 168*3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=315*9,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6 | m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=220*8,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=168*7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 36 | Gia công kết cấu thùng phản ứng bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,102 | tấn |
| C | Đường ống kỹ thuật (nhà bơm cấp I và bơm cấp II) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,55 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,229 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,775 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,775 | m2 |
| 18 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,775 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,775 | m2 |
| 23 | Bê tông nền, vữa BT M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | m3 |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | m3 |
| 25 | Lát gạch ceramic nhân tạo - Kích thước gạch 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,16 | m2 |
| 26 | Làm trần bằng tấm trần smartboad hoa văn 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,16 | m2 |
| 27 | Cửa Đ1 (cửa kéo đài loan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 37 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 38 | Lắp đặt lưới chắn rác (thùng nhựa đục lổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Nhân công lắp đặt bơm trục ngang 3 pha Q=100m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van xả khí đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van bướm tay quay, đường kính van d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van bướm tay quay, đường kính van d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van bướm 1 chiều, đường kính van d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=150/100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=200/100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp bích inox 304, đường kính ống d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp |
| 52 | Lắp bích inox 304 đặc, đường kính ống d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp |
| 53 | Lắp bích inox 304, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | cặp |
| 54 | Lắp bích inox 304, đường kính ống d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp |
| 55 | Lắp đặt bích nhựa, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt bích nhựa, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống inox 304 bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 300*4,57mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống inox 304 bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 200*3,76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150*3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=315*9,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 61 | Lắp đặt lúp bê gang, đường kính van d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Nhân công lắp đặt bơm định lượng Q=1-100l/h, H=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 63 | Nhân công lắp bơm khuấy phèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt thùng nhựa PE 500 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt rắc co nhựa PVC đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt van nhựa PVC đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27*1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 68 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 800x1000x250, chiều cao lắp đặt <2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 74 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 75 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le 18-22A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le 6-9A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le trung gian 14 chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le bảo vệ mất pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 87 | Lắp đặt biến dòng, loại cường độ dòng điện <=50/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt contactor 18-22A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt contactor 6-9A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt nút dừng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt đầu cos | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 95 | Thanh ray nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 96 | Lắp đặt bảng tên mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt cầu chì ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt Đô mi nô 4 chân 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt Đô mi nô 12 chân 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều loại <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,025 | m3 |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=49*2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34*2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21*1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 110 | Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 180x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi