Gói thầu: Gói thầu số 13: Xây dựng, di chuyển hệ thống cấp điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200720537-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Xây dựng, di chuyển hệ thống cấp điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200350477 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 15:58:00 đến ngày 2020-07-20 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,775,991,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | DI CHUYỂN TUYẾN ĐIỆN TRUNG THẾ 24kV | |||
| B | THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo hạ cột BTLT hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Tháo dỡ cáp ngầm trong ống bảo vệ, lọai cáp 3x240mm2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 3 | Vận chuyển vật tư sau thu hồi bằng ô tô tải thùng 2.5T; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5 | ca |
| C | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48 | md |
| 2 | Đào phá BTN rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp IV; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 6 | Đào móng đá dăm rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp III; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 10 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,465 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,177 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,363 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| D | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm bằng gạch chỉ; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,861 | 1000v |
| 2 | Rải băng báo cáp; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D195/150; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,26 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D150; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 5 | Kéo rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 24kV-3x240mm2 (làm mới); | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 6 | Kéo rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 24kV-3x240mm2 (tận dụng); | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,26 | 100m |
| 7 | Lắp đặt hộp đầu cáp 24kV, tiết diện 240mm2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 8 | Lắp đặt hộp nối cáp 24kV, tiết diện 240mm2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 9 | Ép đầu cốt đồng, tiết diện 240mm2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 10 | Mốc sứ báo cáp; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | mốc |
| 11 | Lắp biển biển chỉ dẫn cáp; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| E | VẬT TƯ | |||
| 1 | Băng báo cáp 0.2m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,27 | m2 |
| 2 | Biển chỉ dẫn cáp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 24kV-3x240mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,09 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng TD240mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | đầu |
| 5 | Hộp đầu cáp 24kV TD240mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 6 | Hộp nối cáp 24kV TD240mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| F | DI CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tháo dỡ chống sét van; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Tháo dỡ dây nhôm, tiết diện 150mm2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,096 | 1 km dây |
| 3 | Tháo dỡ xà các loại; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ sứ chuỗi các loại; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | 1 chuỗi sứ |
| 5 | Tháo hạ sứ đứng trung thế các loại; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,2 | 10 sứ |
| 6 | Tháo hạ cột BTLT H=14m; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cột |
| G | MÓNG CỘT TBA | |||
| 1 | Đào đất móng cột bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột B15 (M200), đá 2x4; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,468 | m3 |
| 7 | Dựng cột BTLT12B; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cột |
| H | TIẾP ĐỊA TBA | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương, đường kính d=10mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 110 | m |
| 4 | Đóng cọc đã có sẵn; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cọc |
| I | LẮP ĐẶT TBA | |||
| 1 | Lắp tủ điện hạ thế tổng 500V 1000A-70kA/s (tận dụng); | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR (tận dụng); | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,08 | 1 hệ thống |
| 3 | Kéo rải dây cáp AC 120mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,036 | 1 km dây |
| 4 | Lắp đặt cáp 0.6kV, loại cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt cáp 0.6kV, loại cáp Cu/XLPE/PVC-4x25mm2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | 1 m |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện 240mm2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 7 | Chụp cực SI; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ (3 cái) |
| 8 | Chụp cực đầu sứ trung thế; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ (3 cái) |
| 9 | Chụp cực đầu sứ hạ thế; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ (3 cái) |
| 10 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,4 | 10 sứ |
| 11 | Lắp đặt biển báo TBA; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt xà đỡ cầu dao phụ tải (đỡ đầu trạm); | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà đỡ chống sét van; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp Xà đỡ sứ trung gian; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà đỡ cầu chì rơi; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt giá đỡ máy biến áp; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,231 | tấn |
| 17 | Lắp đặt giá đỡ cáp hạ thế mặt máy; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 18 | Lắp đặt giá đỡ cáp lên cột; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ghế thao tác; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 21 | Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế và giá đỡ tụ bù; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 22 | Khóa cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| J | VẬT TƯ | |||
| 1 | Biển báo TBA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80,8 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,05 | m |
| 4 | Cột BTLT12B | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 5 | Đầu cốt đồng TD240mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | đầu |
| 6 | Giá đỡ cáp lên cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 265 | kg |
| 7 | Giá đỡ cáp tủ hạ thế và giá tụ bù | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19 | kg |
| 8 | Giá đỡ máy biến áp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 231 | kg |
| 9 | Sứ đứng 24kV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 44 | bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu chì rơi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28,5 | kg |
| 11 | Xà đỡ chống sét van | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29,5 | kg |
| 12 | Xà đỡ đầu trạm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 159,5 | kg |
| 13 | Xà đỡ sứ trung gian | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 62,8 | kg |
| K | DI CHUYỂN, HẠ NGẦM TUYẾN ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| L | CÔNG TÁC THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo hạ cột bê tông hiện trạng; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21 | cột |
