Gói thầu: Thi công xây dựng Bổ sung cụm xử lý nước công suất 100 m³ giờ của Nhà máy nước thị trấn Càng Long, huyện Càng Long

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200721238-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Thi công xây dựng Bổ sung cụm xử lý nước công suất 100 m³ giờ của Nhà máy nước thị trấn Càng Long, huyện Càng Long
Số hiệu KHLCNT 20200658457
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của TTNS và VSMTNT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-09 11:07:00 đến ngày 2020-07-20 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,168,150,519 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Cụm xử lý nước công suất 100m3/giờ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,121 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,404 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,065 m3
4 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 100m2
5 Đóng cọc tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,161 100m
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,365 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,656 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,858 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,389 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,738 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,118 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,248 m3
15 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,116 m3
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,254 m3
17 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,201 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,061 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,646 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,275 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,381 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 tấn
25 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m2
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,727 100m2
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,444 100m2
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m2
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,031 100m2
34 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 552,726 m2
35 Thi công mạch ngừng Watertop RX 101 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167 m
36 Làm tầng lọc bằng sỏi 5-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m3
37 Làm tầng lọc bằng cát thạch anh 0,7-1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334 100m3
38 Lắp đặt chụp lọc nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.300 cái
39 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,696 m3
40 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,696 m3
41 Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,996 100m
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 m3
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 m3
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 m3
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 m3
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m2
49 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m2
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 Tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 Tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
55 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m2
57 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m2
58 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
59 Quét nước xi măng 02 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 477,34 m2
60 Lắp đặt ống thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 49*2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,452 100m
61 Lắp đặt ống thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 42*1,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,774 100m
62 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 tấn
B Hạng mục đường ống kỹ thuật (phần cụm xử lý)
1 Lắp đặt van bướm, đường kính van d=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp đặt van bướm, đường kính van d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Lắp đặt van bướm, đường kính van d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp bích rổng inox 304, đường kính ống d=500*20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp
7 Lắp bích inox 304, đường kính ống d=300*15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 cặp
8 Lắp bích inox 304, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cặp
9 Lắp bích inox 304, đường kính ống d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp
10 Lắp bích inox 304, đường kính ống d=100*15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cặp
11 Lắp đặt bích PVC, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt bích PVC, đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Lắp đặt bích PVC, đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt BU inox 304, đường kính 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt BU inox 304, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt BU inox 304, đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt BU inox 304, đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt mối nối mềm gang, đường kính mối nối d=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt mối nối mềm gang, đường kính mối nối d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt mối nối mềm gang, đường kính mối nối d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt côn inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
26 Lắp đặt côn inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Lắp đặt cút inox 304nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Nhân công lắp đặt thùng phản ứng D1600xH4000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
29 Lắp đặt ống inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 220*3,76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m
30 Lắp đặt ống inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 114*3,05mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m
31 Lắp đặt ống inox 304 bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 168*3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=315*9,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
33 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,6 m3
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=220*8,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=168*7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
36 Gia công kết cấu thùng phản ứng bằng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,102 tấn
C Đường ống kỹ thuật (nhà bơm cấp I và bơm cấp II)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,55 100m
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,942 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
10 Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m2
15 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,229 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,775 m2
17 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,775 m2
18 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m2
19 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,775 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,775 m2
23 Bê tông nền, vữa BT M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,658 m3
24 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,904 m3
25 Lát gạch ceramic nhân tạo - Kích thước gạch 50x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,16 m2
26 Làm trần bằng tấm trần smartboad hoa văn 50x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,16 m2
27 Cửa Đ1 (cửa kéo đài loan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m2
28 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 100m2
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 tấn
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
37 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m
38 Lắp đặt lưới chắn rác (thùng nhựa đục lổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
39 Nhân công lắp đặt bơm trục ngang 3 pha Q=100m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
40 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt van xả khí đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt van bướm tay quay, đường kính van d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt van bướm tay quay, đường kính van d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt van bướm 1 chiều, đường kính van d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt côn inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=150/100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt côn inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=200/100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt cút inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt cút inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp bích inox 304, đường kính ống d=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp
52 Lắp bích inox 304 đặc, đường kính ống d=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp
53 Lắp bích inox 304, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 cặp
54 Lắp bích inox 304, đường kính ống d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp
55 Lắp đặt bích nhựa, đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt bích nhựa, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt ống inox 304 bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 300*4,57mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
58 Lắp đặt ống inox 304 bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 200*3,76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
59 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150*3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=315*9,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
61 Lắp đặt lúp bê gang, đường kính van d=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Nhân công lắp đặt bơm định lượng Q=1-100l/h, H=50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
63 Nhân công lắp bơm khuấy phèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
64 Lắp đặt thùng nhựa PE 500 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
65 Lắp đặt rắc co nhựa PVC đk 27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
66 Lắp đặt van nhựa PVC đk 27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27*1,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
68 Lắp đặt tủ điện điều khiển 800x1000x250, chiều cao lắp đặt <2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
69 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
70 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
71 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
72 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
73 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
74 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
75 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le 18-22A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le 6-9A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le trung gian 14 chân Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le bảo vệ mất pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le mực nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
84 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
87 Lắp đặt biến dòng, loại cường độ dòng điện <=50/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
88 Lắp đặt contactor 18-22A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt contactor 6-9A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
90 Lắp đặt phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
91 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
92 Lắp đặt nút dừng khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt đèn tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
94 Lắp đặt đầu cos Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
95 Thanh ray nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
96 Lắp đặt bảng tên mica Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
97 Lắp đặt cầu chì ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
98 Lắp đặt Đô mi nô 4 chân 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Lắp đặt Đô mi nô 12 chân 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều loại <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
101 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,025 m3
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=49*2,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34*2.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21*1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
105 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
106 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
107 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
108 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
110 Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 180x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
111 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->