Gói thầu: Gói thầu số 13: Xây dựng, di chuyển hệ thống cấp điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200720537-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Xây dựng, di chuyển hệ thống cấp điện
Số hiệu KHLCNT 20200350477
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-09 15:58:00 đến ngày 2020-07-20 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,775,991,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A DI CHUYỂN TUYẾN ĐIỆN TRUNG THẾ 24kV
B THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1 Tháo hạ cột BTLT hiện trạng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cột
2 Tháo dỡ cáp ngầm trong ống bảo vệ, lọai cáp 3x240mm2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,15 100m
3 Vận chuyển vật tư sau thu hồi bằng ô tô tải thùng 2.5T; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5 ca
C CÔNG TÁC ĐẤT
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 48 md
2 Đào phá BTN rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp IV; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,01 100m3
3 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,01 100m3
4 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,01 100m3
5 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,01 100m3
6 Đào móng đá dăm rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp III; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,065 100m3
7 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,065 100m3
8 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,065 100m3
9 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,065 100m3
10 Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,465 100m3
11 Đắp cát hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,177 100m3
12 Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,363 100m3
13 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,102 100m3
14 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,102 100m3
15 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,102 100m3
D XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM
1 Bảo vệ cáp ngầm bằng gạch chỉ; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,861 1000v
2 Rải băng báo cáp; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,27 100m2
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE D195/150; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,26 100m
4 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D150; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,15 100m
5 Kéo rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 24kV-3x240mm2 (làm mới); Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,09 100m
6 Kéo rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 24kV-3x240mm2 (tận dụng); Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,26 100m
7 Lắp đặt hộp đầu cáp 24kV, tiết diện 240mm2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 1 đầu cáp (3 pha)
8 Lắp đặt hộp nối cáp 24kV, tiết diện 240mm2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 1 hộp nối (3 pha)
9 Ép đầu cốt đồng, tiết diện 240mm2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,6 10 đầu cốt
10 Mốc sứ báo cáp; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 mốc
11 Lắp biển biển chỉ dẫn cáp; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 1 bộ
E VẬT TƯ
1 Băng báo cáp 0.2m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 27,27 m2
2 Biển chỉ dẫn cáp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
3 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 24kV-3x240mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,09 m
4 Đầu cốt đồng TD240mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 đầu
5 Hộp đầu cáp 24kV TD240mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 hộp
6 Hộp nối cáp 24kV TD240mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
F DI CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP
1 Tháo dỡ chống sét van; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 1 bộ
2 Tháo dỡ dây nhôm, tiết diện 150mm2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,096 1 km dây
3 Tháo dỡ xà các loại; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 bộ
4 Tháo dỡ sứ chuỗi các loại; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 1 chuỗi sứ
5 Tháo hạ sứ đứng trung thế các loại; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,2 10 sứ
6 Tháo hạ cột BTLT H=14m; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cột
G MÓNG CỘT TBA
1 Đào đất móng cột bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,047 100m3
2 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,047 100m3
3 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,047 100m3
4 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,047 100m3
5 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,15 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột B15 (M200), đá 2x4; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,468 m3
7 Dựng cột BTLT12B; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cột
H TIẾP ĐỊA TBA
1 Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,04 m3
2 Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,04 100m3
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương, đường kính d=10mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 110 m
4 Đóng cọc đã có sẵn; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16 cọc
I LẮP ĐẶT TBA
1 Lắp tủ điện hạ thế tổng 500V 1000A-70kA/s (tận dụng); Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 1 tủ
2 Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR (tận dụng); Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,08 1 hệ thống
3 Kéo rải dây cáp AC 120mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,036 1 km dây
4 Lắp đặt cáp 0.6kV, loại cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 80 1 m
5 Lắp đặt cáp 0.6kV, loại cáp Cu/XLPE/PVC-4x25mm2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 1 m
6 Ép đầu cốt. Tiết diện 240mm2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,6 10 đầu cốt
7 Chụp cực SI; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 bộ (3 cái)
8 Chụp cực đầu sứ trung thế; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 bộ (3 cái)
9 Chụp cực đầu sứ hạ thế; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 bộ (3 cái)
10 Lắp đặt sứ đứng 24kV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,4 10 sứ
11 Lắp đặt biển báo TBA; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 1 bộ
12 Lắp đặt xà đỡ cầu dao phụ tải (đỡ đầu trạm); Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
13 Lắp đặt xà đỡ chống sét van; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
14 Lắp Xà đỡ sứ trung gian; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
15 Lắp đặt xà đỡ cầu chì rơi; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
16 Lắp đặt giá đỡ máy biến áp; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,231 tấn
17 Lắp đặt giá đỡ cáp hạ thế mặt máy; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,034 tấn
18 Lắp đặt giá đỡ cáp lên cột; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,044 tấn
19 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,034 tấn
20 Lắp đặt ghế thao tác; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,153 tấn
21 Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế và giá đỡ tụ bù; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,019 tấn
22 Khóa cửa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
J VẬT TƯ
1 Biển báo TBA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 cái
2 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 80,8 m
3 Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,05 m
4 Cột BTLT12B Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cột
5 Đầu cốt đồng TD240mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16 đầu
6 Giá đỡ cáp lên cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 265 kg
7 Giá đỡ cáp tủ hạ thế và giá tụ bù Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 19 kg
8 Giá đỡ máy biến áp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 231 kg
9 Sứ đứng 24kV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 44 bộ
10 Xà đỡ cầu chì rơi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 28,5 kg
11 Xà đỡ chống sét van Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 29,5 kg
12 Xà đỡ đầu trạm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 159,5 kg
13 Xà đỡ sứ trung gian Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 62,8 kg
K DI CHUYỂN, HẠ NGẦM TUYẾN ĐIỆN HẠ THẾ
L CÔNG TÁC THÁO DỠ
1 Tháo hạ cột bê tông hiện trạng; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 21 cột
2 Tháo hạ dây cáp ABC 4x95mm2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,629 km/dây
3 Tháo hạ dây cáp ABC 4x50mm2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,08 km/dây
4 Tháo hạ dây cáp sau hòm công tơ TD <16mm2 (tạm tính 15m/1hộ) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,695 1km/ 1 dây
5 Tháo dỡ hòm công tơ các loại; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 30 cái
6 Tháo dỡ công tơ 1 pha; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 112 cái
7 Tháo dỡ công tơ 3 pha; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
8 Vận chuyển vật tư sau thu hồi bằng ô tô tải thùng 2.5T; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 ca
M CÔNG TÁC ĐẤT
1 Cắt mặt đường BTXM, chiều dày 7cm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 200 md
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,5 m3
3 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,045 100m3
4 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,045 100m3
5 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,045 100m3
6 Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,081 100m3
7 Đắp cát hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,687 100m3
8 Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,435 100m3
9 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,646 100m3
10 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,646 100m3
11 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,646 100m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông hoàn trả mặt đường B20 (M250), đá 2x4; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,5 m3
N HẠNG MỤC: MÓNG TỦ HẠ THẾ VÀ TIẾP ĐỊA
1 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng tủ; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,024 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng tủ B15 (M200), đá 2x4; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,11 m3
3 Lắp đặt khung móng tủ; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
4 Chốt định vị M20*110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 bộ
5 Bu long M12*235 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 bộ
6 Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,42 m3
7 Đắp đất hoàn trả rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,42 100m3
8 Kéo rải dây tiếp địa bằng thép mạ kẽm, đường kính d=10mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 m
9 Đóng cọc tiếp địa vào đất; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cọc
O HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM
1 Rải bằng báo cáp; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,64 100m2
2 Kéo rải ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,42 100m
3 Lắp đặt ống thép đen D150; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,6 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14,7 100m
5 Lắp đặt cáp ngầm trong ống bảo vệ, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV-4x150mm2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,46 100m
6 Rai dây tiếp địa M70 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,05 1 km dây
7 Kéo rải dây cáp sau công tơ 3 pha, loại dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,4kV-3x16+1x10mm2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,15 100m
8 Kéo rải dây cáp sau công tơ 3 pha, loại dây Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,4kV-2x10mm2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,8 100m
9 Hộp nối cáp hạ thế 0,4kV-TD 150mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 1 hộp nối
10 Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 0,4kV-TD 150mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 30 1 đầu cáp (3 pha)
11 Ép đầu cốt tiết diện cáp 150mm2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 10 đầu cốt
12 Ép đầu cốt đồng, tiết diện 16mm2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,2 10 đầu cốt
13 Ép đầu cốt đồng, tiết diện 10mm2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 454 10 đầu cốt
P HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
1 Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 bộ
2 Kéo rải cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,099 km/dây
3 Ép măng xông xử lý đồng, nhôm TD 120-150mm2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 28 cái
4 Ống nhựa XLPE cách điện khò nhiệt; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 28 m
5 Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC 4x95-120mm2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13 cái
6 Ghíp nối dây; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 28 cái
7 Lắp đặt hộp điện kế H1; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 96 cái
8 Lắp đặt hộp điện kế H3P; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt điện kế 1 pha; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 96 cái
10 Lắp đặt điện kế 3 pha; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
Q VẬT TƯ
1 Băng báo cáp 0.2m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 165,64 m2
2 Cáp ABC 4x120mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 99,99 m
3 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV-4x150mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.056,46 m
4 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,4kV-2x10mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.696,8 m
5 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,4kV-3x16+1x10mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,15 m
6 Dây tiếp địa M70mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 50,5 m
7 Đầu cốt đồng TD150mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 120 đầu
8 Đầu cốt đồng TD16mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 đầu
9 Hộp đầu cáp 0.4kV TD150mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 30 hộp
10 Hộp nối cáp 0.4kV TD150mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 hộp
11 Kẹp néo 95-120mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13 cái
12 Khung móng tủ hạ thế Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 32,1 kg
13 Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 312,36 kg
R THIẾT BỊ ĐIỆN TRUNG VÀ HẠ THẾ
S Thiết bị trung thế 24kV
1 Cầu dao phụ tải 24kV-630A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 tủ
2 Chống sét van 24kV (24kV-630A) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
T Thiết bị Hạ thế
1 Tủ điện hạ thế Pillar 0,4kV-400A (trọn bộ) - 600V-1x400A+2x250A-36kA/s Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 tủ
U LẮP ĐẶT THIẾT BỊ HẠ THẾ
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha 400A-36kA/s Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 1 tủ
V THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN HT 0.4kV
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 104 sợi
2 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300< 500A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 54 cái
3 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện<300A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 18 cái
W LẮP ĐẶT TBA
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 750kVA; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 1 tủ
3 Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 1 hệ thống
X THÍ NGHIỆM TBA
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 máy
2 Thí nghiệm tụ bù; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 tụ
Y THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TBA
1 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
2 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
3 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
4 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
5 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
6 Thí nghiệm Ampemet, Vonmet có bộ biến đổi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
7 Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
8 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 sợi
9 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 sợi
10 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 bộ
Z LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 24KV
1 Lắp đặt chống sét van 24kV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 1 bộ
AA THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ 24KV
1 Thí nghiệm chống sét van 24kV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 24kV, cáp 1 ruột; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->