| 2 | Tháo hạ dây cáp ABC 4x95mm2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,629 | km/dây |
| 3 | Tháo hạ dây cáp ABC 4x50mm2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,08 | km/dây |
| 4 | Tháo hạ dây cáp sau hòm công tơ TD <16mm2 (tạm tính 15m/1hộ) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,695 | 1km/ 1 dây |
| 5 | Tháo dỡ hòm công tơ các loại; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 6 | Tháo dỡ công tơ 1 pha; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 112 | cái |
| 7 | Tháo dỡ công tơ 3 pha; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Vận chuyển vật tư sau thu hồi bằng ô tô tải thùng 2.5T; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | ca |
| M | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM, chiều dày 7cm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 200 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 6 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,081 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,687 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,435 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,646 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,646 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,646 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông hoàn trả mặt đường B20 (M250), đá 2x4; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,5 | m3 |
| N | HẠNG MỤC: MÓNG TỦ HẠ THẾ VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng tủ; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng tủ B15 (M200), đá 2x4; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khung móng tủ; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Chốt định vị M20*110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Bu long M12*235 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,42 | 100m3 |
| 8 | Kéo rải dây tiếp địa bằng thép mạ kẽm, đường kính d=10mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa vào đất; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| O | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Rải bằng báo cáp; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,64 | 100m2 |
| 2 | Kéo rải ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen D150; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp ngầm trong ống bảo vệ, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV-4x150mm2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,46 | 100m |
| 6 | Rai dây tiếp địa M70 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,05 | 1 km dây |
| 7 | Kéo rải dây cáp sau công tơ 3 pha, loại dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,4kV-3x16+1x10mm2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 8 | Kéo rải dây cáp sau công tơ 3 pha, loại dây Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,4kV-2x10mm2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,8 | 100m |
| 9 | Hộp nối cáp hạ thế 0,4kV-TD 150mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | 1 hộp nối |
| 10 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 0,4kV-TD 150mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 11 | Ép đầu cốt tiết diện cáp 150mm2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | 10 đầu cốt |
| 12 | Ép đầu cốt đồng, tiết diện 16mm2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 13 | Ép đầu cốt đồng, tiết diện 10mm2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 454 | 10 đầu cốt |
| P | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Kéo rải cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,099 | km/dây |
| 3 | Ép măng xông xử lý đồng, nhôm TD 120-150mm2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 4 | Ống nhựa XLPE cách điện khò nhiệt; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28 | m |
| 5 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC 4x95-120mm2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 6 | Ghíp nối dây; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp điện kế H1; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế H3P; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 1 pha; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| Q | VẬT TƯ | |||
| 1 | Băng báo cáp 0.2m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 165,64 | m2 |
| 2 | Cáp ABC 4x120mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 99,99 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV-4x150mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.056,46 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,4kV-2x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.696,8 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,4kV-3x16+1x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,15 | m |
| 6 | Dây tiếp địa M70mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50,5 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng TD150mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 120 | đầu |
| 8 | Đầu cốt đồng TD16mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | đầu |
| 9 | Hộp đầu cáp 0.4kV TD150mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | hộp |
| 10 | Hộp nối cáp 0.4kV TD150mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 11 | Kẹp néo 95-120mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 12 | Khung móng tủ hạ thế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32,1 | kg |
| 13 | Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 312,36 | kg |
| R | THIẾT BỊ ĐIỆN TRUNG VÀ HẠ THẾ | |||
| S | Thiết bị trung thế 24kV | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Chống sét van 24kV (24kV-630A) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| T | Thiết bị Hạ thế | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế Pillar 0,4kV-400A (trọn bộ) - 600V-1x400A+2x250A-36kA/s | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | tủ |
| U | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha 400A-36kA/s | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | 1 tủ |
| V | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN HT 0.4kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 104 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300< 500A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện<300A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| W | LẮP ĐẶT TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 750kVA; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| X | THÍ NGHIỆM TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tụ bù; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tụ |
| Y | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Ampemet, Vonmet có bộ biến đổi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | sợi |
| 9 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | sợi |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| Z | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 24KV | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van 24kV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| AA | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ 24KV | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van 24kV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 24kV, cáp 1 ruột; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi